Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp Dự án Xử lý dây nhánh vượt lộ, vượt sông không đạt độ cao tĩnh không và vị trí xung yếu trên địa bàn thành phố Bạc Liêu năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp Dự án Xử lý dây nhánh vượt lộ, vượt sông không đạt độ cao tĩnh không và vị trí xung yếu trên địa bàn thành phố Bạc Liêu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730416 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn tự có của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 09:00:00 đến ngày 2022-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,714,666,485 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,147,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu một trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.071999728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14399945E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Các hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký kết đối với đơn vị ngoài không cùng hệ thống Tập đoàn kinh doanh với nhà thầu. Nhà thầu kê khai tất cả thông tin của các hợp đồng tương tự, hồ sơ sơ liên quan đến hợp đồng tương tự trên webform và khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình các chứng từ liên quan như sau: - Hợp đồng tương tự. - Bản sao y có công chứng: + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng. Trường hợp chưa ký được biên bản thanh lý hợp đồng thì phải có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng của chủ đầu tư (đối với hợp đồng đã hoàn thành). - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là Công trình đường dây trung hạ áp đến 22kV từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.266.540 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.533.080 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp điện trở lên ít nhất 03 năm tính đến ngày đóng thầu, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình phù hợp với lĩnh vực đào tạo, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, có Thẻ an toàn điện, đã trực tiếp tham gia thi công với vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như gói thầu này (phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và kèm theo hợp đồng của công trình đang chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật, chất lượng công trình (giám sát B) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp điện trở lên ít nhất 03 năm tính đến ngày đóng thầu, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát công trình phù hợp với lĩnh vực đào tạo, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, có Thẻ an toàn điện, đã trực tiếp tham gia với vị trí giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như gói thầu này (phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và kèm theo hợp đồng của công trình đang chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu ≥ 5 tấn (Chuyên vận chuyển VTTB, trụ BTLT, lắp thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp giấy đăng ký, đăng kiểm phương tiện xe cơ giới của cấp có thẩm quyền và các loại giấy tờ khác có liên quan đến xe tải cẩu ≥ 5 tấn. Riêng cần cẩu của xe nhà thầu phải cung cấp hồ sơ kiểm định an toàn cần cẩu. Các loại giấy tờ trên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị phục vụ kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị phục vụ kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng trụ trung áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Tó dựng trụ trung áp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tó dựng trụ hạ áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Tó dựng trụ hạ áp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cosses dây dẫn ≥100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy ép đầu cosses dây dẫn ≥100T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp Dự án Xử lý dây nhánh vượt lộ, vượt sông không đạt độ cao tĩnh không và vị trí xung yếu trên địa bàn thành phố Bạc Liêu năm 2022 Xử lý dây nhánh vượt lộ, vượt sông không đạt độ cao tĩnh không và vị trí xung yếu trên địa bàn thành phố Bạc Liêu năm 2022 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và vốn tự có của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.147.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bạc Liêu. Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Quyền Dự - Giám đốc Công ty Điện lực Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2212 600; Fax: 0291.3824 200. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2212 600. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 39, đường Tôn Đức Thắng, khóm 7, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.2212 600; Fax: 0291.3824 200; Số điện thoại đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611; Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CẢI TẠO - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Móng bê tông cột đơn M12-2b+BT | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ đơn - M14-2b+BT | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | Móng |
| 3 | Móng bê tông trụ ghép - M2x14-2b+BT | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | Móng |
| 4 | Móng trụ đơn - M18-2b | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | Móng |
| 5 | Móng bê tông trụ đơn - M18-2b+BT | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Móng |
| 6 | Móng bê tông trụ ghép - M2x18-2b+BT | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 7 | Móng |
| 7 | Móng bê tông trụ ghép - M2x18-2d+BT | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Móng |
| 8 | Bộ móng neo BTCT 1500x400 cho chằng xuống MNX15-4 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CẢI TẠO - PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m - 7,2kN | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m - 6,5kN | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 18m - 11,0kN | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 21 | Trụ |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CẢI TẠO - PHẦN XÀ, NÉO VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Bộ xà đỡ lệch kép 2m lắp trên trụ đơn: XL-20K | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ xà néo kép dài 2,4m lắp trên trụ đơn: X-24K | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 23 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đa năng dài 2,4m lắp trên trụ đơn: X-24Đ | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 4 | Bộ xà néo kép 2,4m lắp trên trụ ghép sát: X-24K.2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 5 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 18m: CX18m-B 5/8" | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa trung áp (loại 1 cọc) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa thiết bị TĐTB (loại 1 cọc) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Bộ |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CẢI TẠO - PHẦN CÁCH ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép: Đth-U2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào trụ: Nth-T-G2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 3 | Bộ cách điện đứng CNM: SĐU 24kV | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 75 | Bộ |
| 4 | Bộ cách điện đơn 3 pha dây ACX70 - Lắp vào xà | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ cách điện kép 3 pha ACKP240 Lắp vào xà | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 16 | Bộ |
| E | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CẢI TẠO - PHẦN DÂY - SỨ - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc ACKP 240mm2 (bằng thủ công kết hợp cơ giới), (A cấp: 1.550 kg Cáp bọc trung thế ACKP-240/32) | 1,596 | Km | |
| 2 | Cáp trung thế ACKP-120/19 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 130 | Kg |
| 3 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép bọc ACKP 120mm2 (bằng thủ công kết hợp cơ giới) | 0,266 | Km | |
| 4 | Cáp đồng bọc CX-XLPE-24kV-240mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 45 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CX-XLPE-24kV-70mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 18 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc CX-XLPE-24kV-25mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 15 | mét |
| 7 | Cáp quang ADSS loại 24 sợi | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 442,5 | mét |
| 8 | Kéo rải, căng dây cáp quang, tiết diện ≤ 70 mm2 (V4) | 0,326 | Km | |
| 9 | Măng sông loại 4 cửa ADSS, 24 mối hàn | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ néo cáp quang ADSS 2 hướng | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 11 | Bộ treo cáp quang ADSS | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 12 | Gông G4a (treo cáp ADSS) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 13 | Giá cuốn cáp quang C1 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 14 | Kẹp nối rẽ đồng - nhôm cỡ dây 70mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 12 | cái |
| 15 | Kẹp nối rẽ đồng - nhôm cỡ dây 240mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 36 | cái |
| 16 | Boulon mắt M16x550 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | cây |
| 17 | Boulon móc M16x550 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | cây |
| 18 | Kẹp dây nhôm AC240 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 24 | cái |
| 19 | Băng keo cách điện trung áp | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | cuộn |
| 20 | Giáp buộc sứ đơn (composite) dây ACKP 240 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 19 | cái |
| 21 | Giáp buộc sứ đôi (composite) dây ACX 70 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 22 | Giáp buộc sứ đôi (composite) dây ACKP 240 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 25 | cái |
| 23 | Dây nhôm buộc sứ | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 0,6 | kg |
| 24 | Bảng số trụ trung áp (Decal) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 15 | cái |
| 25 | Ống nối dây chịu sức căng As 240 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 12 | ống |
| 26 | Ống nối dây chịu sức căng As 120/19 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | ống |
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Móng M8,5-a | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 29 | Móng |
| 2 | Móng M2x8-2a+BT | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 21 | Móng |
| 3 | Móng M10,5-b | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | Móng |
| 4 | Móng bê tông cột ghép M2x10-2b+BT | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | Móng |
| 5 | Móng bê tông cột ghép M2x12-2b+BT | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | Móng |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI - PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m - 3,0kN | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 71 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 10,5m - 4,3kN | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 9 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 12m - 5,4kN | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 4 | Trụ |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI - PHẦN DÂY - SỨ - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ áp độc lập (cỡ dây ≤ 95mm2) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 16 | Bộ |
| 2 | Kéo rải lắp đặt cáp bọc vặn xoắn LV-ABC.3x95mm2 (A cấp: 122 m Cáp nhôm bọc vặn xoắn hạ áp LV-ABC.3x95mm2) | 0,12 | Km | |
| 3 | Kéo rải lắp đặt cáp bọc vặn xoắn LV-ABC.4x95mm2 (A cấp: 1.795m Cáp nhôm bọc vặn xoắn hạ áp LV-ABC.4x95mm2) | 1,76 | Km | |
| 4 | Kẹp nối rẽ nhánh cỡ dây 35-95mm2 (đấu nối NRKH) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 382 | cái |
| 5 | Kẹp Ghip IPC 95 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 288 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC dây 3x95mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 3 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC dây 4x95mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 34 | cái |
| 8 | Móc treo chữ A | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC dây 3x95mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC dây 4x95mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 30 | cái |
| 11 | Nắp bịt đầu cáp cỡ dây 95mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 95 | cái |
| 12 | Boulon M16x250 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 46 | cây |
| 13 | Boulon M16x350 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 6 | cây |
| 14 | Boulon M16x550 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 5 | cây |
| 15 | Boulon móc M16x250 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 29 | cây |
| 16 | Boulon móc M16x350 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 5 | cây |
| 17 | Boulon móc M16x550 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 38 | cây |
| 18 | LĐ vuông 50x50x5 - F18 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 258 | cái |
| 19 | Hộp phân phối composite (loại 6-MCB 40A) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 53 | hộp |
| 20 | Cáp đồng bọc hạ áp 600V- CV25 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 208 | mét |
| 21 | Bảng số trụ hạ áp (dán decal) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 57 | cái |
| 22 | Ống nối cỡ dây ABC-95mm2 (có bọc cách điện) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 7 | cái |
| I | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XDM | |||
| 1 | Lắp đặt Trạm biến áp 3p-320kVA (MBA + THIẾT BỊ TRẠM - SỬ DỤNG LẠI) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | trạm |
| 2 | Lắp đặt Trạm biến áp 3p-400kVA (MBA + THIẾT BỊ TRẠM - SỬ DỤNG LẠI) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1 | trạm |
| J | PHẦN THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo & lắp lại FCO/LBFCO- 24kV (bộ 1 pha) | 6 | bộ | |
| 2 | Tháo & lắp lại LA- 18kV (bộ 1 pha) | 12 | bộ | |
| 3 | Tháo & lắp lại DS 24kV (bộ 1 pha) | 9 | bộ | |
| 4 | Tháo & lắp lại Recloser/LBS 24kV (3 pha) | 5 | bộ | |
| 5 | Tháo & lắp lại sứ đứng 22kV | 42 | sứ | |
| 6 | Tháo & lắp lại chuỗi sứ polymer | 63 | chuỗi sứ | |
| 7 | Tháo & lắp lại xà đỡ 0,8m | 3 | bộ | |
| 8 | Tháo & lắp lại kẹp cáp ABC | 7 | bộ | |
| 9 | Tháo & lắp lại bộ đỡ Đth-T | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo & lắp lại Bộ néo dây T.H Nth-T | 12 | Bộ | |
| 11 | Tháo & lắp lại gông cáp quang | 9 | bộ | |
| K | PHẦN THÁO GỠ THU HỒI | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 (TBA 3P-320KVA + TBA 3P-400KVA) | 30 | mét | |
| 2 | Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 (TBA 3P-320KVA + TBA 3P-400KVA) | 6 | bộ | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-240mm2 (TBA 3P-320KVA + TBA 3P-400KVA) | 120 | mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-120mm2 | 120 | mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-300mm2 | 60 | mét | |
| 6 | Tháo hạ dây AC 50mm2 (bằng thủ công kết hợp cơ giới) | 0,05 | km | |
| 7 | Tháo gỡ dây nhôm bọc ACX 95mm2 | 0,3 | km | |
| 8 | Cáp đồng bọc CX-XLPE-24kV-240mm2 | 0,045 | km | |
| 9 | Nhổ cột BTLT 10,5m | 1 | cột | |
| 10 | Nhổ cột BTLT 12m | 10 | cột | |
| 11 | Nhổ cột BTLT 14m | 2 | cột | |
| 12 | Nhổ cột BTLT 18m | 1 | cột | |
| 13 | Tháo bộ tiếp địa | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo bộ chằng | 8 | bộ | |
| 15 | Tháo xà đỡ thẳng XIT-2m | 5 | bộ | |
| 16 | Tháo xà néo kép X-24K | 17 | bộ | |
| 17 | Nhổ trụ BTLT 8,5m | 4 | trụ | |
| 18 | Nhổ trụ BTLT 10,5m | 3 | trụ | |
| 19 | Tháo hạ dây ABC 4x95mm2 | 0,022 | km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.071999728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14399945E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: Các hợp đồng tương tự phải là hợp đồng ký kết đối với đơn vị ngoài không cùng hệ thống Tập đoàn kinh doanh với nhà thầu. Nhà thầu kê khai tất cả thông tin của các hợp đồng tương tự, hồ sơ sơ liên quan đến hợp đồng tương tự trên webform và khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải xuất trình các chứng từ liên quan như sau: - Hợp đồng tương tự. - Bản sao y có công chứng: + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng. Trường hợp chưa ký được biên bản thanh lý hợp đồng thì phải có giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng của chủ đầu tư (đối với hợp đồng đã hoàn thành). - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp, giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là Công trình đường dây trung hạ áp đến 22kV từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.266.540 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.533.080 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp điện trở lên ít nhất 03 năm tính đến ngày đóng thầu, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình phù hợp với lĩnh vực đào tạo, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, có Thẻ an toàn điện, đã trực tiếp tham gia thi công với vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như gói thầu này (phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và kèm theo hợp đồng của công trình đang chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật, chất lượng công trình (giám sát B) | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp điện trở lên ít nhất 03 năm tính đến ngày đóng thầu, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Giám sát công trình phù hợp với lĩnh vực đào tạo, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, có Thẻ an toàn điện, đã trực tiếp tham gia với vị trí giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại như gói thầu này (phải được Chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành và kèm theo hợp đồng của công trình đang chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu ≥ 5 tấn (Chuyên vận chuyển VTTB, trụ BTLT, lắp thiết bị) | Nhà thầu cung cấp giấy đăng ký, đăng kiểm phương tiện xe cơ giới của cấp có thẩm quyền và các loại giấy tờ khác có liên quan đến xe tải cẩu ≥ 5 tấn. Riêng cần cẩu của xe nhà thầu phải cung cấp hồ sơ kiểm định an toàn cần cẩu. Các loại giấy tờ trên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Thiết bị phục vụ kéo dây | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến thiết bị phục vụ kéo dây | 1 |
| 3 | Tó dựng trụ trung áp | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Tó dựng trụ trung áp. | 1 |
| 4 | Tó dựng trụ hạ áp | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Tó dựng trụ hạ áp. | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cosses dây dẫn ≥100T | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy ép đầu cosses dây dẫn ≥100T. | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến máy đầm dùi ≥ 1,5kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | Nhà thầu cung cấp hồ sơ liên quan đến Máy trộn bê tông ≥ 250L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi