Gói thầu: Mua sắm Thiết bị văn phòng, thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi cho các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện An Lão và các trường công nhận lại trường chuẩn Quốc gia năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Mua sắm Thiết bị văn phòng, thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi cho các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện An Lão và các trường công nhận lại trường chuẩn Quốc gia năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723273 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 18:49:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,799,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6994E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3988E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng(12) 03 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.259.697.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.779.091.000 đồng.-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp và lắp đặt Thiết bị văn phòng, thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi ngoài trời…- Tương tự về quy mô: Có giá trị 1.259.697.000 đồng. *Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.259.697.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.779.091.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa, khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý/điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định của pháp luật hiện hành (còn hiệu lực).Cán bộ quản lý/điều hành (Số lượng: 01 người)Đã thực hiện ít nhất 03 gói thầu tương tự gói thầu này (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Công nghệ thiết bị trường học.Đã thực hiện ít nhất 03 gói thầu tương tự gói thầu này (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Thiết bị văn phòng, thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi cho các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện An Lão và các trường công nhận lại trường chuẩn Quốc gia năm 2022 Mua sắm thiết bị văn phòng, thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi cho các cơ sở giáo dục trên địa bàn huyện An Lão và các trường công nhận lại trường chuẩn Quốc gia năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết quý IV/2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, hãng sản xuất, thông số kỹ thuật và tài liệu (cataloge, tài liệu kỹ thuật) kèm theo để chứng minh chỉ tiêu về mặt kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT; - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh đồ chơi của nhà thầu còn hiệu lực - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em, thiết bị trường học của nhà thầu còn hiệu lực - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh đồ chơi trẻ em, thiết bị trường học của nhà thầu còn hiệu lực - Đối với hàng hóa là giá để đồ chơi và học liệu, thiết bị giáo dục thể chất, thiết bị đồ chơi vận động trong nhà và ngoài trời, các loại đồ khác được làm bằng nhựa, composite, sắt sơn tĩnh điện, dùng cho trẻ em trang bị cho trường mầm non, tiểu học phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em TCVN 6238-3:2011, 6238-1:2017. - Đối với hàng hóa là cầu trượt, bộ liên hoàn cầu trượt, bập bênh, đu quay, nhà banh phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em TCVN 6238-4A:2011. - Đối với hàng hoá chào thầu là các sản phẩm băng đĩa: Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001: 2015/ ISO14001: 2015 lĩnh vực xuất bản, tái bản các xuất bản phẩm phục vụ trường học; cung cấp các thiết bị dạy học và đồ chơi trẻ em, được cấp phép xuất bản năm 2020, Quyết định xuất bản do cơ quan chức năng cấp. - Nếu nhà thầu không phải là nhà sản suất thì cung cấp giấy phép bán hàng thuộc ủy quyền của Nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phấn phối .Nhà thầu phải cung cấp tài liệu do đơn vị có đủ chức năng và thẩm quyền cấp để chứng minh các sản phẩm đó đáp ứng yêu cầu tại chương V Yêu cầu kỹ thuật; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng như sau: + Đối với hàng hoá nhập khẩu: Bản chính hoặc bản sao y được chứng thực chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng nhập khẩu (nếu sử dụng bản sao y được chứng thực nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu) hoặc các giấy tờ tương đương (C/O)) và (C/Q) đối với một số nước hoặc bảng kê khai thông số kỹ thuật với một số vật tư khác; + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa phải bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5%, 8% hay 10%, ...). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. + Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 24 giờ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão. Địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (02563) 875 338. Fax: (02563) 875 338. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. UBND huyện An Lão. - Địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3.626777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 2. Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện An Lão (địa chỉ: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định). Điện thoại: (02563) 875 338. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bập bênh lò xo 4 chỗ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bập bênh 2 con thú | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đu quay 4 máy báy | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ liên hợp cầu trượt 2 chòi 2 máng trượt | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ liên hợp Cầu trượt 1 máng 1 ống | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bập bênh | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 7 | Bụt sâu | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 8 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 9 | Gậy thể dục to | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 10 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 11 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 12 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 13 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 14 | Hộp thả hình | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 15 | Cổng chui | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 16 | Bóng nhỏ | 25 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 17 | Bóng to | 10 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 18 | Lồng hộp vuông | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 19 | Lồng hộp tròn | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 20 | Bộ xâu hạt | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 21 | Bộ xâu dây | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 22 | Bé bóa cọc | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 23 | Búa 3 bi 2 tầng | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 24 | Các con kéo dây có khớp | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 25 | Bộ tháo lắp vòng | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 26 | Bộ xây dựng trên xe | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 27 | Hàng rào nhựa (lớn) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 28 | Bộ rau, củ, quả | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 29 | Bộ đồ chơi xây dựng | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 30 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 31 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 4 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 32 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 2 | Con | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 33 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 2 | Con | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 34 | Bộ đồ chơi phương tiện giao thông | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 35 | Tranh ghép các con vật | 2 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 36 | Tranh ghép các loại quả | 2 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 37 | Đồ chơi nhồi bông | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 38 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 39 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 40 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 41 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 42 | Tranh các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 43 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 44 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 45 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 46 | Lô tô các loại quả | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 47 | Lô tô các con vật | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 48 | Lô tô các phương tiện giao thông | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 49 | Lô tô các hoa | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 50 | Con rối | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 51 | Khối hình to | 8 | con | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 52 | Khối hình nhỏ | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 53 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 54 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 55 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 56 | Bộ đồ chơi, dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 57 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 58 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 59 | Giường búp bê | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 60 | Xắc xô to | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 61 | Xắc xô nhỏ | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 62 | Phách gõ | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 63 | Trống cơm | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 64 | Xúc xắc | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 65 | Trống con | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 66 | Đất nặn | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 67 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 68 | Bảng con | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 69 | Bộ xếp hình xây dựng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 70 | Bộ trang phục bác sĩ | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 71 | Bộ trang phục công an | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 72 | Bộ trang phục bộ đội | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 73 | Bộ trang phục nấu ăn | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 74 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 75 | Bộ nhận biết, tập nói, | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 76 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru (nhà trẻ và mẫu giáo) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 77 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 25-36 tháng tuổi | |
| 78 | Nhà banh lục giác | 2 | Nhà | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Ti vi 65 inch | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Ti vi 65 inch | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 82 | Mô hình hàm răng | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 83 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 84 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 85 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 86 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 87 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 88 | Xắc xô | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 89 | Trống da | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 90 | Cổng chui | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 91 | Bóng nhỏ | 25 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 92 | Bóng to | 5 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 93 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 94 | Kéo thủ công | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 95 | Kéo văn phòng | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 96 | Bút chì đen | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 97 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu 06 màu cơ bản | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 98 | Đất nặn | 25 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 99 | Giấy màu | 25 | Túi | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 100 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 101 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 102 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 103 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 104 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 105 | Ghép nút lớn | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 106 | Tháp dinh dưỡng | 2 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 107 | Búp bê bé trai | 10 | Con | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 108 | Búp bê bé gái | 10 | Con | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 109 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 110 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 111 | Bộ xếp hình trên xe | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 112 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 113 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 114 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 115 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 116 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 117 | Bộ động vật sống dưới nước | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 118 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 119 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 120 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 121 | Nam châm thẳng | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 122 | Kính lúp | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 123 | Phễu nhựa | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 124 | Bể chơi với cát và nước | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 125 | Bộ làm quen với toán | 30 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 126 | Con rối | 5 | con | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 127 | Bộ nhận biết hình phẳng | 75 | Túi | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 128 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 129 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 130 | Tranh các con vật | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 131 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 132 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 133 | Hộp thả hình | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 134 | Bàn tính học đếm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 135 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 136 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 137 | Bảng con | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 138 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 139 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 140 | Màu nước | 50 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 141 | Bút lông cỡ to | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 142 | Bút lông cỡ nhỏ | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 143 | Dập ghim | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 144 | Bìa các màu | 150 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 145 | Giấy trắng A0 | 150 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 146 | Kẹp sắt các cỡ | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 147 | Dập lỗ | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 148 | Súng bắn keo | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 149 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 150 | Lịch của trẻ | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 151 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 152 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru (nhà trẻ và mẫu giáo) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 153 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể (từ 3 đến 6 tuổi) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 3-4 tuổi | |
| 154 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 155 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 156 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 157 | Vòng thể dục nhỏ | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 158 | Gậy thể dục nhỏ | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 159 | Xắc xô | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 160 | Cổng chui | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 161 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 162 | Cột ném bóng | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 163 | Bóng các loại | 16 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 164 | Đồ chơi Bowling- | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 165 | Dây thừng | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 166 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 167 | Kéo thủ công | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 168 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 169 | Bút chì đen | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 170 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu 06 màu cơ bản | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 171 | Bộ dinh dưỡng 1 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 172 | Bộ dinh dưỡng 2 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 173 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 174 | Bộ dinh dưỡng 4 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 175 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 176 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 177 | Bộ xếp hình xây dựng | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 178 | Bộ luồn hạt | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 179 | Bộ lắp ghép | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 180 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 181 | Bộ lắp ráp xe lửa | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 182 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 183 | Bộ động vật sống dưới nước | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 184 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 185 | Bộ côn trùng | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 186 | Cân chia vạch | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 187 | Nam châm thẳng | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 188 | Kính lúp | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 189 | Phễu nhựa | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 190 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 191 | Ghép nút lớn | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 192 | Bộ ghép hình hoa | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 193 | Bảng chun học toán | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 194 | Đồng hồ học số, học hình | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 195 | Bàn tính học đếm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 196 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 197 | Bộ hình khối | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 198 | Bộ nhận biết hình phẳng | 35 | Túi | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 199 | Bộ que tính | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 200 | Lô tô động vật | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 201 | Lô tô thực vật | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 202 | Lô tô phương tiện giao thông | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 203 | Lô tô đồ vật | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 204 | Domino chữ cái và số | 25 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 205 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 206 | Bộ chữ cái | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 207 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 208 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 209 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 210 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 211 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 212 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 213 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 214 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 215 | Bộ dụng cụ lao động | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 216 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 217 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 218 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 219 | Bộ trang phục nấu ăn | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 220 | Búp bê bé trai | 10 | Con | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 221 | Búp bê bé gái | 10 | Con | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 222 | Bộ trang phục công an | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 223 | Doanh trại bộ đội | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 224 | Bộ trang phục bộ đội | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 225 | Bộ trang phục công nhân | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 226 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 227 | Bộ trang phục bác sỹ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 228 | Gạch xây dựng | 5 | Thùng | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 229 | Bộ xếp hình xây dựng | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 230 | Hàng rào lắp ghép lớn | 5 | Túi | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 231 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 232 | Đất nặn | 45 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 233 | Màu nước | 25 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 234 | Bút lông cỡ to | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 235 | Bút lông cỡ nhỏ | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 236 | Dập ghim | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 237 | Bìa các màu | 75 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 238 | Giấy trắng A0 | 75 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 239 | Kẹp sắt các cỡ | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 240 | Dập lỗ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 241 | Bộ DVD hỗ trợ giáo dục phát triển ngôn ngữ cho trẻ trong cơ sở GDMN | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 242 | Bập bênh lò xo 4 chỗ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Bập bênh 2 con thú | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Đu quay 4 máy bay | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Bộ liên hợp cầu trượt 2 chòi 2 máng trượt | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Bộ liên hợp Cầu trượt 1 máng 1 ống | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Tivi 65 inch | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 249 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 250 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 251 | Vòng thể dục nhỏ | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 252 | Gậy thể dục nhỏ | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 253 | Xắc xô | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 254 | Cổng chui | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 255 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 256 | Cột ném bóng | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 257 | Bóng các loại | 16 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 258 | Đồ chơi Bowling- | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 259 | Dây thừng | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 260 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 261 | Kéo thủ công | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 262 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 263 | Bút chì đen | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 264 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu 06 màu cơ bản | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 265 | Bộ dinh dưỡng 1 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 266 | Bộ dinh dưỡng 2 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 267 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 268 | Bộ dinh dưỡng 4 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 269 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 270 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 271 | Bộ xếp hình xây dựng | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 272 | Bộ luồn hạt | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 273 | Bộ lắp ghép | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 274 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 275 | Bộ lắp ráp xe lửa | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 276 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 277 | Bộ động vật sống dưới nước | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 278 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 279 | Bộ côn trùng | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 280 | Cân chia vạch | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 281 | Nam châm thẳng | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 282 | Kính lúp | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 283 | Phễu nhựa | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 284 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 285 | Ghép nút lớn | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 286 | Bộ ghép hình hoa | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 287 | Bảng chun học toán | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 288 | Đồng hồ học số, học hình | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 289 | Bàn tính học đếm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 290 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 291 | Bộ hình khối | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 292 | Bộ nhận biết hình phẳng | 35 | Túi | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 293 | Bộ que tính | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 294 | Lô tô động vật | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 295 | Lô tô thực vật | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 296 | Lô tô phương tiện giao thông | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 297 | Lô tô đồ vật | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 298 | Domino chữ cái và số | 25 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 299 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 300 | Bộ chữ cái | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 301 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 302 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 303 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 304 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 305 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 306 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 307 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 308 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 309 | Bộ dụng cụ lao động | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 310 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 311 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 312 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 313 | Bộ trang phục nấu ăn | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 314 | Búp bê bé trai | 10 | Con | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 315 | Búp bê bé gái | 10 | Con | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 316 | Bộ trang phục công an | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 317 | Doanh trại bộ đội | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 318 | Bộ trang phục bộ đội | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 319 | Bộ trang phục công nhân | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 320 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 321 | Bộ trang phục bác sỹ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 322 | Gạch xây dựng | 5 | Thùng | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 323 | Bộ xếp hình xây dựng | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 324 | Hàng rào lắp ghép lớn | 5 | Túi | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 325 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 326 | Đất nặn | 45 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 327 | Màu nước | 25 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 328 | Bút lông cỡ to | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 329 | Bút lông cỡ nhỏ | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 330 | Dập ghim | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 331 | Bìa các màu | 75 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 332 | Giấy trắng A0 | 75 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 333 | Kẹp sắt các cỡ | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 334 | Dập lỗ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 335 | Bộ DVD hỗ trợ giáo dục phát triển ngôn ngữ cho trẻ trong cơ sở GDMN | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 336 | Bập bênh lò xo 4 chỗ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Bập bênh 2 con thú | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Đu quay 4 máy báy | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Bộ liên hợp cầu trượt 2 chòi 2 máng trượt | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Bộ liên hợp Cầu trượt 1 máng 1 ống | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Nhà banh lục giác | 1 | Nhà | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ bằng nhựa (15 hộc/Tủ) | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Tivi 65 inch | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 345 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 346 | Vòng thể dục to | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 347 | Vòng thể dục nhỏ | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 348 | Gậy thể dục nhỏ | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 349 | Xắc xô | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 350 | Cổng chui | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 351 | Gậy thể dục to | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 352 | Cột ném bóng | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 353 | Bóng các loại | 16 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 354 | Đồ chơi Bowling- | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 355 | Dây thừng | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 356 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 357 | Kéo thủ công | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 358 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 359 | Bút chì đen | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 360 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu 06 màu cơ bản | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 361 | Bộ dinh dưỡng 1 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 362 | Bộ dinh dưỡng 2 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 363 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 364 | Bộ dinh dưỡng 4 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 365 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 366 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 367 | Bộ xếp hình xây dựng | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 368 | Bộ luồn hạt | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 369 | Bộ lắp ghép | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 370 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 371 | Bộ lắp ráp xe lửa | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 372 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 373 | Bộ động vật sống dưới nước | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 374 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 375 | Bộ côn trùng | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 376 | Cân chia vạch | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 377 | Nam châm thẳng | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 378 | Kính lúp | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 379 | Phễu nhựa | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 380 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 381 | Ghép nút lớn | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 382 | Bộ ghép hình hoa | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 383 | Bảng chun học toán | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 384 | Đồng hồ học số, học hình | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 385 | Bàn tính học đếm | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 386 | Bộ làm quen với toán | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 387 | Bộ hình khối | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 388 | Bộ nhận biết hình phẳng | 35 | Túi | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 389 | Bộ que tính | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 390 | Lô tô động vật | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 391 | Lô tô thực vật | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 392 | Lô tô phương tiện giao thông | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 393 | Lô tô đồ vật | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 394 | Domino chữ cái và số | 25 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 395 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 396 | Bộ chữ cái | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 397 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 398 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 399 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 400 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 401 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 402 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 403 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 404 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 405 | Bộ dụng cụ lao động | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 406 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 407 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 408 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 409 | Bộ trang phục nấu ăn | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 410 | Búp bê bé trai | 10 | Con | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 411 | Búp bê bé gái | 10 | Con | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 412 | Bộ trang phục công an | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 413 | Doanh trại bộ đội | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 414 | Bộ trang phục bộ đội | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 415 | Bộ trang phục công nhân | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 416 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 417 | Bộ trang phục bác sỹ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 418 | Gạch xây dựng | 5 | Thùng | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 419 | Bộ xếp hình xây dựng | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 420 | Hàng rào lắp ghép lớn | 5 | Túi | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 421 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 422 | Đất nặn | 45 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 423 | Màu nước | 25 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 424 | Bút lông cỡ to | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 425 | Bút lông cỡ nhỏ | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 426 | Dập ghim | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 427 | Bìa các màu | 75 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 428 | Giấy trắng A0 | 75 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 429 | Kẹp sắt các cỡ | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 430 | Dập lỗ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 431 | Bộ DVD hỗ trợ giáo dục phát triển ngôn ngữ cho trẻ trong cơ sở GDMN | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu tối thiểu cho trẻ 5-6 tuổi | |
| 432 | Bập bênh lò xo 4 chỗ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 433 | Bập bênh 2 con thú | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 434 | Đu quay 4 máy báy | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 435 | Bộ liên hợp cầu trượt 2 chòi 2 máng trượt | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 436 | Bộ liên hợp Cầu trượt 1 máng 1 ống | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 437 | Nhà banh lục giác | 1 | Nhà | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 438 | Tủ đồ dùng cá nhân cho trẻ bằng nhựa (15 hộc/Tủ) | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 439 | Tivi 65 inch | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 440 | Tivi 65 inch | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 441 | Giá sách thư viện | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 442 | Giá để thiết bị | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 443 | Tivi 65 inch | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 444 | Ghế xoay | 0 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 445 | Tủ tài liệu | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 446 | Tivi 65 inch | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6994E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3988E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng(12) 03 năm (2019, 2020, 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.259.697.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.779.091.000 đồng.-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp và lắp đặt Thiết bị văn phòng, thiết bị dạy học, đồ dùng, đồ chơi ngoài trời…- Tương tự về quy mô: Có giá trị 1.259.697.000 đồng. *Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.259.697.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.779.091.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa, khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý/điều hành | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định của pháp luật hiện hành (còn hiệu lực).Cán bộ quản lý/điều hành (Số lượng: 01 người)Đã thực hiện ít nhất 03 gói thầu tương tự gói thầu này (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Công nghệ thiết bị trường học.Đã thực hiện ít nhất 03 gói thầu tương tự gói thầu này (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi