Gói thầu: Gói thầu số 04: Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721982-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220721920
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 16:51:00 đến ngày 2022-08-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,865,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thiết bị
Đầu tư trang thiết bị nội thất trụ sở làm việc Công an huyện An Dương
100 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Số 6 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân , địa chỉ: Số 33/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Số 6 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao được công chứng): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa, thiết bị đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Hóa đơn VAT. - Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Catalogue hoặc hồ sơ, tài liệu xuất xưởng hoặc bản vẽ hoặc các tài liệu khác theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. - Đề xuất kỹ thuật, tiến độ và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. - Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Danh mục hàng hóa cung cấp, trong đó Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ, hãng sản xuất, mã hiệu của từng loại hàng hóa. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ Catalogue, tài liệu kỹ thuật thiết bị, hàng hóa chào thầu. - Nhà thầu có cam kết khi giao hàng Nhà thầu sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: + Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất năm 2022. + Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của hàng hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Chứng nhận xuất xứ (bản chụp C/O) và chứng nhận chất lượng chính Hãng (bản gốc C/Q của Hãng thiết bị cho đích danh gói thầu) đối với hàng hóa nhập khẩu. + Các tài liệu hướng dẫn vận hành, sửa dụng. + Giấy xác nhận sản phẩm được bảo hành chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật do hãng hoặc nhà phân phối được ủy quyền bán hàng tại Việt Nam cấp.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, nhân công, máy móc thiết bị, các chi phí khác liên quan tới quá trình sản xuất, gia công và hoàn thiện sản phẩm đúng yêu cầu kỹ thuật; chi phí đóng gói, vận chuyển và lắp đặt; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định, giám định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời gian sử dụng thiết bị tối thiểu theo quy định về khấu hao tài sản cố định của Bộ Tài chính hiện hành (Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/05/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp) (Dự kiến tối thiểu 05 năm kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng).
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu cung cấp đầy đủ các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) và E-CDNT 10.2(c). - Nhà thầu phải có tối thiểu một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an huyện An Dương. Địa chỉ: Số 6 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn họp giao ban10cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
2Ghế ngồi họp giao ban50cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
3Tủ tài liệu treo tường1cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
4Bàn thao tác2cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
5Bàn họp2cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
6Ghế ngồi kiểu dáng GL20310cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
7Bàn thao tác1cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
8Tủ tài liệu treo tường1cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
9Ghế ngồi phòng khách10cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
10Bàn nhỏ6cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
11Bàn to2cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
12Tủ tài lệu treo tường1cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
13Bàn thao tác2cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
14Bàn đại biểu16cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
15Ghế ngồi đại biểu32cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
16Ghế ngồi cán bộ144cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
17Bàn ăn inox40cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
18Ghế ngồi ăn inox240cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
19Lắp dựng, tháo dỡ, vận chuyển giáo thép phục vụ thi công1trọn góiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
20Cước vận chuyển hàng hóa từ Hà Nội về Hải Phòng1trọn góiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
21Điều hòa GREE (hoặc tương đương) 24.000 BTU cơ 1 chiều2CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
22Ống đồng D15.9 dầy 0.71 mm.30MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
23Ống đồng D6.7 dầy 0.71mm30MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
24Bảo ôn D16 dầy 19mm30MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
25Bảo ôn D6 dầy 19mm30MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
26Ống nước PVC 2130MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
27Dây điện 2x2.5mm30MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
28Dây điện 2x4 mm6MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
29Attomat 30A2CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
30Băng quấn vải cotton20CuộnChi tiết tại Chương V của E-HSMT
31Chân giá điều hòa2CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
32Kẹp ống10CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
33Oxy + gas hàn1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
34Nitơ hàn, nén, thử kín đường ống1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
35Vật tư phụ: Côn, cút, tê, nối, băng keo…1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
36Giàn giáo, máy móc, phục vụ thi công1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
37Nhân công lắp đặt đường ống dẫn khí, dây điện, ống ghen, lắp đặt điều hòa.2BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
38Chi phí biện pháp thi công và bảo trì, bảo hành tại công trình1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
39Điều hòa GREE (hoặc tương đương) 18.000 BTU cơ 1 chiều2CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
40Ống đồng D15.9 dầy 0.71 mm.10MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
41Ống đồng D6.7 dầy 0.71mm10MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
42Bảo ôn D16 dầy 19mm10MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
43Bảo ôn D6 dầy 19mm10MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
44Ống nước PVC 2110MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
45Dây điện 2x1.5mm10MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
46Dây điện 2x4 mm2MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
47Attomat 30A2CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
48Băng quấn vải cotton10CuộnChi tiết tại Chương V của E-HSMT
49Chân giá điều hòa2CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
50Kẹp ống5CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
51Oxy + gas hàn1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
52Nitơ hàn, nén, thử kín đường ống1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
53Vật tư phụ: Côn, cút, tê, nối, băng keo…1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
54Giàn giáo, máy móc, phục vụ thi công1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
55Nhân công lắp đặt đường ống dẫn khí, dây điện, ống ghen, lắp đặt điều hòa.2BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
56Chi phí biện pháp thi công và bảo trì, bảo hành tại công trình1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
57Điều hòa GREE (hoặc tương đương) 24.000 BTU cơ 1 chiều2CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
58Ống đồng D15.9 dầy 0.71 mm.20MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
59Ống đồng D6.7 dầy 0.71mm20MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
60Bảo ôn D16 dầy 19mm20MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
61Bảo ôn D6 dầy 19mm20MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
62Ống nước PVC 2120MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
63Dây điện 2x1.5mm20MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
64Dây điện 2x4 mm4MétChi tiết tại Chương V của E-HSMT
65Attomat 30A2CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
66Băng quấn vải cotton15CuộnChi tiết tại Chương V của E-HSMT
67Chân giá điều hòa2CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
68Kẹp ống10CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
69Oxy + gas hàn1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
70Nitơ hàn, nén, thử kín đường ống1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
71Vật tư phụ: Côn, cút, tê, nối, băng keo…1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
72Giàn giáo, máy móc, phục vụ thi công1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
73Nhân công lắp đặt đường ống dẫn khí, dây điện, ống ghen, lắp đặt điều hòa.2BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
74Chi phí biện pháp thi công và bảo trì, bảo hành tại công trình1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
75MÀN HÌNH LED MA TRẬN FULL COLOR P4 TRONG NHÀ15m2Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
76Khung thép màn hình15m2Chi tiết tại Chương V của E-HSMT
77Vật tư phụ : dây tín hiệu ông gen, dây kết nối1HTChi tiết tại Chương V của E-HSMT
78Chi phí đá mài, đá cắt, que hàn ….1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
79Chi phí lắp đặt toàn bộ hệ thống và chuyên viên đào tạo, chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng.1HTChi tiết tại Chương V của E-HSMT
80Chi phí vận chuyển vật tư đến công trình2LượtChi tiết tại Chương V của E-HSMT
81Chi phí vệ sinh công nghiệp1HTChi tiết tại Chương V của E-HSMT
82Chi phí biện pháp thi công và bảo trì, bảo hành tại công trình1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
8312 channel Audio Mixer/ USB audio player MP3; USB recording/ Bring Bluetooth to play MP3.1ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
84Micro không dây/ UHF 632 MHz - 695.25MHz/ 640Hz - 690Mhz2ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
85Condenser Microphone with power phamtom1ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
86Double 15''/ 900W(RMS)/ 1800W(Pro)/ Professional Two Way Cabinet speaker2ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
87Singer18''/ 600W(RMS)/1200W(pro)/ 2400W(Peak) Subwoofer 8Ohm2ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
8810''/ 250W(RMS)/ 500W(Pro)/ 1000W(Peak) Professional Two Way speaker kèm giá treo loa2ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
8912'' 350W(RMS)/ 700W(Pro)/ 1400W(Peak)/ Active Professional Two Way speaker ( Loa monitor)2ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
90Khối công suất chuyên nghiệp 4 kênh Công suất @ 8 Ohm: 4 x 800W Công suất @ 4 Ohm: 4 x 1150W Độ nhạy ngõ vào: 0.775VK.thước (CxRxS): 100 x 483 x 490 mmTrọng lượng: 30 kg2ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
91Bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số 2 In/4 Out DSP, built-in EQ, three way crossover, DSP, Effector, Limiter, with English software1ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
92Compression limiter / bộ xử lý tín hiệu âm thanh: Các ngõ kết nối jack XLR hoặc 6.3mm1ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
93Dây tín hiệu loa 2x2,5mm150mChi tiết tại Chương V của E-HSMT
94Dây tín hiệu micro70mChi tiết tại Chương V của E-HSMT
95Jack canon đực/cái10BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
96Tủ đựng thết bị , chất liệu làm bằng gỗ ép công nghiệp, có bánh xem ổ cắm1ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
97Dây loa 2x1,5mm2500mChi tiết tại Chương V của E-HSMT
98C-Rack 6U-D800 - Tủ đứng- Cánh cửa lưới-Màu đen1CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
99Ống nhựa Xoắn cháy chậm D20100mChi tiết tại Chương V của E-HSMT
100Ống ghen nhựa cứng D25250mChi tiết tại Chương V của E-HSMT
101Vật tư phụ kiện cho hệ thống1HTChi tiết tại Chương V của E-HSMT
102Chi phí máy móc, giàn giáo, phục vụ thi công.1HTChi tiết tại Chương V của E-HSMT
103Chi phí vận chuyển1GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
104Chuyên viên đào tạo, chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng1HTChi tiết tại Chương V của E-HSMT
105Hệ thống tủ cấp đông Sanaky (hoặc tương đương) Inverter 305L2CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
106Vật tư phụ: Côn, cút, tê, nối, băng keo…2GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
107Chi phí vận chuyển công trình1lầnChi tiết tại Chương V của E-HSMT
108Chi phí lắp đặt2GóiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->