Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719322-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220719281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 09:12:00 đến ngày 2022-08-09 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,188,128,923 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (Nâng cấp, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.635.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=7.270.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện ≥ 25 KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước ≥ 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa các trường học khối Tiểu học huyện Ba Tri năm 2022
100 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022 (nguồn mua sắm, sửa chữa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG , địa chỉ: 34/19 Đường 6, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Phương Đăng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHƯƠNG ĐĂNG , địa chỉ: 34/19 Đường 6, Khu phố 2, Phường Tăng Nhơn Phú B, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt ngoài tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V1.371,672m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trong tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V1.767,57m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗmô tả kỹ thuật chương V433,64m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạimô tả kỹ thuật chương V116,0731m2
5Sơn tường ngoải nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1.371,672m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1.767,57m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V433,64m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V116,073m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V9,048100m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V692m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V381,21m2
12Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V237m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V381,21m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V696m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗmô tả kỹ thuật chương V23,04m2
16Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V23,04m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,0384100m3
18Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,0384100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,108m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,432m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0288100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0211tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0154tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0799tấn
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V3,3m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,511m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,624m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1248100m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,088tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V0,088tấn
31Gia công xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,0869tấn
32Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật chương V0,0869tấn
33Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật chương V0,0376tấn
34Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngmô tả kỹ thuật chương V0,0376tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V0,5038100m2
36Lắp đặt bulonmô tả kỹ thuật chương V24cái
37Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗmô tả kỹ thuật chương V1,9210m
38Phá dỡ hàng rào lưới B40mô tả kỹ thuật chương V137,49m2
39Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V6,1613m3
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V1,3552m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,0939100m3
42Rải tấm nhựa lót móngmô tả kỹ thuật chương V0,0728100m2
43Đắp cát nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V8,966m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,152m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1344100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cố thép mô tả kỹ thuật chương V0,0511tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cố thép mô tả kỹ thuật chương V0,0411tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cố thép mô tả kỹ thuật chương V0,1343tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V2,157m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,5494100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0634tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1942tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xa2da62m, giằng nhà, chiều cao, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V3,178m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,4829100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0879tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0674tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2042tấn
58Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V8,5565m3
59Lắp dựng khung lưới thép B40mô tả kỹ thuật chương V36,27m2
60Lắp dựng chông sắt đầu ràomô tả kỹ thuật chương V16,1m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V228,937m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,215m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V12,276m2
64Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V243,403m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V40,34m2
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V10cái
67Lắp dựng lưới B40mô tả kỹ thuật chương V57,96m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0199tấn
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnmô tả kỹ thuật chương V31cái
70Lắp đặt quạt đảo áp trầnmô tả kỹ thuật chương V2cái
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V19bộ
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngmô tả kỹ thuật chương V48bộ
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V51bộ
74Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V8cái
75Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V5cái
76Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V8cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
79Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V5cái
81Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V16cái
82Lắp đặt ổ cắm đôimô tả kỹ thuật chương V64cái
83Lắp đặt tủ điện nổi 4PLmô tả kỹ thuật chương V13hộp
84Lắp đặt tủ điện nổi 8PLmô tả kỹ thuật chương V1hộp
85Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V924m
86Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V372m
87Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V220m
88Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V2.060m
89Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V1.116m
90Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V210m
91Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V90m
92Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V240m
93Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V120m
94Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V100m
95Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V99m
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V112hộp
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V18cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V2cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V20cái
102Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V25m
103Đóng cọc chống sét đã có sẵnmô tả kỹ thuật chương V4cọc
104Hàn cadwellmô tả kỹ thuật chương V4bộ
105Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnmô tả kỹ thuật chương V20cái
106Lắp đặt các loại đèn led tuýp áp trần 0.6mmô tả kỹ thuật chương V10bộ
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V12bộ
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngmô tả kỹ thuật chương V40bộ
109Mặt 5 công tắc 1 chiều 16A/220Vmô tả kỹ thuật chương V5cái
110Mặt 1 công tắc 2 chiều 16A/220Vmô tả kỹ thuật chương V2cái
111Mặt 2 Dimer 500W/220Vmô tả kỹ thuật chương V10cái
112Ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220Vmô tả kỹ thuật chương V10cái
113Tủ điện nổi 4PLmô tả kỹ thuật chương V6cái
114Ống PVC D16 dày 1.3mmmô tả kỹ thuật chương V345m
115Măng xông D16mô tả kỹ thuật chương V115cái
116Ống PVC D20 dày 1.8mmmô tả kỹ thuật chương V39m
117Măng xông D20mô tả kỹ thuật chương V13Cái
118Nẹp PVC 15x10mô tả kỹ thuật chương V34m
119Nẹp PVC 24x14mô tả kỹ thuật chương V16m
120Nẹp PVC 30x14mô tả kỹ thuật chương V70m
121Cáp điện CV mô tả kỹ thuật chương V812m
122Cáp điện CVmô tả kỹ thuật chương V204m
123Cáp điện CVmô tả kỹ thuật chương V180m
124Cáp điện CXV1C(2x6mm2)mô tả kỹ thuật chương V100m
125Cáp điện CXV1C(2x4mm2)mô tả kỹ thuật chương V50m
126Ống HDPE D40/30mô tả kỹ thuật chương V148m
127Hộp nối 3 đường D16mô tả kỹ thuật chương V30hộp
128Đế nổi (công tắc, ổ cắm)mô tả kỹ thuật chương V27cái
129MCB 2P 6A/4.5kAmô tả kỹ thuật chương V6cái
130MCB 1P 25A/10kAmô tả kỹ thuật chương V1cái
131RCBO 2P 10A/4.5kA 30mAmô tả kỹ thuật chương V5cái
132Cáp đồng trần C25(0.224kg/m)mô tả kỹ thuật chương V50m
133Cọc tiếp địa đồng Cu D16 L=2.4mmô tả kỹ thuật chương V8cọc
134Mối hàn hoá nhiệtmô tả kỹ thuật chương V8mối
B TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THỦY 1
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V9,1m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V9,1m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V6,11m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnmô tả kỹ thuật chương V36,4m
5Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V11,76m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật chương V6,88m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật chương V2m2
8Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V11,76m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V61,405m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V63,915m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V70,505m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V63,915m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V3,8m2
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V3,8m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V10,31m2
16Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnmô tả kỹ thuật chương V22,4m
17Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V20,52m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật chương V10,32m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật chương V1,28m2
20Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V20,52m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V69,97m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngmô tả kỹ thuật chương V77,52m2
23Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V73,77m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V77,52m2
C TRƯỜNG TIỂU HỌC AN THỦY 2
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáomô tả kỹ thuật chương V224,2m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V118cấu kiện
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V0,343m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V6,29m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,784m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtmô tả kỹ thuật chương V0,0819100m2
7Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,0378100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,4301100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V4,2191m3
10Rải vải nhựa tái sinh làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,8285100m2
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc mô tả kỹ thuật chương V0,1575100m
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V0,168m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,8135m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V7,3357m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V0,2544100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V2,8562m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V30,0046m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V4,78m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V1,4584100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày mô tả kỹ thuật chương V11,3581m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngmô tả kỹ thuật chương V1,4821100m2
22Xây Gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V20,2213m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V156,16m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V150,6408m2
25Đắp phào kép, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V123,2m
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V480,9708m2
27Lắp dựng lan can sắtmô tả kỹ thuật chương V22,449m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật chương V9m2
29Lắp dựng lan can sắtmô tả kỹ thuật chương V3m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V787,7716m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V9m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0081tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,1654tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,0055tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1933tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0251tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,1821tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,4696tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0387tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,2722tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0035tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,5454tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,3752tấn
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V4,16m3
45Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao mô tả kỹ thuật chương V84,968m2
46Tháo dỡ mái ngói chiều cao mô tả kỹ thuật chương V426,608m2
47Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,487m3
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V5,5906100m2
49Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,3003m3
50Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,4614m3
51Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V37,537m2
52Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V50,135m2
53Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V50,135m2
54Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V27,4806m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V27,4806m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V27,4806m2
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V778,2035m2
58Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V460,705m2
59Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V865,8755m2
60Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V460,705m2
61Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗmô tả kỹ thuật chương V45,3m2
62Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V45,3m2
63Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V283,62m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,99100m2
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V6cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
67Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V1cái
68Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V12cái
69Lắp đặt ổ cắm đôimô tả kỹ thuật chương V12cái
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V30hộp
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V54hộp
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V24bộ
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V3bộ
74Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngmô tả kỹ thuật chương V3cái
75Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnmô tả kỹ thuật chương V24cái
76Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V150m
77Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V30m
78Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V220m
79Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V960m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V24m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V24m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V240m
83Đóng cọc chống sét đã có sẵnmô tả kỹ thuật chương V4cọc
84Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V25m
85Lắp ốc siết cápmô tả kỹ thuật chương V4bộ
86Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao mô tả kỹ thuật chương V267,12m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V2,8728100m2
88Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V35m2
89Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V35m2
90Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,9088m3
91Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V22,72m2
92Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V398,8475m2
93Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V230,1275m2
94Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V456,5675m2
95Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V230,1275m2
96Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗmô tả kỹ thuật chương V17,28m2
97Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V17,28m2
98Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V141m2
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,702100m2
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V3cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V1cái
103Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V6cái
104Lắp đặt ổ cắm đôimô tả kỹ thuật chương V6cái
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V15hộp
106Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V29hộp
107Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V12bộ
108Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V2bộ
109Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngmô tả kỹ thuật chương V3cái
110Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnmô tả kỹ thuật chương V12cái
111Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V100m
112Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V15m
113Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V100m
114Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V390m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V12m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V8m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V120m
118Đóng cọc chống sét đã có sẵnmô tả kỹ thuật chương V4cọc
119Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V18m
120Linh kiện báo cháymô tả kỹ thuật chương V4bộ
D TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN XUÂN 2, CẢI TẠO THƯ VIỆN
1Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,254100m2
2Tháo tấm lợp tônmô tả kỹ thuật chương V1,026100m2
3Tháo dỡ trầnmô tả kỹ thuật chương V77,72m2
4Đục tường, sàn để tạo rãnh, tường, sàn bê tông sâu > 3 cmmô tả kỹ thuật chương V11m
5Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạimô tả kỹ thuật chương V0,023m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caomô tả kỹ thuật chương V23,76m2
7Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V2,012m3
8Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V8,228m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V33,78m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V0,88m2
11Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V10,36m2
12Cạo bỏ lớp sơn gỗmô tả kỹ thuật chương V47,52m2
13Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương V14,659m2
14Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V90,68m2
15Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V49,22m2
16Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V62,16m2
17Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,122M3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,315M3
19Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,583M3
20Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,958M3
21Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,468M3
22Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,098100m2
23Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V0,0321000kg
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mmmô tả kỹ thuật chương V0,021000kg
25Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đậpmô tả kỹ thuật chương V0,185100m2
26Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,294M3
27Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluymô tả kỹ thuật chương V0,019100m2
28Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07mmô tả kỹ thuật chương V1,026100m2
29Thi công trần bằng tấm nhựamô tả kỹ thuật chương V78,78m2
30Lau tẩy gạch nềnmô tả kỹ thuật chương V78,6M2
31Lau tẩy cửa kínhmô tả kỹ thuật chương V20,138M2
32Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V4,17M2
33Lắp dựng lan can inoxmô tả kỹ thuật chương V6,8M2
34Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật chương V14,76M2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V15,072M2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương V60,7M2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V45,98M2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V45,96M2
39Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V9,456M2
40Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,66M2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V13M
42Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V47,52M2
43Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V14,659M2
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật chương V0,136100m
45Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmmô tả kỹ thuật chương V4Cái
46Lắp cầu chắn rác 100mmmô tả kỹ thuật chương V4Cái
47Lắp niềng sắt kẹp ốngmô tả kỹ thuật chương V16Cái
48Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Dmô tả kỹ thuật chương V121 lỗ khoan
49Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V220,3M2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảmô tả kỹ thuật chương V58,676M2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V95,88M2
52Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V183,096M2
53Đào kênh mương chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,011100m3
54Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90mô tả kỹ thuật chương V0,005100m3
55Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,008100m2
56Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150mô tả kỹ thuật chương V0,057M3
57Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dàimô tả kỹ thuật chương V0,003100m2
58Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,177M3
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương V0,36M2
60Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,89M2
61Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,038M3
62Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,002100m2
63Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật chương V0,0041000kg
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V1Cái
65Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mmmô tả kỹ thuật chương V1Cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmmô tả kỹ thuật chương V0,03100m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmmô tả kỹ thuật chương V2Cái
68Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhmô tả kỹ thuật chương V8Công
69Đèn 1,2m đôi 2 bóng led 2x18Wmô tả kỹ thuật chương V6Bộ
70Đèn 1,2m đơn 1 bóng led 1x18Wmô tả kỹ thuật chương V3Bộ
71Quạt trần đường kính cánh 1,2mmô tả kỹ thuật chương V3Bộ
72Mặt ổ cắm đôi 3 chấu 16Amô tả kỹ thuật chương V8Bộ
73Mặt 3 lổ có 3 công tắc 1 chiều 16Amô tả kỹ thuật chương V2Bộ
74Mặt 3 lổ có 3 Dimmer quạt 250V-400VAmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
75Đế nhựa âm dùng cho các mặt na HCNmô tả kỹ thuật chương V11Cái
76Hộp nối cáp nhiều ngã ( bao gồm nắp đậy )mô tả kỹ thuật chương V12Cái
77Hộp box PVC 100x100mô tả kỹ thuật chương V2Cái
78Ống chống cháy PVC d20 ( Polycarbonate )mô tả kỹ thuật chương V80M
79Ống chống cháy PVC d25 ( Polycarbonate )mô tả kỹ thuật chương V15M
80Nối ống chống cháy PVC d.20 ( Polycarbonate )mô tả kỹ thuật chương V25Cái
81Nối ống chống cháy PVC d.25 ( Polycarbonate )mô tả kỹ thuật chương V5Cái
82MCB 1P - 6A - 06 KA - 230/400Vmô tả kỹ thuật chương V1Cái
83MCB 1P - 32A - 06 KA - 230/400Vmô tả kỹ thuật chương V1Cái
84MCB 2P - 32A - 06 KA - 230/400Vmô tả kỹ thuật chương V1Cái
85Tủ điện âm 4 Modul ( chống cháy, chống rỉ, cách điện cao )mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
86Cáp đồng bọc Duplex - 2x6 mm²mô tả kỹ thuật chương V40M
87Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 4 mm²mô tả kỹ thuật chương V90M
88Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 2,5 mm²mô tả kỹ thuật chương V80M
89Cáp đồng bọc PVC 450/750V - CV 1,5 mm²mô tả kỹ thuật chương V150M
90Rack U + Sứ ống chỉmô tả kỹ thuật chương V2Bộ
91Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng d.16, L = 2400 + cáp C 25 mm² + ốc xiếtmô tả kỹ thuật chương V1Bộ
E NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC AN NGÃI TÂY (ĐIỂM ẤP AN HÒA)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câymô tả kỹ thuật chương V4,4233100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây mô tả kỹ thuật chương V4cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc mô tả kỹ thuật chương V4gốc cây
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V0,2697100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V3,2985m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngmô tả kỹ thuật chương V30,13m3
7Rải nilon chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V4,4233100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V30,9631m3
9Lăn nhám mặt sânmô tả kỹ thuật chương V4,4233100m2
10Kẻ ron sân 2mx2mmô tả kỹ thuật chương V40,17510m
F TRƯỜNG TIỂU HỌC BẢO THẠNH, CẢI TẠO SỬA CHỮA DÃY HÀNH CHÍNH & LỚP HỌC
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V4,7323m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépmô tả kỹ thuật chương V11m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V0,56m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V7,7m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V11,9686m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V101,792m2
7Ốp đá chẻ cắt theo quy cách 100x200 cho tường, cột, trụ, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V101,792m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V71,9m2
9Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V71,9m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V69,5m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V69,5m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụmô tả kỹ thuật chương V59,616m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V25,72m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V80,664m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V350,7328m2
16Tháo dỡ hoa bảo vệ cửamô tả kỹ thuật chương V167,1552m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗmô tả kỹ thuật chương V701,4656m2
18Cạo rỉ các kết cấu thépmô tả kỹ thuật chương V1m2
19Đục tẩy bề mặt cột bê tôngmô tả kỹ thuật chương V46,08m2
20Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngmô tả kỹ thuật chương V85,336m2
21Quét hóa chất biến đổi, tẩy gỉ thép xây dựngmô tả kỹ thuật chương V1m2
22Quét phụ gia chuyên dụng liên kết bề mặt bê tông cũ và mớimô tả kỹ thuật chương V85,336m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V1.439,3302m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V1.936,3072m2
25Bê tông cột, đá 1x2, vữa BT M250mô tả kỹ thuật chương V17,8788m3
26Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V200,08m2
27Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - tròn, elípmô tả kỹ thuật chương V13,659m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250mô tả kỹ thuật chương V1,368m3
29Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật chương V27,132m2
30Lắp dựng lam nhômmô tả kỹ thuật chương V27,5m2
31Lắp dựng lan can thépmô tả kỹ thuật chương V107,31m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V107,31m2
33Lắp dựng hoa inox bảo vệ cửamô tả kỹ thuật chương V167,1552m2
34Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa sổmô tả kỹ thuật chương V1281bộ
35Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa đimô tả kỹ thuật chương V641bộ
36Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổmô tả kỹ thuật chương V2561bộ
37Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đimô tả kỹ thuật chương V1281bộ
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗmô tả kỹ thuật chương V705,6256m2
39Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V705,6256m2
40Lắp dựng cửa vào khuônmô tả kỹ thuật chương V352,8128m2 cấu kiện
41Vách kính khung nhôm mặt tiềnmô tả kỹ thuật chương V14,96m2
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V0,567m3
43Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V3,78m2
44Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,8176m3
45Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,5168m3
46Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V46,3m2
47Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250mô tả kỹ thuật chương V0,204m3
48Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngmô tả kỹ thuật chương V2,72m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V5,532m2
50Trát trần, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V6m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V189,739m2
52Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V19,04m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V138,104m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75mô tả kỹ thuật chương V119,064m2
55Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V2.005,8072m2
56Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1.759,8692m2
57Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạimô tả kỹ thuật chương V127,642m2
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,077100m3
59Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200mô tả kỹ thuật chương V0,77m3
60Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhmô tả kỹ thuật chương V0,11100m2
61Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện mô tả kỹ thuật chương V138,642m2
62Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện mô tả kỹ thuật chương V13,9906m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V11,7692100m2
64Cốt thép cột, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V3,0899100kg
65Cốt thép cột, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,863100kg
66Cốt thép cột, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V11,4043100kg
67Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,6367100kg
68Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,0601100kg
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmmô tả kỹ thuật chương V1,44100m
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmmô tả kỹ thuật chương V18cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmmô tả kỹ thuật chương V0,15100m
G TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN HƯNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V518m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V5,18100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V71,52m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V71,52m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V71,52m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗmô tả kỹ thuật chương V428,592m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạimô tả kỹ thuật chương V699,696m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V874,684m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V874,684m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V428,59m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V699,696m2
12Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V479,25m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳmô tả kỹ thuật chương V4,7925100m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máimô tả kỹ thuật chương V65,88m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V65,88m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật chương V65,88m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạimô tả kỹ thuật chương V639,436m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V639,436m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗmô tả kỹ thuật chương V448,752m2
20Sơn gỗ 3 nướcmô tả kỹ thuật chương V396,528m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V856,68m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V856,68m2
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnmô tả kỹ thuật chương V32cái
24Lắp đặt quạt đảo áp trầnmô tả kỹ thuật chương V6cái
25Lắp đặt quạt hút âm tườngmô tả kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt quạt hút âm trầnmô tả kỹ thuật chương V1cái
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V12bộ
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V6bộ
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngmô tả kỹ thuật chương V52bộ
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V36bộ
31Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V10bộ
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V6cái
34Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
36Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V3cái
37Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V1cái
38Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V6cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V7cái
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V11cái
41Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V2cái
42Lắp đặt ổ cắm đôimô tả kỹ thuật chương V30cái
43Lắp đặt tủ điện nổi 4PLmô tả kỹ thuật chương V13hộp
44Lắp đặt tủ điện nổi 8PLmô tả kỹ thuật chương V1hộp
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V785m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V292m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V220m
48Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V2.010m
49Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V876m
50Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V210m
51Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V90m
52Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V100m
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V99m
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V70hộp
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V15cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V3cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V12cái
59Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V25m
60Đóng cọc chống sét đã có sẵnmô tả kỹ thuật chương V4cọc
61Hàn cadwellmô tả kỹ thuật chương V4bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnmô tả kỹ thuật chương V48cái
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngmô tả kỹ thuật chương V96bộ
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V24bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V28bộ
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngmô tả kỹ thuật chương V2bộ
67Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V12cái
68Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V6cái
69Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcmô tả kỹ thuật chương V24cái
70Lắp đặt ổ cắm đôimô tả kỹ thuật chương V24cái
71Lắp đặt tủ điện nổi 4PLmô tả kỹ thuật chương V13hộp
72Lắp đặt tủ điện nổi 8PLmô tả kỹ thuật chương V1hộp
73Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V800m
74Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V120m
75Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V110m
76Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V1.950m
77Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V360m
78Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V180m
79Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V300m
80Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V100m
81Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính mô tả kỹ thuật chương V99m
82Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp mô tả kỹ thuật chương V66hộp
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V14cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V3cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện mô tả kỹ thuật chương V12cái
87Lắp đặt dây đơn mô tả kỹ thuật chương V25m
88Đóng cọc chống sét đã có sẵnmô tả kỹ thuật chương V4cọc
89Hàn cadwellmô tả kỹ thuật chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.782E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng (Nâng cấp, sửa chữa) bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=3.635.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=7.270.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng) trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc3
2 Máy hàn ≥ 23KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc2
3 Máy phát điện ≥ 25 KVA Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc2
5 Máy đầm bàn ≥ 1KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc2
7 Máy cắt, uốn sắt ≥ 5KW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
8 Máy bơm nước ≥ 1,5HP Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
9 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ (toàn đạc) Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
10 Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; tài liệu chứng minh hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->