Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719755-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Hồng Đức TH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220719594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 09:59:00 đến ngày 2022-08-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,097,983,325 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.146974988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829394E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.268.588.328 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, có chứng nhận huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện, công suất ≥ 3kVA
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí, công suất ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh lốp hoặc ô tô tải có cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào, dung tích gầu 0,4-0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện, công suất ≥ 3kVA
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Hồng Đức TH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà thi đấu đa năng trường THCS xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Hồng Đức TH , địa chỉ: Lô số 33, Khu E, MBQH số 1245, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Bái. Địa chỉ: xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: xã Xuân Sinh, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Khu 1, thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH. Địa chỉ: Lô 33 khu E MBQH 1245 phường Đông Thọ - TP. Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Đức Kiên JSC. Địa chỉ: Số nhà 21 phố Lê Lợi, TT Triệu Sơn, H.Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Hồng Đức TH , địa chỉ: Lô số 33, Khu E, MBQH số 1245, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Bái. Địa chỉ: xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chinh 3 năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Bái. Địa chỉ: xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Xuân Bái.Địa chỉ: xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quyết định phân công của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Xuân Bái. Địa chỉ: xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG
1Đào móng, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1582100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2991m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9596100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1496tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0275tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3768m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,3218m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7817100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9133tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0946tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1834tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5993m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9851100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2035100m3
15Ni lông lót nền giữ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V407,1464m2
16Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3573m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5575m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,5575m2
19Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,336100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3543tấn
22Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1575m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,4m2
25Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6134100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9494tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7481m3
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,34m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,34m2
31Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4542100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3904tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5354tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9963m3
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,42m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V145,42m2
37Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5404100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4158tấn
39Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8079m3
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V454,04m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V454,04m2
42Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,0444100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8664tấn
44Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8936m3
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V504,44m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V504,44m2
47Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2464100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1889tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7104m3
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,64m2
51Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,64m2
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3268100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1857tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7006m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,68m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,68m2
58Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2754100m2
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1731tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2589tấn
61Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4102m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,572m2
64Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,648m2
65Sản xuất lắp đặt lan can tay vin cầu thang bằng gỗ trụ gỗ nan sắt vuông đặc sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,24md
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,572m2
67Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4641m3
68Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8986m2
69Đào móng, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,49711m3
70Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3507m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1228m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7616m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,7616m2
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m3
75Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7938m3
76Lát nền, sàn bằng gạch lá dừa KT: 200x200x14, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,938m2
77Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn người khuyết tận bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V6,93md
78Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V198,6716m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V738,588m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V975,736m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V738,588m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V975,736m2
83Ván khuôn giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1434100m2
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
85Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7885m3
86Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0963m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,6256m2
88Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,34m2
89Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,96m
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,9656m2
91Tay vịn lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V71,68md
92Gia công lam che nắng bằng thép hộp 100x200x2,5lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0215tấn
93Sơn tĩnh điện lan can thép che nắng trước khi lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V2.021,5kg
94Lắp dựng lam che nắngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0215tấn
95Làm trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V46,0664m2
96Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V745,9052m2
97Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0664m2
98Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,18m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,964m2
99Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ cao cấp (Phụ kiện, kính trắng dày 5mm) lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V71,82m2
100Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ cao cấp (Phụ kiện, kính trắng dày 5mm) lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,68m2
101Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ cao cấp (Phụ kiện, kính trắng dày 5mm) lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
102Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ cao cấp (Phụ kiện, kính trắng dày 5mm) lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
103Sản xuất, lắp đặt vách kính cầu thang bằng nhôm hệ cao cấp (Phụ kiện, kính trắng dày 5mm) lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
104Sản xuất, lắp đặt hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng Inox hộp 14x14ly lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V47,04m2
105Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 cáp vặn xoắn từ nguồn điện vàoMô tả kỹ thuật theo chương V120m
107Lắp đặt đèn trang trí ốp trần lắp đặt bóng compactMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
108Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn bán nguyệt Rạng đôngMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
109Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
110Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
117Hộp điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
118Hộp điện từng phòngMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
119Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
122Lắp đặt các automat 1 pha ≤60AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt các automat 1 pha ≤30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt các automat 1 pha ≤15AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
125Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
126Đào mương đất chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V91m3
127Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488tấn
128Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Gia công, lắp đặt cọc thu sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
132Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
134Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
135Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
136Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
140Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
145Lắp đặt chậu lavabo vuông để bànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
146Lắp đặt bộ kệ inox mặt đá tự nhiên khoét lỗ lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
147Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
148Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
150Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
151Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
152Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
153Lắp đặt phao điện bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
154Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
156Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
157Xây tường mái gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9044m3
158Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V328,083m2
159Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,383m2
160Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V248,7m2
161Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0458tấn
162Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0458tấn
163Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,4305100m2
164Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V54,904md
165Ke chống bão (2 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V886,1Cái
166Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
167Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
168Côn thu 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
169Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
170Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
171Đào móng bể phốt - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3108100m3
172Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,184m3
173Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1097tấn
175Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
176Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6143m3
177Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,864m2
178Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8336m2
179Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
180Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
181Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
182Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
183Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
184Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,216m3
185Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V11,2905100m2
186Tủ treo bình phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
187Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Bình
188Bảng khẩu lệnh, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Bảng
B HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1Đào móng, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0778100m3
2Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5312m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6598tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5011100m2
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7734m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5808m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1011m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1011m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1447tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5902tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3403100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2894100m3
14Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9392m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2949tấn
17Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5104100m2
18Bê tông cột, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8072m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,7274m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1447tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5307tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1012m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V225,6864m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V251,788m2
26Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ cao cấp (Phụ kiện, kính trắng dày 5mm) lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V47,04m2
27Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ cao cấp (Phụ kiện, kính trắng dày 5mm) lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,24m2
28Sản xuất, lắp đặt hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng Inox hộp 14x14ly lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V47,04m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V277,3056m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V309,8766m2
31Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,3028tấn
32lắp cột thép cácMô tả kỹ thuật theo chương V2,3028tấn
33Khung móng cột thép M16x150x150x300Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
34Bu lông chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
35Gia công vì kèo thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4267tấn
36Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4267tấn
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1541tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1541tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,64031m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,6864100m2
41Tăng đơ giằng mái + Thép Fi12 tròn trơnMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
42Thảm sân cầu lông Alite 22147 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2sân
43Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
49Bóng điện cao áp 200W, IP65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Hộp nối điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
C HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN SÂN TRƯỜNG
1Tận dụng vật liệu phá dỡ tôn nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5315100m3
3Ni lông lót giữ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.328,8m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,456m3
5Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng terrazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1.328,8m2
D HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,921m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
5Bu lông M18 lắp đặt móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
6Bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m
8Gia công xà gồ thép, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6331tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6331tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V0,977100m2
11Tôn úp máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,6md
12Ke chống bão (2 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V195,4Cái
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V240,0445m2
2Tháo dỡ kết cấu xà gồ mái, vì kèo máiMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
3Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V13,3603m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,9866m3
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V54,56m2
6Phá dỡ Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V53,0728m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7916m3
8Đào nền, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8245100m3
9Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V262,6613m3
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CẤP 4 HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V304,3287m2
2Tháo dỡ kết cấu máiMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
3Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V8,5238m3
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V69,84m2
5Phá dỡ Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V68,343m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,6222m3
7Đào nền, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4635100m3
8Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V65,496m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.146974988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829394E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.268.588.328 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành điện31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước31
5 Cán bộ KCS, ATLĐ 1 Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, có chứng nhận huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện, công suất ≥ 3kVA Đang hoạt động tốt2
2 Máy nén khí, công suất ≥ 2HP Đang hoạt động tốt1
3 Cần cẩu bánh lốp hoặc ô tô tải có cẩu tự hành Đang hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 0,5 kW Đang hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW Đang hoạt động tốt2
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW Đang hoạt động tốt4
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW Đang hoạt động tốt3
8 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt2
9 Máy đào, dung tích gầu 0,4-0,8 m3 Đang hoạt động tốt1
10 Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,5 kW Đang hoạt động tốt3
11 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Đang hoạt động tốt2
13 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn Đang hoạt động tốt2
14 Máy phát điện, công suất ≥ 3kVA Đang hoạt động tốt1
15 Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW Đang hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->