Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220781544-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626418 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 23:37:00 đến ngày 2022-08-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,479,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2158E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4316E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin có đồng thời ít nhất các các loại hàng hóa sau: Máy tính xách tay, máy tính để bàn, máy photocopy, máy in, máy Scan.* Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện.+ Hóa đơn các lần thanh toán.- Trường hợp nhà thầu phụ: Ngoài các yêu cầu trên cho nhà thầu chính, kèm theo hợp đồng nhà thầu phụ, văn bản cho phép sử dụng nhà thầu phụ của Chủ đầu tư.- Nhà thầu chuẩn bị sẳn sàng các hồ sơ gốc nêu trên để bên mời thầu đối chiếu kiểm tra trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.034.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý hoặc chi nhánh thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cam kết từ đại lý phân phối chính thức của nhà sản xuất để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì và cung cấp dịch vụ sau bán hàng đối với các thiết bị: Thiết bị lưu trữ dữ liệu, máy scan, máy quay chuyên dụng, máy photocopy hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương;- Có cam kết thực hiện việc bảo hành đối với toàn bộ các loại máy móc, thiết bị, phụ kiện trong thời gian tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày ký kết biên bản bàn giao); - Có cam kết trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng, nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có mặt để khắc phục các lỗi, hỏng của thiết bị; Thời gian thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng thiết bị trong vòng 02 ngày; trường hợp thời gian sửa chữa, khắc phục kéo dài quá 02 ngày, nhà thầu phải cung cấp thiết bị thay thế tạm thời để đơn vị sử dụng trong thời gian sữa chữa, khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên; Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự với gói thầu này (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, cấu hình thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên; Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự với gói thầu này (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác hợp pháp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Mua sắm thiết bị Dự án Nâng cao năng lực thông tin và thống kê khoa học và công nghệ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp (Ghi rõ số lượng, khối lượng, cấu hình, mã hàng hóa, tên hãng sản xuất, xuất xứ cụ thể của hàng hóa,…); b) Catalogue của nhà sản xuất đối với tất cả các thiết bị thuộc gói thầu; c) Tài liệu tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: Trong mục chỉ dẫn đáp ứng có ghi rõ nội dung đáp ứng thể hiện trong tài liệu catalogue (chỉ dẫn đúng tên tài liệu, trang, mục ,....); d) Bản cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tài liệu về kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V; e) Cam kết cung cấp CO, CQ khi bàn giao hàng hóa; f) Cam kết hàng hóa chào thầu là hàng mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, được đóng gói theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất.. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu có đại lý hoặc chi nhánh thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cam kết từ đại lý phân phối chính thức của nhà sản xuất để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì và cung cấp dịch vụ sau bán hàng đối với các thiết bị: Thiết bị lưu trữ dữ liệu, máy scan, máy quay chuyên dụng, máy photocopy hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 202A Đường Trường Chinh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.8556002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi; - Địa chỉ: Số 202A Đường Trường Chinh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255.8556002. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi; - Địa chỉ: Số 202A Đường Trường Chinh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255.8556002. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi; - Địa chỉ: Số 202A Đường Trường Chinh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Điện thoại: 0255.8556002. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị sao lưu và lưu trữ dữ liệu số | TB I-1 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Trang thiết bị phục vụ vận hành và lưu trữ dữ liệu |
| 2 | Máy Ảnh + phụ kiện | TB I-2 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Trang thiết bị phục vụ vận hành và lưu trữ dữ liệu |
| 3 | Máy ghi âm | TB I-3 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Trang thiết bị phục vụ vận hành và lưu trữ dữ liệu |
| 4 | Máy in hai mặt | TB I-4 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Trang thiết bị phục vụ vận hành và lưu trữ dữ liệu |
| 5 | Máy quét tài liệu | TB I-5 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Trang thiết bị phục vụ vận hành và lưu trữ dữ liệu |
| 6 | Máy photocopy | TB I-6 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Trang thiết bị phục vụ vận hành và lưu trữ dữ liệu |
| 7 | Máy tính xách tay | TB I-7 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Trang thiết bị phục vụ vận hành và lưu trữ dữ liệu |
| 8 | Bộ bàn ghế làm việc | TB I-8 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Trang thiết bị phục vụ vận hành và lưu trữ dữ liệu |
| 9 | Tủ hồ sơ | TB I-9 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Trang thiết bị phục vụ vận hành và lưu trữ dữ liệu |
| 10 | Bộ máy tính chuyên dụng để dựng phim | TB II-1 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị thông tin tuyên truyền |
| 11 | Máy tính xách tay | TB II-2 | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị thông tin tuyên truyền |
| 12 | Microphone cài áo không dây | TB II-3 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị thông tin tuyên truyền |
| 13 | Camera quay dưới nước + phụ kiện | TB II-4 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị thông tin tuyên truyền |
| 14 | Fly cam + phụ kiện | TB II-5 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị thông tin tuyên truyền |
| 15 | Micro phỏng vấn | TB II-6 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị thông tin tuyên truyền |
| 16 | Máy ảnh | TB II-7 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị thông tin tuyên truyền |
| 17 | Máy quay phim chuyên dụng + phụ kiện | TB II-8 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị thông tin tuyên truyền |
| 18 | Tủ chống ẩm | TB II-9 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị thông tin tuyên truyền |
| 19 | Máy tính xách tay | TB II-10 | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị thông tin tuyên truyền |
| 20 | Nghiệp vụ quay phim, dựng phim, biên tập; nghiệp vụ thống kê KHCN; nghiệp vụ về SHTT, TCĐLCL để thực hiện hoạt động tư vấn KHCN | ĐT | 1 | Gói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Đào tạo, tập huấn năng cao năng lực |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2158E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4316E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin có đồng thời ít nhất các các loại hàng hóa sau: Máy tính xách tay, máy tính để bàn, máy photocopy, máy in, máy Scan.* Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện.+ Hóa đơn các lần thanh toán.- Trường hợp nhà thầu phụ: Ngoài các yêu cầu trên cho nhà thầu chính, kèm theo hợp đồng nhà thầu phụ, văn bản cho phép sử dụng nhà thầu phụ của Chủ đầu tư.- Nhà thầu chuẩn bị sẳn sàng các hồ sơ gốc nêu trên để bên mời thầu đối chiếu kiểm tra trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.034.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý hoặc chi nhánh thực hiện nghĩa vụ bảo hành hoặc cam kết từ đại lý phân phối chính thức của nhà sản xuất để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì và cung cấp dịch vụ sau bán hàng đối với các thiết bị: Thiết bị lưu trữ dữ liệu, máy scan, máy quay chuyên dụng, máy photocopy hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương;- Có cam kết thực hiện việc bảo hành đối với toàn bộ các loại máy móc, thiết bị, phụ kiện trong thời gian tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày ký kết biên bản bàn giao); - Có cam kết trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng, nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có mặt để khắc phục các lỗi, hỏng của thiết bị; Thời gian thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng thiết bị trong vòng 02 ngày; trường hợp thời gian sửa chữa, khắc phục kéo dài quá 02 ngày, nhà thầu phải cung cấp thiết bị thay thế tạm thời để đơn vị sử dụng trong thời gian sữa chữa, khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên; Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự với gói thầu này (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác hợp pháp) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, cấu hình thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên; Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng tương tự với gói thầu này (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh khác hợp pháp) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi