Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718649-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Tân Uyên
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220717364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí GPMB dự án xây dựng công trình: Nâng cấp đường tỉnh 133, đoạn Km0-Km21, huyện Tân Uyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 02:28:00 đến ngày 2022-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,374,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.612E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng trong vòng 4 năm gần đây (2018,2019,2020,2021):- Hợp đồng tương tự là 1 tổ hợp hợp đồng thi công, trong:+ Hợp đồng thi công di chuyển đường điện để phục vụ giải phóng mặt bằng, có tất các hạng mục xây dựng sau: Đường dây 0,4kV, công tơ và dây sau công tơ có giá trị tối thiểu 3.045.000.000 đồng; thi công di chuyển đường nước sinh hoạt để phục vụ giải phóng mặt bằng có giá trị tối thiểu 725.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên / hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần nước sạch
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (có cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Guốc trèo
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Mũ bảo hộ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Tân Uyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Di dời các công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ bồi thường, GPMB dự án Nâng cấp đường tỉnh 133, đoạn Km0-Km21, huyện Tân Uyên
3 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí GPMB dự án xây dựng công trình: Nâng cấp đường tỉnh 133, đoạn Km0-Km21, huyện Tân Uyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Tân Uyên , địa chỉ: Tổ dân phố 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tân Uyên; Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tân Uyên, địa chỉ: Thị trấn Tân Uyên huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0833391965
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đầu tư và Xây dựng Hưng Bình. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tân Uyên. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: . - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tân Uyên. + Bên moil thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tân Uyên, địa chỉ: Thị trấn Tân Uyên huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0833391965, địa chỉ Email: [email protected] + Bên lập HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tùng Hưng, địa chỉ: Tổ dân phố 17 thị trấn Tân Uyên, huyện Tan Uyên, điện thoại: 0979945223


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Tân Uyên , địa chỉ: Tổ dân phố 26, thị trấn Tân Uyên, huyện Tân Uyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tân Uyên; Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tân Uyên, địa chỉ: Thị trấn Tân Uyên huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0833391965


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực sau: Thi công công trình công nghiệp và Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tân Uyên; Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tân Uyên, địa chỉ: Thị trấn Tân Uyên huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0833391965
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Phạm Ngọc Đoàn, Giám đốc Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Tân Uyên, địa chỉ: Thị trấn Tân Uyên huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 0833391965, địa chỉ Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tùng Hưng, địa chỉ: Tổ dân phố 17 thị trấn Tân Uyên, huyện Tan Uyên, điện thoại: 0979945223
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND huyện Tân Uyên huyện Tân Uyên. + Địa chỉ: Thị trấn Tân Uyên huyện Tân Uyên, tỉnh Lai Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1MÓNG CỘT M1-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V77móng
2MÓNG CỘT MĐ-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V21móng
3MÓNG CỘT M1-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V7móng
4Tiếp địa lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
B LẮP DỰNG CỘT HẠ THẾ
1Cột PC-10-4.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cột
2Cột PC-10-5.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V77cột
3Cột PC-12-7.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
C LẮP DỰNG CỘT HẠ THẾ
1Cáp vặn xoắn ABC 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.016m
2Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4092tấn
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,016km/dây
4Cổ dề CD1-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,76Kg
5Cổ dề CD2-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,6Kg
6Cổ dề CD3-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,84Kg
7Cổ dề CDT-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V54Kg
8Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1241 bộ
9Ghíp bọc cách điện IPC-2 bulông (nối cáp VX)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
10Ghíp bọc cách điện IPC-2 bulông (nối cáp hộp tiếp địa, hộp phân dây, hộp đảo pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V308cái
11Kẹp xiết cáp 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Kẹp xiết cáp 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V223cái
13Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
14Hộp phân dây (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
15Hộp đảo pha (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
16Hộp tiếp địa (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V230.0
17Cáp đồng bắt hộp phân dây Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
18Cáp đồng bắt hộp đảo pha Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V77m
19Cáp đồng bắt hộp tiếp địa Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V173m
20Đai thép, khóa đai (bắt các loại hộp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
21Đầu cốt đồng M25 (bắt các loại hộp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V174cái
22Biển báo tên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V117cái
23Biển báo cấm trèo KT (360x240)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
24Biển báo số lộ đường dây KT (240x120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Biển báo 2 nguồn đến KT (360x240)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
D Xây dựng đường dây 35KV
1Móng néoMô tả kỹ thuật theo Chương V10.0
E Chi phí thí nghiệm ĐZ 0,4kV xây dựng
1Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V231 vị trí
2Thí nghiệm Hộp đảo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
3Thí nghiệm Hộp đấu nối tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
F Thu hồi lắp đặt lại
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 cột
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V321 cột
3Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0011 bộ
4Thay cổ dề CD1 AH. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V3công/bộ
5Thay cổ dề CD1-160. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V13công/bộ
6Thu hồi hòm công tơ H1 (phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0011 hộp
7Thu hồi hòm công tơ H2 (phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V231 hộp
8Thu hồi hòm công tơ H4 (phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V261 hộp
9Thu hồi Hòm 1 công tơ 3 pha H1*Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 hộp
10Tháo dỡ dây từ lưới xuống hòm ctơ cáp muler 2x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0011m
11Tháo dỡ dây từ lưới xuống hòm ctơ cáp muler 2x11Mô tả kỹ thuật theo Chương V921m
12Tháo dỡ dây từ lưới xuống hòm ctơ cáp muler 2x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1041m
13Tháo dỡ dây từ lưới xuống hòm ctơ cáp Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V161m
14Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.4571km/ 1dây (4 sợi)
15Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V271 hộp
16Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 hộp
17Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 hộp
18Dây đồng cứng PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V234m
19Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2341m
20Ghíp bọc cách điện IPC-2 bulông (đấu nối hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
21Cáp muyle 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V189m
22Cáp muyle 2x11 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V168m
23Cáp Cu/XLPE/PVC( 3x16+1x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
24Móc treoMô tả kỹ thuật theo Chương V155cái
25Kẹp bổ trợ khách hàngMô tả kỹ thuật theo Chương V155cái
26Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
27Dây Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.000m
28Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V165cuộn
29Thay công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1501 cái
30Thay công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cái
31Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V251m
G Lắp đặt đường dây chiếu sáng
1Má ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V106bộ
2Lắp đặt má ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V1061 bộ
3Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V212bộ
4Lắp đặt Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2121 bộ
5Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V451 cần đèn
6Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cần đèn
7Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V21 giá đỡ
8Ghíp bọc cách điện IPC-2 bulông (nối cáp VX)Mô tả kỹ thuật theo Chương V162cái
9Kẹp xiết cáp 4x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
10Cáp vặn xoắn ABC4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.923m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,923km/dây
12Cáp CXV (3x35+1x16 )mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034km/dây
14Đầu cốt đồng Cu 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V106cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,610 đầu cốt
16Đầu cốt đồng Cu 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V410 đầu cốt
18Đầu cốt đồng Cu 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1210 đầu cốt
20Ghíp bọc cách điện IPC-2 bulôngMô tả kỹ thuật theo Chương V162cái
21Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V53bộ
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
H Lắp đặt thiết bị
1Tủ điều khiển chiếu sáng (Theo BG Lào Cai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
2Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
3Công tơ điện tử 3 pha đo xa (PLC); Công tơ 3P-10(100A) đo chỉ số năng lượng hữu công và vô công (theo BG Lào Cai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Thay công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
I Thí nghiệm chiếu sáng
1Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Thí nghiệm áp tô mát tổng ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Thí nghiệm khởi động từ ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Thí nghiệm áp tô mát tổng ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Thí nghiệm đồng hồ VollmetMô tả kỹ thuật theo Chương V20.0
6Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
J Đường ống
1Đào đường ống đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,61m3
2Đào đường ống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V654,13m3
3Đào đường ống đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V174,44m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V862,12m3
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5100m
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,38m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,38m3
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8106100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0222100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,9949100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3048100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8621100m
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8106100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0222100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,9949100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3048100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8621100m
K Hố van
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,728m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,504m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1904100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0764tấn
10Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt côn thu 63-40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt côn thu 63-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
L Khởi thuỷ hộ dân
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
2Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7100m
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
7Măng sông ren trong D20 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
8Măng sông ren ngoài D20 PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.612E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng trong vòng 4 năm gần đây (2018,2019,2020,2021):- Hợp đồng tương tự là 1 tổ hợp hợp đồng thi công, trong:+ Hợp đồng thi công di chuyển đường điện để phục vụ giải phóng mặt bằng, có tất các hạng mục xây dựng sau: Đường dây 0,4kV, công tơ và dây sau công tơ có giá trị tối thiểu 3.045.000.000 đồng; thi công di chuyển đường nước sinh hoạt để phục vụ giải phóng mặt bằng có giá trị tối thiểu 725.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.770.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên / hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên51
2 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Đường dây và Trạm biến áp) hạng III trở lên.51
3 Cán bộ phụ trách thi công phần nước sạch 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (có cần cẩu) Không yêu cầu1
2 Máy đầm bàn Không yêu cầu1
3 Máy cắt bê tông Không yêu cầu1
4 Máy cắt sắt Không yêu cầu1
5 Máy khoan bê tông Không yêu cầu1
6 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu1
7 Máy đầm dùi Không yêu cầu1
8 Máy hàn Không yêu cầu1
9 Máy trộn bê tông Không yêu cầu1
10 Guốc trèo Không yêu cầu5
11 Dây an toàn Không yêu cầu5
12 Mũ bảo hộ Không yêu cầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->