Gói thầu: Mua sắm thiết bị, doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323490 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 17:12:00 đến ngày 2022-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,282,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng cung cấp, lắp đặt bàn, ghế (bằng gỗ tự nhiên), trang trí khánh tiết hội trường hoặc phòng họp; Hệ thống âm thanh, tivi phòng hội trường hoặc phòng khánh tiết, phòng họp (Trang trí khánh tiết bao gồm rèm màn, khẩu hiệu sân khấu...) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành các sự cố đột xuất: Nhà thầu phải cam kết và chứng minh khả năng đại diện của nhà thầu sẽ có mặt tại công trình, với đầy đủ thiết bị và linh kiện thay thế, để khắc phục các sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.- Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi kết thúc thời gian bảo hành, nhà thầu cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng định kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu Chủ đầu tư có nhu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành nội thất;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã là chỉ huy trưởng lắp đặt bàn ghế hội trường bằng gỗ tự nhiên, khung sắt sân khấu, trang trí sân khấu, lắp đặt hệ thống âm thanh và thiết bị điện tử cho hội trường ít nhất 2 công trình tương tự (có quyết định phân công công tác, có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống âm thanh và thiết bị điện, điện tử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử hoặc điện kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã phụ trách lắp đặt hệ thống âm thanh và thiết bị điện, điện tử ít nhất 2 công trình tương tự (có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp (mộc dân dụng, mộc máy, mộc xây dựng, mộc mỹ nghệ, sơn PU, cơ khí, điện - công nghiệp)- Có chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị, doanh cụ Doanh trại Trung đoàn 739 (Tiểu đoàn BB52)/BCH 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các vật tư, thiết bị chào thầu và các linh kiện chính kèm theo phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có), có dán tem hàng chính hãng, tem chống hàng giả (nếu có), khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật Việt Nam; không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế. - Hàng hóa phải mới 100%; sản xuất năm 2021 trở về sau |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí lắp đặt, vận hành thử theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 37, Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256 3747864; Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3822294. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường dãy trước | 4 | cái | Kích thước: (1.490 x 500 x 755)mm. Chất liệu: Mặt tiền gỗ hương, khung sườn gỗ nhóm III. Kiểu dáng: Bàn chắn lửng. | ||
| 2 | Bàn hội trường dãy sau | 64 | cái | Kích thước: (1.510x460x755)mm. Chất liệu: Mặt tiền gỗ hương, khung sườn gỗ nhóm III. Kiểu dáng: Bàn chắn lửng. | ||
| 3 | Ghế tựa gỗ | 220 | cái | Kích thước: Rộng 365 x Sâu 400 x Cao (453-995)mm. Chất liệu: gỗ hương. Kiểu dáng: Ghế 3 nan. | ||
| 4 | Giường gỗ 1,2m | 10 | cái | Kích thước lọt lòng: (1.200 x 2.000)mm. Gỗ nhóm III. | ||
| 5 | Tủ quần áo 2 buồng | 5 | cái | Kích thước phủ bì: Rộng 1,20m; Cao 2m; Sâu 0,55m. Gỗ nhóm III. | ||
| 6 | Bàn viết | 5 | cái | Kích thước: (990 x 550 x 780) mm. Gỗ nhóm III. | ||
| 7 | Bộ bàn ghế uống nước (1 bàn + 2 ghế) | 5 | bộ | Bàn: Kích thước (600x475x520)mm. Ghế: Kích thước: Rộng 560 x Sâu 560 x Cao 870mm. Gỗ nhóm III . | ||
| 8 | Bục phát biểu | 1 | cái | Kích thước: (1,2 x 0,88 x 0,66)m.Gỗ nhóm III. | ||
| 9 | Phông nhung chính | 32,12 | m² | Kích thước: Rộng 8,8m x cao 3,65m. Chất liệu: vải nhung nỉ màu xanh sẫm xếp sóng, các nếp gấp đều nhau 8cm. | ||
| 10 | Bèo rũ | 21,12 | m² | Kích thước: Rộng 8,8m x cao 0,6m x 4 tấm. Chất liệu: vải nhung nỉ màu xanh sẫm xếp sóng, các nếp gấp đều nhau 8cm. | ||
| 11 | Rèm cánh gà | 32,85 | m² | Kích thước: Rộng 1,5m x cao 3,65m x 6 tấm. Chất liệu: vải nhung nỉ màu xanh sẫm xếp sóng, các nếp gấp đều nhau 8cm. | ||
| 12 | Cờ xếp | 5,475 | m² | Kích thước: Dài 1,5m x Cao 3,65m. Chất liệu: vải nhung nỉ màu đỏ xếp sóng, các nếp gấp đều nhau 8cm. | ||
| 13 | Bộ ngôi sao và búa liềm | 1 | bộ | Chất liệu: Mica vàng, đường kính 50cm, làm bằng mica bóng Đài Loan dày 2ly, làm nổi. | ||
| 14 | Bảng chữ: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 5,94 | m | Kích thước: Dài 5,94m x Cao 0,4m; Khung sắt hộp 25x25x1,2mm, ke viền L 2cm nhôm màu vàng, nền aluminium composite dày 3mm màu đỏ; chữ aluminium gương màu vàng đồng 3mm, chữ nổi 3cm, chiều cao chữ 23cm (không kể dấu), font chữ "UTM Helvetins". | ||
| 15 | Bảng khẩu hiệu 2 bên cánh gàBảng 1: "ĐẢNG TA LÀ MỘT ĐẢNG CẦM QUYỀN, MỖI ĐẢNG VIÊN VÀ CÁN BỘ PHẢI THỰC SỰ THẤM NHUẦN ĐẠO ĐỨC CÁCH MẠNG, THẬT SỰ CẦN KIỆM LIÊM CHÍNH, CHÍ CÔNG VÔ TƯ. PHẢI GIỮ GÌN ĐẢNG TA THẬT TRONG SẠCH, PHẢI XỨNG ĐÁNG LÀ NGƯỜI LÃNH ĐẠO, LÀ NGƯỜI ĐẦY TỚ THẬT TRUNG THÀNH CỦA NHÂN DÂN" câu chú nhỏ "HỒ CHÍ MINH"Bảng 2 "QUÂN ĐỘI TA TRUNG VỚI ĐẢNG, HIẾU VỚI DÂN, SẴN SÀNG CHIẾN ĐẤU HY SINH VÌ ĐỘC LẬP, TỰ DO CỦA TỔ QUỐC, VÌ CHỦ NGHĨA XÃ HỘI. NHIỆM VỤ NÀO CŨNG HOÀN THÀNH, KHÓ KHĂN NÀO CŨNG VƯỢT QUA, KẺ THÙ NÀO CŨNG ĐÁNH THẮNG" câu chú nhỏ "HỒ CHÍ MINH" | 2,5 | m² | Kích thước: 1,4m x 0,9mBảng 1: Khung sắt hộp 20 x 20 x12, nền mica đỏ 3mm, chữ mica vàng 2mm Đài Loan, dán áp, viền L 2cm nhôm vàng, chữ cao 6cm (không kể dấu), font chữ "UTM Helvetins".Bảng 2: Khung sắt hộp 20 x 20 x12, nền mica đỏ 3mm, chữ mica vàng 2mm Đài Loan, dán áp, viền L 2cm nhôm vàng, chữ cao 7,5cm (không kể dấu), font chữ "UTM Helvetins". | ||
| 16 | Máy lạnh Inverter 2 HP | 19 | cái | Loại máy: 1 chiều, công suất làm lạnh 18.000 BTU | ||
| 17 | Tivi 60 inch + giá treo tivi | 2 | cái | Loại màn hình: LED viền (Edge LED), VA LCD | ||
| 18 | Thiết bị trộn tín hiệu | 1 | cái | Số kênh: 10, ngõ vào Mic: 4, ngõ vào Line: 4 mono + 3 Stereo | ||
| 19 | Bộ khuếch đại tín hiệu | 1 | cái | Số kênh: 2 | ||
| 20 | Loa cột treo tường | 4 | cái | Loại loa Full-range, Bass reflex. Dải tần (-10dB) 70 Hz – 20 kHz *1, 110 Hz – 20 kHz *1 (with port cover) | ||
| 21 | Micro để bục | 2 | cái | Độ nhạy -56dB, đáp tuyến tần số 50 – 18.000Hz | ||
| 22 | Micro cầm tay không dây | 1 | bộ | Dải tần số: UHF kỹ thuật số PLL (bao gồm 2 micro không dây cầm tay). Khoảng cách mic: 200m | ||
| 23 | Tủ đựng thiết bị | 1 | cái | Tủ máy 80cm có mixer. Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựa. Góc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng. | ||
| 24 | Dây loa | 100 | m | Dây loa SPM-270 PRO | ||
| 25 | Dây jack nối, phụ kiện, lắp đặt | 1 | bộ | Dây tín hiệu 2 đầu Canon BB-792 (10m) x 2 sợi, dây tín hiệu 6 ly ra bông sen BB-316 (5m) x 1 sợi, dây tín hiệu bông sen ra bông sen BB-410/5m x1 sợi, dây tín hiệu 3 ly ra 6 ly BB-317 (5m) x 1 sợi. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng cung cấp, lắp đặt bàn, ghế (bằng gỗ tự nhiên), trang trí khánh tiết hội trường hoặc phòng họp; Hệ thống âm thanh, tivi phòng hội trường hoặc phòng khánh tiết, phòng họp (Trang trí khánh tiết bao gồm rèm màn, khẩu hiệu sân khấu...) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành các sự cố đột xuất: Nhà thầu phải cam kết và chứng minh khả năng đại diện của nhà thầu sẽ có mặt tại công trình, với đầy đủ thiết bị và linh kiện thay thế, để khắc phục các sự cố trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.- Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi kết thúc thời gian bảo hành, nhà thầu cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng định kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu Chủ đầu tư có nhu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành nội thất;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã là chỉ huy trưởng lắp đặt bàn ghế hội trường bằng gỗ tự nhiên, khung sắt sân khấu, trang trí sân khấu, lắp đặt hệ thống âm thanh và thiết bị điện tử cho hội trường ít nhất 2 công trình tương tự (có quyết định phân công công tác, có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống âm thanh và thiết bị điện, điện tử | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử hoặc điện kỹ thuật. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện.- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã phụ trách lắp đặt hệ thống âm thanh và thiết bị điện, điện tử ít nhất 2 công trình tương tự (có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân | 15 | - Có tối thiểu 15 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp (mộc dân dụng, mộc máy, mộc xây dựng, mộc mỹ nghệ, sơn PU, cơ khí, điện - công nghiệp)- Có chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi