Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hạng mục Di chuyển công trình hạ tầng, san tạo mặt bằng tái định cư tại chỗ phục vụ GPMB + nghiệm thu đóng điện bàn giao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775538-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hạng mục Di chuyển công trình hạ tầng, san tạo mặt bằng tái định cư tại chỗ phục vụ GPMB + nghiệm thu đóng điện bàn giao
Số hiệu KHLCNT 20220679782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi thường xuyên ngân sách tỉnh + Dự phòng ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 14:17:00 đến ngày 2022-08-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,472,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,669,000 VNĐ ((Mười bảy triệu sáu trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.208574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44715E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Trường hợp có hợp đồng thi công xây dựng công trình gồm các hạng mục: Đường dây từ 35Kv trở lên; San gạt mặt bằng và hạng mục thi công kết cấu dàn thép: Yêu cầu tối thiểu 01 Hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 1.030.668.000 VND. (ii) Trường hợp có các Hợp đồng độc lập: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp có hạng mục đường dây điện từ 35Kv trở lên, có giá trị ≥ 697.175.000 VND; 01 hợp đồng thi công xây dựng công tŕnh dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 333.493.000 VND. Tổng giá trị các hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp và công trình dân dụng trên ≥ 1.030.668.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.030.668.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về điện hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công nghiệp hoặc dân dụng) hạng III trở lên hoặc đă trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình (công nghiệp hoặc dân dụng) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (công nghiệp hoặc dân dụng) từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công nghiệp có đường dây từ 35Kv trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất Chỉ huy trưởng tương ứng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục công tŕnh công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình công nghiệp có hạng mục điện có đường dây từ 35Kv trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục công tŕnh dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung có Lực rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 6,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Thi công xây dựng hạng mục Di chuyển công trình hạ tầng, san tạo mặt bằng tái định cư tại chỗ phục vụ GPMB + nghiệm thu đóng điện bàn giao
Xây dựng cầu Bến cóc kết nối Tỉnh lộ 160 với Quốc lộ 70, huyện Bảo Yên
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi thường xuyên ngân sách tỉnh + Dự phòng ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế BVTC-DT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hùng Mạnh; + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai; Sở Công thương tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; + Tổ chức thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. 2. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (gồm: 2019, 2020, 2021) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định 03 năm gần đây (gồm: 2019, 2020, 2021) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA. + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA). 4. Về nhân sự chủ chốt: Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp theo yêu cầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư/Ban QLDA). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.669.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN MẶT BẰNG TÁI ĐỊNH CƯ
1San, đầm đất bằng, độ chặt yêu cầu K = 0,90San nền mặt bằng tái định cư46,04100m3
2Đào xúc đất cấp IIISan nền mặt bằng tái định cư50,644100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIISan nền mặt bằng tái định cư50,644100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km, đất cấp IIISan nền mặt bằng tái định cư50,644100m3/1km
B CỔNG CHÀO
1Đào móng đất cấp IIICổng chào24,192m3
2Bê tông lót móng, M100Cổng chào1,088m3
3Bê tông móng, M250Cổng chào13,5m3
4Ván khuôn móngCổng chào0,2896100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCổng chào0,426tấn
6Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Cổng chào0,096100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIICổng chào0,096100m3
8Gia công cột bằng thép tấmCổng chào0,3489tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCổng chào2,8888m2
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngCổng chào0,1355tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhCổng chào0,4362tấn
12Gia công hệ khung dànCổng chào0,7449tấn
13Lắp cột thép các loạiCổng chào0,437tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànCổng chào0,7449tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCổng chào75,164m2
16Lắp dựng dàn giáoCổng chào0,799100m2
17Cung cấp, lắp đặt tấm AlumilumCổng chào29,002m2
18Hàng chữ cố định Alumilum dày 3mm Cao 40cmCổng chào2bộ
19Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mCổng chào3cái
20Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmCổng chào30m
21Đào móng đất cấp IIICổng chào6,241m3
22Cọc Thép dẹt 40x4Cổng chào18,84kg
23Đóng cọc chống sétCổng chào6cọc
C MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Đào móng cột đất cấp IIIMóng cột MT51,0584100m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Móng cột MT50,9007100m3
3Rải bạt dứa lót móngMóng cột MT50,192100m2
4Bê tông lót móng, M100Móng cột MT51,92m3
5Bê tông móng, M150Móng cột MT511,55m3
6Bê tông móng, M200Móng cột MT50,6m3
7Ván khuôn móngMóng cột MT50,358100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Móng cột MT50,06tấn
9Đào đất hố móng, đất cấp IIIMóng cột MT50,3732100m3
10Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầuK=0,90Móng cột MT50,3012100m3
11Rải bạt dứa lót móngMóng cột MT50,064100m2
12Bê tông lót móng, M100Móng cột MT50,64m3
13Bê tông móng, M150Móng cột MT56,156m3
14Bê tông móng, M200Móng cột MT50,56m3
15Ván khuôn móngMóng cột MT50,126100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Móng cột MT50,022tấn
17Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIITiếp địa RC20,3072100m3
18Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Tiếp địa RC20,307100m3
19Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIITiếp địa RC20,16100m3
20Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Tiếp địa RC20,16100m3
D LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Cột TC-PCI 20-14Cột PCI 207cột
2Công tác bốc xuống cộtCột PCI 2022,05tấn
3Dựng cột bê tôngCột PCI 207cột
4Khối lượng xà thép mạ kẽmXà đỡ lèo XĐL24,026kg
5Lắp đặt xà đỡ lèo XĐLXà đỡ lèo XĐL4bộ
6Bulong + Ecu M18x300Xà đỡ lèo XĐL16bộ
7Khối lượng xà thép mạ kẽmXà đỡ lèo XĐL211,521kg
8Lắp đặt xà đỡ lèo XĐL2Xà đỡ lèo XĐL21bộ
9Bulong + Ecu M18x300Xà đỡ lèo XĐL24bộ
10Khối lượng thépXà chuyển hướng XCH104,509kg
11Lắp đặt xà chuyển hướng XCHXà chuyển hướng XCH1bộ
12Bulong + Ecu M16x50Xà chuyển hướng XCH14bộ
13Bulong + Ecu M18x250Xà chuyển hướng XCH4bộ
14Khối lượng thép xà mạ kẽmXà chuyển hướng XCH2112,1452kg
15Lắp đặt xà chuyển hướng XCH2Xà chuyển hướng XCH21bộ
16Bulong + Ecu M16x50Xà chuyển hướng XCH214bộ
17Bulong + Ecu M18x250Xà chuyển hướng XCH24bộ
18Khối lượng thép xà mạ kẽmXà néo XN1492,308kg
19Lắp đặt xà néo XN1Xà néo XN15bộ
20Khối lượng thép xà mạ kẽmXà néo XN2103,2072kg
21Lắp đặt xà néo XN2Xà néo XN21bộ
22Khối lượng thép xà mạ kẽmXà chống sét van + đờ lèo XCS+3L35,998kg
23Lắp đặt xà chống sét van + đờ lèo XCS+3LXà chống sét van + đờ lèo XCS+3L1bộ
24Khối lượng thép mạ kẽmGiá đỡ biến áp nguồn GĐBA32,718kg
25Lắp đặt giá đỡ biến áp nguồn GĐBAGiá đỡ biến áp nguồn GĐBA1bộ
26Khối lượng thép mạ kẽmGiá treo máy cắt29,9505kg
27Lắp đặt giá treo máy cắtGiá treo máy cắt1bộ
28Khối lượng thép mạ kẽmGiá lắp tủ điều khiển32,718kg
29Lắp đặt giá lắp tủ điều khiểnGiá lắp tủ điều khiển1bộ
30Khối lượng thép mạ kẽmGhế thao tác76,0858kg
31Lắp đặt ghế thao tácGhế thao tác1bộ
32Khối lượng thép mạ kẽmThang sắt74,313kg
33Lắp đặt thang sắtThang sắt2bộ
34Khối lượng thép mạ kẽmGiằng cột120,3042kg
35Lắp đặt giằng cộtGiằng cột1bộ
36Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTiếp địa cột R-2540,79kg
37Đóng tiếp cọc tiếp địa xuống đất, đất cấp IIITiếp địa cột R-240cọc
38Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTiếp địa cột R-240,426kg
39Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTiếp địa cột R-2148,6kg
40Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTiếp địa cột R-3207,747kg
41Đóng tiếp cọc tiếp địa xuống đất, đất cấp IIITiếp địa cột R-314cọc
42Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTiếp địa cột R-384,6kg
43Cáp nhôm lõi sắt AC95/16-XLPE 4.3/HDPE-20/35(40.5)KVCáp + phụ kiện1.221m
44Rải căng dây cáp nhômCáp + phụ kiện1,2211km/1 dây
45Sứ chuỗi néo kép Polymer 35kVCáp + phụ kiện45chuỗi
46Lắp đặt chuỗi sứCáp + phụ kiện451 chuỗi sứ
47Sứ đứng polymer 35kV (có kẹp + ty)Cáp + phụ kiện26qủa
48Lắp đặt sứ đứngCáp + phụ kiện26sứ
49Phụ kiện chuỗi kép (1 khóa néo 3U + 10 móc treo chữ U + 1 thanh trung gian + 2 khánh điện đơn) dây bọc 16-120mm2Cáp + phụ kiện45bộ
50Ghíp trung thế vỏ cáp dầy 7-12mm 2 bulong - 50-95mm2Cáp + phụ kiện42cái
51Tháo dây AC-50Tháo dỡ, thu hồi1.095m dây
52Tháo cột bê tông cũTháo dỡ, thu hồi21 cột
53Tháo xà néo dây XNDTháo dỡ, thu hồi21 bộ
54Tháo xà chuyển hướng XCHTháo dỡ, thu hồi11 bộ
55Tháo sứ chuỗi + khóa néoTháo dỡ, thu hồi181 chuỗi sứ
56Tháo sứ đứng 35KVTháo dỡ, thu hồi8sứ
57Thay xà chống sét van + đỡ lèoTháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại11 bộ
58Tháo Giá đỡ biến áp nguồnTháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại11 bộ
59Tháo Giá treo máy cắtTháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại11 bộ
60Tháo Giá đỡ tủ điều khiểnTháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại11 bộ
61Thay máy cắt 35KVTháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại11 bộ (3 pha)
62Thay chống sét van Tháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại23 pha
63Thay biến áp nguồnTháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại11 bộ (3pha)
64Thay tủ điều khiển trọn bộ 3 phaTháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại11 tủ
65Tháo sứ chuỗiTháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại31 chuỗi sứ
66Tháo sứ đứng 35KVTháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại3sứ
67Thay ghế cách điệnTháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại11 bộ
68Tháo thang sắtTháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại11 bộ
69Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện 35KVTháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại23,5tấn
70Vận chuyển cột + cáp + phụ kiện 35KV tháo thu hồiTháo dỡ, thu hồi và tháo ra, lắp lại3tấn
E MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào móng cột, đất cấp IIIMóng cột MC-010,0562100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90Móng cột MC-010,0363100m3
3Rải bạt dứa lót móngMóng cột MC-010,0192100m2
4Bê tông lót móng, M100Móng cột MC-010,192m3
5Bê tông móng, M150Móng cột MC-011,5334m3
6Ván khuôn móngMóng cột MC-010,096100m2
7Đào móng đất cấp IIIMóng cột MC-01A0,0439100m3
8Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầuK=0,90Móng cột MC-01A0,0272100m3
9Rải bạt dứa lót móngMóng cột MC-01A0,016100m2
10Bê tông lót móng, M100Móng cột MC-01A0,162m3
11Bê tông móng, M150Móng cột MC-01A1,311m3
12Ván khuôn móngMóng cột MC-01A0,072100m2
13Đào móng đất cấp IIIMóng cột đơn MC02A0,0676100m3
14Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầuK=0,90Móng cột đơn MC02A0,0378100m3
15Rải bạt dứa lót móngMóng cột đơn MC02A0,029100m2
16Bê tông lót móng, M100Móng cột đơn MC02A0,288m3
17Bê tông móng, M150Móng cột đơn MC02A2,297m3
18Ván khuôn móngMóng cột đơn MC02A0,1100m2
19Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIITiếp địa TĐLL0,144100m3
20Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Tiếp địa TĐLL0,144100m3
F XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột TC-PCI 8.5-4.3Cột PCI 8.53cột
2Công tác bốc cột điện xuốngCột PCI 8.52,25tấn
3Dựng cột điệnCột PCI 8.53cột
4Cột TC-PCI 10-4.3Cột PCI 106cột
5Công tác bốc cột điện xuốngCột PCI 106tấn
6Dựng cột điệnCột PCI 106cột
7Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTiếp địa TĐLL238,9275kg
8Đóng cọc tiếp địa xuống đất, đất cấp IIITiếp địa TĐLL18cọc
9Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTiếp địa TĐLL18,9727kg
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTiếp địa TĐLL57,9kg
11Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Cáp + phụ kiện397m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Cáp + phụ kiện0,397km/dây
13Móc treo MT F16Cáp + phụ kiện4cái
14Kẹp treo cáp ES 4x95Cáp + phụ kiện4cái
15Móc néo MTN F16SCáp + phụ kiện14cái
16Kẹp ngưng cáp EA 4x95Cáp + phụ kiện14cái
17Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mCáp + phụ kiện28,8m
18Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mCáp + phụ kiện9,6bộ
19Khóa đaiCáp + phụ kiện28cái
20Ghíp cáp vạn xoắn GN 2 (95/35 - 1 bu lông)Cáp + phụ kiện48bộ
21Bịt đầu cáp B95Cáp + phụ kiện24cái
22Thay hòm công tơ H2Lắp lại công tơ hộ dân3hộp
23Thay hòm công tơ H4Lắp lại công tơ hộ dân2hộp
24Thay công tơ 1 phaLắp lại công tơ hộ dân14cái
25Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện Lắp lại công tơ hộ dân14cái
26Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10mm2Lắp lại công tơ hộ dân30m
27Cáp CXV 2x6Lắp lại công tơ hộ dân42m
28Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Lắp lại công tơ hộ dân42m
29Ghíp cáp vạn xoắn GN2 (95/35 - 1 bu lông)Lắp lại công tơ hộ dân20bộ
30Tháo cột H7.5Tháo, thu hồi đường dây 0.4KV91 cột
31Tháo dâyTháo, thu hồi đường dây 0.4KV1.587m dây
32Tháo xà đỡ dây XĐTháo, thu hồi đường dây 0.4KV91 bộ
33Tháo sứ hạ thếTháo, thu hồi đường dây 0.4KV36sứ
34Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện 0.4KVTháo, thu hồi đường dây 0.4KV8,5tấn
35Vận chuyển chuyển cột + cáp + phụ kiện 0.4KV thu hồiTháo, thu hồi đường dây 0.4KV3,3tấn
G THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV, 0.4KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv AC95/16Thí nghiệm Đường dây 35KV3sợi
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiThí nghiệm Đường dây 35KV24chuỗi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvThí nghiệm Đường dây 35KV34cái
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngThí nghiệm Đường dây 35KV31 vị trí
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Thí nghiệm Đường dây 0.4KV4sợi
6Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôiThí nghiệm Đường dây 0.4KV31 vị trí
H CÔNG TÁC NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Công tác nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình đường dây và trạm biến ápThí nghiệm đóng điện bàn giao công trình đường dây và trạm biến áp1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.208574E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44715E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Trường hợp có hợp đồng thi công xây dựng công trình gồm các hạng mục: Đường dây từ 35Kv trở lên; San gạt mặt bằng và hạng mục thi công kết cấu dàn thép: Yêu cầu tối thiểu 01 Hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 1.030.668.000 VND. (ii) Trường hợp có các Hợp đồng độc lập: 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp có hạng mục đường dây điện từ 35Kv trở lên, có giá trị ≥ 697.175.000 VND; 01 hợp đồng thi công xây dựng công tŕnh dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 333.493.000 VND. Tổng giá trị các hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp và công trình dân dụng trên ≥ 1.030.668.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.030.668.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về điện hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công nghiệp hoặc dân dụng) hạng III trở lên hoặc đă trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình (công nghiệp hoặc dân dụng) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (công nghiệp hoặc dân dụng) từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình công nghiệp có đường dây từ 35Kv trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).Trong trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải đề xuất Chỉ huy trưởng tương ứng với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục công tŕnh công nghiệp 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình công nghiệp có hạng mục điện có đường dây từ 35Kv trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục công tŕnh dân dụng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
2 Máy ủi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
3 Lu rung có Lực rung ≥ 16T Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
4 Cần trục ô tô - sức nâng ≥ 6,0 T Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực1
5 Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
6 Máy toàn đạc Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->