Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị máy văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị máy văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768640 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN Chi QLHC năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 16:18:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,956,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,342,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu ba trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.934225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86845E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.369.305.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị máy văn phòng Mua sắm trang thiết bị máy văn phòng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN Chi QLHC năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao công chứng); 2- Cung cấp 01 Hợp đồng tương tự có quy mô, tính chất và có giá trị ≥ 70% giá trị gói thầu đang xét bản sao công chứng; 3- Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. Trường hợp nhà thầu gửi lên hệ thống thiếu các loại tài liệu nêu trên Chương V từ mục (số 6,7,8,9…26) và bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 02, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật thì xem như nhà thầu không nộp tài liệu đó. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. - Bảng kê khai theo Mẫu số 17.Bảng tiến độ cung cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng mới 100% đúng theo yêu cầu của bên A Cam kết cung cấp đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ, hợp pháp của hàng hóa (hàng hóa nhập khẩu phải có đầy đủ CO, CQ kèm bản dịch tiếng Việt có công chứng). Nhà thầu phải cung cấp Thư ủy quyền của nhà sản xuất/ hãng phân phối chính hãng tại Việt Nam đối với sản phẩm máy photocopy và phần mềm Trados Studio 2022 Professional. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh bản sao công chứng của nhà thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10 (a)) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10 (b)); Bản sao photo công chứng ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu cuả E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). Từ năm 2019 đến nay. - Nhà thầu phải có một cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ lắp đặt, bảo hành, bảo trì, sữa chữa của Nhà thầu sau bán hàng khác được quy định tại phần 2. - Tờ khai quyết toán thuế có cơ quan thuế xác nhận hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tài khóa (2019-2021) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.342.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển , địa chỉ: Km6+825 Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội
ĐT/fax: 02433554378/02433554363 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển , địa chỉ: Km6+825 Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội ĐT/fax: 02433554378/02433554363 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KHĐT/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Km6+825 Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.527.197 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban KHĐT/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Km6+825 Đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.527.197 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy photo coppy | Fuji Xerox hoặc tương đương | 2 | Cái | - Kiểu: Bảng điều khiển - Dung lượng bộ nhớ: 4 GB (Tối đa: 4GB) - Dung lượng thiết bị lưu trữ: 128 GB - Tính năng màu sắc: đầy đủ màu sắc - Độ phân giải quét: 600 x 600 dpi - Độ phân giải in ấn: 1200 x 2400 dpi (Ảnh độ phân giải cao), 600 x 600 dpi (Văn bản / Văn bản-Ảnh / Ảnh / Bản đồ) - Thời gian khởi động: Khi kích hoạt chế độ: 30 giây hoặc ít hơn (nhiệt độ phòng là 23 độ C) Khi không kích hoạt chế độ: 24 giây hoặc ít hơn (nhiệt độ phòng là 23 độ C) - Thời gian khôi phục (Thời gian khôi phục từ chế độ nghỉ: ≤ 5s (nhiệt độ phòng là 23 độ C) Khổ giấy bản gốc: Tối đa A3, 11 x 17", 297 x 432 mm cho cả Tờ bản in và Sách - Khổ giấy: Tối đa: SRA3 (320 x 450 mm), 12 x 18" (305 x 457 mm), A3 [12 x 19" (305 x 483 mm), 320 x 483 mm khi sử dụng Khay tay] - Tối thiểu: A5, Bưu thiếp (100 x 148 mm) [89 x 98 mm khi sử dụng Khay tay] - Trọng lượng giấy: Khay giấy: 52 - 300 gsm Khay tay: 52 - 300 gsm - Bộ nạp và đảo bản gốc tự động: Khổ giấy bản gốc: Tối đa: A3, 11 x 17", Tối thiểu: A6 - Dung lượng: 130 tờ - Thời gian cho ra bản sao chụp đầu tiên: Đen trắng: 4,9s Màu: 6,7s - Tốc độ sao chụp liên tục: A4 LEF: Đen trắng: 30 tờ/phút; Màu: 30 tờ/phút - Dung lượng khay giấy chuẩn: Kiểu máy 4 Khay: 520 tờ x 4 Khay + Khay tay 90 tờ - Dung lượng khay giấy ra: Phần trung tâm phía trên: 250 tờ (A4 LEF) - Phần trung tâm phía dưới: 250 tờ (A4 LEF) - Cung cấp nguồn điện: AC220-240 V +/- 10 %, 10 A, Thông thường 50/60 Hz - Kích thước: Rộng 663 x Sâu 720 x Cao 1119 mm - Trọng lượng: Kiểu máy 4 Khay: 129 kg, | - IN: Tốc độ: 30 tờ/phút- Độ phân giải in ấn: Chuẩn: 1200 x 2400 dpi, Chất lượng cao: 1200 x 2400 dpi, Độ phân giải cao: 1200 x 1200 dpi- Ngôn ngữ mô tả: Chuẩn: PCL 5 / PCL 6- Hệ điều hành: chuẩn: [Trình Điều Khiển PCL]Windows 10 (32bit / 64bit), Windows 8.1 (32bit / 64bit), Windows Server 2019 (64bit),Windows Server 2016 (64bit), Windows Server 2012 R2 (64bit), Windows Server 2012 (64bit)[Trình Điều Khiển Mac OS X]MacOS 10.15 / 10.14 / 10.13 / 10.12, OS X 10.11 - Khả năng kết nối: Ethernet 1000BASE-T / 100BASE-TX / 10BASE-T, USB3.0 Quét: - Kiểu: MàuĐộ phân giải quét: 600 x 600 dpi, 400 x 400 dpi, 300 x 300 dpi, 200 x 200 dpi- Tốc độ quét 1 mặt (A4 LEF): 30 tờ/phút- Tốc độ quét 2 mặt (A4 LEF): Đen trắng: 80 tờ/phút, Màu: 80 tờ/phút(Quét hình 1 lượt, 2 mặt, Đen trắng: 160 trang/phút, Màu: 160 trang/phút- Khả năng kết nối: Ethernet 1000BASE-T / 100BASE-TX / 10BASE-T |
| 2 | Máy phiên dịch | Altak Plus hoặc tương đương | 5 | Cái | - Bộ xử lý: Quad-core 1.28 Hz processor- ROM: ≥ 8GB- RAM: ≥ 1GB- Màn hình: ≥ 2.4 touchscreen- Pin: ≥ 2500mAh- Wireless: Bluetooth 4.0/ Wi-fi: 802.11a/b/g/n | |
| 3 | Máy in mau Laser A3 | Canon hoặc tương đương | 2 | Cái | Loại máy: Máy in laser màu - Màn hình: LCD - Tốc độ: 31 trang A4/ phút; 15 trang A3/phút - Độ phân giải: 600 x 600dpi, 1200 x 1200dpi, 9600(tương đương) x 600dpi - Bộ nhớ chuẩn: ≥ 1GB - Khổ giấy tiêu chuẩn: 250 tờ - Khay đa năng: 100 tờ - Hệ điều hành hỗ trợ: Win10(32 / 64bit), Win 8.1 (32 / 64bit), Win 8 (32 / 64bit), Windows 7 (32 / 64-bit), Windows Vista (32 / 64-bit), Windows XP (32 / 64-bit), - Nguồn điện: 220 – 240V, 50/60Hz | |
| 4 | Máy in A3 đa chức năng | HP hoặc tương đương | 2 | Cái | - Khổ giấy: A3- Chức năng: In, scan và copy- Ngôn ngữ in: PS- Khay giấy: Khay 1: 100 tờ, khay 2: 250 tờ- Bộ nhớ: 512MB- Hệ điều hành hỗ trợ: Windows 7 (32/64 bit), Windows 2008 Server R2, Windows 8 (32/64 bit), Windows 8.1 (32/64 bit), Windows 10 (32/64 bit)…- Khay nạp bản gốc tự động 2 mặt ADF: 100 tờ- Khả năng phóng to thu nhỏ: 25% - 400%- Sao chụp liên tục: 999 tờ- Cổng kết nối: USB 2.0 High Speed, 10 Base-T/100 Base-TX. | |
| 5 | Máy in đen trắng mini | Canon hoặc tương đương | 2 | Cái | - Khổ giấy: A4, B5, A5, Letter- Tốc độ in: một mặt A4 lên tới 25 trang/phút; đảo mặt 7,7 tờ / phút- Bộ nhớ: 64 Mb- In đảo mặt: Có- Cổng giao tiếp: USB/ LAN- Độ phân giải: 600 x 600dpi | |
| 6 | Cây máy tính | Dell Vostro 3888 hoặc tương đương | 15 | Cái | - Bộ xử lý: Intel Core i3-10105 (3.7GHz turbo up to 4.4Ghz, 4 nhân 8 luồng, 6MB Cache, 65W) tương đương hoặc cao hơn- RAM: ≥ 4GB- Khe cắm RAM: ≥ 2- Ổ lưu trữ: ≥ 1TB 7200prm- Nâng cấp SSD: nâng cấp SSD M.2 chuẩn Nvme- Card đồ họa: Đồ họa Intel® UHD 630- Kết nối mạng: 802.11ac; 10/100/1000 Mbps- Cổng mở rộng: 1 x PCIe x16 slot; 2 x PCIe x1 slot- Hệ điều hành: Windows 11 Home 64 bit | |
| 7 | Máy tính xách tay | Dell hoặc tương đương | 5 | Bộ | - Bộ xử lý: Intel Core i5 thế hệ 10 hoặc 11, tương đương hoặc cao hơn- Màn hình: 13", full HD- Lưu trữ: ≥ SSD 512GB (có thể nâng cấp)- RAM: ≥ 8GB, LPDDR4X | |
| 8 | Máy tính bảng | Samsung hoặc tương đương | 2 | Bộ | Màn hình: 11" LTPS IPS LCD- Hệ điều hành: Android 10, tương đươc hoặc cao hơn- Chip: Snapdragon 865+, tương đương hoặc cao hơn- RAM: 6 GB, hoặc cao hơn- Bộ nhớ trong: 128 GB, hoặc cao hơn- Kết nối: Hỗ trợ 4G, Có nghe gọi- SIM: 1 Nano SIM (chung thẻ nhớ)- Camera sau: Chính 13 MP & Phụ 5 MP- Camera trước: ≥ 8MP- Pin, sạc: 8000 mAh 45 W. | |
| 9 | Phần mềm dịch thuật Trados Studio Proffessional 2021 (VAT 0%) | 8 | Bộ | Phần mềm: Phần mềm có đầy đủ bản quyền |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.934225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86845E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.369.305.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Phụ trách chung | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tương đương | 1 | 1 |
| 2 | 01 cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính hoặc tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi