Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717896-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220789650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và nguồn vốn hợp pháp khác. Trong đó đã bố trí 10.000 triệu đồng tại QĐ 2112/QĐ-UBND ngày 27/12/2021. Số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 07:47:00 đến ngày 2022-08-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,204,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.903742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục đường giao thông và hạng mục thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật đảm bảo ATGT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đảm bảo ATGT ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa có công suất ≥ 130Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng hoặc đăng kiểm (nếu là ô tô rải nhựa) còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục có sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí dự phòng)
Cải tạo và nâng cấp đường Dốc Diệm, thành phố Tam Điệp
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và nguồn vốn hợp pháp khác. Trong đó đã bố trí 10.000 triệu đồng tại QĐ 2112/QĐ-UBND ngày 27/12/2021. Số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Trường Xuân; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Điệp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK, HSMT62,8843100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT62,8843100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,0791100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT47,0791100m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT527,19m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,7028100m2
7Cắt khe 1x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,8410m
8Cắt khe 2x4 của đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9610m
9Cắt đường bê tông chiều dày trung bình 20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,762m
10Mua matis trám kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,03m3
11Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,4711100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,184100m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,8838100m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7439100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT135,14m3
16Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,4063100m3
17Đào nền đường, đất cấp III.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,4584100m3
18Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,6059100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,4063100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,267100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3514100m3
22San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,0247100m3
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT55m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT115,33m2
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
27Mua biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
28Mua biển chữ nhật cạnh 160cmx100cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
29Mua cột đỡ biển báo D90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50,4m
30Đào móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8m3
31Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,028100m3
B VỈA HÈ
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch giả đá, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT955,56m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT95,56m3
C BÓ VỈA
1Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT509m
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,4m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,7008100m2
4Vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT132,34m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,27m3
D ĐAN RÃNH
1Lắp đặt tấm đan rãnh, chiều dày 5,0cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT138,5m2
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,93m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,876100m2
4VXM dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT138,5m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,45m3
E HỐ TRỒNG CÂY (25 HỐ)
1Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,59m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,46m2
3Vữa XM M150 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,15m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,76m3
5Đào móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,2m3
6Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8m3
7Mua cây ĐK 8-10cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT25cây
8Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT251 cây/ năm
F RÃNH DỌC B600 LOẠI 1
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT60,72m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT49,68m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9936100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn.Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT157,32m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,8296tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính > 10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,4456tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,8424100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT69,55m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,6536tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1464100m2
11Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56,717510 tấn/1km
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5521 cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT552đoạn ống
14Nối ống bê tông, đường kính 600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT552mối nối
15Đổ bê tông rãnh chờ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,46m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh chờ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9872tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh chờ đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6072tấn
18Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn rãnh chờ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,1952100m2
G RÃNH DỌC B600 LOẠI 2
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT86,46m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70,74m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4148100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn.Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT224,01m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,572tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính > 10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,0028tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,5582100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT96,83m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21,1434tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3151100m2
11Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu của HSTK, HSMT80,2110 tấn/1km
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7861 cấu kiện
13Lắp đặt câu kiện rãnh đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT786đoạn ống
14Nối ống bê tông, đường kính 600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT786mối nối
15Đổ bê tông rãnh chờ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT44,8m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh chờ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,8732tấn
17Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván rãnh chờ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,9736100m2
H CỐNG HỘP 0,6x0,6
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,92m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,021100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,82m3
4Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,75m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,9262100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,2975tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,126tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,187510 tấn/1km
9Lắp đặt cống hộp bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT105đoạn ống
10Đổ bê tông mối nối, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,66m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,84tấn
12Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn mối nối, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0441100m2
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT88,2m2
14Nối ống bê tông, đường kính 600mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT105mối nối
15Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT264,6m2
16Cắt đường BTXM chiều dày trung bình 20cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT210m
17Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3877100m3
18Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,98m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9517100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,436100m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4998100m3
22Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT49,98m3
23Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,42100m2
24Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,499100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4498100m3
26Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT202,16m3
27Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0216100m3
I HỐ THU
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3m3
2Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0765tấn
4Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2835100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,045100m
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2516tấn
7Lắp đặt kết cấu thép khác. tấm chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2516tấn
8Mua bản lềTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30cái
J HỐ GA ĐÚC SẴN
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,85m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,15m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3432100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50,84m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2115tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,5756tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,4696100m2
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,7110 tấn/1km
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT661 cấu kiện
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,47m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9816tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8976100m2
13Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,117510 tấn/1km
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT661 cấu kiện
15Mua + lắp đặt tấm gang hố ga, nắp tròn. Tải trọng 25TTheo yêu cầu của HSTK, HSMT45cái
16Mua + lắp đặt tấm gang chắn rác KT960x530mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19cái
17Đổ bê tông hố ga chờ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,81m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga chờ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1055tấn
19Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn hố ga chờ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3744100m2
K HỐ GA ĐỔ TẠI CHỖ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,23m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,17m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0052100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,25m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0286tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0078100m2
7Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,51m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0742tấn
9Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,075100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,16m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0278tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0123100m2
13Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0410 tấn/1km
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11 cấu kiện
15Mua + lắp đặt tấm gang hố ga, nắp tròn. Tải trọng 25TTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cai
L HỐ GA XÂY GẠCH
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,27m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0098100m2
4Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,88m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,04m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1m2
7Đổ bê tông giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,11m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,008tấn
9Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0096100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,22m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0235tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0133100m2
13Mua + lắp đặt tấm gang hố ga, nắp tròn. Tải trọng 25TTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
M CỐNG HỘP
1Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,76m3
2Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4532100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9498tấn
4Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,86m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,62m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4518tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0832100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,48m3
9Đổ bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,73m3
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,042100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0496tấn
12Đào san đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1313100m3
13Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1313100m3
14Bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1ca
15Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9738100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3992100m3
17Rải thảm hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4122100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4122100m2
19Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,24m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4122100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0866100m3
22Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,08m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,34m3
24Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5746100m3
25Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1048100m3
26Gia công lan canTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1352tấn
27Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,12m2
28Mua + lắp đặt bu lông M22Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
29Nhúng mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT135,22kg
30Đào móng tường chắn, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4625100m3
31Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4625100m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4531100m2
33Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1765100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7875tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6877tấn
36Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,15m3
37Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,84m3
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,48m3
39Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,584tấn
N DI DỜI NƯỚC SẠCH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,8100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,4100m
3Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,4m3
4Mua đường ống nhựa HDPE D50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT444m
5Mua đường ống nhựa HDPE D110Theo yêu cầu của HSTK, HSMT222m
O DI DỜI CỘT ĐIỆN
1Đào chân cột cũ đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,56m3
2Vận chuyển cột điện về nơi tập kếtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cột
3Di dời cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cột
4Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6cột
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,72m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3594m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3168100m2
8Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,48m3
9Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,68m3
P ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,515m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5418100m2
3Ống nhựa D80Theo yêu cầu của HSTK, HSMT361,2m
4Sơn ống nhựa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT90,73m2
5Dây nhựa PVcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.100m
6Đèn báo hiệuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
7Biển báo tam giác 70cm gắn lên hàng rào chắnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6biển
8Gia công BarieTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8m2
9Biển báo 25x120cm gắn vào BarieTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
10Nhân công đảm bảo ATGTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30công
Q CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.903742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục đường giao thông và hạng mục thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.22
5 Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.22
6 Cán bộ kỹ thuật đảm bảo ATGT 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đảm bảo ATGT ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
6 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
7 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
8 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
9 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy rải bê tông nhựa có công suất ≥ 130Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Thiết bị tưới nhựa Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng hoặc đăng kiểm (nếu là ô tô rải nhựa) còn hiệu lực kèm theo1
13 Cần trục có sức nâng ≥3T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->