Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường HL74 đoạn từ trụ sở xã Quang Húc đi phai Đồng Hạ, huyện Tam Nông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719535-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường HL74 đoạn từ trụ sở xã Quang Húc đi phai Đồng Hạ, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20220710312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 10:07:00 đến ngày 2022-08-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,316,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung >= 16T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >= 10T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường HL74 đoạn từ trụ sở xã Quang Húc đi phai Đồng Hạ, huyện Tam Nông
Cải tạo, nâng cấp đường HL74 đoạn từ trụ sở xã Quang Húc đi phai Đồng Hạ, huyện Tam Nông
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Minh Long


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ chứng minh năng lực; năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A * NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5009100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3857100m3
3Đào đất KTH bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2085100m3
4Đào cấp bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1113100m3
5Đắp trả đất nền đường phần đào đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1203100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8944100m3
7Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9904100m3
8Hoàn trả bằng lớp móng cấp phối đá dăm lớp loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7464100m3
9Hoàn trả bằng lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,244100m3
10Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8947100m3
11Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9019100m3
12Vận chuyển đất khai thác đem đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9019100m3
13Vận chuyển đất khai thác đem đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9019100m3/1km
14Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3198100m3
15Vận chuyển đất đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3198100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9904100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9904100m3/1km
18Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V390,19m3
B * MẶT ĐƯỜNG:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4077100m2
2Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2047100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2047100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26.25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2047100tấn
5Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4077100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2112100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3519100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4198100m2
9Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,515100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,515100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26.25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,515100tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4198100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,4m3
14Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,1m3
15Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8509100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9248100m2
17Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1523100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1523100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26.25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1523100tấn
20Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9248100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7925100m3
22Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3955100m3
23Tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9812m3
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,9991100m2
25Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3055100tấn
26Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3055100tấn
27Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26.25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3055100tấn
28Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,9991100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3.314cmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,9991100m2
30Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9919100tấn
31Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9919100tấn
32Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26.25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9919100tấn
33Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,9991100m2
34Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,29m3
35Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0725m3
36Bê tông lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,06m3
37Cát sạn đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,35m3
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6303100m2
39Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100tấn
40Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100tấn
41Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 26.25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100tấn
42Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6303100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông vuốt rẽ dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,094m3
44Ván khuôn thép mặt đường bê tông vuốt rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m2
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng cống dọc bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6409100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3374100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1296100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1296100m3/1km
5Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,19m3
6Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,58m3
7Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,728100m2
8Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,52m3
9Trát lòng rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.040,16m2
10Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,34m3
11Ván khuôn thép đổ bê tông mũ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,304100m2
12Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,99m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6766tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6538tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6192100m2
16Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.576cái
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V1.5761 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,24810 tấn/1km
19Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,96m3
20Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,32m3
21Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m3
22Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,65m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2429tấn
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1642100m2
26Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V381 cấu kiện
28Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91210 tấn/1km
29Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
30Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
31Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,14m3
32Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1638tấn
33Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,74m3
34Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,266100m2
35Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,988100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5168100m3
37Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,741100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394100m3
39Cát sạn đệm móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,96m3
40Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,86m3
41Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,228100m2
42Xây thành mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,05m3
43Trát lòng mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,48m2
44Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0311tấn
47Lắp dựng thanh chống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V11tấn
49Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0510 tấn/1km
D * CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
1Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0786100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
3Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5275100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2307100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2668100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2668100m3/1km
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0786100m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0786100m3/1km
9Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,52m3
10Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,76m3
11Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8357100m2
12Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,36m3
13Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,54m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1441tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0921100m2
17Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cấu kiện nắp đậy) có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V171 cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63410 tấn/1km
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V88,35m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
3Biển báo HTG cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,695m2
4Cột biển báo D800, L=3.0mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
F DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cột
2Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V131 cột
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
4Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V131m3
5Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc quyết định bổ nhiệm nhân sự, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8 m3 có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn1
2 Máy ủi có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn1
3 Lu rung >= 16T có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn1
4 Ô tô tự đổ >= 10T có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn3
5 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn mua máy2
6 Máy rải cấp phối đá dăm có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa có đăng ký kèm theo, đăng kiểm còn thời hạn1
8 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy1
9 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy1
10 Đầm cóc Có hóa đơn mua máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->