Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Hồng Đức TH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 09:59:00 đến ngày 2022-08-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,097,983,325 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.146974988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829394E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.268.588.328 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, có chứng nhận huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện, công suất ≥ 3kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí, công suất ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh lốp hoặc ô tô tải có cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào, dung tích gầu 0,4-0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện, công suất ≥ 3kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng Hồng Đức TH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ, nhà thi đấu đa năng trường THCS xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chinh 3 năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Bái. Địa chỉ: xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Xuân Bái.Địa chỉ: xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quyết định phân công của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Xuân Bái. Địa chỉ: xã Xuân Bái, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1582 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2991 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9596 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0275 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3768 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3218 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7817 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9133 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1834 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5993 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9851 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | 100m3 |
| 15 | Ni lông lót nền giữ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,1464 | m2 |
| 16 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3573 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5575 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5575 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3543 | tấn |
| 22 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1575 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4 | m2 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6134 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9494 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7481 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,34 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,34 | m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4542 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5354 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9963 | m3 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,42 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,42 | m2 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5404 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4158 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8079 | m3 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,04 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,04 | m2 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0444 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8664 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8936 | m3 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,44 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,44 | m2 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1889 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7104 | m3 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3268 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1857 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7006 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,68 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,68 | m2 |
| 58 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2589 | tấn |
| 61 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4102 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,572 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,648 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp đặt lan can tay vin cầu thang bằng gỗ trụ gỗ nan sắt vuông đặc sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | md |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,572 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4641 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8986 | m2 |
| 69 | Đào móng, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4971 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1228 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7616 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7616 | m2 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 75 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7938 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch lá dừa KT: 200x200x14, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,938 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn người khuyết tận bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | md |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,6716 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,588 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,736 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,588 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,736 | m2 |
| 83 | Ván khuôn giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7885 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0963 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6256 | m2 |
| 88 | Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,34 | m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,9656 | m2 |
| 91 | Tay vịn lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,68 | md |
| 92 | Gia công lam che nắng bằng thép hộp 100x200x2,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0215 | tấn |
| 93 | Sơn tĩnh điện lan can thép che nắng trước khi lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.021,5 | kg |
| 94 | Lắp dựng lam che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0215 | tấn |
| 95 | Làm trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0664 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,9052 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0664 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,18m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,964 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ cao cấp (Phụ kiện, kính trắng dày 5mm) lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,82 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ cao cấp (Phụ kiện, kính trắng dày 5mm) lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ cao cấp (Phụ kiện, kính trắng dày 5mm) lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất bằng nhôm hệ cao cấp (Phụ kiện, kính trắng dày 5mm) lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt vách kính cầu thang bằng nhôm hệ cao cấp (Phụ kiện, kính trắng dày 5mm) lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng Inox hộp 14x14ly lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 cáp vặn xoắn từ nguồn điện vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 107 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần lắp đặt bóng compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn bán nguyệt Rạng đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 117 | Hộp điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 118 | Hộp điện từng phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 126 | Đào mương đất chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m3 |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 128 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Gia công, lắp đặt cọc thu sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 145 | Lắp đặt chậu lavabo vuông để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt bộ kệ inox mặt đá tự nhiên khoét lỗ lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt phao điện bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 157 | Xây tường mái gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9044 | m3 |
| 158 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,083 | m2 |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,383 | m2 |
| 160 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,7 | m2 |
| 161 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0458 | tấn |
| 162 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0458 | tấn |
| 163 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4305 | 100m2 |
| 164 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,904 | md |
| 165 | Ke chống bão (2 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,1 | Cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 168 | Côn thu 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 170 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 171 | Đào móng bể phốt - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3108 | 100m3 |
| 172 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 173 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | tấn |
| 175 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6143 | m3 |
| 177 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,864 | m2 |
| 178 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8336 | m2 |
| 179 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 180 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 182 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 183 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,216 | m3 |
| 185 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2905 | 100m2 |
| 186 | Tủ treo bình phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 187 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 188 | Bảng khẩu lệnh, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0778 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5312 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6598 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5011 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7734 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5808 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1011 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1011 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5902 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3403 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2894 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9392 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2949 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5104 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8072 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7274 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5307 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1012 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,6864 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,788 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ cao cấp (Phụ kiện, kính trắng dày 5mm) lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ cao cấp (Phụ kiện, kính trắng dày 5mm) lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng Inox hộp 14x14ly lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,3056 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,8766 | m2 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3028 | tấn |
| 32 | lắp cột thép các | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3028 | tấn |
| 33 | Khung móng cột thép M16x150x150x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 34 | Bu lông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4267 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4267 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1541 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1541 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,6403 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6864 | 100m2 |
| 41 | Tăng đơ giằng mái + Thép Fi12 tròn trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 42 | Thảm sân cầu lông Alite 22147 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sân |
| 43 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 49 | Bóng điện cao áp 200W, IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Hộp nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Tận dụng vật liệu phá dỡ tôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5315 | 100m3 |
| 3 | Ni lông lót giữ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328,8 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,456 | m3 |
| 5 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328,8 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 5 | Bu lông M18 lắp đặt móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 6 | Bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m |
| 8 | Gia công xà gồ thép, vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6331 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6331 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | md |
| 12 | Ke chống bão (2 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,4 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,0445 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ mái, vì kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3603 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9866 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,56 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0728 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7916 | m3 |
| 8 | Đào nền, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8245 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,6613 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CẤP 4 HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,3287 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5238 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,343 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6222 | m3 |
| 7 | Đào nền, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4635 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,496 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.146974988E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.829394E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.268.588.328 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ KCS, ATLĐ | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, có chứng nhận huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện, công suất ≥ 3kVA | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy nén khí, công suất ≥ 2HP | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh lốp hoặc ô tô tải có cẩu tự hành | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 0,5 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW | Đang hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đào, dung tích gầu 0,4-0,8 m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,5 kW | Đang hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 7 tấn | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy phát điện, công suất ≥ 3kVA | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi