Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718649-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Tân Uyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí GPMB dự án xây dựng công trình: Nâng cấp đường tỉnh 133, đoạn Km0-Km21, huyện Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 02:28:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,374,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.612E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng trong vòng 4 năm gần đây (2018,2019,2020,2021):- Hợp đồng tương tự là 1 tổ hợp hợp đồng thi công, trong:+ Hợp đồng thi công di chuyển đường điện để phục vụ giải phóng mặt bằng, có tất các hạng mục xây dựng sau: Đường dây 0,4kV, công tơ và dây sau công tơ có giá trị tối thiểu 3.045.000.000 đồng; thi công di chuyển đường nước sinh hoạt để phục vụ giải phóng mặt bằng có giá trị tối thiểu 725.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên / hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần nước sạch |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Guốc trèo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Mũ bảo hộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Tân Uyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Di dời các công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ bồi thường, GPMB dự án Nâng cấp đường tỉnh 133, đoạn Km0-Km21, huyện Tân Uyên 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí GPMB dự án xây dựng công trình: Nâng cấp đường tỉnh 133, đoạn Km0-Km21, huyện Tân Uyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực sau: Thi công công trình công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tân Uyên; Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tân Uyên, địa chỉ: Thị trấn Tân Uyên huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0833391965 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Phạm Ngọc Đoàn, Giám đốc Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tân Uyên, địa chỉ: Thị trấn Tân Uyên huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 0833391965, địa chỉ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tùng Hưng, địa chỉ: Tổ dân phố 17 thị trấn Tân Uyên, huyện Tan Uyên, điện thoại: 0979945223 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND huyện Tân Uyên huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: Thị trấn Tân Uyên huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | MÓNG CỘT M1-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | móng |
| 2 | MÓNG CỘT MĐ-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | móng |
| 3 | MÓNG CỘT M1-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| B | LẮP DỰNG CỘT HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột PC-10-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cột |
| 2 | Cột PC-10-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cột |
| 3 | Cột PC-12-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| C | LẮP DỰNG CỘT HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.016 | m |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4092 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,016 | km/dây |
| 4 | Cổ dề CD1-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,76 | Kg |
| 5 | Cổ dề CD2-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,6 | Kg |
| 6 | Cổ dề CD3-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,84 | Kg |
| 7 | Cổ dề CDT-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Kg |
| 8 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | 1 bộ |
| 9 | Ghíp bọc cách điện IPC-2 bulông (nối cáp VX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 10 | Ghíp bọc cách điện IPC-2 bulông (nối cáp hộp tiếp địa, hộp phân dây, hộp đảo pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | cái |
| 11 | Kẹp xiết cáp 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Kẹp xiết cáp 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223 | cái |
| 13 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 14 | Hộp phân dây (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Hộp đảo pha (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 16 | Hộp tiếp địa (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 0.0 |
| 17 | Cáp đồng bắt hộp phân dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 18 | Cáp đồng bắt hộp đảo pha Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 19 | Cáp đồng bắt hộp tiếp địa Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 20 | Đai thép, khóa đai (bắt các loại hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M25 (bắt các loại hộp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | cái |
| 22 | Biển báo tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cái |
| 23 | Biển báo cấm trèo KT (360x240) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 24 | Biển báo số lộ đường dây KT (240x120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Biển báo 2 nguồn đến KT (360x240) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| D | Xây dựng đường dây 35KV | |||
| 1 | Móng néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| E | Chi phí thí nghiệm ĐZ 0,4kV xây dựng | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Hộp đảo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Hộp đấu nối tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| F | Thu hồi lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cột |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 cột |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 1 bộ |
| 4 | Thay cổ dề CD1 AH. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công/bộ |
| 5 | Thay cổ dề CD1-160. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | công/bộ |
| 6 | Thu hồi hòm công tơ H1 (phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 1 hộp |
| 7 | Thu hồi hòm công tơ H2 (phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 hộp |
| 8 | Thu hồi hòm công tơ H4 (phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 hộp |
| 9 | Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 pha H1* | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 hộp |
| 10 | Tháo dỡ dây từ lưới xuống hòm ctơ cáp muler 2x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 1m |
| 11 | Tháo dỡ dây từ lưới xuống hòm ctơ cáp muler 2x11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | 1m |
| 12 | Tháo dỡ dây từ lưới xuống hòm ctơ cáp muler 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | 1m |
| 13 | Tháo dỡ dây từ lưới xuống hòm ctơ cáp Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1m |
| 14 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.457 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 15 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 hộp |
| 16 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 hộp |
| 17 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 hộp |
| 18 | Dây đồng cứng PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | m |
| 19 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | 1m |
| 20 | Ghíp bọc cách điện IPC-2 bulông (đấu nối hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 21 | Cáp muyle 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | m |
| 22 | Cáp muyle 2x11 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC( 3x16+1x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 24 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | cái |
| 25 | Kẹp bổ trợ khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | cái |
| 26 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 27 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.000 | m |
| 28 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | cuộn |
| 29 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | 1 cái |
| 30 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 31 | Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251 | m |
| G | Lắp đặt đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Má ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | bộ |
| 2 | Lắp đặt má ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | 1 bộ |
| 3 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | 1 bộ |
| 5 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cần đèn |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 giá đỡ |
| 8 | Ghíp bọc cách điện IPC-2 bulông (nối cáp VX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | cái |
| 9 | Kẹp xiết cáp 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.923 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,923 | km/dây |
| 12 | Cáp CXV (3x35+1x16 )mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | km/dây |
| 14 | Đầu cốt đồng Cu 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ghíp bọc cách điện IPC-2 bulông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | cái |
| 21 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| H | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng (Theo BG Lào Cai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Công tơ điện tử 3 pha đo xa (PLC); Công tơ 3P-10(100A) đo chỉ số năng lượng hữu công và vô công (theo BG Lào Cai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thay công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| I | Thí nghiệm chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm áp tô mát tổng ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm khởi động từ ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Thí nghiệm áp tô mát tổng ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm đồng hồ Vollmet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 0.0 |
| 6 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| J | Đường ống | |||
| 1 | Đào đường ống đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,61 | m3 |
| 2 | Đào đường ống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654,13 | m3 |
| 3 | Đào đường ống đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 862,12 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,38 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,38 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8106 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0222 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9949 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3048 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8621 | 100m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8106 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0222 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9949 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3048 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8621 | 100m |
| K | Hố van | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,504 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0764 | tấn |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu 63-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu 63-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| L | Khởi thuỷ hộ dân | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 7 | Măng sông ren trong D20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 8 | Măng sông ren ngoài D20 PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.612E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng trong vòng 4 năm gần đây (2018,2019,2020,2021):- Hợp đồng tương tự là 1 tổ hợp hợp đồng thi công, trong:+ Hợp đồng thi công di chuyển đường điện để phục vụ giải phóng mặt bằng, có tất các hạng mục xây dựng sau: Đường dây 0,4kV, công tơ và dây sau công tơ có giá trị tối thiểu 3.045.000.000 đồng; thi công di chuyển đường nước sinh hoạt để phục vụ giải phóng mặt bằng có giá trị tối thiểu 725.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.770.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên / hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần nước sạch | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (có cần cẩu) | Không yêu cầu | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Guốc trèo | Không yêu cầu | 5 |
| 11 | Dây an toàn | Không yêu cầu | 5 |
| 12 | Mũ bảo hộ | Không yêu cầu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi