Gói thầu: Gói thầu số 08: Gia công, chế tạo các chi tiết thân giữa, các chi tiết thân sau, các chi tiết kẹp ray, các chi tiết chằng thân, các chi tiết rọ gỗ và rầm cẩu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Gia công, chế tạo các chi tiết thân giữa, các chi tiết thân sau, các chi tiết kẹp ray, các chi tiết chằng thân, các chi tiết rọ gỗ và rầm cẩu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220764597 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 17:41:00 đến ngày 2022-08-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,660,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 04 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học cơ khí chế tạo hoặc chuyên ngành khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Gia công, chế tạo các chi tiết thân giữa, các chi tiết thân sau, các chi tiết kẹp ray, các chi tiết chằng thân, các chi tiết rọ gỗ và rầm cẩu Dự toán sản xuất trang bị kỹ thuật năm 2022 bằng ngân sách Quốc phòng thường xuyên của Nhà máy X28 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh (công chứng). 2. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 và bản công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Tài liệu xuất xứ của hàng hoá. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. 4. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này. 5. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hồ sơ hợp đồng tương tự, Các tài liệu khác có liên quan (toàn bộ bản sao công chứng). 6. Scan (bản sao công chứng) gồm: Văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt. 7. Scan (bản gốc) đề xuất tiến độ cung cấp hàng hóa và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 8. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Toàn bộ các bản công chứng, chứng thực các tài liệu kể trên phải là các bản được công chứng, chứng thực kể từ trước ngày 16/8/2022, không chấp nhận các tài liệu được công chứng, chứng thực sau 16/8/2022. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại sản phẩm; nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí ăn ở, đi lại, sinh hoạt, liên lạc, vé tàu xe phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu của Nhà thầu liên quan tới cán bộ giám sát của Chủ đầu tư, chi phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm kể từ ngày xuất xưởng, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786, gmail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786, gmail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Trần Huy Dũng. Địa chỉ phòng KT-VT/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.317.786 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838. |
| E-CDNT 34 |
2 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thân trụ thép đúc | 9.600 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 2 | Tấm lót δ8 564 x 550 | 668 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 3 | Cốc cửa 2 đúc Φ176 | 480 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 4 | Cốc cửa 1 đúc Φ140 | 360 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 5 | Cốc nối đúc Φ75 | 140 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 6 | Vành chặn đúc M154 x 2 -6G | 190 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 7 | Vành chặn đúc M124 x 2 -6G | 140 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 8 | Nút bịt đúc M75 x 2 -6G | 120 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 9 | Vấu lắp dầm cẩu đúc | 300 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 10 | Đệm cốc 2 | 20 | Cái | - Vật liệu: Cao su đúc ПМБ, có đặc tính chịu áp lực, chịu nước biển và chịu dầu mỡ;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 11 | Đệm cốc 1 | 20 | Cái | - Vật liệu: Cao su đúc ПМБ, có đặc tính chịu áp lực, chịu nước biển và chịu dầu mỡ;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 12 | Đệm cốc 3 | 20 | Cái | - Vật liệu: Cao su đúc ПМБ, có đặc tính chịu áp lực, chịu nước biển và chịu dầu mỡ;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 13 | Cốc côn thép đúc | 6.966 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 14 | Đĩa lớn đúc Φ596 | 1.820 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 15 | Mặt bích sau đúc Φ499 | 1.880 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 16 | Đĩa nhỏ đúc Φ152 | 700 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 17 | Gân đỡ δ10 298 x 130 | 280 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 18 | Gân giữa δ10 298 x 50 | 160 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 19 | Gân tăng cứng δ10 298 x 50 x 5T | 160 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 20 | Tấm dẫn hướng 110 x 40 x 25 | 100 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 21 | Tấm đế 110 x 40 x 17 | 40 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 22 | Cốc cửa 1 đúc Φ140 | 360 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 23 | Vành chặn đúc M124 x 2 - 6G | 140 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 24 | Tai ren đúc M10 x 34 | 20 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 25 | Mã định vị hộp chứa pin 64 x 34 x 35 | 40 | kg | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 26 | Bu lông kép M10 x 64 | 20 | Bộ | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 27 | Bu lông vuông M10 x 50 | 480 | Cái | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. | ||
| 28 | Đệm đĩa nhỡ | 20 | Cái | - Vật liệu: Cao su đúc ПМБ, có đặc tính chịu áp lực, chịu nước biển và chịu dầu mỡ;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 29 | Đệm đĩa nhỏ | 20 | Cái | - Vật liệu: Cao su đúc ПМБ, có đặc tính chịu áp lực, chịu nước biển và chịu dầu mỡ;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 30 | Đệm cốc cửa 1 | 20 | Cái | - Vật liệu: Cao su đúc ПМБ, có đặc tính chịu áp lực, chịu nước biển và chịu dầu mỡ;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Xuất xứ: Việt Nam. | ||
| 31 | Kẹp ray | 80 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Thép C45, theo tiêu chuẩn 1755-75, độ bền đứt δb: 610 Mpa, độ bền đứt δc: 360 Mpa, độ dãn dài tương đối δ: 16%, độ cứng cán nóng HBS: 229, độ cứng HRC: 23, độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197, trạng thái nhiệt luyện: thường hoá, cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5%:16, Y%: 40, ak/J*cm2: 49;- Hình dáng, kích thước: Bản vẽ thiết kế; - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công chi tiết không bị cong vênh, móp méo và được xử lý bề mặt theo quy định.. | ||
| 32 | Bu lông kẹp ray M16 x 120 | 80 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước: M10 x 90;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không cong vênh. | ||
| 33 | Xích chằng thân | 160 | M | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 34 | Móc xích đúc | 40 | Cái | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 35 | Đai siết | 80 | Cái | - Vật liệu: Thép CT34, độ bền kéo δb: (34 ÷ 44) kG/mm2, Cán hoặc rèn ở nhiệt độ: (900 ÷ 1200) °C, ủ thường ở nhiệt độ: (890 ÷ 920) °C, ủ khử ứng suất ở nhiệt độ: (600 ÷ 650) °C, độ dãn dài δ5: ≥ 32;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế, chi tiết sau gia công không bị cong vênh. | ||
| 36 | Trục căng | 80 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Thép C45, theo tiêu chuẩn 1755-75, độ bền đứt δb: 610 Mpa, độ bền đứt δc: 360 Mpa, độ dãn dài tương đối δ: 16%, độ cứng cán nóng HBS: 229, độ cứng HRC: 23, độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197, trạng thái nhiệt luyện: thường hoá, cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5%:16, Y%: 40, ak/J*cm2: 49;- Hình dáng, kích thước: Bản vẽ thiết kế; - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công chi tiết không bị cong vênh, móp méo và được xử lý bề mặt theo quy định.. | ||
| 37 | Chốt ren phải | 80 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Thép C45, theo tiêu chuẩn 1755-75, độ bền đứt δb: 610 Mpa, độ bền đứt δc: 360 Mpa, độ dãn dài tương đối δ: 16%, độ cứng cán nóng HBS: 229, độ cứng HRC: 23, độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197, trạng thái nhiệt luyện: thường hoá, cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5%:16, Y%: 40, ak/J*cm2: 49;- Hình dáng, kích thước: Bản vẽ thiết kế; - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công chi tiết không bị cong vênh, móp méo và được xử lý bề mặt theo quy định.. | ||
| 38 | Chốt ren trái | 80 | Cái | - Vật liệu chế tạo: Thép C45, theo tiêu chuẩn 1755-75, độ bền đứt δb: 610 Mpa, độ bền đứt δc: 360 Mpa, độ dãn dài tương đối δ: 16%, độ cứng cán nóng HBS: 229, độ cứng HRC: 23, độ cứng ủ hoặc rấm nhiệt độ cao HBS: 197, trạng thái nhiệt luyện: thường hoá, cơ tính sb/Mpa: 598, st/Mpa: 353, d5%:16, Y%: 40, ak/J*cm2: 49;- Hình dáng, kích thước: Bản vẽ thiết kế; - Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sau gia công chi tiết không bị cong vênh, móp méo và được xử lý bề mặt theo quy định.. | ||
| 39 | Đinh thép Φ4 x 50 | 10 | kg | - Vật liệu: Thép C35, thành phần hóa học gồm: C: (0,32 ÷ 0,38)%, Si: (0,15 ÷ 0,35)%, Mn: (0,3 ÷ 0,6)%, P: ≤ 0,03%, S: ≤ 0,035%, độ bền kéo đứt: 510 ÷ 570; giới hạn chảy: 305 ÷ 390, độ dãn dài tương đối 22;- Kích thước, hình dáng: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 40 | Dầm cẩu đúc thép | 20 | Bộ | - Vật liệu: Thép Inox SUS304 với các đặc tính sau:+ Độ cứng căng dãn tối đa: 1000 Mpa;+ Nhiệt độ tôi: (1010 ÷ 1120) °C;+ Nhiệt độ giới hạn: (425 ÷ 550) °C;+ Ứng suất bền: 515 Mpa min;+ Giới hạn chảy: 205 Mpa min;+ Độ dãn dài: 40% min;+ Độ cứng Brinell: 201 HB max;+ Độ cứng Rockwell: 92 HRB max;+ Độ cứng Vickers: 210 HV max;- Hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế. Sản phẩm sau gia công phải được xử lý bề mặt nhẵn, bảo đảm độ nhám. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 04 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Đại học cơ khí chế tạo hoặc chuyên ngành khác tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi