Gói thầu: Gói thầu số 02: Gia công, chế tạo các chi tiết của hộp cầu nối điện, bảo hiểm thủy tĩnh MN, bảo hiểm thủy tĩnh K-01, tay cắm kíp, hòm hộp đựng phụ tùng và phụ tùng phục vụ tổng lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Gia công, chế tạo các chi tiết của hộp cầu nối điện, bảo hiểm thủy tĩnh MN, bảo hiểm thủy tĩnh K-01, tay cắm kíp, hòm hộp đựng phụ tùng và phụ tùng phục vụ tổng lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220764597 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 15:59:00 đến ngày 2022-08-09 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,656,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 04 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học cơ khí chế tạo hoặc chuyên ngành khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Gia công, chế tạo các chi tiết của hộp cầu nối điện, bảo hiểm thủy tĩnh MN, bảo hiểm thủy tĩnh K-01, tay cắm kíp, hòm hộp đựng phụ tùng và phụ tùng phục vụ tổng lắp Dự toán sản xuất trang bị kỹ thuật năm 2022 bằng ngân sách Quốc phòng thường xuyên của Nhà máy X28 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh (công chứng). 2. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 và bản công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Tài liệu xuất xứ của hàng hoá. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. 4. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này. 5. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hồ sơ hợp đồng tương tự, Các tài liệu khác có liên quan (toàn bộ bản sao công chứng). 6. Scan (bản sao công chứng) gồm: Văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt. 7. Scan (bản gốc) đề xuất tiến độ cung cấp hàng hóa và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 8. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Toàn bộ các bản công chứng, chứng thực các tài liệu kể trên phải là các bản được công chứng, chứng thực kể từ trước ngày 16/8/2022, không chấp nhận các tài liệu được công chứng, chứng thực sau 16/8/2022. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại sản phẩm; nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí ăn ở, đi lại, sinh hoạt, liên lạc, vé tàu xe phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu của Nhà thầu liên quan tới cán bộ giám sát của Chủ đầu tư, chi phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm kể từ ngày xuất xưởng, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786, gmail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786, gmail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Trần Huy Dũng. Địa chỉ phòng KT-VT/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.317.786 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838. |
| E-CDNT 34 |
2 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vỏ hộp cầu nối điện sơn tĩnh điện | 90 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ bảy màu theo tiêu chuẩn. | ||
| 2 | Thanh kẹp thép chế tạo | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ bảy màu theo tiêu chuẩn. | ||
| 3 | Thiết bị kiểm tra thông mạch MN | 45 | Cái | Đặc tính: Mối thông mạch điện. | ||
| 4 | Bu lông kẹp M10 x 60 | 90 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước: M10 x 60; | ||
| 5 | Nắp bảo vệ cách điện nhựa Êbôlít | 90 | Bộ | - Vật liệu: Nhựa Eeboolit, cách điện, cách nhiệt;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 6 | Tấm kẹp thép chế tạo | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ bảy màu theo tiêu chuẩn. | ||
| 7 | Tai hồng M8 | 90 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh và được mạ bảy màu theo tiêu chuẩn. | ||
| 8 | Ổ chân cắm sừng chạm 6 chân mạ bạc | 90 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 9 | Cầu đấu dây đồng đỏ | 90 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 10 | Nhíp tiếp điểm kiểm tra 60C2A mạ bạc | 90 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 11 | Chốt Ф10 | 90 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh . | ||
| 12 | Kẹp dây điện (U kẹp) | 90 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 13 | Thanh kẹp | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ bảy màu theo tiêu chuẩn. | ||
| 14 | Thiết bị kiểm tra thông mạch K-01 | 45 | Cái | Đặc tính: Mối thông mạch điện. | ||
| 15 | Ổ công tắc ấn kiểm tra | 45 | Cái | - Vật liệu: Gỗ phíp, cách điện, chịu nhiệt;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 16 | Lò so công tắc Ф0,5 x 27 | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế . Sau gia công được mạ thiếc lót đồng theo TCVN 5596-199, sau mạ kiểm tra độ gión của lò xo thì lò xo không được nứt gẫy, ép sát lò xo liên tục trong 48 h, sau khi ép lò xo phải đạt lực và kích thước như bản vẽ. | ||
| 17 | Tấm kẹp | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh và được mạ bảy màu theo tiêu chuẩn. | ||
| 18 | Đế kiểm tra mạch điện (Bảng phích cắm) | 45 | Cái | - Vật liệu: Gỗ phíp, cách điện, chịu nhiệt;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu bảo đảm tính cách điện tốt. | ||
| 19 | Thiết bị bảo vệ ngắt nối thuỷ ngân | 45 | Bộ | - Vật liệu: Vỏ công tắc được làm bằng gỗ phíp, bên trong chứa Hg;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. Sau tổng lắp có tính dẫn điện tốt. | ||
| 20 | Thân bảo hiểm MN | 45 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63, khối lượng riêng 8,94 g/cm3, nhiệt độ nóng chảy 1083°C, độ bền kéo 16 kg/mm2, tính chống ăn mòn tốt; - Kích thước bao: (Ф150 x 72) mm; - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm. | ||
| 21 | Trục thủy áp MN | 45 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63, khối lượng riêng 8,94 g/cm3, nhiệt độ nóng chảy 1083°C, độ bền kéo 16 kg/mm2, tính chống ăn mòn tốt; - Kích thước bao: (Ф31 x 115) mm; - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm. | ||
| 22 | Đĩa thủy tĩnh MN | 45 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63, khối lượng riêng 8,94 g/cm3, nhiệt độ nóng chảy 1083°C, độ bền kéo 16 kg/mm2, tính chống ăn mòn tốt; - Kích thước bao: (Ф62 x 6) mm; - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm. | ||
| 23 | Nắp máy bảo hiểm MN | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước bao: (Ф370 x 24) mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm. | ||
| 24 | Tiếp điểm bạc cố định MN | 180 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63, khối lượng riêng 8,94 g/cm3, nhiệt độ nóng chảy 1083°C, độ bền kéo 16 kg/mm2, tính chống ăn mòn tốt; - Kích thước bao: M3 x 19 mm; - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. | ||
| 25 | Tiếp điểm bạc di động MN | 180 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63, khối lượng riêng 8,94 g/cm3, nhiệt độ nóng chảy 1083°C, độ bền kéo 16 kg/mm2, tính chống ăn mòn tốt; - Kích thước bao: (Ф6 x 28) mm; - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. | ||
| 26 | Màng bảo hiểm MN | 45 | Cái | - Vật liệu: Cao su МПБ, chịu dầu mỡ, chịu nước biển.- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 27 | Trụ và ốc giữ tiếp điểm MN | 45 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63, khối lượng riêng 8,94 g/cm3, nhiệt độ nóng chảy 1083°C, độ bền kéo 16 kg/mm2, tính chống ăn mòn tốt; - Kích thước bao: (Ф16 x 4,5) mm; - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. | ||
| 28 | Bu lông M32 | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: M32;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm. | ||
| 29 | Bu lông giữ dây MN | 45 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 30 | Ốc giữ đường tan MN | 45 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 31 | Mũ chụp hộp đường MN mạ kẽm | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia cộng được mã kẽm đúng theo tiêu chuẩn. | ||
| 32 | Lò xo thủy áp MN | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được mạ thiếc lót đồng theo TCVN 5596-199, sau mạ kiểm tra độ gión của lò xo thì lò xo không được nứt gẫy, ép sát lò xo liên tục trong 48 h, sau khi ép lò xo phải đạt lực và kích thước như bản vẽ. | ||
| 33 | Nhíp tiếp điểm MN mạ bạc | 90 | Bộ | - Vật liệu: Thép 60Si2; thành phần: C: (0,05 18 kG/mm2; độ bền kéo Sb: > 30 kG/mm2; độ dãn dài tương đối d5: > 35%; độ thắt tương đối y: > 60;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được mạ bạc đúng theo tiêu chuẩn. | ||
| 34 | Đệm màng cao su 1 MN | 45 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63, khối lượng riêng 8,94 g/cm3, nhiệt độ nóng chảy 1083°C, độ bền kéo 16 kg/mm2, tính chống ăn mòn tốt; - Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế; - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. | ||
| 35 | Đệm màng cao su 2 MN | 45 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63, khối lượng riêng 8,94 g/cm3, nhiệt độ nóng chảy 1083°C, độ bền kéo 16 kg/mm2, tính chống ăn mòn tốt; - Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế; - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. | ||
| 36 | Đệm màu tổng hợp MN | 45 | Bộ | - Vật liệu: Gỗ phíp, đặc tính chịu nhiệt độ lớn hơn 100°C;- Kích thước: (Ф25 x 1) mm.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 37 | Chốt bảo hiểm MN | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 38 | Cầu đoản mạch MN | 45 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63, khối lượng riêng 8,94 g/cm3, nhiệt độ nóng chảy 1083°C, độ bền kéo 16 kg/mm2, tính chống ăn mòn tốt; - Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế; - Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế. | ||
| 39 | Thân trên bảo hiểm K-01 mạ crom | 45 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Thép C45, theo tiêu chuẩn 1755-75, độ bền đứt δb: 610 Mpa, độ bền đứt δc: 360 Mpa, độ dãn dài tương đối δ: 16%, độ cứng cán nóng HBS: 229, độ cứng HRC: 23, độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197, trạng thái nhiệt luyện: thường hoá, cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5%:16, Y%: 40, ak/J*cm2: 49;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh và được mạ bảy màu theo tiêu chuẩn. | ||
| 40 | Thân dưới bảo hiểm K-01 mạ crom | 45 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Thép C45, theo tiêu chuẩn 1755-75, độ bền đứt δb: 610 Mpa, độ bền đứt δc: 360 Mpa, độ dãn dài tương đối δ: 16%, độ cứng cán nóng HBS: 229, độ cứng HRC: 23, độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197, trạng thái nhiệt luyện: thường hoá, cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5%:16, Y%: 40, ak/J*cm2: 49;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh và được mạ bảy màu theo tiêu chuẩn. | ||
| 41 | Trục thuỷ áp K-01 | 45 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Thép C45, theo tiêu chuẩn 1755-75, độ bền đứt δb: 610 Mpa, độ bền đứt δc: 360 Mpa, độ dãn dài tương đối δ: 16%, độ cứng cán nóng HBS: 229, độ cứng HRC: 23, độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197, trạng thái nhiệt luyện: thường hoá, cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5%:16, Y%: 40, ak/J*cm2: 49;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh và được mạ bảy màu theo tiêu chuẩn. | ||
| 42 | Nắp bảo hiểm K-01 | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 43 | Cốc đường tan K-01 | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 44 | Đai ốc nối K-01 mạ crom | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 45 | Đai ốc ép màng thủy áp K-01 | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, dung sai về độ tròn không lớn hơn 0,03 mm; dung sai của các kích thước khác đạt cấp 10. | ||
| 46 | Lá tiếp điểm trong mạ bạc (Tiếp điểm 1) K-01 | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 47 | Lá tiếp điểm ngoài mạ bạc (Tiếp điểm 2) K-01 | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 48 | Lò xo bảo hiểm Ф14/Φ11 x 64, N = 18, mạ bạc | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo loại I;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 49 | Vít đầu chìm Ф5 | 135 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: M3. | ||
| 50 | Chốt hãm K-01 mạ crom | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 51 | Chốt an toàn K-01 | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 52 | Đệm màng thủy áp K-01 | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 53 | Bạc cách điện P/A | 45 | Cái | - Vật liệu: Nhựa PA, có độ bền và độ cứng cao, hệ số ma sát nhỏ, chịu mài mòn, nhiệt độ tiêu chuẩn (-40 đến 120) °C;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 54 | Đệm cách điện P/A | 45 | Bộ | - Vật liệu: Nhựa PA, có độ bền và độ cứng cao, hệ số ma sát nhỏ, chịu mài mòn, nhiệt độ tiêu chuẩn (-40 đến 120) °C;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 55 | Màng thuỷ áp K-01 | 45 | Cái | - Vật liệu: Cao su đúc;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Chịu áp lực 10 atm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 56 | Nắp bịt kín bảo hiểm K-01 | 45 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 57 | Chân giắc cắm bảo hiểm K-01 mạ bạc | 45 | Bộ | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 kG/mm2, HB = 40;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 58 | Bảng phích cắm K-01 | 45 | Cái | - Vật liệu: Gỗ phíp cách điện, chịu nhiệt;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 59 | Nắp đậy bảo vệ bảo hiểm K-01 | 45 | Cái | - Vật liệu: Nhựa PA, có độ bền và độ cứng cao, hệ số ma sát nhỏ, chịu mài mòn, nhiệt độ tiêu chuẩn (-40 đến 120) °C;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 60 | Thân tay cắm kíp nhôm đúc hợp kim | 90 | Cái | - Vật liệu: Nhôm đúc AJI3, thành phần chính (0,2 - 0,6) Si, độ căng cơ bản 16000 PSI, độ co cơ bản: 8000 PSI, độ kéo trong 2 inches: 12%, giới hạn bền tối thiểu 65 kG/mm2, độ dãn dài d5 lớn hơn 45;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 61 | Nắp bảo vệ nhựa đúc | 90 | Cái | - Vật liệu: Nhựa PA, có độ bền và độ cứng cao, hệ số ma sát nhỏ, chịu mài mòn, nhiệt độ tiêu chuẩn (-40 đến 120) °C;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 62 | Bích nối dây đúc | 90 | Cái | - Vật liệu: Nhựa PA, có độ bền và độ cứng cao, hệ số ma sát nhỏ, chịu mài mòn, nhiệt độ tiêu chuẩn (-40 đến 120) °C;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 63 | Vít hãm M5 x 12 | 540 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước: M5 x 12; | ||
| 64 | Chân cắm kíp mạ bạc | 90 | Bộ | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế . Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo. | ||
| 65 | Cầu nối dây | 90 | Bộ | - Vật liệu: Gỗ phíp cách điện, chịu nhiệt;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 66 | Vòng hãm | 90 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Yêu cầu gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 67 | Đai ốc choàng | 90 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Yêu cầu gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 68 | Bạc luồn dây M12 x 20 | 90 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Yêu cầu gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 69 | Cáp điện và phích cắm 7 chân MN | 45 | Cái | - Điện trở cách điện lớn hơn 100 MΩ;- Chiếu dài 900 mm;- Loại phích cắm 7 chân (giắc cắm xuất xứ Nhật). | ||
| 70 | Cáp điện và phích cắm 7 chân K-01 | 45 | Cái | - Điện trở cách điện lớn hơn 100 MΩ;- Chiếu dài 900 mm;- Loại phích cắm 7 chân (giắc cắm xuất xứ Nga). | ||
| 71 | Hòm gỗ đựng bảo hiểm MN | 9 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 72 | Thùng sắt đựng sừng chạm | 28 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 73 | Hòm gỗ đựng thùng sắt sừng chạm | 14 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 74 | Thùng sắt đựng cầu nối | 18 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 75 | Hòm gỗ đựng thùng sắt cầu nối | 18 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 76 | Thùng sắt đựng ONT | 10 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 77 | Hòm gỗ đựng thùng sắt ONT | 10 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 78 | Hòm gỗ đựng khối nguồn pin MN | 5 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 79 | Hòm gỗ đựng thiết bị tự huỷ | 9 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 80 | Hòm gỗ đựng dây khóa mũ sừng chạm | 8 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 81 | Hòm gỗ đựng tay cắm kíp | 10 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 82 | Hòm gỗ đựng kẹp ray | 10 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 83 | Hòm gỗ đựng bảo hiểm K-01 | 5 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 84 | Hòm gỗ đựng khối nguồn pin K-01 | 5 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 85 | Hòm gỗ đựng kẹp ray UĐM | 3 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 86 | Hòm gỗ đựng ONT UĐM | 2 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 87 | Hòm đựng dụng cụ tháo lắp | 12 | Cái | - Vật liệu: Gỗ thông nhóm 2, đạt độ ẩm 12% (trước khi sấy khô đã được tẩm hóa chất, xử lý mối mọt, bảo đảm chất lượng, không cong vênh);- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo đúng bản vẽ thiết kế, sau tổng lắp hòm được sơn một lớp sơn màu ghi theo quy định. | ||
| 88 | Tay quay ru lô K-01 | 5 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 89 | Quả cân 1,6 Kg đúc thép | 5 | Quả | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Khối lượng: 1,6 kg. | ||
| 90 | Quả cân 3,2 Kg đúc thép | 5 | Quả | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Khối lượng: 3,2 kg. | ||
| 91 | Quả cân 5,0 Kg đúc thép | 5 | Quả | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Khối lượng: 5 kg. | ||
| 92 | Tay cán cân | 5 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 93 | Tay đòn đúc thép | 5 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế; | ||
| 94 | Thước lá 0,1 - 0,9 | 8 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo 60C2, thành phân hóa học gồm: C: (0,57 ÷ 0,6)%, Si: (1,5 ÷ 2)%, Mn: (0,6 ÷ 0,9)%, giới hạn đàn hồi δđh ≥ 1000 Mpa, được tôi thấm trong dầu với tiết diện dày (20 ÷ 30) mm;- Kích thước: (0,1 ÷ 0,9) mm. | ||
| 95 | Thước căn 1 - 14 | 5 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo 60C2, thành phân hóa học gồm: C: (0,57 ÷ 0,6)%, Si: (1,5 ÷ 2)%, Mn: (0,6 ÷ 0,9)%, giới hạn đàn hồi δđh ≥ 1000 Mpa, được tôi thấm trong dầu với tiết diện dày (20 ÷ 30) mm;- Kích thước: (1 ÷ 14) mm. | ||
| 96 | Cle rút trục thủy áp bảo hiểm | 5 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 97 | Cle mở nắp lỗ lớn K-01 | 5 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 98 | Cle kẹp cáp sừng chạm | 8 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 99 | Cle ống 32x11 | 5 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 100 | Cle tròng 5,5 Yati | 5 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 5,5 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 101 | Cle tròng 8 Yati | 8 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 8 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 102 | Cle tròng 10 Yati | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 10 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 103 | Cle tròng 12 Yati | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 12 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 104 | Cle tròng 14 Yati | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 14 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 105 | Cle tròng 17 Yati | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 17 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 106 | Cle tròng 19 Yati | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 19 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 107 | Cle tròng 22 Yati | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 22 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 108 | Cle tròng 24 Yati | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 24 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 109 | Cle tròng 27 Yati | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 27 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 110 | Cle tròng 30 Yati | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 30 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 111 | Cle tròng 32 Yati | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 32 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 112 | Cle 36 Yati | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Độ mở miệng: 36 mm;- Góc nghiêng: 15 độ (so với thân);- Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 113 | Cle 50 | 5 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 114 | Cle 58 | 8 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 115 | Mỏ lết 375 mm | 8 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Chiều dài định danh: 200 mm;- Chiều rộng tay cầm: 50 mm;- Chiều dài mũi kìm: 40 mm.- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 116 | Kìm nguội | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Chiều dài định danh: 200 mm;- Chiều rộng tay cầm: 50 mm;- Chiều dài mũi kìm: 40 mm.- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 117 | Kìm cắt | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Chiều dài định danh: 220 mm;- Chiều rộng tay cầm: 50 mm;- Chiều dài mũi kìm: 45 mm.- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 118 | Dùi đuôi chuột | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo, mạ Crome;- Chiều dài định danh: 200 mm;- Chiều rộng tay cầm: 50 mm;- Chiều dài mũi kìm: 40 mm.- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 119 | Búa nguội 1,5 Kg | 8 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo, cán bọc nhựa đúc;- Khối lượng: 1,5 kg;- Xuất xứ: Việt nam. | ||
| 120 | Tô vít dẹt Ф10x320 (2,0) | 9 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo mạ Crome;- Kích thước: Ф10x320;- Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 121 | Tô vít dẹt Ф5x160 (0,8) | 9 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo mạ Crome;- Kích thước: Ф5x160;- Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 122 | Tô vít 111.10.000 | 5 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 123 | Bàn cạo đồng | 12 | Cái | - Vật liệu: Đồng đỏ;- Kích thước: Ф34x40;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 124 | Thiết bị đo Phrolop | 5 | Cái | - Vật liệu: Vỏ thiết bị làm bằng nhựa đúc;- Chức năng: Tự kiểm tra, đo thông mạch, đo dòng điện;- Giải đo dòng điện: (0-30) mA;- Kích thước: (300x250x200) mm;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 125 | Dao chuyên dụng | 12 | Cái | - Vật liệu: Thép nhíp;- Chiều dài: 150 mm;- Xuất sư: Việt Nam. | ||
| 126 | Càng cua mở lỗ lớn nắp bảo hiểm MN | 3 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 127 | Cle mở nắp thuốc nổ MN | 3 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 128 | Tay quay ru lô MN | 3 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 129 | Cle siết màng thủy áp với trục bảo hiểm MN | 3 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 130 | Cle mở vòng siết màng thủy áp MN | 3 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 131 | Cle rút trục thủy áp bảo hiểm MN | 3 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 132 | Búa đồng 1,0 Kg | 3 | Cái | - Vật liệu: Đồng, cán bọc nhựa đúc;- Khối lượng: 1,0 kg;- Xuất xứ: Việt nam. | ||
| 133 | Tô vít dẹt Ф8x420 | 3 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo mạ Crome;- Kích thước: Ф8x420;- Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 134 | Tô vít dẹt Ф6x240 | 3 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo mạ Crome;- Kích thước: Ф6x240;- Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 135 | Dưỡng đo đường tan | 3 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 136 | Càng cua mở bảo hiểm UĐM | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 137 | Cle Φ94x8 | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước bao: (Φ94 x 8) mm.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 138 | Cle ống Φ140/128x6 | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước bao: (Φ140/128 x 6) mm.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 139 | Cle ống Φ90/74x8 | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước bao: (Φ90/74 x 8) mm.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 140 | Cle ống Φ58/42x8 | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước bao: (Φ58/42 x 8) mm.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 141 | Cle ống Φ51/35x8 | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước bao: (Φ51/35 x 8) mm.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 142 | Cle ống Φ42/26x8 | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước bao: (Φ42/26 x 8) mm.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 143 | Cle ống Φ36/28x4 | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước bao: (Φ36/28 x 4) mm.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 144 | Cle vuông 12 | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 145 | Cle rút M12 | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 146 | Cle 65-70 | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 147 | Còi hiệu | 4 | Cái | - Vật liệu: Đồng Л63; khối lượng riêng 8,94 g/cm3, tính chống ăn mòn tốt, nhiệt độ nóng chảy 1083 °C, độ bền 16 Kg/mm2, HB = 40;- Kích thước: Φ 16 x 27;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế (hoặc vật mẫu). Yêu cầu dung chi tiết không bị cong vênh, móp méo, sau gia công được theo tiêu chuẩn. | ||
| 148 | Tô vit dẹt Φ6 x 200 (1,0) | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo mạ Crome;- Kích thước: Ф6x200;- Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 149 | Tô vít dẹt Φ6 x 250 (1,6) | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép chế tạo mạ Crome;- Kích thước: Ф6x250;- Xuất xứ: Châu Á. | ||
| 150 | Tay đòn Φ5x100 | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước bao: (Φ5x100) mm.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 151 | Tay đòn Φ14x200 | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước bao: (Φ14x200) mm.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 152 | Tay đòn Φ20x400 | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước bao: (Φ20x400) mm.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 153 | Tay đòn Φ20x300 | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước bao: (Φ20x300) mm.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. | ||
| 154 | Tay đòn Φ12x162 | 4 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, giới hạn bền tối thiểu: 35 kG/mm2, cán hoặc rèn ở nhiệt độ (900 - 1200) °C, nhiệt độ ủ thường (890 - 920) °C, nhiệt độ ủ khử ứng xuất (600 - 650) °C, độ dãn dài d5 không nhỏ hơn 32;- Kích thước bao: (Φ12x162) mm.- Yêu cầu: Gia công đúng theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh và được mạ theo tiêu chuẩn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 04 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Đại học cơ khí chế tạo hoặc chuyên ngành khác tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi