Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722791-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Đan Phượng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT 20220794350
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu BHYT, nguồn viện phi và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 17:01:00 đến ngày 2022-08-09 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,755,463,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.71523E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các cơ sở khám, chữa bệnh:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.067.110.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.201.330.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa huyện Đan Phượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Vật tư y tế
Vật tư y tế của Bệnh viện đa khoa huyện Đan Phượng năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu BHYT, nguồn viện phi và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - Hà Nội Điện thoại: 02433.886.511
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Giám sát Việt Nam, địa chỉ: Số 12, 562/9 Thụy Khuê, Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Việt Nam Thiên Mỹ, địa chỉ: H18-TT10, Khu đô thị mới Xuân Phương, phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Đan Phượng , địa chỉ: Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - Hà Nội Điện thoại: 02433.886.511


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định và điều kiện thực tế - Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc tài liệu tương đương đối với hàng hóa cần có theo Luật định. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu trang thiết bị y tế theo Điều 4, Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu TTBYT tại cơ sở y tế công lập.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiểu ¾ hạn sử dụng của hàng hóa
E-CDNT 15.2
- Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo Luật định. - Các bản cam kết theo yêu cầu tại E-BDL. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Nhà thầu chuẩn bị 1 bộ E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu lưu trữ khi được mời thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - Hà Nội Điện thoại: 02433.886.511
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - Hà Nội Điện thoại: 02433.886.511
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - Hà Nội Điện thoại: 02433.886.511
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bơm ăn 50ml600cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 25 cái
2Bơm tiêm 10ml60.000cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 cái
3Bơm tiêm 1ml1.000cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 cái
4Bơm tiêm 20ml120.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 50 cái
5Bơm tiêm 3ml2.000cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 cái
6Bơm tiêm 50ml7.000cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 25 cái
7Bơm tiêm 5ml150.000cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 cái
8Dây truyền huyết thanh50.000BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 1 bộ
9Dây truyền máu100BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 1 bộ
10Kim bướm các số40.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 cái
11Kim châm cứu các số300.000cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 cái
12Kim chọc dò2.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 25 cái
13Kim luồn các số35.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 50 cái
14Khóa 3 chạc không dây2.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 50 cái
15Kim lấy máu, lấy thuốc tiệt trùng các số120.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 cái
16Kim chích máu1.000cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 200 cái
17Kẹp rốn1.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 1 cái
18Chỉ liền kim Cromix các số1.600sợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 01 sợi
19Chỉ liền kim Nylon các số2.500sợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 01 sợi
20Chỉ nylon 6/0120sợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 01 sợi
21Chỉ nylon 7/0100SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 01 sợi
22Chỉ Nylon 10/0 (Chỉ mắt)36SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 01 sợi
23Chỉ đơn sợi tổng hợp không tiêu polypropylene hoặc tương đương 5/0600SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 01 sợi
24Chỉ đơn sợi tổng hợp không tiêu polypropylene hoặc tương đương số 048SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 01 sợi
25Chỉ đơn sợi tổng hợp không tiêu polypropylene hoặc tương đương số 2/0700SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 01 sợi
26Chỉ đơn sợi tổng hợp không tiêu polypropylene hoặc tương đương số 3/0800SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 01 sợi
27Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 hoặc tương đương có kháng khuẩn số 12.400SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 01 sợi
28Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 91 hoặc tương đương 0 có kháng khuẩn 2/0600SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 01 sợi
29Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 hoặc tương đương có kháng khuẩn số 3/0360SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 01 sợi
30Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 hoặc tương đương có kháng khuẩn số 4/0252SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 01 sợi
31Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin hoặc tương đương số 5/0540sợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 01 sợi
32Chỉ phẫu thuật tổng hợp polyglactin 910 hoặc tương đương tiêu nhanh 2/01.008SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 01 sợi
33Chỉ phẫu thuật tổng hợp polyglactin 910 hoặc tương đương tiêu nhanh số 3/01.440SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 01 sợi
34Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin số 6/0 hoặc tương đương288SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 01 sợi
35Chỉ phẫu thuật tổng hợp polyglactin 910 hoặc tương đương tiêu nhanh số 4/0300SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 01 sợi
36Chỉ phẫu thuật tổng hợp polyglactin 910 hoặc tương đương tiêu nhanh số 5/0300SợiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 01 sợi
37Phim răng5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 50 tờ
38Phim laser 8x10 inch (20 x 25cm)400HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 150 tờ
39Phim laser 10 x 12 inch (25 x30cm)100HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 150 tờ
40Giấy in ảnh siêu âm500CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50 cuộn/ thùng
41Giấy điện tim 6 cần300TậpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60 tập/ thùng
42Giấy điện tim 112x90x300p100TậpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 1 tập
43Găng tay sản khoa các cỡ300ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 đôi
44Găng tay khám ngắn250.000ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 50 đôi
45Găng tay mổ tiệt trùng40.000ĐôiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 50 đôi
46Bao cao su3.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 200 cái
47Băng keo thử nhiệt độ hấp ướt30cuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 cuộn
48Băng keo thử nhiệt sấy khô50CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 cuộn
49Băng chun trẻ em (băng rốn)3.000MiếngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 1 miếng
50Băng xô y tế 5cmx2,5m3.000CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 20 cuộn
51Băng xô y tế 10cmx5m5.000CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 20 cuộn
52Băng dính lụa 5m x 2,5cm8.100CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 12 cuộn
53Bông hút (thấm nước)300KgNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 kg
54Bột bó liền 10cmx 4,6m400CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 6 cuộn
55Bột bó liền 7,5cmx3,6cm504CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 6 cuộn
56Bột bó liền 15cmx4,6cm216CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 6 cuộn
57Bột bó thủy tinh 7,5cm x 3,6m10cuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10 cuộn/hộp
58Bột bó thủy tinh 12,5cm x 3,6m10cuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10 cuộn/hộp
59Gạc cầu 1 lớp vô trùng20.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 10 cái
60Gạc hút y tế40.000MétNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtBao 1000 mét
61Gạc phẫu thuật 10 x 10 x8 lớp70.000MiếngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 10 miếng
62Gạc mổ vô trùng 30x40cmx6lớp15.000MiếngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 5 miếng
63Băng vô trùng cố định catheter 53 x 80mm100MiếngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 50 miếng
64Băng keo có gạc vô trùng 100mm x 70mm1.500MiếngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 50 miếng
65Tất lót2cuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtcuộn/ túi
66Miếng cầm máu tự tiêu120MiếngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtgói 01 miếng
67Bộ rửa dạ dày20BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtBộ 1 cái
68Bầu xông họng bằng nhựa200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật01 cái/ túi
69Canuyn Mayo300CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 cái
70Canuyn mở khí quản10CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 cái
71Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng50BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 10 bộ
72Cathete tĩnh mạch trung tâm20BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 10 bộ
73Catheter gây tê ngoài màng cứng500BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 10 cái
74Dây nối bơm tiêm điện100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 cái
75Đầu côn vàng loại A5.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1000 cái/túi
76Đầu côn xanh (to)10.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 500 cái
77Dây thở oxy gọng kính người lớn, trẻ em1.000cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 cái
78Dây garo100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 10 cái
79Lưỡi dao mổ các số5.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 cái
80Đè lưỡi gỗ5.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 cái
81Cóng đựng bệnh phẩm có nắp3.000cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 cái
82Cóng nhựa đựng bệnh phẩm không nắp5.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 500 cái
83Cực điện dán3.300chiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 30 cái
84Mask thở Oxy người lớn, trẻ em1.500ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 cái
85Mũ giấy phẫu thuật (nữ)15.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1cái
86Bộ Đo, theo dõi huyết áp xâm lấn30CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
87Nhiệt kế thủy ngân1.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái/hộp
88Ống nội khí quản các số800CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 cái
89Khẩu trang y tế 4 lớp10.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 cái
90Sonde JJ số 7, 6100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 cái
91Sonde Foley 2 chạc các số2.600cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 10 cái
92Sonde Foley 3 chạc các số200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 10 cái
93Git vằn5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCái/ túi
94Git xanh80CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCái/ túi
95Dây hút nhớt các số3.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 cái
96Sonde tiểu nelaton2.000cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 20 cái
97Sonde dẫn lưu khí màng phổi20DâyNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 dây
98Sonde dạ dày500cáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 cái
99Sonde hậu môn20ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 cái
100Sonde dẫn lưu ổ bụng250CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 cái
101Túi nước tiểu3.000CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 01 cái
102Túi Camera2.000TúiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 cái
103Tấm trải Nilon3.500CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 cái
104Valon oxy60CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 1 cái
105Mask khí dung trẻ em50CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 cái
106Pipet nhựa15.000ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 500 cái
107Túi chườm20ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 1 cái
108Vòng đeo tay mẹ và bé3.500CặpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậttúi 01 cặp (02cái)
109Ống hút thai loại A100ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 1 cái
110Giấy in monitor sản khoa150CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtGói 2 cuộn
111Lam kính100ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 72 cái
112Lamen 22 x22 mm40HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 cái
113Đĩa Petri phi 10100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 10 cái
114Vòng tránh thai100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 50 cái
115Phin lọc ẩm600CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 50 cái
116Rọ lấy sỏi5CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCái/ hộp
117Tăm bông vô khuẩn cán cứng200CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtHộp 100 cái
118Dụng cụ (máy) cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo hoặc tương đương20CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
119Tấm lưới Prolen 6*11cm15BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
120Lưới Prolen 10*15cm5BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
121Bơm truyền dịch tự động có PCA (dùng một lần) (Bóng giảm đau)100BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
122Bộ nẹp ngoài đầu trên xương chày 8 lỗ (gồm 1 nẹp , 6 vít xương cứng 4.5mm và 2 vít xốp 6.5mm)8BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
123Bộ nẹp đầu trên/ đầu dưới xương đùi 9 lỗ (gồm 1 nẹp đầu trên/ đầu dưới xương đùi, 8 vít xương cứng đường kính 4.5mm, 3 vít xương xốp 6.5mm)1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
124Bộ nẹp đầu trên/ đầu dưới xương đùi 11 lỗ (gồm 1 nẹp đầu trên/ đầu dưới xương đùi, 10 vít xương cứng đường kính 4.5mm, 3 vít xương xốp 6.5mm)1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
125Bộ nẹp bản hẹp 8 lỗ (gồm 1 nẹp và 6 vít xương cứng 4.5mm)17BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
126Bộ nẹp mắt xích 8 lỗ (gồm 1 nẹp và 8 vít xương cứng 3.5mm)20BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
127Bộ nẹp lòng máng 1/3 8 lỗ (gồm 1 nẹp và 8 vít cứng 3.5mm)2BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
128Bộ nẹp mắt xích 6 lỗ (gồm 1 nẹp và 6 vít xương cứng 3.5mm)5BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
129Bộ nẹp bản vừa cho xương cánh tay 8 lỗ (gồm 1 nẹp và 8 vít 3.5mm)4BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
130Bộ nẹp bản nhỏ cho xương cẳng tay 8 lỗ (gồm 1 nẹp và 8 vít cứng 3.5mm)5BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
131Bộ nẹp bản nhỏ cho xương cẳng tay 6 lỗ (gồm 1 nẹp và 6 vít cứng 3.5mm)5BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
132Đinh Kirsner (Các số)20BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
133Chỉ thép không liền kim20CuộnNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
134Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi (gồm 1 nẹp và 10 vít khóa 5.0mm)1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
135Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (gồm 1 nẹp và 8 vít khóa 3.5mm)1BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
136Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày (gồm 1 nẹp và 8 vít khóa 5.0mm)2BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
137Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày (gồm 1 nẹp và 8 vít khóa 5.0mm)2BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
138Bộ nẹp xương bàn tay chữ L 2-7 lỗ (bộ gồm 1 nẹp và 4 vít)2BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtTúi 01 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.71523E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các cơ sở khám, chữa bệnh:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.067.110.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.201.330.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->