Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220799028-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220798621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bán đấu giá quyền sử dụng đất năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 14:22:00 đến ngày 2022-08-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,039,247,112 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch ốp, lát
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường gạch, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Cải tạo nhà làm việc và xây mới hội trường Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Minh
8 Tháng
E-CDNT 3 Bán đấu giá quyền sử dụng đất năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Giang; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đào Văn Thuyết; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang – Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ lớp láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,544m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,156m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,752m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,6844m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1(30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,818m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156,058m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 (30%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,7406m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,9525m2
9Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật298,088m2
10Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,2627m2
11Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 1(70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,242m2
12Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật364,1983m2
13Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,06m2
14Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 2 (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,2213m2
15Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,2m2
16Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,89m2
17Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,35m2
18Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,35m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,46m2
20Tháo dỡ lan can hành lang cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,28m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,4462m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,4462m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,4462m3
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,168100m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1306100m2
26Bạt dứa che chắn công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật494,525m2
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,184m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,794m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,336m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1084100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6295m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0189tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
36Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,084m3
37Trát, láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,26m2
38Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,896m3
39Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,893m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6234m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0448m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0114tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0619tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0128100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0705100m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,544m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,544m2
49Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,17tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,0904m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7688100m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4768100m2
53Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,3m
54Lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
55Phễu thu nước trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
56Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,528100m
57Lắp đặt đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
58Măng sông ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
59Cút nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,68m2
61Cửa đi, cửa sổ kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,68m2
62Sửa chữa cong vênh, đánh lại véc ni toàn bộ hệ thống cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,76m2
63Vệ sinh lại vách kính khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,16m2
64Thay khóa cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m2
65Thay Clemon cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26m2
66Vệ sinh, sơn lại cửa sắt xếp (Sơn 2 mặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,695m2
67Vệ sinh, sơn lại toàn bộ hoa sắt cửa (Sơn 2 mặt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,36m2
68Lắp dựng lan can hành lang INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,75m2
69Lan can hành lang INOX mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,75m2
70Vệ sinh, đánh bóng Granito giằng lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật237,045m2
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,904m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,098m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật196,405m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,38m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,952m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật742,473m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật214,1667m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật793,7766m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,44m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,41m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,48m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,92m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,61m2
85Thi công trần bằng tấm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,92m2
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m
92Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
93Đèn led ốp trần nổi 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
94Đèn trang trí gắn tường bóng Led 9WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
95Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
96Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
97Công tắc đơn + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
98Công tắc đôi + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
99Công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
101Bộ ổ cắm âm sàn, chống nước có nắp đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
102Automat 3 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
107Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha (4-6ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
108Tủ điện tầng T1,T2( 4-8ATM MCCB MCB )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
109Hộp điện phòng lắp từ 1-3MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
110Hộp điện phòng lắp từ 2-4MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
111Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cuộn
112Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.575cái
113Đinh vít 5 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật340cái
114Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
115Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
121Nội quy + Tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
122Bình chữa cháy khí CO2 MT5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
123Bình chữa cháy khí ABC-8 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
124Hộp đựng bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Hộp
125Đèn cao áp năng lượng mặt trời led 200WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
126Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,48m3
127Đắp đất rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,48m3
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật135m
129Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33m
130Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
131Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
132Cọc đỡ thép D8 ; L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật136cọc
133Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
134Kẹp kiểm tra KZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
135Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kg
137Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kg
138Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m3
139Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
141Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
142Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
143Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
144Hóa chất giảm điện trở GEM 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bao
145Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
147Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
148Tê nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
149Tê nhựa PP-R D=50x25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
150Tê nhựa PP-R D=50x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Tê nhựa PP-R D=25x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
152Cút nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
153Cút nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
154Cút nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
155Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
157Côn chuyển nhựa PP-R D=50*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
158Côn chuyển nhựa PP-R D=25x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Măng sông nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
160Măng sông nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
161Van phao điện tự động PP-R D=25mm + Phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162Van khóa nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Van khóa nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
164Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
166Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
167Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
168Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
169Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
170Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
171Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
172Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
173Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
174Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
175Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
176Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
177Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
178Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
179Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
180Tê 45độ nhựa ĐK tê d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
181Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
182Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
183Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
184Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
185Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
186Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
187Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
188Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
189Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
190Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
191Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
192Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
193Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
194Măng sông nhựa - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
195Măng sông nhựa - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
196Măng sông nhựa - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
197Phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
198Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
199Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
200Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
201Hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
202Vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
203Vòi đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
204Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,4348m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,513m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,976m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5185m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,22m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6557100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2587100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2587100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,992m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2855m3
11Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,964m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,349m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,448m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0898tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8974tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4439tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0616tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2955tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2018tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3213100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m2
24Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,8334m3
25Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8285m3
26Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4464m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,218m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,615m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,8948m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2278m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,115m3
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật881 cấu kiện
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1171tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7777tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2064tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2935tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7368tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1178tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0641tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3787tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0439tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,106tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6882100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7562100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4521100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3677100m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1017100m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,21m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,29m2
51Lắp dựng lan can INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,76m2
52Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,57m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,468m2
54Trát xà dầm trên mái, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,611m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,6m
56Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,202100m
58Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
59Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
60Ống nhựa D30 thoát nước qua dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,637m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật111,497m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,83m2
65Trát giằng , lanh tô , má cửa , vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,5932m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,609m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,82m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,09m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,596m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,4725m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật473,0792m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,997m2
73Cửa đi, cửa sổ kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,21m2
74Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,29m2
75Lan can hành lang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,76m2
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
81Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
82Đèn LED ốp trần nổi 18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
83Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
84Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
85Công tắc 1 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68010 PanasonicChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
86Công tắc 2 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68020 PanasonicChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
87Ổ cắm đôi ( Âm tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
88Mặt 2 ổ cắm ( Âm nền , sàn )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
91Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
92Tủ điện tầng THT ( 4-8ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
93Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
94Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật615cái
95Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180cái
96Hộp nối dây KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156m
100Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
101Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
102Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
103Hộp đựng bình hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
104Đèn pha LED 200wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ + BỂ NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8625m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6208m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1524100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1524100m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,0375m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,36m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2116tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0304100m2
14Xây gạchkhông nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4109m3
15Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9936m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1776m2
17Trát láng bể tự hoại dày 1,0cm, vữa XM M75, PCB40 lần 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1776m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5847m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0479tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0537100m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7975m2
22Nắp bể bằng tôn dày 1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ giám sát quản lý chất lượng 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển ≥ 5T Vận chuyển1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Trộn bê tông1
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
4 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn thép1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
7 Máy cắt gạch Cắt gạch ốp, lát1
8 Máy khoan cầm tay Khoan tường gạch, bê tông1
9 Máy tời hoặc vận thăng Vận chuyển lên cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->