Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí thiết bị, lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương mại ATZ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí thiết bị, lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719641 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 15:02:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 351,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.27E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng tương tự gói thầu có giá trị trên 245.000.000 VND.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng và hóa đơn.- Nhà thầu phải có các ngành nghề cung cấp và lắp đặt thiết bị điện, điện tử viễn thông trong giấy Đăng ký kinh doanh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành hàng hóa trong vòng 12 tháng kể từ khi ký biên bản nghiệm thu, bàn giao. Thời gian đáp ứng bảo hành là 24 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ phía chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có xác nhận của chủ đầu tư về uy tín trong việc bảo hành và cung cấp dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 03 gói thầu dịch vụ tương tự đã thực hiện trong vòng 3 năm gần đây. (Kèm xác nhận là hợp đồng và hóa đơn cho gói thầu đó). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xây dựng và Thương mại ATZ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí thiết bị, lắp đặt Dự toán: Hệ thống âm thanh hội trường và Nâng cấp, sửa chữa hệ thống đài truyền thanh xã Phong An 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật tương ứng với kê khai trong E-HSDT. Ngoài ra, chuẩn bị bản gốc để đối chiếu (nếu bên mời thầu hoặc chủ đầu tư yêu cầu.) |
| E-CDNT 10.2(c) | Các hồ sơ chứng tỏ nguồn gốc xuất xứ và chất lượng lô hàng gồm: chứng chỉ xuất xứ hoặc hồ sơ nhập khẩu, tài liệu kỹ thuật, chứng nhận chất lượng và số lượng của nhà sản xuất; Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất; |
| E-CDNT 12.2 | Bao gồm cả thuế và các chi phí vận chuyển, bàn giao và chi phí kiểm tra, nghiệm thu hàng hóa khi cung cấp. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | 03 Hợp đồng tương tự Nhà thầu đã hoàn thành đưa vào sử dụng trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Xã Phong An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Xã Phong An. Địa chỉ: xã Phong An, Huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Xã Phong An. Địa chỉ: xã Phong An, Huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch Huyện Phong Điền; Địa chỉ: Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa toàn dải 3 way có thùng gỗ bảo vệ | Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái | Theo chỉ dẫn KT | Theo chỉ dẫn KT |
| 2 | Loa Sub siêu trầm liền công suất | Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái | Theo chỉ dẫn KT | Theo chỉ dẫn KT |
| 3 | Amply | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái | Theo chỉ dẫn KT | Theo chỉ dẫn KT |
| 4 | Bộ trộn âm thanh 12 lines | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Bộ | Theo chỉ dẫn KT | Theo chỉ dẫn KT |
| 5 | Bộ chia tần sồ tích hợp effect | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Bộ | Theo chỉ dẫn KT | Theo chỉ dẫn KT |
| 6 | Micro cầm tay không dây (Bộ 2 mic) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Bộ | Theo chỉ dẫn KT | Theo chỉ dẫn KT |
| 7 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái | Theo chỉ dẫn KT | Theo chỉ dẫn KT |
| 8 | Dây HDMI dài 20m | Theo chỉ dẫn KT | 2 | Sợi | Theo chỉ dẫn KT | Theo chỉ dẫn KT |
| 9 | Dây Jack tín hiệu 10m | Theo chỉ dẫn KT | 2 | Bộ | Theo chỉ dẫn KT | Theo chỉ dẫn KT |
| 10 | Dây Jack bông sen | Theo chỉ dẫn KT | 4 | Sợi | Theo chỉ dẫn KT | Theo chỉ dẫn KT |
| 11 | Dây Jack 6ly | Theo chỉ dẫn KT | 2 | Sợi | Theo chỉ dẫn KT | Theo chỉ dẫn KT |
| 12 | Dây Jack 3ly | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Sợi | Theo chỉ dẫn KT | Theo chỉ dẫn KT |
| 13 | Dây điện nguồn 2x2.5mm | Theo chỉ dẫn KT | 45 | m | Theo chỉ dẫn KT | Theo chỉ dẫn KT |
| 14 | Ổ cắm điện đa năng | Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái | Theo chỉ dẫn KT | Theo chỉ dẫn KT |
| 15 | Cụm thu truyền thanh không dây | Theo chỉ dẫn KT | 15 | Cụm | Theo chỉ dẫn KT | Theo chỉ dẫn KT |
| 16 | Loa nén 25 (W) | Theo chỉ dẫn KT | 30 | Cái | Theo chỉ dẫn KT | Theo chỉ dẫn KT |
| 17 | Hệ thống biên tập chương trình | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Bộ | Theo chỉ dẫn KT | Theo chỉ dẫn KT |
| 18 | Micro hội nghị | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái | Theo chỉ dẫn KT | Theo chỉ dẫn KT |
| 19 | Dây tín hiệu Dropwipe | Theo chỉ dẫn KT | 600 | m | Theo chỉ dẫn KT | Theo chỉ dẫn KT |
| 20 | Dây điện CV(2x2.5)mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 200 | m | Theo chỉ dẫn KT | Theo chỉ dẫn KT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.27E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng tương tự gói thầu có giá trị trên 245.000.000 VND.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng và hóa đơn.- Nhà thầu phải có các ngành nghề cung cấp và lắp đặt thiết bị điện, điện tử viễn thông trong giấy Đăng ký kinh doanh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 735.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có trách nhiệm bảo hành hàng hóa trong vòng 12 tháng kể từ khi ký biên bản nghiệm thu, bàn giao. Thời gian đáp ứng bảo hành là 24 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu từ phía chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có xác nhận của chủ đầu tư về uy tín trong việc bảo hành và cung cấp dịch vụ sau bán hàng tối thiểu 03 gói thầu dịch vụ tương tự đã thực hiện trong vòng 3 năm gần đây. (Kèm xác nhận là hợp đồng và hóa đơn cho gói thầu đó). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi