Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220799028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220798621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bán đấu giá quyền sử dụng đất năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 14:22:00 đến ngày 2022-08-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,039,247,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch ốp, lát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan tường gạch, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Cải tạo nhà làm việc và xây mới hội trường Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Minh 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Bán đấu giá quyền sử dụng đất năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý DA ĐTXD huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh - Huyện Yên Minh - Tỉnh Hà Giang;
Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đào Văn Thuyết; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)852923; Fax: (0219)852925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Yên Minh; Địa chỉ: Thị trấn Yên Minh, huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang – Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,544 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,156 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,752 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1(30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6844 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1(30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,818 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 (30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,058 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 (30%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,7406 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,9525 | m2 |
| 9 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 1(70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,088 | m2 |
| 10 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 1(70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,2627 | m2 |
| 11 | Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 1(70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,242 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường trong nhà tầng 2 (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 364,1983 | m2 |
| 13 | Vệ sinh đánh giấy giáp tường ngoài nhà tầng 2 (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,06 | m2 |
| 14 | Vệ sinh đánh giấy giáp xà dầm, trần nhà tầng 2 (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,2213 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,2 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lớp gạch lát nền nhà tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,89 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,35 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,35 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ lan can hành lang cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,28 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4462 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4462 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4462 | m3 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1306 | 100m2 |
| 26 | Bạt dứa che chắn công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 494,525 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,794 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1084 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6295 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,084 | m3 |
| 37 | Trát, láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,26 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,893 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6234 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0619 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0705 | 100m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,544 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,544 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,0904 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7688 | 100m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4768 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3 | m |
| 54 | Lắp đặt lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 55 | Phễu thu nước trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | 100m |
| 57 | Lắp đặt đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 58 | Măng sông ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Cút nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,68 | m2 |
| 61 | Cửa đi, cửa sổ kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,68 | m2 |
| 62 | Sửa chữa cong vênh, đánh lại véc ni toàn bộ hệ thống cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,76 | m2 |
| 63 | Vệ sinh lại vách kính khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,16 | m2 |
| 64 | Thay khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 65 | Thay Clemon cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m2 |
| 66 | Vệ sinh, sơn lại cửa sắt xếp (Sơn 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,695 | m2 |
| 67 | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ hoa sắt cửa (Sơn 2 mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,36 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can hành lang INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,75 | m2 |
| 69 | Lan can hành lang INOX mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,75 | m2 |
| 70 | Vệ sinh, đánh bóng Granito giằng lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,045 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,904 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,098 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,405 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,38 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,952 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 742,473 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,1667 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 793,7766 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,44 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,41 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,48 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,92 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,61 | m2 |
| 85 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,92 | m2 |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 92 | Đèn tuýp led đơn (1x18W) - Dài 1,2M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 93 | Đèn led ốp trần nổi 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 94 | Đèn trang trí gắn tường bóng Led 9W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 97 | Công tắc đơn + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 98 | Công tắc đôi + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 99 | Công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 101 | Bộ ổ cắm âm sàn, chống nước có nắp đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Automat 3 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 107 | Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha (4-6ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Tủ điện tầng T1,T2( 4-8ATM MCCB MCB ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 109 | Hộp điện phòng lắp từ 1-3MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 110 | Hộp điện phòng lắp từ 2-4MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 111 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cuộn |
| 112 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.575 | cái |
| 113 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | cái |
| 114 | Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 115 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 121 | Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 122 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 123 | Bình chữa cháy khí ABC-8 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 124 | Hộp đựng bình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 125 | Đèn cao áp năng lượng mặt trời led 200W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m3 |
| 127 | Đắp đất rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,48 | m3 |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 130 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 132 | Cọc đỡ thép D8 ; L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | cọc |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 134 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 135 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 137 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 139 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 142 | Thép dẹt 50*3 ; L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 143 | Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 144 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bao |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 148 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Tê nhựa PP-R D=50x25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Tê nhựa PP-R D=50x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Tê nhựa PP-R D=25x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 152 | Cút nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 154 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 157 | Côn chuyển nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Măng sông nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 161 | Van phao điện tự động PP-R D=25mm + Phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Van khóa nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 164 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 166 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 172 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 174 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 175 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 176 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 177 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 178 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Tê 45độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 183 | Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 186 | Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 187 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 188 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 190 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Măng sông nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Măng sông nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 196 | Măng sông nhựa - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 198 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 199 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 200 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 201 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 202 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 203 | Vòi đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 204 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,4348 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,513 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,976 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5185 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,22 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6557 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2587 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2587 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,992 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2855 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,964 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,349 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0898 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8974 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4439 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2955 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2018 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3213 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8334 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8285 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4464 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,218 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,615 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8948 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2278 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,115 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | 1 cấu kiện |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1171 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7777 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2064 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2935 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7368 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1178 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0641 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3787 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0439 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6882 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7562 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4521 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3677 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1017 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,21 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,29 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,76 | m2 |
| 52 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,57 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,468 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm trên mái, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,611 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,6 | m |
| 56 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Ống nhựa D30 thoát nước qua dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,637 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,497 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,83 | m2 |
| 65 | Trát giằng , lanh tô , má cửa , vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5932 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,609 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,82 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,09 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,596 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,4725 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 473,0792 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,997 | m2 |
| 73 | Cửa đi, cửa sổ kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,21 | m2 |
| 74 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14*14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,29 | m2 |
| 75 | Lan can hành lang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,76 | m2 |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 81 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 82 | Đèn LED ốp trần nổi 18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 83 | Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Công tắc 1 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68010 Panasonic | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Công tắc 2 hạt WEVH5531 + mặt WEVH68020 Panasonic | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Ổ cắm đôi ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 88 | Mặt 2 ổ cắm ( Âm nền , sàn ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 92 | Tủ điện tầng THT ( 4-8ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 93 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 94 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 615 | cái |
| 95 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 96 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| 100 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 101 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 102 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 103 | Hộp đựng bình hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 104 | Đèn pha LED 200w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ + BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8625 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6208 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1524 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1524 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0375 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,36 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2116 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0304 | 100m2 |
| 14 | Xây gạchkhông nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4109 | m3 |
| 15 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9936 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1776 | m2 |
| 17 | Trát láng bể tự hoại dày 1,0cm, vữa XM M75, PCB40 lần 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1776 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5847 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0537 | 100m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7975 | m2 |
| 22 | Nắp bể bằng tôn dày 1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát quản lý chất lượng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển ≥ 5T | Vận chuyển | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn kết cấu thép | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Cắt gạch ốp, lát | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Khoan tường gạch, bê tông | 1 |
| 9 | Máy tời hoặc vận thăng | Vận chuyển lên cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi