Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220712009-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Phú Cát
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220774473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 14:16:00 đến ngày 2022-08-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,985,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã Phú Cát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường giao thông thôn 4 và thôn 5 xã Phú Cát, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Phú Cát , địa chỉ: Xã phú cát huyện quốc oai thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Cát: xã Phú Cát, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Trường Thành Việt Nam + Đơn trị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP kiến trúc đô thị Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã Phú Cát , địa chỉ: Xã phú cát huyện quốc oai thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Cát: xã Phú Cát, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Cát: xã Phú Cát, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật665,242m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9655m3
3Đào kết cấu cũ bằng máy (đất cấp IV)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1834100m3
4Đào hữu cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật268,242m3
5Đào cấp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,242m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9038100m3
7Mua đất cấp phối đắp nền K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật566,89m3
8Vận chuyển đất đắp về công trình, cự ly 30kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,68910m3/1km
9Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6824100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9124100m3
11Vận chuyển kết cấu BT cũ, phạm vi 5km (đất cấp IV)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1931100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,3772100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,333100m2
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,0443100m2
15Rải thảm Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,3055100m2
16Mua bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5.5%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.623,5683m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4617100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,083100m3
19Cắt khe mặt đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,58310m
20Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,51m3
21Nilong lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật812,57m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0694100m3
23Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,33m3
24Nilong lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật429,62m2
25Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,79m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,87m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,87m3
3Đào móng rãnh thoát nước đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.393,955m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,18m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,0074100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1378100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,8038100m3
8Vận chuyển kết cấu cũ trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0844100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật302,33m3
10Rải Nilong lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.023,28m2
11Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật461,54m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật730,96m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.640,2m2
14Bê tông mũ, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật260,95m3
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật301,7m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,3219tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5405tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7327tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4274tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3865tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.7601 cấu kiện
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,0561100m2
23Ván khuôn mũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,1458100m2
24Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0401100m2
25Lưới chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
26Nắp ga gang D650Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật781 cấu kiện
28Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m, đoạn cống dài 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật185đoạn cống
29Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m, đoạn cống dài 1,0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10đoạn cống
30Lắp đặt cống hộp đơn 0.8x0.8m, đoạn cống dài 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74đoạn cống
31Lắp đặt cống hộp đơn 0.8x0.8m, đoạn cống dài 1,0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2đoạn cống
32Nối cống hộp đơn 1x1m và 0.8x0.8m bằng phương pháp xảmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật254mối nối
33Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,02m3
34Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6059100m2
35Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.422,06m2
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,75m3
37Đào móng cống, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,4m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6597100m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,35m3
41Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m3
42Nilong lót móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật567,94m2
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0466100m3
44Cắt khe mặt đường cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0210m
45Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2085100m3
46Vận chuyển đất trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2343100m3
47Đóng cọc tre bờ vây, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2100m
48Lắp đặt tre giằng dọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64m
49Lắp đặt phên nứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m2
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m3
51Bơm nước thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5ca
52Nhổ cọc tre (tính bằng 60% công đóng cọc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2100m
53Đào thanh thải đất bờ vây thi công, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,38m3
55Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,9m3
56Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,27m3
57Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,31m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,62m2
2Sơn kẻ vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm (vận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,06m2
3Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Mua cột biển báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
6Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,86m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,63m2
10Sơn tường gờ chắn bánh, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,88m2
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật280công
2Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576m2
3Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2cái
4Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576m2
5Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2cái
6Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2cái
7Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Barie đảm bảo giao thôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Sản xuất chóp nón bằng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,458m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,458m2
12Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7774E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường BTN, hệ thống thoát nước.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng cầu đường bộ hoặc Giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đầm dùi ≥1,5kw còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn ≥1kw còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn ≥ 23kw còn sử dụng tốt1
5 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm đất còn sử dụng tốt1
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn đến 12 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy lu bánh lốp công suất tối thiểu 16 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy lu rung công suất tối thiểu 25 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
13 Xe tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực áp dụng cho xe tưới nhựa1
14 Ô tô tưới nước tối thiểu 5m3 Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Bộ thiết bị sơn đường Còn sử dụng tốt1
16 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->