Gói thầu: Hạng mục nội thất không gắn với công trình: Nhà điều hành Điện lực Trảng Bom
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Hạng mục nội thất không gắn với công trình: Nhà điều hành Điện lực Trảng Bom |
| Số hiệu KHLCNT | 20220762718 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 19:17:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,937,453,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.906E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1811E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.755.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.511.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: 48 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Hạng mục nội thất không gắn với công trình: Nhà điều hành Điện lực Trảng Bom Hạng mục nội thất không gắn với công trình: Nhà điều hành Điện lực Trảng Bom 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cataloge, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng nhập khẩu; - Cataloge, các chứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng, chứng chỉ xác nhận chủng loại và chất lượng hàng hóa do nơi sản xuất cấp đối với hàng trong nước; - Giấy phép bán hàng hoặc cam kết bảo hành của Nhà sản xuất. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình - Điện lực Trảng Bom - Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, Đồng Nai) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Mức thuế suất giá trị gia tăng bên mời thầu đang áp dụng là 10%, yêu cầu nhà thầu áp dụng mức thuế giá trị gia tăng là 10% trong giá chào thầu. Tuy nhiên, tại thời điểm giao hàng, cung cấp dịch vụ và nghiệm thu sẽ áp dụng mức thuế suất thực tế Nhà nước quy định. |
| E-CDNT 14.3 | 60 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Điện lực Trảng Bom (Địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai)
Tên chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: Số 01, Đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, TP. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ hồ sơ cao | 5 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa. Cửa mở ra. | |
| 2 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa. | |
| 3 | Ghế nhân viên lưng ngắn G1 | 14 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén | |
| 4 | Bàn làm việc nhân viên (A1) | 14 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím. | |
| 5 | Bàn làm việc trưởng phòng + phó phòng | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L | |
| 6 | Ghế Trưởng phó phòng (G8) | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Nệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox . | |
| 7 | Bộ bàn ghế khách hàng | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 2 Ghế tựa nhựa, chân gỗ. Bàn bằng ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. | |
| 8 | Ghế gấp inox G3 | 10 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ghế gấp tĩnh khung thépChân khung ống inox tròn Ø22Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | |
| 9 | Vách ngăn bàn VNB | 14 | Bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Kính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn | |
| 10 | Vách ngăn bàn phó trưởng phòng VNB1 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Kính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn | |
| 11 | Hộc tủ dưới bàn | 15 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Thép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa | |
| 12 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R1 | 4 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 13 | Tủ hồ sơ cao | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra | |
| 14 | Tủ hồ sơ thấp | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa. | |
| 15 | Ghế nhân viên lưng ngắn G1 | 7 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén | |
| 16 | Bàn làm việc nhân viên (A2) | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím. | |
| 17 | Bàn làm việc trưởng phòng + phó phòng | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L | |
| 18 | Ghế xoay khách hàng G4 | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Chân bằng sắt si 3 lớp có bánh xe, dựa bằng vải lưới, đệm ngồi bằng mút. | |
| 19 | Vách ngăn bàn phó trưởng phòng VNB1 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Kính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương,có phụ kiện gắn bàn | |
| 20 | Ghế Trưởng phó phòng (G8) | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Nệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox . | |
| 21 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R3 | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 22 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R1 | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 23 | Bàn làm việc nhân viên (A3) | 5 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím. | |
| 24 | Hộc tủ dưới bàn | 5 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Thép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa | |
| 25 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R4 | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 26 | Ghế băng inox 5 chỗ G2 | 3 | Bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ghế băng 5 chỗ bằng Inox.Chân, ghế, đệm và tựa ghế sử dụng Inox đột lỗ tạo sự thông thoáng | |
| 27 | Ghế bar khách hàng G5 | 5 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Chân ghế bằng sắt si 3 lớp,có ben nâng hạ, quay tròn 360 độ. | |
| 28 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R1 | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 29 | Quầy tiếp khách | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Ke hoặc khung sắt hộp | |
| 30 | Bảng điện tử BĐT | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Bảng điện tử Led Modul P10 outdoor full colorChip SMD Epistar, IC: ICN2037. Nguồn led + Bộ điều khiển HD A4. Phần mềm. Lắp đặt và đấu nối nguồn điện. | |
| 31 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa. | |
| 32 | Bộ bàn ghế khách hàng | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 2 Ghế tựa nhựa, chân gỗ hoặc inox 1 Bàn ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. | |
| 33 | Bàn làm việc nhân viên (A2) | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím. | |
| 34 | Ghế nhân viên lưng ngắn G1 | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén | |
| 35 | Hộc tủ dưới bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Thép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa | |
| 36 | Giường bệnh | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Giường đơn inox | |
| 37 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R1 | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 38 | Tủ hồ sơ cao | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra | |
| 39 | Ghế nhân viên lưng ngắn G1 | 6 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén | |
| 40 | Bàn làm việc nhân viên (A1) | 6 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím. | |
| 41 | Bàn làm việc trưởng phòng + phó phòng | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L | |
| 42 | Ghế Trưởng phó phòng (G8) | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Nệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox . | |
| 43 | Hộc tủ dưới bàn | 7 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Thép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa | |
| 44 | Vách ngăn bàn VNB | 6 | Bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Kính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn | |
| 45 | Vách ngăn bàn phó trưởng phòng VNB1 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Kính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn | |
| 46 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R1 | 5 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 47 | Ghế gấp inox G3 | 10 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ghế gấp tĩnh khung thépChân khung ống inox tròn Ø22Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | |
| 48 | Tủ hồ sơ cao | 6 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra | |
| 49 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa. | |
| 50 | Ghế nhân viên lưng ngắn G1 | 10 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén | |
| 51 | Bàn làm việc nhân viên (A1) | 10 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím. | |
| 52 | Bàn làm việc trưởng phòng + phó phòng | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L | |
| 53 | Ghế Trưởng phó phòng (G8) | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Nệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox . | |
| 54 | Hộc tủ dưới bàn | 11 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Thép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa | |
| 55 | Vách ngăn bàn VNB | 10 | Bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Kính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn | |
| 56 | Vách ngăn bàn phó trưởng phòng VNB1 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Kính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn | |
| 57 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R2 | 4 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 58 | Tủ hồ sơ cao | 11 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra | |
| 59 | Ghế nhân viên lưng ngắn G1 | 6 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén | |
| 60 | Bàn làm việc nhân viên (A1) | 6 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím. | |
| 61 | Bàn làm việc trưởng phòng + phó phòng | 2 | bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L | |
| 62 | Ghế Trưởng phó phòng (G8) | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Nệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox . | |
| 63 | Hộc tủ dưới bàn | 8 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Thép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa | |
| 64 | Vách ngăn bàn VNB | 6 | Bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Kính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn | |
| 65 | Vách ngăn bàn phó trưởng phòng VNB1 | 2 | Bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Kính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn | |
| 66 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R2 | 3 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 67 | Ghế gấp inox G3 | 10 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ghế gấp tĩnh khung thépChân khung ống inox tròn Ø22Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | |
| 68 | Tủ hồ sơ cao | 5 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra | |
| 69 | Tủ hồ sơ thấp | 4 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa. | |
| 70 | Ghế nhân viên lưng ngắn G1 | 9 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén | |
| 71 | Bàn làm việc nhân viên (A1) | 8 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím. | |
| 72 | Bàn làm việc trưởng phòng + phó phòng | 3 | bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L | |
| 73 | Ghế Trưởng phó phòng (G8) | 3 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Nệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox . | |
| 74 | Bàn làm việc nhân viên chữ U | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím. | |
| 75 | Hộc tủ dưới bàn | 12 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Thép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa | |
| 76 | Vách ngăn bàn VNB | 8 | Bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Kính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn | |
| 77 | Vách ngăn bàn phó trưởng phòng VNB1 | 3 | Bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Kính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn | |
| 78 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R2 | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 79 | Tủ hồ sơ TA1 | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa. Cửa kính mở. | |
| 80 | Bàn Sofa SF | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Chân sơn melamin, mặt kính. | |
| 81 | Ghế Sofa dài | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung xương bằng gỗ. Ván định hình bằng ván ép Nhật hoặc tương đương dày 15mm. Nệm mút D40.Vải bọc ngoài cùng là vải coton Hàn Quốc | |
| 82 | Ghế Sofa ngắn | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung xương bằng gỗ dầu. Ván định hình bằng ván ép Nhật hoặc tương đương dày 15mm. Nệm mút D40.Vải bọc ngoài cùng là vải coton Hàn Quốc | |
| 83 | Thảm nghệ thuật | 1 | tấm | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Thảm hoa văn trang trí dày 9mm. Màu chỉ định. | |
| 84 | Ghế Giám đốc G7 | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Nệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox bọc da | |
| 85 | Bàn làm việc BGĐ | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 50mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Phay ron trang trí, chân tạo hình, Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L | |
| 86 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R2 | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 87 | Ghế xoay khách hàng G4 | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Chân bằng sắt si 3 lớp có bánh xe, dựa bằng vải lưới, đệm ngồi bằng mút. | |
| 88 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R2 | 6 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 89 | Ghế chân quỳ G6 | 30 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ghế chân quỳ, màu chỉ định.Chân ghế bằng sắt si 3 lớp. Nệm ngồi bọc da công nghiệp.Có tay tựa | |
| 90 | Bàn họp BH3 | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Mặt bàn, chân bàn, yếm tạo hình trang trí. | |
| 91 | Bàn họp BH4 | 4 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam theo, màu chỉ định. Mặt bàn, chân bàn, yếm tạo hình trang trí. | |
| 92 | Bàn họp BH5 | 6 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Mặt bàn, chân bàn, yếm tạo hình trang trí. | |
| 93 | Màn hình Led | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Màn hình led indoor P2.5. Module 320x160 SMD 2121- ICN2153. Gồm nguồn led, card thu phát, bộ điều khiển LVP 605, phần mềm sử dụng, khung sắt ốp viền gỗ bao quanh. Bao gồm phụ kiện kết nối. Nhà thầu phảicung cấp giấy bán hàng chính hãng. | |
| 94 | Bục đặt tượng | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Mặt bục, chân bục, yếm tạo hình trang trí. | |
| 95 | Màn hình Led | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Màn hình led indoor P2.5. Module 320x160 SMD 2121- ICN2153. Gồm nguồn led, card thu phát, bộ điều khiển LVP 605, phần mềm sử dụng, khung sắt ốp viền gỗ bao quanh. Bao gồm phụ kiện kết nối. Nhà thầu phảicung cấp giấy bán hàng chính hãng. | |
| 96 | Ghế chân quỳ G6 | 12 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ghế chân quỳ, màu chỉ định.ngồi bọc da công nghiệp.Có tay tựa | |
| 97 | Bàn họp BH1 | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Mặt bàn, chân bàn, yếm tạo hình trang trí. | |
| 98 | Bàn họp BH2 | 4 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Mặt bàn, chân bàn, yếm tạo hình trang trí. | |
| 99 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R2 | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 100 | Tủ hồ sơ cao | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra | |
| 101 | Tủ hồ sơ thấp | 5 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa. | |
| 102 | Ghế nhân viên lưng ngắn G1 | 3 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén | |
| 103 | Bàn làm việc nhân viên (A3) | 3 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím. | |
| 104 | Bàn làm việc trưởng phòng + phó phòng | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L | |
| 105 | Ghế Trưởng phó phòng (G8) | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Nệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox . | |
| 106 | Hộc tủ dưới bàn | 4 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Thép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa | |
| 107 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R2 | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 108 | Vách ngăn bàn phó trưởng phòng VNB1 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Kính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn | |
| 109 | Tủ hồ sơ TA3 | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa. Cửa kính mở. | |
| 110 | Bàn Sofa SF | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Chân sơn melamin, mặt kính. | |
| 111 | Ghế Sofa dài | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung xương bằng gỗ. Ván định hình bằng ván ép Nhật hoặc tương đương dày 15mm. Nệm mút D40.Vải bọc ngoài cùng là vải coton Hàn Quốc | |
| 112 | Ghế Sofa ngắn | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung xương bằng gỗ dầu. Ván định hình bằng ván ép Nhật hoặc tương đương dày 15mm. Nệm mút D40.Vải bọc ngoài cùng là vải coton Hàn Quốc | |
| 113 | Thảm nghệ thuật | 1 | tấm | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Thảm hoa văn trang trí dày 9mm. Màu chỉ định. | |
| 114 | Ghế Phó Giám đốc G7 | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Nệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox bọc da | |
| 115 | Bàn làm việc BGĐ | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 50mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Phay ron trang trí, chân tạo hình, Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L | |
| 116 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R2 | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 117 | Ghế xoay khách hàng G4 | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Chân bằng sắt si 3 lớp có bánh xe, dựa bằng vải lưới, đệm ngồi bằng mút. | |
| 118 | Tủ hồ sơ cao | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra | |
| 119 | Tủ hồ sơ thấp | 5 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa. | |
| 120 | Ghế nhân viên lưng ngắn G1 | 12 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén | |
| 121 | Bàn làm việc nhân viên (A1) | 12 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím. | |
| 122 | Bàn làm việc trưởng phòng + phó phòng | 3 | bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L | |
| 123 | Ghế Trưởng phó phòng (G8) | 3 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Nệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox . | |
| 124 | Hộc tủ dưới bàn | 15 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Thép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa | |
| 125 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R2 | 5 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 126 | Vách ngăn bàn VNB | 12 | Bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Kính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn | |
| 127 | Vách ngăn bàn phó trưởng phòng VNB1 | 3 | Bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Kính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn | |
| 128 | Tủ hồ sơ cao | 5 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra | |
| 129 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa. | |
| 130 | Ghế nhân viên lưng ngắn G1 | 8 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén | |
| 131 | Bàn làm việc nhân viên (A1) | 8 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím. | |
| 132 | Hộc tủ dưới bàn | 8 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Thép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa | |
| 133 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R2 | 3 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 134 | Vách ngăn bàn VNB | 8 | Bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Kính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn | |
| 135 | Tủ hồ sơ TA1 | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa. Cửa kính mở. | |
| 136 | Bàn Sofa SF | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Chân sơn melamin, mặt kính. | |
| 137 | Ghế Sofa dài | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung xương bằng gỗ. Ván định hình bằng ván ép Nhật hoặc tương đương dày 15mm. Nệm mút D40.Vải bọc ngoài cùng là vải coton Hàn Quốc | |
| 138 | Ghế Sofa ngắn | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung xương bằng gỗ dầu. Ván định hình bằng ván ép Nhật hoặc tương đương dày 15mm. Nệm mút D40.Vải bọc ngoài cùng là vải coton Hàn Quốc | |
| 139 | Thảm nghệ thuật | 1 | tấm | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Thảm hoa văn trang trí dày 9mm. Màu chỉ định. | |
| 140 | Ghế Giám đốc G7 | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Nệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox bọc da | |
| 141 | Bàn làm việc BGĐ | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 50mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Phay ron trang trí, chân tạo hình, Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L | |
| 142 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R1 | 3 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 143 | Ghế xoay khách hàng G4 | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Chân bằng sắt si 3 lớp có bánh xe, dựa bằng vải lưới, đệm ngồi bằng mút. | |
| 144 | Ghế Sofa ngắn | 8 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung xương bằng gỗ dầu. Ván định hình bằng ván ép Nhật hoặc tương đương dày 15mm. Nệm mút D40.Vải bọc ngoài cùng là vải coton Hàn Quốc | |
| 145 | Bàn Sofa SF | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Chân sơn melamin, mặt kính. | |
| 146 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R2 | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 147 | Tủ hồ sơ cao | 3 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra | |
| 148 | Tủ hồ sơ thấp | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa. | |
| 149 | Ghế nhân viên lưng ngắn G1 | 8 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén | |
| 150 | Bàn làm việc nhân viên (A1) | 8 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. | |
| 151 | Bàn làm việc trưởng phòng + phó phòng | 3 | bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L | |
| 152 | Ghế Trưởng phó phòng (G8) | 3 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Nệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox . | |
| 153 | Hộc tủ dưới bàn | 11 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Thép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa | |
| 154 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R2 | 4 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 155 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R5 | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 156 | Vách ngăn bàn VNB | 8 | Bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Kính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn | |
| 157 | Vách ngăn bàn phó trưởng phòng VNB1 | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Kính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn | |
| 158 | Rèm nhung R.A1 | 22,32 | m2 | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm vải nhung 1 lớp, vải cản nắng, thanh treo bằng inox 304. Màu chỉ định | |
| 159 | Rèm nhung R.A2 | 12,24 | m2 | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm vải nhung 1 lớp, vải cản nắng, thanh treo bằng inox 304. Màu chỉ định | |
| 160 | Rèm nhung R.A3 | 32,64 | m2 | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm vải nhung 1 lớp, vải cản nắng, thanh treo bằng inox 304. Màu chỉ định | |
| 161 | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R2 | 4 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Rèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn | |
| 162 | Bàn Hội trường A2 | 15 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định, có ngăn bàn. | |
| 163 | Màn hình Led | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Màn hình led indoor P2.5. Module 320x160 SMD 2121- ICN2153. Gồm nguồn led, card thu phát, bộ điều khiển LVP 605, phần mềm sử dụng, khung sắt ốp viền gỗ bao quanh. Bao gồm phụ kiện kết nối. Nhà thầu phải cung cấp giấy bán hàng chính hãng. | |
| 164 | Bục phát biểu B2 | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Sơn PU. | |
| 165 | Bục đặt tượng B1 | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Sơn PU. | |
| 166 | Cánh gà G1 | 4 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định, ốp 4 mặt, phay ron trang trí. | |
| 167 | Cánh gà G2 | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định, ốp 4 mặt, phay ron trang trí. | |
| 168 | Ghế chân quỳ G6 | 174 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ghế chân quỳ, màu chỉ định.Chân ghế bằng sắt si 3 lớp. Nệm ngồi bọc da công nghiệp.Có tay tựa | |
| 169 | Cánh gà G3 | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định, ốp 4 mặt, phay ron trang trí. | |
| 170 | Thảm sân khấu | 53,06 | m2 | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Thảm nỉ trang trí dày 5mm. Màu chỉ định. | |
| 171 | Bộ đèn + chân đèn sân khấu | 1 | cặp | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Một cặp gồm 2 chân đèn đứng + đèn chiếu sáng | |
| 172 | Bảng chữ "ĐCSVNQVMN" | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Mica dày 2mm, độ dày chữ 20mm, màu chỉ định. Nẹp viền nhôm. Khung bằng sắt kẽm. | |
| 173 | CP MCCP 40A | 5 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | CP chống giật 40A Panasonic | |
| 174 | Loa thường | 2 | cặp | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Loa Bass 30cmBass loa Cuộn âm 6.35cm chịu nhiệt caoCông suất RMS 350WCông suất Peak 1400WVỏ loa Gỗ épCường độ phát âm cực đại 129dBTrở kháng 8ohmsTần số đáp tuyến 55Hz - 20kHz (-10dB)Độ nhạy (1w @ 1m) 98dBKết nối 2 x NL4 | |
| 175 | Loa siêu trầm | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Cấu hình: Loa siêu trầmTần số đáp ứng: 35Hz-250HZCông suất: 500W /1000W /2000WĐộ nhạy: 100dBSPL tối đa: 133dBTrở kháng: 8ΩInput: 2 x NL4 (tương thích với SpeakON) | |
| 176 | Bộ vang số | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Đáp tần: 20Hz - 20kHzTổng méo hài (THD): 0.03% (max)S/N: 100 dB (min)Độ nhạy nhạc vào (L / R) : 500 mVTrở kháng nhạc vào: 20 kΩĐộ nhạy MIC vào : 40 mVTrở kháng đầu vào : 2.2 kΩ | |
| 177 | Cục đẩy công suất | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Loại 4 kênhMạch công suất Class HCông suất 8Ω stereo 800W x 4Công suất 4Ω stereo 1200W x 4Tần số 20Hz - 20kHzTHD+N 0,15\% | |
| 178 | Equalizer DBX 131S | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Dải tần kép 31 dải tần số 1/3-octaveDãy tăng / giảm có thể thay đổi ± 6 hoặc ± 12 dBCông tắc tời mặt trước± 12 dB phạm vi đầu vàoThang 4 cấp LED để theo dõi mức đầu raĐầu vào và đầu ra XLR và TRS Phản hồi tần số từ 50kHzDải động lớn hơn 108dB | |
| 179 | Bàn mixer | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Mic vào: Cân bằng điện tử, Electronically balanced, cấu hình đầu vào riêng biệtĐáp tuyến tần số: 20 Hz to 20 kHz, +0.5 dBTHD+N: | |
| 180 | Micro không dây U500 | 2 | bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Kiểu micro: Không dâyLoại mic: Dynamic (micro điện động)Tần số: 640MHz - 690MHzSố Kênh: 200Độ méo tiếng: 0.5% (max)Độ nhạy: 12 dB uV (80 dB S / N)Kích thước tay micro: Φ52 X 252 (H) mmTrọng lượng tay micro: 350g (Bao gồm hai pin) | |
| 181 | Amply INTER M | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Class-D Mixer Amplifier, 500W,1 EMC input, 2 AUX input, 4 MIC input (Unbalanced) | |
| 182 | Quản lý nguồn điện | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | thiết bị quản lý ổn điện nguồn điện cho hệ thống âm thanh | |
| 183 | Dây loa 2 lõi | 300 | m | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Dây loa truyền tín hiệu âm thanh 2 lõi | |
| 184 | Tủ 16U đựng thiết bị âm thanh có mixer | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Tủ được sử dụng để đừng các thiết bị âm thanh | |
| 185 | Giá treo loa | 2 | bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Bộ thanh giá để treo loa | |
| 186 | Đầu karaoke LS3000 | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Định dạng Đầu karaokeCổng kết nối hình ảnh Chuẩn HD 720p, HDMI connector..Cổng ra âm thanh DVD, VCD, CD, MP3, MP4,...Kết nối HDMI, USB | |
| 187 | Loa âm trần | 16 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | 5"+1.5" Coaxial ceiling speaker, 1.25W-2.5W-5W-10W, 100V, cutout 171mm, ABS baffle & metal grille | |
| 188 | Mic cái áo | 2 | bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khoảng cách hoạt động: 100m, TẦN SỐ 640-690 HZKênh: 100x2, độ nhạy : -95-95dbimCó thể hoạt động đồng thời 16 bộ mic, công suất tiêu thụ:10wThiết kế tối ưu giảm thiểu tối đa sự rớt sóngChọn sóng bằng hồng ngoại giữa tay mic và bộ thuChức năng tự động ngắt để giảm thiểu tiếng ồn khi rớt sóng | |
| 189 | Micro cổ ngỗng để bàn loại 8 mic | 3 | bôộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Dải tần số: 170~280MHzSố kênh CH: 4Đáp tuyến tần số: 20Hz~18KHzHoạt động tốt với khoảng cách 20mTỉ lệ S/N: >90dBĐộ nhạy: -105dBĐộ méo tiếng: | |
| 190 | Micro cổ ngỗng để bàn loại 4 mic | 4 | bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Dải tần số: 170~280MHzSố kênh CH: 4Đáp tuyến tần số: 20Hz~18KHzHoạt động tốt với khoảng cách 20mTỉ lệ S/N: >90dBĐộ nhạy: -105dBĐộ méo tiếng: | |
| 191 | Micro cỗ ngỗng để bàn phát biểu | 4 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Đáp tuyến tần số: 50-12000HzTrở kháng: 600ΩĐộ nhạy: -63dBNguồn điện: 1 pin 9V và một Adapter | |
| 192 | Dây micro | 100 | m | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Dây micro cho micro có dây với đầu Jack sọc loại J chân được đúc nhựa giúp không bị lung lay và bám chắc.Jack cắm 6 ly sử dụng loại bọc chân. | |
| 193 | Micro có dây | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Kiểu micro Có dâyTần số 50- 16000HzTrở kháng 200 OhmsĐộ nhạy -53.6dB(1.6mv) | |
| 194 | Đèn lazer | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Đèn laze 7 màu sân khấu | |
| 195 | Đèn led 54 bóng | 4 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Đèn Led sân khấu 54 bóng led. | |
| 196 | Đèn led 7 màu | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Đèn Led 7 màu sân khấu 7 bóng Led. | |
| 197 | Thiết bị điện | 11 | bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ổ cắm điện, phích cắm điện, cầu chì điện, công tắc điện, bảng điện, Cp đóng mở… | |
| 198 | Jack cắm 6,3mm. | 30 | cặp | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Đầu cắm 1/4" hay 6,3mm cho thiết bị âm thanh chuyên nghiệp gồm 3 cựcĐầu tiếp xúc mạ vàng, thân vỏ bằng kim loại sơn đenĐuôi bằng cao su chống bụi chống thấm, phía trong đuôi có càng cố định dâyĐường kính vào dây : 4 - 7 mm | |
| 199 | Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh phòng hội trường | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | ||
| 200 | Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh phòng phòng họp Điện lực | 2 | bộ | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | ||
| 201 | Kệ để hồ sơ K3 | 3 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung bằng sắt V lỗ chống mài mòn màu ghi xám 40x60mmx2ly, tấm lót bằng ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam. Kệ có 5 tầng, chân gắn đế bảo vệ bảo vệ nền. | |
| 202 | Kệ để hồ sơ K2 | 50 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung bằng sắt V lỗ chống mài mòn màu ghi xám 40x60mmx2ly, tấm lót bằng ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam. Kệ có 5 tầng, chân gắn đế bảo vệ bảo vệ nền. | |
| 203 | Ghế nhân viên lưng ngắn G1 | 3 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén | |
| 204 | Bàn làm việc nhân viên (A2) | 3 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt, màu chỉ định. | |
| 205 | Hộc tủ dưới bàn | 3 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Thép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa | |
| 206 | Tủ hồ sơ cao | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra | |
| 207 | Ghế gấp inox G3 | 10 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ghế gấp tĩnh khung thépChân khung ống inox tròn Ø22Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | |
| 208 | Tủ hồ sơ cao | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra | |
| 209 | Bàn làm việc nhân viên (A2) | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt, màu chỉ định. | |
| 210 | Ghế nhân viên lưng ngắn G1 | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén | |
| 211 | Tủ hồ sơ cao | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra | |
| 212 | Bàn làm việc nhân viên (A2) | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt, màu chỉ định. | |
| 213 | Ghế gấp inox G3 | 5 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ghế gấp tĩnh khung thépChân khung ống inox tròn Ø22Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. | |
| 214 | Ghế nhân viên lưng ngắn G1 | 2 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Khung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén | |
| 215 | Bàn làm việc nhân viên (A2) | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím. | |
| 216 | Hộc tủ dưới bàn | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Thép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa | |
| 217 | Ghế gấp inox G3 | 1 | cái | Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm | Ghế gấp tĩnh khung thépChân khung ống inox tròn Ø22Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.906E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1811E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.755.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.511.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: 48 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi