Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 09:12:00 đến ngày 2022-08-09 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,188,128,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (Nâng cấp, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.635.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=7.270.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện ≥ 25 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước ≥ 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa các trường học khối Tiểu học huyện Ba Tri năm 2022 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt ngoài tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.371,672 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trong tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.767,57 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 433,64 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 116,0731 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoải nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.371,672 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.767,57 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 433,64 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 116,073 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 9,048 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 692 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 381,21 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 237 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 381,21 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 696 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 23,04 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 23,04 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,432 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0211 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0154 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0799 | tấn |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 3,3 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,511 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,624 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0869 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0869 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0376 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0376 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5038 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt bulon | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 37 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | 10m |
| 38 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | mô tả kỹ thuật chương V | 137,49 | m2 |
| 39 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 6,1613 | m3 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3552 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0939 | 100m3 |
| 42 | Rải tấm nhựa lót móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 8,966 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,152 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cố thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0511 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cố thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0411 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cố thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1343 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 2,157 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5494 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0634 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1942 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xa2da62m, giằng nhà, chiều cao, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,178 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4829 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0879 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0674 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2042 | tấn |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 8,5565 | m3 |
| 59 | Lắp dựng khung lưới thép B40 | mô tả kỹ thuật chương V | 36,27 | m2 |
| 60 | Lắp dựng chông sắt đầu rào | mô tả kỹ thuật chương V | 16,1 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 228,937 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,215 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,276 | m2 |
| 64 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 243,403 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 40,34 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp dựng lưới B40 | mô tả kỹ thuật chương V | 57,96 | m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0199 | tấn |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt đảo áp trần | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 51 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện nổi 4PL | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 84 | Lắp đặt tủ điện nổi 8PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 924 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 372 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 2.060 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 1.116 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 99 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 112 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 103 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 104 | Hàn cadwell | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp áp trần 0.6m | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 109 | Mặt 5 công tắc 1 chiều 16A/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 110 | Mặt 1 công tắc 2 chiều 16A/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 111 | Mặt 2 Dimer 500W/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 112 | Ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220V | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 113 | Tủ điện nổi 4PL | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 114 | Ống PVC D16 dày 1.3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 345 | m |
| 115 | Măng xông D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 115 | cái |
| 116 | Ống PVC D20 dày 1.8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 39 | m |
| 117 | Măng xông D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Cái |
| 118 | Nẹp PVC 15x10 | mô tả kỹ thuật chương V | 34 | m |
| 119 | Nẹp PVC 24x14 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 120 | Nẹp PVC 30x14 | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 121 | Cáp điện CV | mô tả kỹ thuật chương V | 812 | m |
| 122 | Cáp điện CV | mô tả kỹ thuật chương V | 204 | m |
| 123 | Cáp điện CV | mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 124 | Cáp điện CXV1C(2x6mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 125 | Cáp điện CXV1C(2x4mm2) | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 126 | Ống HDPE D40/30 | mô tả kỹ thuật chương V | 148 | m |
| 127 | Hộp nối 3 đường D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | hộp |
| 128 | Đế nổi (công tắc, ổ cắm) | mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 129 | MCB 2P 6A/4.5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 130 | MCB 1P 25A/10kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 131 | RCBO 2P 10A/4.5kA 30mA | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 132 | Cáp đồng trần C25(0.224kg/m) | mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 133 | Cọc tiếp địa đồng Cu D16 L=2.4m | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 134 | Mối hàn hoá nhiệt | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | mối |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THỦY 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 9,1 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 6,11 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 36,4 | m |
| 5 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 11,76 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 6,88 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 11,76 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 61,405 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 63,915 | m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 70,505 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 63,915 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,8 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,8 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 10,31 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 22,4 | m |
| 17 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 20,52 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 10,32 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,28 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 20,52 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 69,97 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 77,52 | m2 |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 73,77 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 77,52 | m2 |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THỦY 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | mô tả kỹ thuật chương V | 224,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 118 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,343 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 6,29 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 7 | Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4301 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,2191 | m3 |
| 10 | Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8285 | 100m2 |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1575 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 0,168 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8135 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 7,3357 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2544 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8562 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 30,0046 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 4,78 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4584 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 11,3581 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4821 | 100m2 |
| 22 | Xây Gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 20,2213 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 156,16 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 150,6408 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 123,2 | m |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 480,9708 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 22,449 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 787,7716 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0081 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1654 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0055 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1933 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0251 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1821 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4696 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0387 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2722 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0035 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5454 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3752 | tấn |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 4,16 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 84,968 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 426,608 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,487 | m3 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 5,5906 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3003 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4614 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 37,537 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 50,135 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 50,135 | m2 |
| 54 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 27,4806 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 27,4806 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 27,4806 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 778,2035 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 460,705 | m2 |
| 59 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 865,8755 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 460,705 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 45,3 | m2 |
| 62 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 45,3 | m2 |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 283,62 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,99 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 54 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 960 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 83 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 84 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 85 | Lắp ốc siết cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 267,12 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,8728 | 100m2 |
| 88 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m2 |
| 90 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9088 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,72 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 398,8475 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 230,1275 | m2 |
| 94 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 456,5675 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 230,1275 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 97 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 98 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 141 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,702 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hộp |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 29 | hộp |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 390 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 118 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 119 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 120 | Linh kiện báo cháy | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN XUÂN 2, CẢI TẠO THƯ VIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,254 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,026 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | mô tả kỹ thuật chương V | 77,72 | m2 |
| 4 | Đục tường, sàn để tạo rãnh, tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | mô tả kỹ thuật chương V | 23,76 | m2 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 2,012 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 8,228 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 33,78 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 0,88 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 10,36 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 47,52 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 14,659 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 90,68 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 49,22 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 62,16 | m2 |
| 17 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | M3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,315 | M3 |
| 19 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,583 | M3 |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,958 | M3 |
| 21 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,468 | M3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 1000kg |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập | mô tả kỹ thuật chương V | 0,185 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,294 | M3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | mô tả kỹ thuật chương V | 1,026 | 100m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 78,78 | m2 |
| 30 | Lau tẩy gạch nền | mô tả kỹ thuật chương V | 78,6 | M2 |
| 31 | Lau tẩy cửa kính | mô tả kỹ thuật chương V | 20,138 | M2 |
| 32 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 4,17 | M2 |
| 33 | Lắp dựng lan can inox | mô tả kỹ thuật chương V | 6,8 | M2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 14,76 | M2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,072 | M2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương V | 60,7 | M2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 45,98 | M2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 45,96 | M2 |
| 39 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,456 | M2 |
| 40 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,66 | M2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | M |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 47,52 | M2 |
| 43 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 14,659 | M2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 46 | Lắp cầu chắn rác 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 47 | Lắp niềng sắt kẹp ống | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 48 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 220,3 | M2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | mô tả kỹ thuật chương V | 58,676 | M2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 95,88 | M2 |
| 52 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 183,096 | M2 |
| 53 | Đào kênh mương chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| 55 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 56 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | M3 |
| 57 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m2 |
| 58 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,177 | M3 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | M2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,89 | M2 |
| 61 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | M3 |
| 62 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | 1000kg |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 68 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Công |
| 69 | Đèn 1,2m đôi 2 bóng led 2x18W | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 70 | Đèn 1,2m đơn 1 bóng led 1x18W | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 71 | Quạt trần đường kính cánh 1,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 72 | Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 73 | Mặt 3 lổ có 3 công tắc 1 chiều 16A | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 74 | Mặt 3 lổ có 3 Dimmer quạt 250V-400VA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Đế nhựa âm dùng cho các mặt na HCN | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 76 | Hộp nối cáp nhiều ngã ( bao gồm nắp đậy ) | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 77 | Hộp box PVC 100x100 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 78 | Ống chống cháy PVC d20 ( Polycarbonate ) | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | M |
| 79 | Ống chống cháy PVC d25 ( Polycarbonate ) | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | M |
| 80 | Nối ống chống cháy PVC d.20 ( Polycarbonate ) | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | Cái |
| 81 | Nối ống chống cháy PVC d.25 ( Polycarbonate ) | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 82 | MCB 1P - 6A - 06 KA - 230/400V | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 83 | MCB 1P - 32A - 06 KA - 230/400V | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 84 | MCB 2P - 32A - 06 KA - 230/400V | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 85 | Tủ điện âm 4 Modul ( chống cháy, chống rỉ, cách điện cao ) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 86 | Cáp đồng bọc Duplex - 2x6 mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | M |
| 87 | Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 4 mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | M |
| 88 | Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 2,5 mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | M |
| 89 | Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 1,5 mm² | mô tả kỹ thuật chương V | 150 | M |
| 90 | Rack U + Sứ ống chỉ | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 91 | Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng d.16, L = 2400 + cáp C 25 mm² + ốc xiết | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| E | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC AN NGÃI TÂY (ĐIỂM ẤP AN HÒA) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | mô tả kỹ thuật chương V | 4,4233 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | gốc cây |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2697 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 3,2985 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 30,13 | m3 |
| 7 | Rải nilon chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,4233 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 30,9631 | m3 |
| 9 | Lăn nhám mặt sân | mô tả kỹ thuật chương V | 4,4233 | 100m2 |
| 10 | Kẻ ron sân 2mx2m | mô tả kỹ thuật chương V | 40,175 | 10m |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC BẢO THẠNH, CẢI TẠO SỬA CHỮA DÃY HÀNH CHÍNH & LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 4,7323 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 7,7 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 11,9686 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 101,792 | m2 |
| 7 | Ốp đá chẻ cắt theo quy cách 100x200 cho tường, cột, trụ, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 101,792 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 71,9 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 71,9 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 69,5 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 69,5 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 59,616 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 25,72 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 80,664 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 350,7328 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hoa bảo vệ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 167,1552 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 701,4656 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 19 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 46,08 | m2 |
| 20 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 85,336 | m2 |
| 21 | Quét hóa chất biến đổi, tẩy gỉ thép xây dựng | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 22 | Quét phụ gia chuyên dụng liên kết bề mặt bê tông cũ và mới | mô tả kỹ thuật chương V | 85,336 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.439,3302 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.936,3072 | m2 |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, vữa BT M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,8788 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 200,08 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - tròn, elíp | mô tả kỹ thuật chương V | 13,659 | m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,368 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật chương V | 27,132 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lam nhôm | mô tả kỹ thuật chương V | 27,5 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can thép | mô tả kỹ thuật chương V | 107,31 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 107,31 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa inox bảo vệ cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 167,1552 | m2 |
| 34 | Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa sổ | mô tả kỹ thuật chương V | 128 | 1bộ |
| 35 | Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa đi | mô tả kỹ thuật chương V | 64 | 1bộ |
| 36 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ | mô tả kỹ thuật chương V | 256 | 1bộ |
| 37 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | mô tả kỹ thuật chương V | 128 | 1bộ |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 705,6256 | m2 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 705,6256 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | mô tả kỹ thuật chương V | 352,8128 | m2 cấu kiện |
| 41 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | mô tả kỹ thuật chương V | 14,96 | m2 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,567 | m3 |
| 43 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,78 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8176 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5168 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 46,3 | m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,204 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,72 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,532 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 189,739 | m2 |
| 52 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,04 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 138,104 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 119,064 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 2.005,8072 | m2 |
| 56 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.759,8692 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 127,642 | m2 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | 100m3 |
| 59 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,77 | m3 |
| 60 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | mô tả kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | mô tả kỹ thuật chương V | 138,642 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | mô tả kỹ thuật chương V | 13,9906 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 11,7692 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 3,0899 | 100kg |
| 65 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,863 | 100kg |
| 66 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 11,4043 | 100kg |
| 67 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6367 | 100kg |
| 68 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0601 | 100kg |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HƯNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 518 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 5,18 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 71,52 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 71,52 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 71,52 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 428,592 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 699,696 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 874,684 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 874,684 | m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 428,59 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 699,696 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 479,25 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,7925 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | mô tả kỹ thuật chương V | 65,88 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 65,88 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | mô tả kỹ thuật chương V | 65,88 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | mô tả kỹ thuật chương V | 639,436 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 639,436 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | mô tả kỹ thuật chương V | 448,752 | m2 |
| 20 | Sơn gỗ 3 nước | mô tả kỹ thuật chương V | 396,528 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 856,68 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 856,68 | m2 |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt đảo áp trần | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt hút âm tường | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt hút âm trần | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện nổi 4PL | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 44 | Lắp đặt tủ điện nổi 8PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 785 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 292 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 2.010 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 876 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 99 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 70 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 60 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 61 | Hàn cadwell | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 96 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện nổi 4PL | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | hộp |
| 72 | Lắp đặt tủ điện nổi 8PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 1.950 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 99 | m |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | mô tả kỹ thuật chương V | 66 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 88 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 89 | Hàn cadwell | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (Nâng cấp, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.635.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=7.270.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 3 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 3 | Máy phát điện ≥ 25 KVA | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 8 | Máy bơm nước ≥ 1,5HP | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạc) | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 10 | Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi