Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719131-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220712711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng thực hiện dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Lò (Nghệ An) đoạn qua địa bàn huyện Diễn Châu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 09:59:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,852,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7778029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.555605E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (Hợp đồng tương tự là hợp đồng là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây điện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.891.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện là đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình điện hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình điện từ cấp III hoặc 02 công trình điện từ cấp IV).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một trình tương tự (công trình trình tương tự là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp ngành điện là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình điện tối thiểu 2 năm và đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là di dời, cải tạo sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng là đại học trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình trình tương tự là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành trắc địa là đại học trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình trình tương tự là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Kỹ thuật trắc đạc phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình trình tương tự là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Cán bộ thanh quyết toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình trình tương tự là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu nâng tự hành, sức nâng >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời máy > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Palang xích > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Di dời hệ thống đường điện trung, hạ thế và điện chiếu sáng phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven biển từ Nghi Sơn - Cửa Lò, đoạn qua địa bàn huyện Diễn Châu
05 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng thực hiện dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Lò (Nghệ An) đoạn qua địa bàn huyện Diễn Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 2 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sao Việt + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diễn Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0983.370.966
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chủ tịch UBND huyện Diễn Châu: + Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0383.862.355 - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An: + Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An. + Điện thoại: 0238 3844 636. - Báo đấu thầu: + Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội + Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT461,56871m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,6157100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT687,655m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,1016tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT6,2136100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT36,764m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT182,334m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT16,416m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,3551100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,3551100m3/1km
11Đào hào tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1321m3
12Đào hào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,32100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT264m3
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1Dựng cột bê tông, cao Chương V của E-HSMT4cột
2Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,48tấn
3Vận chuyển cột bê tông, cự ly Chương V của E-HSMT8,48tấn
4Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V của E-HSMT41 mối nối
5Cột điện BTLT NPC.I.18-190.13Chương V của E-HSMT4cột
6Dựng cột bê tông, cao Chương V của E-HSMT67cột
7Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ côngChương V của E-HSMT115,24tấn
8Vận chuyển cột bê tông, cự ly Chương V của E-HSMT115,24tấn
9Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V của E-HSMT671 mối nối
10Cột điện BTLT NPC.I.16-190.11Chương V của E-HSMT15cột
11Cột điện BTLT NPC.I.16-190.13Chương V của E-HSMT52cột
12Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiChương V của E-HSMT12,8639tấn
13Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,402tấn
14Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly Chương V của E-HSMT8,402tấn
15Lắp đặt xà néo hãm cột đôi 35KV - ngang cộtChương V của E-HSMT25bộ
16Lắp đặt xà néo hãm cột đôi 35KV - dọc cộtChương V của E-HSMT3bộ
17Lắp đặt xà néo hãm cột đơnChương V của E-HSMT17bộ
18Lắp đặt xà đỡ thẳngChương V của E-HSMT17bộ
19Lắp đặt giằng cột đôiChương V của E-HSMT27bộ
20Lắp đặt xà néo hãm cột đôi ngang cột kiêm xà cầu daoChương V của E-HSMT1bộ
21Lắp đặt xà chống sét vanChương V của E-HSMT2bộ
22Lắp đặt ghế thao tácChương V của E-HSMT1bộ
23Lắp đặt thang trèoChương V của E-HSMT1bộ
24Lắp đặt giá bắt cần thao tácChương V của E-HSMT1bộ
25Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Chương V của E-HSMT4,462tấn
26Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,462tấn
27Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmChương V của E-HSMT8,096100kg
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIChương V của E-HSMT17,610 cọc
29Lắp đặt sứ đứng Polymer 35kVChương V của E-HSMT81Bộ chuỗi cách điện
30Lắp đặt sứ đứng Polymer 22kVChương V của E-HSMT12Bộ chuỗi cách điện
31Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVChương V của E-HSMT0,410 sứ
32Bốc dỡ cách điện các loại, bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,91tấn
33Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Chương V của E-HSMT2,91tấn
34Sứ đứng Polymer 35KV + tyChương V của E-HSMT81quả
35Sứ đứng Polymer 24KV + tyChương V của E-HSMT12quả
36Sứ đứng VHĐ 24KV + tyChương V của E-HSMT4quả
37Lắp đặt sứ chuỗi 35KVChương V của E-HSMT1861 chuỗi sứ
38Lắp đặt sứ chuỗi 24KVChương V của E-HSMT691 chuỗi sứ
39Bốc dỡ cách điện các loại, bằng thủ côngChương V của E-HSMT7,65tấn
40Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Chương V của E-HSMT7,65tấn
41Sứ chuỗi 35KVChương V của E-HSMT186chuỗi
42Sứ chuỗi 24KVChương V của E-HSMT69chuỗi
43Khóa néo + PKChương V của E-HSMT255cái
44Kẹp cáp nhôm 4 bu lôngChương V của E-HSMT144bộ
45Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,4268tấn
46Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Chương V của E-HSMT4,4268tấn
47Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly Chương V của E-HSMT1tấn
48Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của E-HSMT10,858km/dây
49Dây nhôm lõi thép AC 95/16Chương V của E-HSMT4.426,8066kg
50Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVChương V của E-HSMT2bộ
51Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtChương V của E-HSMT11 bộ (3 pha)
52Ống thép tráng kẽm D40 dày 2.3mm (2.598kg/md)Chương V của E-HSMT6m
53Lắp đặt ống thépChương V của E-HSMT0,610m
54Biển báoChương V của E-HSMT44cái
55Lắp biển cấm, cao Chương V của E-HSMT44công/bộ
56Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12mChương V của E-HSMT271 cột
57Thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 95mm2Chương V của E-HSMT8,1691km / 1dây
58Thu hồi xà đỡChương V của E-HSMT431 bộ
59Thu hồi xà néoChương V của E-HSMT131 bộ
60Thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVChương V của E-HSMT9,310 cách điện
61Thu hồi chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi đỡ đơn (bát cách điện) ≤ 8Chương V của E-HSMT1881 chuỗi cách điện
C ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT631,9821m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT6,3198100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT942,712m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT11,909100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT39,372m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT264,876m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT17,022m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,36100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,36100m3/1km
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT571m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT57m3
12Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT24,661m3
13Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2466100m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT34,5925m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,081m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,08m3
D ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV PHẦN LẮP ĐẶT
1Dựng cột bê tông, cao Chương V của E-HSMT3cột
2Bốc dỡ cột bê tôngChương V của E-HSMT4,125tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển 100 mChương V của E-HSMT4,125tấn
4Cột điện BTLT NPC.I.14.-190.11Chương V của E-HSMT3cột
5Dựng cột bê tông, cao Chương V của E-HSMT148cột
6Bốc dỡ cột bê tôngChương V của E-HSMT169,164tấn
7Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển 100 mChương V của E-HSMT169,164tấn
8Cột điện BTLT NPC.I.12.-190.5.4Chương V của E-HSMT120cột
9Cột điện BTLT NPC.I.12.-190.7.2Chương V của E-HSMT16cột
10Cột điện BTLT NPC.I.12.-190.9Chương V của E-HSMT12cột
11Dựng cột bê tông, cao Chương V của E-HSMT19cột
12Bốc dỡ cột bê tôngChương V của E-HSMT16,15tấn
13Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển 100 mChương V của E-HSMT16,15tấn
14Cột điện BTLT NPC.I.10.-190.5Chương V của E-HSMT19cột
15Dựng cột bê tông, cao Chương V của E-HSMT89cột
16Bốc dỡ cột bê tôngChương V của E-HSMT46,102tấn
17Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển 100 mChương V của E-HSMT46,102tấn
18Cột điện BTLT NPC.I.8.5.-190.5Chương V của E-HSMT70cột
19Cột điện BTLT NPC.I.8.5.-190.4,3Chương V của E-HSMT19cột
20Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiChương V của E-HSMT4,5074tấn
21Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loạiChương V của E-HSMT2,2698tấn
22Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn, cự ly Chương V của E-HSMT2,2698tấn
23Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT344công/bộ
24Lắp đặt giá đỡ cáp lên cộtChương V của E-HSMT2bộ
25Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100mChương V của E-HSMT2,244tấn
26Bốc dỡ tiếp địaChương V của E-HSMT2,244tấn
27Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mmChương V của E-HSMT3,591100kg
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIChương V của E-HSMT9,510 cọc
29Kẹp hãm cáp 150mm2Chương V của E-HSMT4cái
30Kẹp hãm cáp 95mm2Chương V của E-HSMT14cái
31Kẹp hãm cáp 70mm2Chương V của E-HSMT314cái
32Kẹp hãm cáp 35, 50mm2Chương V của E-HSMT497cái
33Ghíp nối 2 bu lôngChương V của E-HSMT846cái
34Nút bịt đầu cápChương V của E-HSMT1.644cái
35Dây thép chịu lực 10 lyChương V của E-HSMT1.599m
36Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây thép, tiết diện dây Chương V của E-HSMT1,599km/dây
37Khóa cápChương V của E-HSMT172cái
38Đai néo cáp vặn xoắn vào dây thép chịu lựcChương V của E-HSMT3.026cái
39Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiChương V của E-HSMT8,0598tấn
40Vận chuyển cách điện các loại, cự ly Chương V của E-HSMT8,0598tấn
41Cáp vặn xoắn XLPE/AL-2x35mm2Chương V của E-HSMT1.490m
42Cáp vặn xoắn XLPE/AL-4x35mm2Chương V của E-HSMT1.755m
43Cáp vặn xoắn XLPE/AL-4x50mm2Chương V của E-HSMT3.338m
44Cáp vặn xoắn XLPE/AL-4x70mm2Chương V của E-HSMT4.461m
45Cáp vặn xoắn XLPE/AL-4x95mm2Chương V của E-HSMT194m
46Cáp vặn xoắn XLPE/AL-4x150mm2Chương V của E-HSMT53m
47Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x35mm2Chương V của E-HSMT1,49km/dây
48Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V của E-HSMT1,755km/dây
49Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V của E-HSMT3,338km/dây
50Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V của E-HSMT4,461km/dây
51Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V của E-HSMT0,194km/dây
52Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp >4x120mm2Chương V của E-HSMT0,053km/dây
53Cáp ngầm hạ thế Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x95mm2Chương V của E-HSMT178m
54Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x95mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT1,78100m
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 195/150mmChương V của E-HSMT1,28100m
56Ống thép tráng kẽm D150 dày 3.96mm (trọng lượng 16.04kg/md) luồn cáp qua đườngChương V của E-HSMT41m
57Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mmChương V của E-HSMT0,41100m
58Phễu cáp co ngót nguội 0.6/1kvChương V của E-HSMT2bộ
59Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Chương V của E-HSMT21đầu cáp (3 pha)
60Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứChương V của E-HSMT27cái
61Thẻ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT69thẻ
62Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V của E-HSMT14,5905m3
63Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V của E-HSMT1,2331000 viên
64Cát vàngChương V của E-HSMT17,801m3
65Gạch chỉ chặn cápChương V của E-HSMT1.233viên
66Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ H1, H2Chương V của E-HSMT351 hộp
67Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ H4Chương V của E-HSMT171 hộp
68Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ H3FChương V của E-HSMT131 hộp
69Tháo dỡ và thay cáp vặn xoắn XLPE/AL 2x10mm2Chương V của E-HSMT2161m
70Tháo dỡ và thay cáp vặn xoắn XLPE/AL 2x25mm2Chương V của E-HSMT1051m
71Tháo dỡ và thay cáp vặn xoắn XLPE/AL 4x25mm2Chương V của E-HSMT801m
72Ghíp nối 2 bu lôngChương V của E-HSMT122cái
73Tháo dỡ cột điện cũ H8.5m (nhân hệ số K=0.45)Chương V của E-HSMT1041 cột
74Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn (nhân hệ số K=0.45):Chương V của E-HSMT7,1991km/ 1dây (4 sợi)
75Vận chuyển cột, dây, xà sứ tháo dỡ về nơi tập kếtChương V của E-HSMT1tb
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT6,9041m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT3,704m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,2m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,16100m2
5Khung móng cột M24x300x300x750Chương V của E-HSMT5bộ
6Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmChương V của E-HSMT5cọc
7Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmChương V của E-HSMT6,795kg
8Làm tiếp địa RC1Chương V của E-HSMT51 bộ
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT10m
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,032100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,032100m3/1km
12Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp)Chương V của E-HSMT5bảng
13Sơn đánh số cột thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2,51m2
14Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSMT51 đầu cáp
15Kéo rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - 4x16mm2-0.6kv Trần Phú (hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT3,09100m
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/60Chương V của E-HSMT87m
17Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10Chương V của E-HSMT3,11100m
18Lắp đặt ống thép D76 mạ kẽm luồn ống qua đườngChương V của E-HSMT208m
19Làm đầu cáp đồng M10Chương V của E-HSMT2,51 đầu cáp
20Làm đầu cáp đồng M16Chương V của E-HSMT101 đầu cáp
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT100,081m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT81,315m3
23Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngChương V của E-HSMT18,765m3
24Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V của E-HSMT2,2241000 viên
F THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V của E-HSMT1201 vị trí
2Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvChương V của E-HSMT21 pha
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Chương V của E-HSMT11 bộ (3 pha)
G THIẾT BỊ
1Cầu dao cách ly ngoài trời 24KV-630AChương V của E-HSMT1bộ
2Chống sét van 24kVChương V của E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7778029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.555605E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (Hợp đồng tương tự là hợp đồng là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây điện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.891.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện là đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình điện hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình điện từ cấp III hoặc 02 công trình điện từ cấp IV).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một trình tương tự (công trình trình tương tự là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 - Tốt nghiệp ngành điện là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình điện tối thiểu 2 năm và đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là di dời, cải tạo sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.42
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng là đại học trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình trình tương tự là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.42
4 Cán bộ trắc địa 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành trắc địa là đại học trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình trình tương tự là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Kỹ thuật trắc đạc phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.42
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình trình tương tự là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Cán bộ thanh quyết toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.42
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình trình tương tự là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu nâng tự hành, sức nâng >=10 tấn Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy hàn Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy đào Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Đầm cóc Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Tời máy > 5 tấn Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Palang xích > 5 tấn Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Đầm dùi Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy uốn cắt cốt thép Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Máy phát điện Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->