Gói thầu: Hạng mục nội thất không gắn với công trình: Nhà điều hành Điện lực Trảng Bom

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762758-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Hạng mục nội thất không gắn với công trình: Nhà điều hành Điện lực Trảng Bom
Số hiệu KHLCNT 20220762718
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 19:17:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,937,453,140 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.906E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1811E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.755.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.511.800.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: 48 giờ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Hạng mục nội thất không gắn với công trình: Nhà điều hành Điện lực Trảng Bom
Hạng mục nội thất không gắn với công trình: Nhà điều hành Điện lực Trảng Bom
45 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Điện lực Trảng Bom (Địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai) Tên chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: Số 01, Đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, TP. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai và với Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai (chủ đầu tư & bên mời thầu), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Giang, địa chỉ: K03, khu 2, Khu phố 2, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thẩm định giá Đồng Nai, địa chỉ: số 42, đường Cách mạng tháng 8, phường Quang Vinh, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với ( ): Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Điện lực Trảng Bom thuộc Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Đường 2/9, KP 4, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Đồng Nai.
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Điện lực Trảng Bom (Địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai) Tên chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: Số 01, Đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, TP. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai).


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Cataloge, Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng nhập khẩu; - Cataloge, các chứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng, chứng chỉ xác nhận chủng loại và chất lượng hàng hóa do nơi sản xuất cấp đối với hàng trong nước; - Giấy phép bán hàng hoặc cam kết bảo hành của Nhà sản xuất. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình - Điện lực Trảng Bom - Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, Đồng Nai) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Mức thuế suất giá trị gia tăng bên mời thầu đang áp dụng là 10%, yêu cầu nhà thầu áp dụng mức thuế giá trị gia tăng là 10% trong giá chào thầu. Tuy nhiên, tại thời điểm giao hàng, cung cấp dịch vụ và nghiệm thu sẽ áp dụng mức thuế suất thực tế Nhà nước quy định.
E-CDNT 14.3 60 tháng
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Điện lực Trảng Bom (Địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai) Tên chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai (Địa chỉ: Số 01, Đường Nguyễn Ái Quốc, Phường Tân Hiệp, TP. Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai, địa chỉ: Số 1, đường Nguyễn Ái Quốc, KP1, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Điện lực Trảng Bom, địa chỉ: Đường 2/9, KP4, TT Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ hồ sơ cao5cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa. Cửa mở ra.
2Tủ hồ sơ thấp1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa.
3Ghế nhân viên lưng ngắn G114cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén
4Bàn làm việc nhân viên (A1)14cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím.
5Bàn làm việc trưởng phòng + phó phòng1bộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L
6Ghế Trưởng phó phòng (G8)1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmNệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox .
7Bộ bàn ghế khách hàng1BộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm2 Ghế tựa nhựa, chân gỗ. Bàn bằng ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định.
8Ghế gấp inox G310cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmGhế gấp tĩnh khung thépChân khung ống inox tròn Ø22Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng.
9Vách ngăn bàn VNB14BộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn
10Vách ngăn bàn phó trưởng phòng VNB11BộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn
11Hộc tủ dưới bàn15cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmThép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa
12Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R14cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
13Tủ hồ sơ cao2cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra
14Tủ hồ sơ thấp2cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa.
15Ghế nhân viên lưng ngắn G17cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén
16Bàn làm việc nhân viên (A2)1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím.
17Bàn làm việc trưởng phòng + phó phòng1bộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L
18Ghế xoay khách hàng G42cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmChân bằng sắt si 3 lớp có bánh xe, dựa bằng vải lưới, đệm ngồi bằng mút.
19Vách ngăn bàn phó trưởng phòng VNB11BộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương,có phụ kiện gắn bàn
20Ghế Trưởng phó phòng (G8)1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmNệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox .
21Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R32cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
22Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R11cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
23Bàn làm việc nhân viên (A3)5cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím.
24Hộc tủ dưới bàn5cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmThép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa
25Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R41cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
26Ghế băng inox 5 chỗ G23BộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmGhế băng 5 chỗ bằng Inox.Chân, ghế, đệm và tựa ghế sử dụng Inox đột lỗ tạo sự thông thoáng
27Ghế bar khách hàng G55cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmChân ghế bằng sắt si 3 lớp,có ben nâng hạ, quay tròn 360 độ.
28Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R11cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
29Quầy tiếp khách1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Ke hoặc khung sắt hộp
30Bảng điện tử BĐT1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmBảng điện tử Led Modul P10 outdoor full colorChip SMD Epistar, IC: ICN2037. Nguồn led + Bộ điều khiển HD A4. Phần mềm. Lắp đặt và đấu nối nguồn điện.
31Tủ hồ sơ thấp1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa.
32Bộ bàn ghế khách hàng1BộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm2 Ghế tựa nhựa, chân gỗ hoặc inox 1 Bàn ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định.
33Bàn làm việc nhân viên (A2)1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím.
34Ghế nhân viên lưng ngắn G11cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén
35Hộc tủ dưới bàn1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmThép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa
36Giường bệnh1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmGiường đơn inox
37Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R11cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
38Tủ hồ sơ cao2cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra
39Ghế nhân viên lưng ngắn G16cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén
40Bàn làm việc nhân viên (A1)6cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím.
41Bàn làm việc trưởng phòng + phó phòng1bộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L
42Ghế Trưởng phó phòng (G8)1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmNệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox .
43Hộc tủ dưới bàn7cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmThép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa
44Vách ngăn bàn VNB6BộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn
45Vách ngăn bàn phó trưởng phòng VNB11BộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn
46Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R15cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
47Ghế gấp inox G310cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmGhế gấp tĩnh khung thépChân khung ống inox tròn Ø22Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng.
48Tủ hồ sơ cao6cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra
49Tủ hồ sơ thấp1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa.
50Ghế nhân viên lưng ngắn G110cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén
51Bàn làm việc nhân viên (A1)10cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím.
52Bàn làm việc trưởng phòng + phó phòng1bộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L
53Ghế Trưởng phó phòng (G8)1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmNệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox .
54Hộc tủ dưới bàn11cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmThép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa
55Vách ngăn bàn VNB10BộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn
56Vách ngăn bàn phó trưởng phòng VNB11BộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn
57Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R24cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
58Tủ hồ sơ cao11cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra
59Ghế nhân viên lưng ngắn G16cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén
60Bàn làm việc nhân viên (A1)6cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím.
61Bàn làm việc trưởng phòng + phó phòng2bộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L
62Ghế Trưởng phó phòng (G8)2cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmNệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox .
63Hộc tủ dưới bàn8cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmThép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa
64Vách ngăn bàn VNB6BộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn
65Vách ngăn bàn phó trưởng phòng VNB12BộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn
66Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R23cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
67Ghế gấp inox G310cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmGhế gấp tĩnh khung thépChân khung ống inox tròn Ø22Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng.
68Tủ hồ sơ cao5cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra
69Tủ hồ sơ thấp4cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa.
70Ghế nhân viên lưng ngắn G19cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén
71Bàn làm việc nhân viên (A1)8cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím.
72Bàn làm việc trưởng phòng + phó phòng3bộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L
73Ghế Trưởng phó phòng (G8)3cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmNệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox .
74Bàn làm việc nhân viên chữ U1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím.
75Hộc tủ dưới bàn12cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmThép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa
76Vách ngăn bàn VNB8BộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn
77Vách ngăn bàn phó trưởng phòng VNB13BộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn
78Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R22cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
79Tủ hồ sơ TA11cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa. Cửa kính mở.
80Bàn Sofa SF1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Chân sơn melamin, mặt kính.
81Ghế Sofa dài1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung xương bằng gỗ. Ván định hình bằng ván ép Nhật hoặc tương đương dày 15mm. Nệm mút D40.Vải bọc ngoài cùng là vải coton Hàn Quốc
82Ghế Sofa ngắn2cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung xương bằng gỗ dầu. Ván định hình bằng ván ép Nhật hoặc tương đương dày 15mm. Nệm mút D40.Vải bọc ngoài cùng là vải coton Hàn Quốc
83Thảm nghệ thuật1tấmTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmThảm hoa văn trang trí dày 9mm. Màu chỉ định.
84Ghế Giám đốc G71cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmNệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox bọc da
85Bàn làm việc BGĐ1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 50mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Phay ron trang trí, chân tạo hình, Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L
86Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R21cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
87Ghế xoay khách hàng G42cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmChân bằng sắt si 3 lớp có bánh xe, dựa bằng vải lưới, đệm ngồi bằng mút.
88Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R26cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
89Ghế chân quỳ G630cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmGhế chân quỳ, màu chỉ định.Chân ghế bằng sắt si 3 lớp. Nệm ngồi bọc da công nghiệp.Có tay tựa
90Bàn họp BH32cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Mặt bàn, chân bàn, yếm tạo hình trang trí.
91Bàn họp BH44cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam theo, màu chỉ định. Mặt bàn, chân bàn, yếm tạo hình trang trí.
92Bàn họp BH56cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Mặt bàn, chân bàn, yếm tạo hình trang trí.
93Màn hình Led1bộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmMàn hình led indoor P2.5. Module 320x160 SMD 2121- ICN2153. Gồm nguồn led, card thu phát, bộ điều khiển LVP 605, phần mềm sử dụng, khung sắt ốp viền gỗ bao quanh. Bao gồm phụ kiện kết nối. Nhà thầu phảicung cấp giấy bán hàng chính hãng.
94Bục đặt tượng1bộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Mặt bục, chân bục, yếm tạo hình trang trí.
95Màn hình Led1bộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmMàn hình led indoor P2.5. Module 320x160 SMD 2121- ICN2153. Gồm nguồn led, card thu phát, bộ điều khiển LVP 605, phần mềm sử dụng, khung sắt ốp viền gỗ bao quanh. Bao gồm phụ kiện kết nối. Nhà thầu phảicung cấp giấy bán hàng chính hãng.
96Ghế chân quỳ G612cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmGhế chân quỳ, màu chỉ định.ngồi bọc da công nghiệp.Có tay tựa
97Bàn họp BH12cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Mặt bàn, chân bàn, yếm tạo hình trang trí.
98Bàn họp BH24cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Mặt bàn, chân bàn, yếm tạo hình trang trí.
99Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R22cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
100Tủ hồ sơ cao2cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra
101Tủ hồ sơ thấp5cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa.
102Ghế nhân viên lưng ngắn G13cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén
103Bàn làm việc nhân viên (A3)3cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím.
104Bàn làm việc trưởng phòng + phó phòng1bộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L
105Ghế Trưởng phó phòng (G8)1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmNệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox .
106Hộc tủ dưới bàn4cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmThép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa
107Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R22cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
108Vách ngăn bàn phó trưởng phòng VNB11BộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn
109Tủ hồ sơ TA31cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa. Cửa kính mở.
110Bàn Sofa SF1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Chân sơn melamin, mặt kính.
111Ghế Sofa dài1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung xương bằng gỗ. Ván định hình bằng ván ép Nhật hoặc tương đương dày 15mm. Nệm mút D40.Vải bọc ngoài cùng là vải coton Hàn Quốc
112Ghế Sofa ngắn2cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung xương bằng gỗ dầu. Ván định hình bằng ván ép Nhật hoặc tương đương dày 15mm. Nệm mút D40.Vải bọc ngoài cùng là vải coton Hàn Quốc
113Thảm nghệ thuật1tấmTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmThảm hoa văn trang trí dày 9mm. Màu chỉ định.
114Ghế Phó Giám đốc G71cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmNệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox bọc da
115Bàn làm việc BGĐ1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 50mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Phay ron trang trí, chân tạo hình, Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L
116Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R22cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
117Ghế xoay khách hàng G42cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmChân bằng sắt si 3 lớp có bánh xe, dựa bằng vải lưới, đệm ngồi bằng mút.
118Tủ hồ sơ cao1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra
119Tủ hồ sơ thấp5cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa.
120Ghế nhân viên lưng ngắn G112cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén
121Bàn làm việc nhân viên (A1)12cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím.
122Bàn làm việc trưởng phòng + phó phòng3bộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L
123Ghế Trưởng phó phòng (G8)3cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmNệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox .
124Hộc tủ dưới bàn15cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmThép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa
125Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R25cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
126Vách ngăn bàn VNB12BộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn
127Vách ngăn bàn phó trưởng phòng VNB13BộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn
128Tủ hồ sơ cao5cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra
129Tủ hồ sơ thấp1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa.
130Ghế nhân viên lưng ngắn G18cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén
131Bàn làm việc nhân viên (A1)8cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím.
132Hộc tủ dưới bàn8cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmThép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa
133Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R23cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
134Vách ngăn bàn VNB8BộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn
135Tủ hồ sơ TA11cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa. Cửa kính mở.
136Bàn Sofa SF1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Chân sơn melamin, mặt kính.
137Ghế Sofa dài1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung xương bằng gỗ. Ván định hình bằng ván ép Nhật hoặc tương đương dày 15mm. Nệm mút D40.Vải bọc ngoài cùng là vải coton Hàn Quốc
138Ghế Sofa ngắn2cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung xương bằng gỗ dầu. Ván định hình bằng ván ép Nhật hoặc tương đương dày 15mm. Nệm mút D40.Vải bọc ngoài cùng là vải coton Hàn Quốc
139Thảm nghệ thuật1tấmTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmThảm hoa văn trang trí dày 9mm. Màu chỉ định.
140Ghế Giám đốc G71cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmNệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox bọc da
141Bàn làm việc BGĐ1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 50mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Phay ron trang trí, chân tạo hình, Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L
142Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R13cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
143Ghế xoay khách hàng G42cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmChân bằng sắt si 3 lớp có bánh xe, dựa bằng vải lưới, đệm ngồi bằng mút.
144Ghế Sofa ngắn8cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung xương bằng gỗ dầu. Ván định hình bằng ván ép Nhật hoặc tương đương dày 15mm. Nệm mút D40.Vải bọc ngoài cùng là vải coton Hàn Quốc
145Bàn Sofa SF1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Chân sơn melamin, mặt kính.
146Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R22cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
147Tủ hồ sơ cao3cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra
148Tủ hồ sơ thấp1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Có ổ khóa.
149Ghế nhân viên lưng ngắn G18cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén
150Bàn làm việc nhân viên (A1)8cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định.
151Bàn làm việc trưởng phòng + phó phòng3bộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm bàn chính và bàn phụ ghép lại hình chữ L
152Ghế Trưởng phó phòng (G8)3cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmNệm bọc da công nghiệp. Chân bằng nhựa. Có ben nâng hạ và xoay tròn. Tay gác inox .
153Hộc tủ dưới bàn11cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmThép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa
154Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R24cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
155Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R51cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
156Vách ngăn bàn VNB8BộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn
157Vách ngăn bàn phó trưởng phòng VNB11BộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKính cường lực dày 8mm mài mờ hoặc dán decal xanh dương, có phụ kiện gắn bàn
158Rèm nhung R.A122,32m2Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm vải nhung 1 lớp, vải cản nắng, thanh treo bằng inox 304. Màu chỉ định
159Rèm nhung R.A212,24m2Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm vải nhung 1 lớp, vải cản nắng, thanh treo bằng inox 304. Màu chỉ định
160Rèm nhung R.A332,64m2Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm vải nhung 1 lớp, vải cản nắng, thanh treo bằng inox 304. Màu chỉ định
161Rèm cuộn (vải phủ nhựa) R24cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmRèm cuộn (vải phủ nhựa) ngăn nắng 100%. Loại chống nắng, chống nóng, cản ánh sáng, bao gồm bát móc, thanh treo màn
162Bàn Hội trường A215cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định, có ngăn bàn.
163Màn hình Led1bộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmMàn hình led indoor P2.5. Module 320x160 SMD 2121- ICN2153. Gồm nguồn led, card thu phát, bộ điều khiển LVP 605, phần mềm sử dụng, khung sắt ốp viền gỗ bao quanh. Bao gồm phụ kiện kết nối. Nhà thầu phải cung cấp giấy bán hàng chính hãng.
164Bục phát biểu B21cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Sơn PU.
165Bục đặt tượng B11cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Sơn PU.
166Cánh gà G14cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định, ốp 4 mặt, phay ron trang trí.
167Cánh gà G22cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định, ốp 4 mặt, phay ron trang trí.
168Ghế chân quỳ G6174cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmGhế chân quỳ, màu chỉ định.Chân ghế bằng sắt si 3 lớp. Nệm ngồi bọc da công nghiệp.Có tay tựa
169Cánh gà G32cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định, ốp 4 mặt, phay ron trang trí.
170Thảm sân khấu53,06m2Theo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmThảm nỉ trang trí dày 5mm. Màu chỉ định.
171Bộ đèn + chân đèn sân khấu1cặpTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmMột cặp gồm 2 chân đèn đứng + đèn chiếu sáng
172Bảng chữ "ĐCSVNQVMN"1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmMica dày 2mm, độ dày chữ 20mm, màu chỉ định. Nẹp viền nhôm. Khung bằng sắt kẽm.
173CP MCCP 40A5cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmCP chống giật 40A Panasonic
174Loa thường2cặpTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmLoa Bass 30cmBass loa Cuộn âm 6.35cm chịu nhiệt caoCông suất RMS 350WCông suất Peak 1400WVỏ loa Gỗ épCường độ phát âm cực đại 129dBTrở kháng 8ohmsTần số đáp tuyến 55Hz - 20kHz (-10dB)Độ nhạy (1w @ 1m) 98dBKết nối 2 x NL4
175Loa siêu trầm2cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmCấu hình: Loa siêu trầmTần số đáp ứng: 35Hz-250HZCông suất: 500W /1000W /2000WĐộ nhạy: 100dBSPL tối đa: 133dBTrở kháng: 8ΩInput: 2 x NL4 (tương thích với SpeakON)
176Bộ vang số1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmĐáp tần: 20Hz - 20kHzTổng méo hài (THD): 0.03% (max)S/N: 100 dB (min)Độ nhạy nhạc vào (L / R) : 500 mVTrở kháng nhạc vào: 20 kΩĐộ nhạy MIC vào : 40 mVTrở kháng đầu vào : 2.2 kΩ
177Cục đẩy công suất2cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmLoại 4 kênhMạch công suất Class HCông suất 8Ω stereo 800W x 4Công suất 4Ω stereo 1200W x 4Tần số 20Hz - 20kHzTHD+N 0,15\%
178Equalizer DBX 131S1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmDải tần kép 31 dải tần số 1/3-octaveDãy tăng / giảm có thể thay đổi ± 6 hoặc ± 12 dBCông tắc tời mặt trước± 12 dB phạm vi đầu vàoThang 4 cấp LED để theo dõi mức đầu raĐầu vào và đầu ra XLR và TRS Phản hồi tần số từ 50kHzDải động lớn hơn 108dB
179Bàn mixer1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmMic vào: Cân bằng điện tử, Electronically balanced, cấu hình đầu vào riêng biệtĐáp tuyến tần số: 20 Hz to 20 kHz, +0.5 dBTHD+N:
180Micro không dây U5002bộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKiểu micro: Không dâyLoại mic: Dynamic (micro điện động)Tần số: 640MHz - 690MHzSố Kênh: 200Độ méo tiếng: 0.5% (max)Độ nhạy: 12 dB uV (80 dB S / N)Kích thước tay micro: Φ52 X 252 (H) mmTrọng lượng tay micro: 350g (Bao gồm hai pin)
181Amply INTER M1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmClass-D Mixer Amplifier, 500W,1 EMC input, 2 AUX input, 4 MIC input (Unbalanced)
182Quản lý nguồn điện2cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmthiết bị quản lý ổn điện nguồn điện cho hệ thống âm thanh
183Dây loa 2 lõi300mTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmDây loa truyền tín hiệu âm thanh 2 lõi
184Tủ 16U đựng thiết bị âm thanh có mixer1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmTủ được sử dụng để đừng các thiết bị âm thanh
185Giá treo loa2bộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmBộ thanh giá để treo loa
186Đầu karaoke LS30001cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmĐịnh dạng Đầu karaokeCổng kết nối hình ảnh Chuẩn HD 720p, HDMI connector..Cổng ra âm thanh DVD, VCD, CD, MP3, MP4,...Kết nối HDMI, USB
187Loa âm trần16cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm5"+1.5" Coaxial ceiling speaker, 1.25W-2.5W-5W-10W, 100V, cutout 171mm, ABS baffle & metal grille
188Mic cái áo2bộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhoảng cách hoạt động: 100m, TẦN SỐ 640-690 HZKênh: 100x2, độ nhạy : -95-95dbimCó thể hoạt động đồng thời 16 bộ mic, công suất tiêu thụ:10wThiết kế tối ưu giảm thiểu tối đa sự rớt sóngChọn sóng bằng hồng ngoại giữa tay mic và bộ thuChức năng tự động ngắt để giảm thiểu tiếng ồn khi rớt sóng
189Micro cổ ngỗng để bàn loại 8 mic3bôộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmDải tần số: 170~280MHzSố kênh CH: 4Đáp tuyến tần số: 20Hz~18KHzHoạt động tốt với khoảng cách 20mTỉ lệ S/N: >90dBĐộ nhạy: -105dBĐộ méo tiếng:
190Micro cổ ngỗng để bàn loại 4 mic4bộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmDải tần số: 170~280MHzSố kênh CH: 4Đáp tuyến tần số: 20Hz~18KHzHoạt động tốt với khoảng cách 20mTỉ lệ S/N: >90dBĐộ nhạy: -105dBĐộ méo tiếng:
191Micro cỗ ngỗng để bàn phát biểu4cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmĐáp tuyến tần số: 50-12000HzTrở kháng: 600ΩĐộ nhạy: -63dBNguồn điện: 1 pin 9V và một Adapter
192Dây micro100mTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmDây micro cho micro có dây với đầu Jack sọc loại J chân được đúc nhựa giúp không bị lung lay và bám chắc.Jack cắm 6 ly sử dụng loại bọc chân.
193Micro có dây1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKiểu micro Có dâyTần số 50- 16000HzTrở kháng 200 OhmsĐộ nhạy -53.6dB(1.6mv)
194Đèn lazer2cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmĐèn laze 7 màu sân khấu
195Đèn led 54 bóng4cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmĐèn Led sân khấu 54 bóng led.
196Đèn led 7 màu2cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmĐèn Led 7 màu sân khấu 7 bóng Led.
197Thiết bị điện11bộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmỔ cắm điện, phích cắm điện, cầu chì điện, công tắc điện, bảng điện, Cp đóng mở…
198Jack cắm 6,3mm.30cặpTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmĐầu cắm 1/4" hay 6,3mm cho thiết bị âm thanh chuyên nghiệp gồm 3 cựcĐầu tiếp xúc mạ vàng, thân vỏ bằng kim loại sơn đenĐuôi bằng cao su chống bụi chống thấm, phía trong đuôi có càng cố định dâyĐường kính vào dây : 4 - 7 mm
199Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh phòng hội trường1bộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm
200Nhân công lắp đặt hệ thống âm thanh phòng phòng họp Điện lực2bộTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèm
201Kệ để hồ sơ K33cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung bằng sắt V lỗ chống mài mòn màu ghi xám 40x60mmx2ly, tấm lót bằng ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam. Kệ có 5 tầng, chân gắn đế bảo vệ bảo vệ nền.
202Kệ để hồ sơ K250cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung bằng sắt V lỗ chống mài mòn màu ghi xám 40x60mmx2ly, tấm lót bằng ván MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam. Kệ có 5 tầng, chân gắn đế bảo vệ bảo vệ nền.
203Ghế nhân viên lưng ngắn G13cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén
204Bàn làm việc nhân viên (A2)3cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt, màu chỉ định.
205Hộc tủ dưới bàn3cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmThép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa
206Tủ hồ sơ cao2cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra
207Ghế gấp inox G310cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmGhế gấp tĩnh khung thépChân khung ống inox tròn Ø22Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng.
208Tủ hồ sơ cao2cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra
209Bàn làm việc nhân viên (A2)2cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt, màu chỉ định.
210Ghế nhân viên lưng ngắn G12cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén
211Tủ hồ sơ cao1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 18mm sản xuất tại Việt Nam màu chỉ định. Có ổ khóa.Cửa mở ra
212Bàn làm việc nhân viên (A2)2cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 30mm sản xuất tại Việt, màu chỉ định.
213Ghế gấp inox G35cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmGhế gấp tĩnh khung thépChân khung ống inox tròn Ø22Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng.
214Ghế nhân viên lưng ngắn G12cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmKhung thép mạ bọc vải lưới chiụ lực. có bánh xe di chuyển, bộ piston khí điều chỉnh được độ cao thấp bộ piston khí nén
215Bàn làm việc nhân viên (A2)1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmVán MDF phủ Laminate chiều dày tối thiểu 25mm sản xuất tại Việt Nam, màu chỉ định. Bàn gồm có hộp tủ và khay bàn phím.
216Hộc tủ dưới bàn1cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmThép sơn tĩnh điện màu ghi dày 0.7mm, có ổ khóa
217Ghế gấp inox G31cáiTheo mô tả tại chương 5 - Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt dính kèmGhế gấp tĩnh khung thépChân khung ống inox tròn Ø22Đệm mút bọc PVC êm ái cho người ngồi, tựa khung nan inox bền đẹp thoáng mát. Nút bịt chân bằng cao su chịu lực chống trượt, Ghế có thể gấp lại tiện dụng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.906E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1811E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.755.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.511.800.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: 48 giờ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->