Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711750-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211202660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu tái định cư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 07:48:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,974,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7962401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59248E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét (Hợp đồng này phải có ít nhất một trong các hạng mục: Giao thông, cấp thoát nước)- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 8.382.454.000 VNĐ (Tám tỷ, ba trăm tám mươi hai triệu, bốn trăm năm mươi tư nghìn đồng chẵn./.)- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.382.454.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự..- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra tọa độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Khu tái định cư phường Hải Châu phục vụ GPMB dự án đường bộ ven biển đoạn qua thị xã Nghi Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu tái định cư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 11 Hạc Thành, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa); - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán (phần xây dựng): Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán (phần Điện): Công ty Cổ phần E&P (Địa chỉ: Số 08A/07, đường Quyết Thắng, phường Hàm Rồng, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. (Địa chỉ: Thôn Tây Phúc, xã Hoằng Qùy, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính (2019, 2020, 2021): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ còn hiệu lực và đúng chuyên ngành; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. SĐT: 02378.717.778
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào hữu cơTheo HSTK được phê duyệt33,556100m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo HSTK được phê duyệt33,556100m3
3Đắp đất san nền K90Theo HSTK được phê duyệt91,5029100m3
4Mua đất đắp K90Theo HSTK được phê duyệt12.179,036m3
5Vận chuyển đất đắpTheo HSTK được phê duyệt1.217,903610m³
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn, hữu cơTheo HSTK được phê duyệt65,895100m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mTheo HSTK được phê duyệt65,8951100m3
3Đắp đất trả rãnh, mương K95Theo HSTK được phê duyệt1,9825100m3
4Đắp đất nền đường K95Theo HSTK được phê duyệt121,9016100m3
5Đắp đất nền đường K98Theo HSTK được phê duyệt18,9648100m3
6Mua đất đắp K95Theo HSTK được phê duyệt16.938,673m3
7Mua đất đắp K98Theo HSTK được phê duyệt2.661,8993m3
8Vận chuyển đất đắpTheo HSTK được phê duyệt1.960,057210m³
9Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmTheo HSTK được phê duyệt6,8273100m3
10Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo HSTK được phê duyệt5,6894100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được phê duyệt35,7915100m2
12Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C19 dày 6cmTheo HSTK được phê duyệt35,7915100m2
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộnTheo HSTK được phê duyệt5,0967100tấn
14Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 12cmTheo HSTK được phê duyệt0,1779100m3
15Nilong tái sinhTheo HSTK được phê duyệt66,23m2
16Bê tông mặt đường M250 dày 18cmTheo HSTK được phê duyệt26,68m3
17Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,1188100m2
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ VỈA
1Đệm cát đen dày 5cmTheo HSTK được phê duyệt1,2793100m3
2Lát gạch Block dày 5cmTheo HSTK được phê duyệt2.558,67m2
3Bê tông móng M100 dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt18,538m3
4Ván khuôn bê tôngTheo HSTK được phê duyệt1,426100m2
5Đệm VXM M75 dày 2cmTheo HSTK được phê duyệt185,38m2
6Bê tông bó vỉa M200Theo HSTK được phê duyệt34,224m3
7Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt9,7824100m2
8Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK được phê duyệt984ck
9Bê tông móng M100 dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt5,3827m3
10Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt0,5126100m2
11Xây gạch không nung VXM M75Theo HSTK được phê duyệt8,4672m3
12Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo HSTK được phê duyệt130,7232m2
13Đắp đất màu trồng câyTheo HSTK được phê duyệt13,14m3
14Mua đất màu trồng câyTheo HSTK được phê duyệt13,14m3
15Trồng cây sao đen (bao gồm công chăm sóc đến lúc sinh trưởng tốt)Theo HSTK được phê duyệt72cây
16Bê tông đan rãnh M200Theo HSTK được phê duyệt12,8286m3
17Bê tông móng M100 dày 10cmTheo HSTK được phê duyệt11,6382m3
18Ván khuônTheo HSTK được phê duyệt1,1084100m2
19Xây gạch không nung VXM M75Theo HSTK được phê duyệt9,1443m3
20Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo HSTK được phê duyệt144,092m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất thi công rãnhTheo HSTK được phê duyệt3,8516100m3
2Đắp trả đất rãnhTheo HSTK được phê duyệt1,0837100m3
3Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mTheo HSTK được phê duyệt2,627100m3
4Đá dăm đệmTheo HSTK được phê duyệt20,604m3
5Bê tông đáy rãnh M150Theo HSTK được phê duyệt30,906m3
6Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được phê duyệt0,303100m2
7Xây gạch không nung VXM M75Theo HSTK được phê duyệt41,309m3
8Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo HSTK được phê duyệt187,86m2
9Bê tông mũ mố M250Theo HSTK được phê duyệt8,686m3
10Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,5338tấn
11Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt1,0908100m2
12Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt22,725m3
13Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt2,0832tấn
14Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt2,3161tấn
15Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,8181100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt101tấm
17Đào cải mương, đất C2Theo HSTK được phê duyệt2,275100m3
18Đắp đất bờ mương (đất tận dụng)Theo HSTK được phê duyệt1,3100m3
19Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mTheo HSTK được phê duyệt0,884100m3
20Đá dăm đệmTheo HSTK được phê duyệt47,216m3
21Bê tông đáy rãnh M150Theo HSTK được phê duyệt70,824m3
22Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được phê duyệt1,362100m2
23Xây gạch không nung VXM M75Theo HSTK được phê duyệt111,684m3
24Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo HSTK được phê duyệt508,48m2
25Bê tông mũ mố M250Theo HSTK được phê duyệt35,866m3
26Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt2,3349tấn
27Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt4,3584100m2
28Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt38,136m3
29Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt3,9484tấn
30Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt1,8056tấn
31Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt1,8523100m2
32Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt4541cấu kiện
33Đá dăm đệmTheo HSTK được phê duyệt4,472m3
34Bê tông đáy rãnh M150Theo HSTK được phê duyệt6,708m3
35Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được phê duyệt0,129100m2
36Xây gạch không nung VXM M75Theo HSTK được phê duyệt10,019m3
37Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo HSTK được phê duyệt45,58m2
38Bê tông mũ mố M250Theo HSTK được phê duyệt3,698m3
39Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2273tấn
40Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,4644100m2
41Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt4,515m3
42Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,384tấn
43Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,171tấn
44Thép hình V50x50Theo HSTK được phê duyệt672,52kg
45Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,2193100m2
46Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt43tấm
47Đá dăm đệmTheo HSTK được phê duyệt2,85m3
48Bê tông hố thu M150Theo HSTK được phê duyệt4,275m3
49Ván khuôn hố thuTheo HSTK được phê duyệt0,1414100m2
50Xây gạch không nung VXM M75Theo HSTK được phê duyệt7,068m3
51Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo HSTK được phê duyệt29,488m2
52Bê tông mũ mố M200Theo HSTK được phê duyệt2,014m3
53Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0989tấn
54Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,228100m2
55Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt1,596m3
56Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1652tấn
57Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0756tấn
58Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,0775100m2
59Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt19tấm
60Đá dăm đệmTheo HSTK được phê duyệt1,995m3
61Bê tông móng M150Theo HSTK được phê duyệt3,002m3
62Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,118100m2
63Bê tông tấm sàn M250Theo HSTK được phê duyệt4,465m3
64Cốt thép tấm sàn ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1861tấn
65Ván khuôn tấm sànTheo HSTK được phê duyệt0,5117100m2
66Lắp đặt tấm sànTheo HSTK được phê duyệt19tấm
67Bộ ga chắn rác Composite KT:850x420x50Theo HSTK được phê duyệt19bộ
68Lắp đặt bộ ga chắn rácTheo HSTK được phê duyệt19bộ
69Đá dăm đệmTheo HSTK được phê duyệt0,45m3
70Bê tông hố thu M150Theo HSTK được phê duyệt0,675m3
71Ván khuôn hố thuTheo HSTK được phê duyệt0,0223100m2
72Xây gạch không nung VXM M75Theo HSTK được phê duyệt1,548m3
73Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo HSTK được phê duyệt6,315m2
74Bê tông mũ mố M200Theo HSTK được phê duyệt0,951m3
75Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0703tấn
76Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,108100m2
77Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt0,279m3
78Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0277tấn
79Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0119tấn
80Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,013100m2
81Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt3tấm
82Đá dăm đệmTheo HSTK được phê duyệt0,315m3
83Bê tông móng M150Theo HSTK được phê duyệt0,474m3
84Ván khuôn móngTheo HSTK được phê duyệt0,0186100m2
85Bê tông tấm sàn M250Theo HSTK được phê duyệt0,705m3
86Cốt thép tấm sàn ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0294tấn
87Ván khuôn tấm sànTheo HSTK được phê duyệt0,0808100m2
88Lắp đặt tấm sànTheo HSTK được phê duyệt3tấm
89Bộ ga chắn rác Composite KT:850x420x50Theo HSTK được phê duyệt3bộ
90Lắp đặt bộ ga chắn rácTheo HSTK được phê duyệt3bộ
91Đá dăm đệmTheo HSTK được phê duyệt0,9m3
92Bê tông hố thu M150Theo HSTK được phê duyệt1,35m3
93Ván khuôn hố thuTheo HSTK được phê duyệt0,0446100m2
94Xây gạch không nung VXM M75Theo HSTK được phê duyệt2,652m3
95Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo HSTK được phê duyệt10,59m2
96Bê tông mũ mố M200Theo HSTK được phê duyệt1,902m3
97Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0468tấn
98Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,216100m2
99Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt0,558m3
100Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0554tấn
101Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0239tấn
102Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,026100m2
103Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt6tấm
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt đốt cống D300- H30, L=3,0mTheo HSTK được phê duyệt171 đoạn ống
2Lắp đặt đốt cống D300- H30, L=2,0mTheo HSTK được phê duyệt11 đoạn ống
3Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=3,0mTheo HSTK được phê duyệt1071 đoạn ống
4Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=2,0mTheo HSTK được phê duyệt41 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmTheo HSTK được phê duyệt95mối nối
6Bê tông lót móng M100Theo HSTK được phê duyệt7,0288m3
7Bê tông đế cống M200Theo HSTK được phê duyệt8,404m3
8Cốt thép đế cống ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,5073tấn
9Ván khuôn đế cốngTheo HSTK được phê duyệt1,2682100m2
10Lắp đặt gối cống D300Theo HSTK được phê duyệt382cái
11Ống nhựa uPVC D160Theo HSTK được phê duyệt3,7100m
12Nút bịt nhựa D160Theo HSTK được phê duyệt46cái
13Co lơ 135 độ D160Theo HSTK được phê duyệt6cái
14Co ngã ba 135 độ D160Theo HSTK được phê duyệt40cái
15Đá dăm đệmTheo HSTK được phê duyệt3,04m3
16Bê tông đáy rãnh M150Theo HSTK được phê duyệt3,2m3
17Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được phê duyệt0,1142100m2
18Xây gạch không nung VXM M75Theo HSTK được phê duyệt13,28m3
19Trát VXM M75 dày 1,5cmTheo HSTK được phê duyệt127,52m2
20Bê tông tấm đan M250Theo HSTK được phê duyệt2,24m3
21Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2051tấn
22Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,1062100m2
23Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được phê duyệt32tấm
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
1Đá dăm đệmTheo HSTK được phê duyệt4,39m3
2Bê tông móng cống M150Theo HSTK được phê duyệt11,02m3
3Bê tông thân cống M150Theo HSTK được phê duyệt12,26m3
4Ván khuôn cốngTheo HSTK được phê duyệt0,621100m2
5Bê tông mũ mố M250Theo HSTK được phê duyệt1,52m3
6Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0463tấn
7Ván khuôn mũ mốTheo HSTK được phê duyệt0,1644100m2
8Bê tông khớp nối M250Theo HSTK được phê duyệt0,16m3
9Bê tông sân cống M150Theo HSTK được phê duyệt6,81m3
10Ván khuôn sân cốngTheo HSTK được phê duyệt0,1354100m2
11Bê tông tường cánh M150Theo HSTK được phê duyệt4,52m3
12Ván khuôn tường cánhTheo HSTK được phê duyệt0,3947100m2
13Bê tông tấm bản M300Theo HSTK được phê duyệt3,1m3
14Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0716tấn
15Cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3626tấn
16Ván khuôn tấm bảnTheo HSTK được phê duyệt0,1128100m2
17Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK được phê duyệt9cái
18Bê tông phủ bản M300Theo HSTK được phê duyệt1,17m3
19Đá dăm đệmTheo HSTK được phê duyệt4,25m3
20Bê tông bản chuyển tiếp M250Theo HSTK được phê duyệt9,86m3
21Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,2766tấn
22Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,9987tấn
23Ván khuôn bản chuyển tiếpTheo HSTK được phê duyệt0,2876100m2
24Đào đất thi công cốngTheo HSTK được phê duyệt0,4306100m3
25Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mTheo HSTK được phê duyệt0,4306100m3
26Đắp đất hoàn thiện K95Theo HSTK được phê duyệt0,1722100m3
27Mua đất đắp K95Theo HSTK được phê duyệt23,5449m3
28Vận chuyển đất đắpTheo HSTK được phê duyệt2,354510m³
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC +PCCC
1Lắp đặt ống thép đen D150 bằng p/p hànTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, PN10, PE100 bằng pp hàn gia nhiệtTheo HSTK được phê duyệt3,09100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PN10, PE100 nối bằng măng sôngTheo HSTK được phê duyệt4,52100 m
4Lắp đặt tê nhựa HDPE D160x110 bằng PP hànTheo HSTK được phê duyệt1cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110 bằng PP hànTheo HSTK được phê duyệt1cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 bằng PP hànTheo HSTK được phê duyệt3cái
7Lắp đặt cút HDPE D50, PN10, PE100Theo HSTK được phê duyệt5cái
8Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x50mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
9Lắp đặt nút bịt HDPE D50Theo HSTK được phê duyệt7cái
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt3,09100m
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo HSTK được phê duyệt4,52100m
12Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt7,61100m
13Nước thử áp lực+ thau xảTheo HSTK được phê duyệt353,31m3
14Lắp đặt tê HDPE D110x110mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được phê duyệt2cái
15Lắp đặt ống HDPE D110, PN10, PE100 bằng pp hàn gia nhiệtTheo HSTK được phê duyệt0,04100m
16Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
17Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
18Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
19Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
20Lắp đặt ống PVC D100 bằng pp nối giăngTheo HSTK được phê duyệt0,03100m
21Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
22Lắp đặt ren ngoài D50x40mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
24Lắp đặt kép thép đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
25Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,04100m
27Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm EBTheo HSTK được phê duyệt1cái
28Lắp đặt BE - Đường kính 125mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
30Lắp đặt lọc rác đường kính van D= 100 mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
31Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
32Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,01100m
34Đào đất đặt đường ốngTheo HSTK được phê duyệt2,8152100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt2,815100m3
36Lắp đặt lưới cảnh báoTheo HSTK được phê duyệt2,283100m2
37Bê tông đỡ nắp hố vanTheo HSTK được phê duyệt0,072m3
38Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt8cái
39Nắp thép D220Theo HSTK được phê duyệt4cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,02100m
41Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt18,5151m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,7875m3
43Bê tông gối đỡ mác M200Theo HSTK được phê duyệt1,0203m3
44Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt56cái
45Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Theo HSTK được phê duyệt28cái
46Ván khuôn gỗ móng gối đỡTheo HSTK được phê duyệt0,122100m2
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,062100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,061m3
49Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,135m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,016100m2
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,013100m3
52Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK được phê duyệt4cái
53Nắp thép D220Theo HSTK được phê duyệt2cái
54Tay van ty chìm D100Theo HSTK được phê duyệt2cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,014100m
56Đào móng hố đồng hồ, đất cấp 3Theo HSTK được phê duyệt6,2851m3
57Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,588m3
58Bê tông tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,289m3
59Bê tông gối đỡ van, đồng hồTheo HSTK được phê duyệt0,024m3
60Cốt thép tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,014tấn
61Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được phê duyệt0,112tấn
62Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,162m3
63Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,16m2
64Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,4m2
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,029100m2
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0419100m3
H HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tiếp địa RC-4Theo HSTK được phê duyệt1bộ
2Ghế thao tác cầu dao GTTTheo HSTK được phê duyệt1bộ
3Thang trèo TTTheo HSTK được phê duyệt1bộ
4Xà cầu dao cột đơn & CSV: XCDPĐ-22Theo HSTK được phê duyệt1bộ
5Cô li ê ôm cáp và ống bảo vệ lên cộtTheo HSTK được phê duyệt2bộ
6Cáp đồng Cu/XLPE/DSTAPVC-24kV 3x70mm2 chống thấm dọc ngangTheo HSTK được phê duyệt132m
7Măng sông ống thép F168Theo HSTK được phê duyệt1cái
8Ống thép F168 dày 5,16(mm)Theo HSTK được phê duyệt23m
9Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125Theo HSTK được phê duyệt96m
10Lắp đặt sứ đứng 22kVTheo HSTK được phê duyệt4quả
11Dây đồng mềm M70Theo HSTK được phê duyệt6m
12Đầu cốt đồng S70Theo HSTK được phê duyệt18cái
13Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền gạch blockTheo HSTK được phê duyệt93m
14Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường nhựaTheo HSTK được phê duyệt17m
15Hố dự phòng cáp chân cộtTheo HSTK được phê duyệt1vị trí
16Đầu cáp 3M 630A-24kV-3x70Theo HSTK được phê duyệt1bộ
17Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt5cái
18Cáp nhôm bọc AsXE -70/11 cung lèoTheo HSTK được phê duyệt21m
19Đầu cốt đồng nhôm S70Theo HSTK được phê duyệt6cái
20Đầu cáp khô ngoài trời TPLUG-IN 3x70mm2-24kV(bộ 3 cái)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
21Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo HSTK được phê duyệt6cái
22Tiếp địa trạmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
23Biển tên trạm + biển báo an toànTheo HSTK được phê duyệt1bộ
24Đầu cápElbow 24kV-70mm2(bộ 3 cái)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
25Đầu cáp khô ngoài trời TPLUG-IN 3x70mm2-24kV(bộ 3 cái)Theo HSTK được phê duyệt1bộ
26Hộp chụp sứ 0,4kV mặt máyTheo HSTK được phê duyệt1bộ
27Đầu cốt đồng S240Theo HSTK được phê duyệt8cái
28Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70-24kVTheo HSTK được phê duyệt30m
29Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x240-600VTheo HSTK được phê duyệt24m
30Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền gạch blockTheo HSTK được phê duyệt379m
31Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nhựaTheo HSTK được phê duyệt36m
32Ống nhựa luồn cáp F85/65Theo HSTK được phê duyệt390m
33Ống thép F88,3 dày 2.9(mm)Theo HSTK được phê duyệt36m
34Măng sông ống thép F88,3Theo HSTK được phê duyệt4cái
35Ống nhựa luồn cáp sau công tơ F32/25Theo HSTK được phê duyệt1.300m
36Đầu cốt đồng S70Theo HSTK được phê duyệt36cái
37Đầu cốt đồng S50Theo HSTK được phê duyệt12cái
38Tủ công tơ 80A-500V-6CTTheo HSTK được phê duyệt6tủ
39Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo HSTK được phê duyệt453m
40Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền gạch blockTheo HSTK được phê duyệt367m
41Rãnh 2 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè nền gạch blockTheo HSTK được phê duyệt12m
42Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường nhựaTheo HSTK được phê duyệt18m
43Ống nhựa luồn cáp F65/50Theo HSTK được phê duyệt415m
44Ống thép luồn cáp F60,3/3,91Theo HSTK được phê duyệt18m
45Măng sông ống thép F60Theo HSTK được phê duyệt2cái
46Đèn pha led 120WTheo HSTK được phê duyệt14cái
47Cột đèn thép bát giác côn liền cần 9m, dày 3,5mm- vươn 1,5mTheo HSTK được phê duyệt14CĐ8m
48Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10Theo HSTK được phê duyệt262m
49Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Theo HSTK được phê duyệt223m
50Cáp đồng bọc PVC : Cu/PVC 2x2,5Theo HSTK được phê duyệt154m
51Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1tủ
52Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt14đầu
53Lắp cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt14cửa
54Lắp bảng điện cửa cột cho cột 8m (1&2CB10A+Cầu đấu 60A)Theo HSTK được phê duyệt14bảng
55Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10Theo HSTK được phê duyệt485m
56Tiếp địa RC-1Theo HSTK được phê duyệt14bộ
57Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK được phê duyệt18cái
58Tiếp địa lặp lại RllTheo HSTK được phê duyệt4bộ
59Đầu cốt đồng S16Theo HSTK được phê duyệt50cái
60Đầu cốt đồng S10Theo HSTK được phê duyệt80cái
61Đầu cốt đồng S6Theo HSTK được phê duyệt12cái
62Đào lấp tiếp địa RC-4Theo HSTK được phê duyệt1m
63Xây dựng rãnh 1 cáp 24kVTheo HSTK được phê duyệt93m
64Xây dựng rãnh 1 cáp (22)KV đi qua đường nhựaTheo HSTK được phê duyệt17m
65Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột, chân tủ RMUTheo HSTK được phê duyệt1hố
66Móng trạm biến ápTheo HSTK được phê duyệt1móng
67Đào lấp tiếp địa trạm biến ápTheo HSTK được phê duyệt1hệ thống
68Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kVTheo HSTK được phê duyệt379m
69Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4KV đi qua đường nhựaTheo HSTK được phê duyệt36m
70Móng tủ công tơ điện + tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt6móng
71Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kVTheo HSTK được phê duyệt367m
72Xây dựng rãnh 2 cáp 0,4kVTheo HSTK được phê duyệt12m
73Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4KV đi qua đường nhựaTheo HSTK được phê duyệt18m
74Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1móng
75Móng cột điện chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt14móng
76Lắp đặt chống sét van Theo HSTK được phê duyệt1bộ
77Lắp đặt cầu dao phụ tải Theo HSTK được phê duyệt1bộ
78Lắp đặt máy biến áp 3280kVA-35;22/0,4kVTheo HSTK được phê duyệt1máy
79Lắp đặt trạm kiotTheo HSTK được phê duyệt1tủ
80Thí nghiệm MBATheo HSTK được phê duyệt1máy
81Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo HSTK được phê duyệt1mẫu
82Thí nghiệm cầu dao phụ tải Theo HSTK được phê duyệt1bộ
83Thí nghiệm chống sét van Theo HSTK được phê duyệt1pha
84Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo HSTK được phê duyệt1mẫu
85Thí nghiệm tiếp địa đường dâyTheo HSTK được phê duyệt10bộ
86Thí nghiệm tiếp địa TBATheo HSTK được phê duyệt1bộ
87Thí nghiệm chống sét van Theo HSTK được phê duyệt2pha
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 24kVTheo HSTK được phê duyệt1máy
2Chống sét van ZnO-24kVTheo HSTK được phê duyệt1máy
3Trạm Kios hợp bộ 320kVA-22/0,4(đã bao gồm MBA, tủ RMU, tủ hạ thế)Theo HSTK được phê duyệt1máy
4Tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK được phê duyệt1bộ
5Tủ lắp công tơTheo HSTK được phê duyệt11bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7962401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59248E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có hạng mục tương tự các công việc của gói thầu đang xét (Hợp đồng này phải có ít nhất một trong các hạng mục: Giao thông, cấp thoát nước)- Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 8.382.454.000 VNĐ (Tám tỷ, ba trăm tám mươi hai triệu, bốn trăm năm mươi tư nghìn đồng chẵn./.)- Với nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên doanh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc mà nhà thầu đảm nhận có tính chất quy mô tương tự với gói thầu đang xét. * Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định duyệt dự án đầu tư, quyết định duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.382.454.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
3 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công phần điện 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành điện- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự..- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
5 Cán bộ KCS 1 - Kỹ sư xây dựng Chuyên ngành Kỹ thuật công trình hoặc giao thông- Có bằng cấp đúng chuyên ngành- Có trình độ chuyên môn phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp KCS ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình có tính chất tương tự- Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình để chứng minh tham gia công trình tương tự.- Nhà thầu có cam kết xuất trình bản gốc văn bằng và chứng chỉ của nhân sự khi có yêu cầu đối chiếu hồ sơ của Bên mời thầu.- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm cán bộ kỹ thuật công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T4
2 Máy lu tĩnh ≥ 10T1
3 Máy lu rung ≥ 16T2
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
5 Máy ủi ≥ 110CV1
6 Máy đầm cóc Đầm đất2
7 Máy rải ≥ 130CV1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
9 Máy đầm bàn, đầm dùi Đầm bê tông4
10 Máy thủy bình Đo cao độ1
11 Máy toàn đạc điện tử Kiểm tra tọa độ1
12 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->