Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm biểu mẫu sổ sách, giấy tờ in năm 2022 cho Bệnh viện Thanh Nhàn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220788153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Thanh Nhàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm biểu mẫu sổ sách, giấy tờ in năm 2022 cho Bệnh viện Thanh Nhàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681665 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 12:38:00 đến ngày 2022-08-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,055,652,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất: là hợp đồng cung cấp dịch vụ in ấn. + Tương tự về quy mô: (chỉ tính giá trị các hạng mục phù hợp với tính chất ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bánhàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu cam kết thời gian bảo hành đối với hàng hóa cung cấp trong gói thầu tối thiểu ≥ 12 tháng, thời gian tiếp nhận và có phương án sửa chữa, thay thế các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư ≤ 48h |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in. Nhà thầu phải nộp Bản sao chứng thực hoặc bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, chứng minh thư nhân dân của nhân sự và xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự.Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật in ấn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in ấn. Nhà thầu phải nộp Bản sao chứng thực hoặc bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự và xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự.Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa hoặc mỹ thuật. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực hoặc bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự và xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự.Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Thanh Nhàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm biểu mẫu sổ sách, giấy tờ in năm 2022 cho Bệnh viện Thanh Nhàn Mua sắm biểu mẫu sổ sách, giấy tờ in năm 2022 cho Bệnh viện Thanh Nhàn 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng tương tự để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành; - Bằng cấp, chứng minh thư nhân sự chủ chốt; - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thành lý và hóa đơn mua bán may móc trong trường hợp đi thuê cung cấp hợp đồng thuê máy, tài liệu chứng minh quyền sở hữu máy móc của bên cho thuê; - Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ in do cơ quan công an có thẩm quyền cấp; - Giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy hoặc Biên bản kiểm tra đảm bảo yêu cầu về PCCC, cứu nạn, cứu hộ của cơ quan có thẩm quyền; - Bản scan dưới dạng PDF toàn bộ các loại hàng hóa theo danh mục yêu cầu tại Chương V. - Mẫu chất lượng giấy, bìa, mực in sử dụng trong gói thầu. - Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu trên kèm theo E-HSDT. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu và khi thương thảo hợp đồng. Trường hợp Nhà thầu không cung cấp được các tài liệu bản gốc hoặc có cung cấp nhưng đối chiếu không khớp với các thông tin mà Nhà thầu đã kê khai trên hệ thống thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt tiêu chí đó và bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, Bên mời thầu sẽ tiến hành xử phạt theo các quy định của Pháp luật đấu thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 - Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có). - Lưu ý: Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu Nhà thầu kê khai để đối chiếu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng, trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được các tài liệu bản gốc hoặc có cung cấp nhưng đối chiếu không khớp với các thông tin mà Nhà thầu đã kê khai trên hệ thống thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt tiêu chí đó và bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, Bên mời thầu sẽ tiến hành xử phạt theo các quy định của Pháp luật đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Thanh Nhàn; Địa chỉ: Số 42 Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024.3971.4373, Fax: 024.3971.5114 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Thanh Nhàn Địa chỉ: Số 42 Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Thanh Nhàn, địa chỉ: Số 42 Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Thanh Nhàn Địa chỉ: Số 42 Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biểu đồ chuyển dạ | 5.000 | tờ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bảng theo dõi GMHS (mặt trong)- phiếu khám gây mê trước mổ (mặt trước); | 10.000 | tờ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bảng theo dõi hồi tỉnh (khoa GMHS) | 10.000 | tờ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Giấy chứng nhận sức khỏe A3 (>18 tuổi) | 10.000 | tờ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Giấy khám sức khỏe lái xe A3 | 5.000 | tờ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Giấy chứng nhận sức khỏe A4 (tờ lưu) | 10.000 | tờ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Phiếu điện tim (Giấy dán điện tim) | 120.000 | tờ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 60.000 | tờ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 100.000 | tờ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Túi hồ sơ bệnh án | 70.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Túi phim 24x30cm | 100.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Túi phim cyty, MRI: 37x47cm | 50.000 | Cái | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Sổ mời hội chẩn | 30 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Sổ bình bệnh án | 20 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Sổ cấp giấy chứng sinh | 30 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Sổ giao nhận bệnh nhân vào mổ | 10 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Sổ họp giao ban | 200 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Sổ khám chữa bệnh chung (Sổ y bạ ) | 60.000 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Sổ thường trực | 70 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Sổ kiểm tra quy chế KSNK BV | 10 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Sổ giao và nhận chất thải y tế nguy hại của KSNK | 10 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Sổ nhận dụng cụ bẩn | 10 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Sổ nhận dụng cụ không chịu nhiệt | 10 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Sổ trả dụng cụ không chịu nhiệt | 10 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Sổ trả dụng cụ đã tiệt khuẩn | 10 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Sổ giao nhận đồ vải sạch (KSNK) | 10 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Sổ giao nhận đồ vải bẩn (KSNK) | 10 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Sổ giao nhận dụng cụ của các khoa | 40 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Sổ nội soi | 20 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Sổ kê đơn thuốc "H" | 10 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc Gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất | 15 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Sổ theo dõi quản lý thuốc ADR | 10 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 40 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 40 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Sổ giao nhận BN vào mổ | 20 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Sổ ra, vào viện GMHS | 20 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Sổ thủ thuật | 5 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Sổ cấp giấy báo tử (Mẫu mới 2021) | 10 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Sổ trực lãnh đạo (Mẫu mới 2021) | 10 | quyển | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bệnh án Nội khoa | 40.000 | bộ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bệnh án ngoại khoa | 20.000 | bộ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bệnh án ngoại trú | 5.000 | Bộ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bệnh án phụ khoa | 3.000 | bộ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bệnh án Sản | 7.000 | bộ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bệnh án nạo hút thai | 1.000 | bộ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bệnh án Sơ sinh | 5.000 | bộ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bệnh án Nhi | 7.000 | bộ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bệnh án nội trú RHM | 500 | bộ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bìa bệnh án ngoại trú | 10.000 | Tờ | Chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.16E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về tính chất: là hợp đồng cung cấp dịch vụ in ấn. + Tương tự về quy mô: (chỉ tính giá trị các hạng mục phù hợp với tính chất ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.220.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bánhàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu cam kết thời gian bảo hành đối với hàng hóa cung cấp trong gói thầu tối thiểu ≥ 12 tháng, thời gian tiếp nhận và có phương án sửa chữa, thay thế các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư ≤ 48h | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in. Nhà thầu phải nộp Bản sao chứng thực hoặc bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, chứng minh thư nhân dân của nhân sự và xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự.Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật in ấn | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành in ấn. Nhà thầu phải nộp Bản sao chứng thực hoặc bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự và xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự.Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thiết kế | 2 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa hoặc mỹ thuật. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực hoặc bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự và xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự.Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để Bên mời thầu thực hiện đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT hoặc trước khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trong trường hợp Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc hoặc không chứng minh được khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi