Gói thầu: Dự toán mua sắm thiết bị tối thiểu cấp tiểu học, trung học cơ sơ theo chương trình giáo dục phổ thông năm 2018
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ba Tơ |
| Tên gói thầu | Dự toán mua sắm thiết bị tối thiểu cấp tiểu học, trung học cơ sơ theo chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220707410 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện theo Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của ủy ban nhân dân huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 15:21:00 đến ngày 2022-08-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,926,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.39E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.478E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học tối thiểu cho học sinh theo chương trình cải cách Sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo(Chương trình GDPT năm 2018) hoặc Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và Hóa đơn tài chính (VAT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trụ sở chính, nhà xưởng, Chi nhánh, Văn phòng đại diện hay Đại lý bán hàng tại địa bàn tỉnh Bình Định, Quảng Nam, Quảng Ngãi hoặc Thành phố Đà Nẵng để kịp thời khắc phục, sửa chữa, đổi trả hàng hóa hư hỏng (nếu có) và thực hiện việc bảo hành, bảo trì sản phẩm trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị và hướng dẫn sử dụng thiết bị thuộc hạng mục điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: điện – điện tử, đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Sư phạm, Công nghệ thông tin đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ba Tơ |
| E-CDNT 1.2 |
Dự toán mua sắm thiết bị tối thiểu cấp tiểu học, trung học cơ sơ theo chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 Dự toán mua sắm thiết bị tối thiểu cấp tiểu học, trung học cơ sơ theo chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện theo Quyết định số 931/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của ủy ban nhân dân huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và Hóa đơn tài chính. 3. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng về tài chính cho gói thầu này theo yêu cầu E-HSMT - Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV (Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). - Biên bản xác nhận nộp thuế tính đến ngày 31/12/2021. 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt của nhà thầu: Bằng Tốt nghiệp, Chứng chỉ chuyên môn có liên quan, xác nhận của chủ đầu tư. 5. Tài liệu về kỹ thuật: - Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Bảng so sánh thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với thông số kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT và giải thích, chứng minh tính đáp ứng (trường hợp nhà thầu chào thầu hàng hóa có tính năng kỹ thuật tương đương nhưng khác thông tin, ký hiệu với E-HSMT). - Các tài liệu chứng minh hàng hóa đảm bảo về chất lượng và các cam kết của nhà thầu theo yêu cầu E-HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại chương V – E-HSMT. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu được cung ứng từ nhà xuất bản (tranh, ảnh/Video), nhà sản xuất hoặc các Đại lý chính thức đang hoạt động cho sản phẩm dự thầu tương ứng đối với hàng hóa sản xuất trong nước và Bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CO,CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. Bản cam kết cung cấp bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list đối với các thiết bị nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí ,lệ phí và chi phí nếu có). - Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt , kiểm tra, chạy thử đến các trường học trên địa bàn huyện Ba Tơ (Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ba Tơ sẽ cung cấp chi tiết địa điểm giao hàng khi Hợp đồng) |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài, bắt đầu từ năm 2022 |
| E-CDNT 15.2 | - Hồ sơ dự thầu, tài liệu kèm theo E-HSDT và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) là bản chính đối với tài liệu thuộc năng lực, kinh nghiệm nhà thầu, bản gốc (Catolog thiết bị) và bản gốc hoặc bản phô to có chứng thực đối với tài liệu về thông số kỹ thuật, chất lượng hàng hóa dự thầu. - Cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu của bên mời thầu khi thương thảo Hợp đồng. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu được cung ứng từ nhà xuất bản (tranh, ảnh/Video), nhà sản xuất hoặc các Đại lý chính thức đang hoạt động cho sản phẩm dự thầu tương ứng đối với hàng hóa sản xuất trong nước và Bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CO,CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. Bản cam kết cung cấp bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list đối với các thiết bị nhập khẩu. Bản cam kết cung cấp bản sao tờ khai hải quan, vận đơn, packing list đối với các thiết bị nhập khẩu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ba Tơ. Địa chỉ: Thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
- Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Ba Tơ, địa chỉ: Thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Tơ + Địa chỉ: Thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Tơ + Địa chỉ: Thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Tơ + Địa chỉ: Thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Video giới thiệu, tả đồ vật | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán | 20 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ thiết bị dạy khối lượng | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ thiết bị dạy dung tích | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thiết bị dạy diện tích | 120 | Tấm | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất | 120 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thiết bị trong dạy học về thời gian | 2 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ sa bàn giao thông đường bộ | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Video, clip Em yêu Tổ quốc Việt Nam | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Video, clip về Quan tâm hàng xóm láng giềng | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Video, clip Giữ lời hứa | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Video, clip Xử lý bất hòa với bạn bè | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra. | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Mô hình Bộ xương | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Mô hình Hệ cơ | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | La bàn | 80 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ các video/ Clip Con người và sức khỏe | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tranh Mất an toàn khi sử dụng đèn học | 20 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tranh Mất an toàn khi sử dụng quạt điện | 20 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tranh Mối quan hệ đài phát thanh và máy thu thanh | 20 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tranh Mối quan hệ đài truyền hình và máy thu hình (ti vi) | 20 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đồng hồ bấm giây | 20 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cờ lệnh thể thao | 80 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Biển lật số | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Quả bóng rổ | 40 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cột, bảng bóng rổ | 8 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cột, lưới môn đá cầu | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tranh về màu sắc | 20 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 20 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Hoa văn, họa tiết dân tộc | 20 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Bộ dụng cụ lều trại | 40 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Bảng phụ | 136 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Giá đựng thiết bị | 24 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Nam châm | 640 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Nẹp treo tranh | 32 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Máy chiếu | 2 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Giá treo tranh | 8 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Tivi 55 inch cảm ứng | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuân | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI | 19 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á | 19 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Quả địa cầu hành chính | 19 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Quả địa cầu tự nhiên | 19 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | La bàn | 7 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam | 19 | Hộp | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Video Rừng Amazon | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Video Kịch bản tác động của biến đổi khí hậu tới thiên nhiên châu Nam Cực | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 19 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | Tranh, ảnh Từ trường của Trái Đất | 19 | Tờ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Video mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 66 | Video mô tả độ cao và tần số âm thanh | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 67 | Video về cảm ứng ở thực vật | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 68 | Video về tập tính ở động vật | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 69 | Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 70 | Video về các vòng đời của động vật | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 71 | Video về giâm, chiết, ghép cây | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 72 | Bộ dụng cụ giâm cành | 38 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 73 | Thiết bị đo nhiệt độ nước | 38 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 74 | Đĩa đo độ trong của nước (đĩa Secchi) | 38 | Cái | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 75 | Đồng hồ bấm giây | 7 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 76 | Cờ lệnh thể thao | 28 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 77 | Biển lật số | 7 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 78 | Bàn đạp xuất phát | 57 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 79 | Dây đích | 19 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 80 | Quả bóng rổ | 95 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 81 | Cột, bảng bóng rổ | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 82 | Quả bóng chuyền da | 38 | Quả | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 83 | Cột và lưới môn bóng chuyền | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 84 | Cột, lưới môn cầu lông | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 85 | Cột, lưới môn đá cầu | 7 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 86 | Cột nhảy cao | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 87 | Xà nhảy cao | 19 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 88 | Nệm nhảy cao | 19 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 89 | Bộ lều trại | 14 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 90 | Giá đựng thiết bị | 47 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 91 | Nam châm | 1.080 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 92 | Nẹp treo tranh | 233 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 93 | Giá treo tranh | 35 | Chiếc | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 94 | Máy chiếu | 4 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 95 | Tivi 65inch | 17 | Bộ | Tham chiếu đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nêu trong Mục 2.1, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.39E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.478E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ dạy học tối thiểu cho học sinh theo chương trình cải cách Sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo(Chương trình GDPT năm 2018) hoặc Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và Hóa đơn tài chính (VAT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Trụ sở chính, nhà xưởng, Chi nhánh, Văn phòng đại diện hay Đại lý bán hàng tại địa bàn tỉnh Bình Định, Quảng Nam, Quảng Ngãi hoặc Thành phố Đà Nẵng để kịp thời khắc phục, sửa chữa, đổi trả hàng hóa hư hỏng (nếu có) và thực hiện việc bảo hành, bảo trì sản phẩm trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật lắp đặt thiết bị và hướng dẫn sử dụng thiết bị thuộc hạng mục điện, điện tử | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: điện – điện tử, đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách hướng dẫn sử dụng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Sư phạm, Công nghệ thông tin đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán đã có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 Hợp đồng tương tự như gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi