Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220717896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220789650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nguồn vốn hợp pháp khác. Trong đó đã bố trí 10.000 triệu đồng tại QĐ 2112/QĐ-UBND ngày 27/12/2021. Số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 07:47:00 đến ngày 2022-08-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,204,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.903742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục đường giao thông và hạng mục thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật đảm bảo ATGT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đảm bảo ATGT ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa có công suất ≥ 130Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng hoặc đăng kiểm (nếu là ô tô rải nhựa) còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục có sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí dự phòng) Cải tạo và nâng cấp đường Dốc Diệm, thành phố Tam Điệp 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và nguồn vốn hợp pháp khác. Trong đó đã bố trí 10.000 triệu đồng tại QĐ 2112/QĐ-UBND ngày 27/12/2021. Số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,8843 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,8843 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,0791 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,0791 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 527,19 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,7028 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,84 | 10m |
| 8 | Cắt khe 2x4 của đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,96 | 10m |
| 9 | Cắt đường bê tông chiều dày trung bình 20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,762 | m |
| 10 | Mua matis trám khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4711 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,184 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,8838 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7439 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135,14 | m3 |
| 16 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,4063 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường, đất cấp III. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,4584 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,6059 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,4063 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,267 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3514 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,0247 | 100m3 |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55 | m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 115,33 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 27 | Mua biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 28 | Mua biển chữ nhật cạnh 160cmx100cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 29 | Mua cột đỡ biển báo D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,4 | m |
| 30 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,028 | 100m3 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch giả đá, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 955,56 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 95,56 | m3 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 509 | m |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,4 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,7008 | 100m2 |
| 4 | Vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 132,34 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,27 | m3 |
| D | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan rãnh, chiều dày 5,0cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 138,5 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,93 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,876 | 100m2 |
| 4 | VXM dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 138,5 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,45 | m3 |
| E | HỐ TRỒNG CÂY (25 HỐ) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,59 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,46 | m2 |
| 3 | Vữa XM M150 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,76 | m3 |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,2 | m3 |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | m3 |
| 7 | Mua cây ĐK 8-10cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | cây |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | 1 cây/ năm |
| F | RÃNH DỌC B600 LOẠI 1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9936 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn.Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 157,32 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,8296 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4456 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,8424 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,55 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,6536 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1464 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,7175 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 552 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 552 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông, đường kính 600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 552 | mối nối |
| 15 | Đổ bê tông rãnh chờ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,46 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh chờ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9872 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh chờ đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6072 | tấn |
| 18 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn rãnh chờ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,1952 | 100m2 |
| G | RÃNH DỌC B600 LOẠI 2 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 86,46 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4148 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn.Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 224,01 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,572 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,0028 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,5582 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96,83 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,1434 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3151 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,21 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 786 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt câu kiện rãnh đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 786 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông, đường kính 600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 786 | mối nối |
| 15 | Đổ bê tông rãnh chờ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,8 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh chờ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8732 | tấn |
| 17 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván rãnh chờ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9736 | 100m2 |
| H | CỐNG HỘP 0,6x0,6 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,82 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,75 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,9262 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2975 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,126 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,1875 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp đặt cống hộp bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 105 | đoạn ống |
| 10 | Đổ bê tông mối nối, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,66 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,84 | tấn |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn mối nối, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0441 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 88,2 | m2 |
| 14 | Nối ống bê tông, đường kính 600mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 105 | mối nối |
| 15 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 264,6 | m2 |
| 16 | Cắt đường BTXM chiều dày trung bình 20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 210 | m |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3877 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,98 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9517 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,436 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4998 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,98 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,499 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4498 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 202,16 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0216 | 100m3 |
| I | HỐ THU | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0765 | tấn |
| 4 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2835 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,045 | 100m |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2516 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép khác. tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2516 | tấn |
| 8 | Mua bản lề | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | cái |
| J | HỐ GA ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,85 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3432 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,84 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2115 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5756 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,4696 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,71 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,47 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9816 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8976 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1175 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66 | 1 cấu kiện |
| 15 | Mua + lắp đặt tấm gang hố ga, nắp tròn. Tải trọng 25T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | cái |
| 16 | Mua + lắp đặt tấm gang chắn rác KT960x530mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | cái |
| 17 | Đổ bê tông hố ga chờ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,81 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga chờ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1055 | tấn |
| 19 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn hố ga chờ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3744 | 100m2 |
| K | HỐ GA ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,23 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0286 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0078 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,51 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0742 | tấn |
| 9 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0278 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Mua + lắp đặt tấm gang hố ga, nắp tròn. Tải trọng 25T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cai |
| L | HỐ GA XÂY GẠCH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,27 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,88 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,04 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,11 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,008 | tấn |
| 9 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,22 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0235 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0133 | 100m2 |
| 13 | Mua + lắp đặt tấm gang hố ga, nắp tròn. Tải trọng 25T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| M | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4532 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9498 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,86 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,62 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4518 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,48 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,73 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0496 | tấn |
| 12 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1313 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1313 | 100m3 |
| 14 | Bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | ca |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9738 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3992 | 100m3 |
| 17 | Rải thảm hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4122 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4122 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,24 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4122 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,08 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,34 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5746 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1048 | 100m3 |
| 26 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1352 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,12 | m2 |
| 28 | Mua + lắp đặt bu lông M22 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 29 | Nhúng mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135,22 | kg |
| 30 | Đào móng tường chắn, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4625 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4625 | 100m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4531 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1765 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7875 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6877 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,15 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,84 | m3 |
| 38 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,48 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,584 | tấn |
| N | DI DỜI NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,4 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,4 | m3 |
| 4 | Mua đường ống nhựa HDPE D50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 444 | m |
| 5 | Mua đường ống nhựa HDPE D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 222 | m |
| O | DI DỜI CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào chân cột cũ đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cột điện về nơi tập kết | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cột |
| 3 | Di dời cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cột |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,72 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3594 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 8 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,48 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,68 | m3 |
| P | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,515 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5418 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa D80 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 361,2 | m |
| 4 | Sơn ống nhựa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90,73 | m2 |
| 5 | Dây nhựa PVc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.100 | m |
| 6 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 7 | Biển báo tam giác 70cm gắn lên hàng rào chắn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | biển |
| 8 | Gia công Barie | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | m2 |
| 9 | Biển báo 25x120cm gắn vào Barie | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 10 | Nhân công đảm bảo ATGT | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | công |
| Q | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.903742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục đường giao thông và hạng mục thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật đảm bảo ATGT | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đảm bảo ATGT ít nhất 01 công trình giao thông hoặc ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 7 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 8 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa có công suất ≥ 130Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Thiết bị tưới nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng hoặc đăng kiểm (nếu là ô tô rải nhựa) còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Cần trục có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi