Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hạng mục Di chuyển công trình hạ tầng, san tạo mặt bằng tái định cư tại chỗ phục vụ GPMB + nghiệm thu đóng điện bàn giao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hạng mục Di chuyển công trình hạ tầng, san tạo mặt bằng tái định cư tại chỗ phục vụ GPMB + nghiệm thu đóng điện bàn giao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi thường xuyên ngân sách tỉnh + Dự phòng ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 14:17:00 đến ngày 2022-08-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,472,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,669,000 VNĐ ((Mười bảy triệu sáu trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.208574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44715E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Trường hợp có hợp đồng thi công xây dựng công trình gồm các hạng mục: Đường dây từ 35Kv trở lên; San gạt mặt bằng và hạng mục thi công kết cấu dàn thép: Yêu cầu tối thiểu 01 Hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 1.030.668.000 VND. (ii) Trường hợp có các Hợp đồng độc lập: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp có hạng mục đường dây điện từ 35Kv trở lên, có giá trị ≥ 697.175.000 VND; 01 hợp đồng thi công xây dựng công tŕnh dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 333.493.000 VND. Tổng giá trị các hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp và công trình dân dụng trên ≥ 1.030.668.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.030.668.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về điện hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công nghiệp hoặc dân dụng) hạng III trở lên hoặc đă trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình (công nghiệp hoặc dân dụng) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (công nghiệp hoặc dân dụng) từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công nghiệp có đường dây từ 35Kv trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất Chỉ huy trưởng tương ứng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục công tŕnh công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình công nghiệp có hạng mục điện có đường dây từ 35Kv trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục công tŕnh dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu rung có Lực rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 6,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hạng mục Di chuyển công trình hạ tầng, san tạo mặt bằng tái định cư tại chỗ phục vụ GPMB + nghiệm thu đóng điện bàn giao Xây dựng cầu Bến cóc kết nối Tỉnh lộ 160 với Quốc lộ 70, huyện Bảo Yên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi thường xuyên ngân sách tỉnh + Dự phòng ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. 2. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (gồm: 2019, 2020, 2021) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định 03 năm gần đây (gồm: 2019, 2020, 2021) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA. + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA). 4. Về nhân sự chủ chốt: Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp theo yêu cầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.669.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN MẶT BẰNG TÁI ĐỊNH CƯ | |||
| 1 | San, đầm đất bằng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | San nền mặt bằng tái định cư | 46,04 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp III | San nền mặt bằng tái định cư | 50,644 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | San nền mặt bằng tái định cư | 50,644 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp III | San nền mặt bằng tái định cư | 50,644 | 100m3/1km |
| B | CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Cổng chào | 24,192 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100 | Cổng chào | 1,088 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250 | Cổng chào | 13,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Cổng chào | 0,2896 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Cổng chào | 0,426 | tấn |
| 6 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Cổng chào | 0,096 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Cổng chào | 0,096 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Cổng chào | 0,3489 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Cổng chào | 2,8888 | m2 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Cổng chào | 0,1355 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Cổng chào | 0,4362 | tấn |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Cổng chào | 0,7449 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Cổng chào | 0,437 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Cổng chào | 0,7449 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Cổng chào | 75,164 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo | Cổng chào | 0,799 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt tấm Alumilum | Cổng chào | 29,002 | m2 |
| 18 | Hàng chữ cố định Alumilum dày 3mm Cao 40cm | Cổng chào | 2 | bộ |
| 19 | Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Cổng chào | 3 | cái |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Cổng chào | 30 | m |
| 21 | Đào móng đất cấp III | Cổng chào | 6,24 | 1m3 |
| 22 | Cọc Thép dẹt 40x4 | Cổng chào | 18,84 | kg |
| 23 | Đóng cọc chống sét | Cổng chào | 6 | cọc |
| C | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Móng cột MT5 | 1,0584 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Móng cột MT5 | 0,9007 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Móng cột MT5 | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100 | Móng cột MT5 | 1,92 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150 | Móng cột MT5 | 11,55 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200 | Móng cột MT5 | 0,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Móng cột MT5 | 0,358 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Móng cột MT5 | 0,06 | tấn |
| 9 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Móng cột MT5 | 0,3732 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Móng cột MT5 | 0,3012 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt dứa lót móng | Móng cột MT5 | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100 | Móng cột MT5 | 0,64 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, M150 | Móng cột MT5 | 6,156 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, M200 | Móng cột MT5 | 0,56 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Móng cột MT5 | 0,126 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Móng cột MT5 | 0,022 | tấn |
| 17 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Tiếp địa RC2 | 0,3072 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiếp địa RC2 | 0,307 | 100m3 |
| 19 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Tiếp địa RC2 | 0,16 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiếp địa RC2 | 0,16 | 100m3 |
| D | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 20-14 | Cột PCI 20 | 7 | cột |
| 2 | Công tác bốc xuống cột | Cột PCI 20 | 22,05 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông | Cột PCI 20 | 7 | cột |
| 4 | Khối lượng xà thép mạ kẽm | Xà đỡ lèo XĐL | 24,026 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà đỡ lèo XĐL | Xà đỡ lèo XĐL | 4 | bộ |
| 6 | Bulong + Ecu M18x300 | Xà đỡ lèo XĐL | 16 | bộ |
| 7 | Khối lượng xà thép mạ kẽm | Xà đỡ lèo XĐL2 | 11,521 | kg |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ lèo XĐL2 | Xà đỡ lèo XĐL2 | 1 | bộ |
| 9 | Bulong + Ecu M18x300 | Xà đỡ lèo XĐL2 | 4 | bộ |
| 10 | Khối lượng thép | Xà chuyển hướng XCH | 104,509 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà chuyển hướng XCH | Xà chuyển hướng XCH | 1 | bộ |
| 12 | Bulong + Ecu M16x50 | Xà chuyển hướng XCH | 14 | bộ |
| 13 | Bulong + Ecu M18x250 | Xà chuyển hướng XCH | 4 | bộ |
| 14 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Xà chuyển hướng XCH2 | 112,1452 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà chuyển hướng XCH2 | Xà chuyển hướng XCH2 | 1 | bộ |
| 16 | Bulong + Ecu M16x50 | Xà chuyển hướng XCH2 | 14 | bộ |
| 17 | Bulong + Ecu M18x250 | Xà chuyển hướng XCH2 | 4 | bộ |
| 18 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Xà néo XN1 | 492,308 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà néo XN1 | Xà néo XN1 | 5 | bộ |
| 20 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Xà néo XN2 | 103,2072 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà néo XN2 | Xà néo XN2 | 1 | bộ |
| 22 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Xà chống sét van + đờ lèo XCS+3L | 35,998 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà chống sét van + đờ lèo XCS+3L | Xà chống sét van + đờ lèo XCS+3L | 1 | bộ |
| 24 | Khối lượng thép mạ kẽm | Giá đỡ biến áp nguồn GĐBA | 32,718 | kg |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ biến áp nguồn GĐBA | Giá đỡ biến áp nguồn GĐBA | 1 | bộ |
| 26 | Khối lượng thép mạ kẽm | Giá treo máy cắt | 29,9505 | kg |
| 27 | Lắp đặt giá treo máy cắt | Giá treo máy cắt | 1 | bộ |
| 28 | Khối lượng thép mạ kẽm | Giá lắp tủ điều khiển | 32,718 | kg |
| 29 | Lắp đặt giá lắp tủ điều khiển | Giá lắp tủ điều khiển | 1 | bộ |
| 30 | Khối lượng thép mạ kẽm | Ghế thao tác | 76,0858 | kg |
| 31 | Lắp đặt ghế thao tác | Ghế thao tác | 1 | bộ |
| 32 | Khối lượng thép mạ kẽm | Thang sắt | 74,313 | kg |
| 33 | Lắp đặt thang sắt | Thang sắt | 2 | bộ |
| 34 | Khối lượng thép mạ kẽm | Giằng cột | 120,3042 | kg |
| 35 | Lắp đặt giằng cột | Giằng cột | 1 | bộ |
| 36 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Tiếp địa cột R-2 | 540,79 | kg |
| 37 | Đóng tiếp cọc tiếp địa xuống đất, đất cấp III | Tiếp địa cột R-2 | 40 | cọc |
| 38 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tiếp địa cột R-2 | 40,426 | kg |
| 39 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Tiếp địa cột R-2 | 148,6 | kg |
| 40 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Tiếp địa cột R-3 | 207,747 | kg |
| 41 | Đóng tiếp cọc tiếp địa xuống đất, đất cấp III | Tiếp địa cột R-3 | 14 | cọc |
| 42 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Tiếp địa cột R-3 | 84,6 | kg |
| 43 | Cáp nhôm lõi sắt AC95/16-XLPE 4.3/HDPE-20/35(40.5)KV | Cáp + phụ kiện | 1.221 | m |
| 44 | Rải căng dây cáp nhôm | Cáp + phụ kiện | 1,221 | 1km/1 dây |
| 45 | Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kV | Cáp + phụ kiện | 45 | chuỗi |
| 46 | Lắp đặt chuỗi sứ | Cáp + phụ kiện | 45 | 1 chuỗi sứ |
| 47 | Sứ đứng polymer 35kV (có kẹp + ty) | Cáp + phụ kiện | 26 | qủa |
| 48 | Lắp đặt sứ đứng | Cáp + phụ kiện | 26 | sứ |
| 49 | Phụ kiện chuỗi kép (1 khóa néo 3U + 10 móc treo chữ U + 1 thanh trung gian + 2 khánh điện đơn) dây bọc 16-120mm2 | Cáp + phụ kiện | 45 | bộ |
| 50 | Ghíp trung thế vỏ cáp dầy 7-12mm 2 bulong - 50-95mm2 | Cáp + phụ kiện | 42 | cái |
| 51 | Tháo dây AC-50 | Tháo dỡ, thu hồi | 1.095 | m dây |
| 52 | Tháo cột bê tông cũ | Tháo dỡ, thu hồi | 2 | 1 cột |
| 53 | Tháo xà néo dây XND | Tháo dỡ, thu hồi | 2 | 1 bộ |
| 54 | Tháo xà chuyển hướng XCH | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | 1 bộ |
| 55 | Tháo sứ chuỗi + khóa néo | Tháo dỡ, thu hồi | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 56 | Tháo sứ đứng 35KV | Tháo dỡ, thu hồi | 8 | sứ |
| 57 | Thay xà chống sét van + đỡ lèo | Tháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại | 1 | 1 bộ |
| 58 | Tháo Giá đỡ biến áp nguồn | Tháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại | 1 | 1 bộ |
| 59 | Tháo Giá treo máy cắt | Tháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại | 1 | 1 bộ |
| 60 | Tháo Giá đỡ tủ điều khiển | Tháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại | 1 | 1 bộ |
| 61 | Thay máy cắt 35KV | Tháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 62 | Thay chống sét van | Tháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại | 2 | 3 pha |
| 63 | Thay biến áp nguồn | Tháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 64 | Thay tủ điều khiển trọn bộ 3 pha | Tháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại | 1 | 1 tủ |
| 65 | Tháo sứ chuỗi | Tháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 66 | Tháo sứ đứng 35KV | Tháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại | 3 | sứ |
| 67 | Thay ghế cách điện | Tháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại | 1 | 1 bộ |
| 68 | Tháo thang sắt | Tháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại | 1 | 1 bộ |
| 69 | Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện 35KV | Tháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại | 23,5 | tấn |
| 70 | Vận chuyển cột + cáp + phụ kiện 35KV tháo thu hồi | Tháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại | 3 | tấn |
| E | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Móng cột MC-01 | 0,0562 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Móng cột MC-01 | 0,0363 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Móng cột MC-01 | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100 | Móng cột MC-01 | 0,192 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150 | Móng cột MC-01 | 1,5334 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Móng cột MC-01 | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Đào móng đất cấp III | Móng cột MC-01A | 0,0439 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Móng cột MC-01A | 0,0272 | 100m3 |
| 9 | Rải bạt dứa lót móng | Móng cột MC-01A | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100 | Móng cột MC-01A | 0,162 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M150 | Móng cột MC-01A | 1,311 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Móng cột MC-01A | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Đào móng đất cấp III | Móng cột đơn MC02A | 0,0676 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Móng cột đơn MC02A | 0,0378 | 100m3 |
| 15 | Rải bạt dứa lót móng | Móng cột đơn MC02A | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100 | Móng cột đơn MC02A | 0,288 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, M150 | Móng cột đơn MC02A | 2,297 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Móng cột đơn MC02A | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Tiếp địa TĐLL | 0,144 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiếp địa TĐLL | 0,144 | 100m3 |
| F | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 8.5-4.3 | Cột PCI 8.5 | 3 | cột |
| 2 | Công tác bốc cột điện xuống | Cột PCI 8.5 | 2,25 | tấn |
| 3 | Dựng cột điện | Cột PCI 8.5 | 3 | cột |
| 4 | Cột TC-PCI 10-4.3 | Cột PCI 10 | 6 | cột |
| 5 | Công tác bốc cột điện xuống | Cột PCI 10 | 6 | tấn |
| 6 | Dựng cột điện | Cột PCI 10 | 6 | cột |
| 7 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Tiếp địa TĐLL | 238,9275 | kg |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa xuống đất, đất cấp III | Tiếp địa TĐLL | 18 | cọc |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Tiếp địa TĐLL | 18,9727 | kg |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Tiếp địa TĐLL | 57,9 | kg |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Cáp + phụ kiện | 397 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Cáp + phụ kiện | 0,397 | km/dây |
| 13 | Móc treo MT F16 | Cáp + phụ kiện | 4 | cái |
| 14 | Kẹp treo cáp ES 4x95 | Cáp + phụ kiện | 4 | cái |
| 15 | Móc néo MTN F16S | Cáp + phụ kiện | 14 | cái |
| 16 | Kẹp ngưng cáp EA 4x95 | Cáp + phụ kiện | 14 | cái |
| 17 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Cáp + phụ kiện | 28,8 | m |
| 18 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Cáp + phụ kiện | 9,6 | bộ |
| 19 | Khóa đai | Cáp + phụ kiện | 28 | cái |
| 20 | Ghíp cáp vạn xoắn GN 2 (95/35 - 1 bu lông) | Cáp + phụ kiện | 48 | bộ |
| 21 | Bịt đầu cáp B95 | Cáp + phụ kiện | 24 | cái |
| 22 | Thay hòm công tơ H2 | Lắp lại công tơ hộ dân | 3 | hộp |
| 23 | Thay hòm công tơ H4 | Lắp lại công tơ hộ dân | 2 | hộp |
| 24 | Thay công tơ 1 pha | Lắp lại công tơ hộ dân | 14 | cái |
| 25 | Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Lắp lại công tơ hộ dân | 14 | cái |
| 26 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10mm2 | Lắp lại công tơ hộ dân | 30 | m |
| 27 | Cáp CXV 2x6 | Lắp lại công tơ hộ dân | 42 | m |
| 28 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Lắp lại công tơ hộ dân | 42 | m |
| 29 | Ghíp cáp vạn xoắn GN2 (95/35 - 1 bu lông) | Lắp lại công tơ hộ dân | 20 | bộ |
| 30 | Tháo cột H7.5 | Tháo, thu hồi đường dây 0.4KV | 9 | 1 cột |
| 31 | Tháo dây | Tháo, thu hồi đường dây 0.4KV | 1.587 | m dây |
| 32 | Tháo xà đỡ dây XĐ | Tháo, thu hồi đường dây 0.4KV | 9 | 1 bộ |
| 33 | Tháo sứ hạ thế | Tháo, thu hồi đường dây 0.4KV | 36 | sứ |
| 34 | Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện 0.4KV | Tháo, thu hồi đường dây 0.4KV | 8,5 | tấn |
| 35 | Vận chuyển chuyển cột + cáp + phụ kiện 0.4KV thu hồi | Tháo, thu hồi đường dây 0.4KV | 3,3 | tấn |
| G | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV, 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv AC95/16 | Thí nghiệm Đường dây 35KV | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Thí nghiệm Đường dây 35KV | 24 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Thí nghiệm Đường dây 35KV | 34 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Thí nghiệm Đường dây 35KV | 3 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Thí nghiệm Đường dây 0.4KV | 4 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi | Thí nghiệm Đường dây 0.4KV | 3 | 1 vị trí |
| H | CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Công tác nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình đường dây và trạm biến áp | Thí nghiệm đóng điện bàn giao công trình đường dây và trạm biến áp | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.208574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44715E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Trường hợp có hợp đồng thi công xây dựng công trình gồm các hạng mục: Đường dây từ 35Kv trở lên; San gạt mặt bằng và hạng mục thi công kết cấu dàn thép: Yêu cầu tối thiểu 01 Hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 1.030.668.000 VND. (ii) Trường hợp có các Hợp đồng độc lập: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp có hạng mục đường dây điện từ 35Kv trở lên, có giá trị ≥ 697.175.000 VND; 01 hợp đồng thi công xây dựng công tŕnh dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 333.493.000 VND. Tổng giá trị các hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp và công trình dân dụng trên ≥ 1.030.668.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.030.668.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về điện hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công nghiệp hoặc dân dụng) hạng III trở lên hoặc đă trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình (công nghiệp hoặc dân dụng) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (công nghiệp hoặc dân dụng) từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công nghiệp có đường dây từ 35Kv trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất Chỉ huy trưởng tương ứng với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục công tŕnh công nghiệp | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình công nghiệp có hạng mục điện có đường dây từ 35Kv trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục công tŕnh dân dụng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Lu rung có Lực rung ≥ 16T | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 6,0 T | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi