Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng thực hiện dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Lò (Nghệ An) đoạn qua địa bàn huyện Diễn Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 09:59:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,852,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7778029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.555605E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (Hợp đồng tương tự là hợp đồng là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây điện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.891.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện là đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình điện hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình điện từ cấp III hoặc 02 công trình điện từ cấp IV).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một trình tương tự (công trình trình tương tự là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp ngành điện là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình điện tối thiểu 2 năm và đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là di dời, cải tạo sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng là đại học trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình trình tương tự là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành trắc địa là đại học trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình trình tương tự là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Kỹ thuật trắc đạc phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình trình tương tự là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Cán bộ thanh quyết toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình trình tương tự là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu nâng tự hành, sức nâng >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời máy > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Palang xích > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Di dời hệ thống đường điện trung, hạ thế và điện chiếu sáng phục vụ GPMB thực hiện dự án đường ven biển từ Nghi Sơn - Cửa Lò, đoạn qua địa bàn huyện Diễn Châu 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng thực hiện dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Lò (Nghệ An) đoạn qua địa bàn huyện Diễn Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diễn Châu. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. SĐT: 0983.370.966 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ tịch UBND huyện Diễn Châu: + Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 0383.862.355 - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An: + Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An. + Điện thoại: 0238 3844 636. - Báo đấu thầu: + Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội + Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 461,5687 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,6157 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 687,655 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,1016 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 6,2136 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 36,764 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 182,334 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,416 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,3551 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,3551 | 100m3/1km |
| 11 | Đào hào tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 132 | 1m3 |
| 12 | Đào hào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,32 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 264 | m3 |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,48 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Chương V của E-HSMT | 8,48 | tấn |
| 4 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 5 | Cột điện BTLT NPC.I.18-190.13 | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V của E-HSMT | 67 | cột |
| 7 | Bốc dỡ cột bê tông, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 115,24 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Chương V của E-HSMT | 115,24 | tấn |
| 9 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V của E-HSMT | 67 | 1 mối nối |
| 10 | Cột điện BTLT NPC.I.16-190.11 | Chương V của E-HSMT | 15 | cột |
| 11 | Cột điện BTLT NPC.I.16-190.13 | Chương V của E-HSMT | 52 | cột |
| 12 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V của E-HSMT | 12,8639 | tấn |
| 13 | Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,402 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly | Chương V của E-HSMT | 8,402 | tấn |
| 15 | Lắp đặt xà néo hãm cột đôi 35KV - ngang cột | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà néo hãm cột đôi 35KV - dọc cột | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà néo hãm cột đơn | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà đỡ thẳng | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 19 | Lắp đặt giằng cột đôi | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà néo hãm cột đôi ngang cột kiêm xà cầu dao | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà chống sét van | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ghế thao tác | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt thang trèo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt giá bắt cần thao tác | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly | Chương V của E-HSMT | 4,462 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,462 | tấn |
| 27 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Chương V của E-HSMT | 8,096 | 100kg |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 17,6 | 10 cọc |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng Polymer 35kV | Chương V của E-HSMT | 81 | Bộ chuỗi cách điện |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng Polymer 22kV | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ chuỗi cách điện |
| 31 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 32 | Bốc dỡ cách điện các loại, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,91 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Chương V của E-HSMT | 2,91 | tấn |
| 34 | Sứ đứng Polymer 35KV + ty | Chương V của E-HSMT | 81 | quả |
| 35 | Sứ đứng Polymer 24KV + ty | Chương V của E-HSMT | 12 | quả |
| 36 | Sứ đứng VHĐ 24KV + ty | Chương V của E-HSMT | 4 | quả |
| 37 | Lắp đặt sứ chuỗi 35KV | Chương V của E-HSMT | 186 | 1 chuỗi sứ |
| 38 | Lắp đặt sứ chuỗi 24KV | Chương V của E-HSMT | 69 | 1 chuỗi sứ |
| 39 | Bốc dỡ cách điện các loại, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,65 | tấn |
| 40 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Chương V của E-HSMT | 7,65 | tấn |
| 41 | Sứ chuỗi 35KV | Chương V của E-HSMT | 186 | chuỗi |
| 42 | Sứ chuỗi 24KV | Chương V của E-HSMT | 69 | chuỗi |
| 43 | Khóa néo + PK | Chương V của E-HSMT | 255 | cái |
| 44 | Kẹp cáp nhôm 4 bu lông | Chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| 45 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,4268 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Chương V của E-HSMT | 4,4268 | tấn |
| 47 | Vận chuyển phụ kiện các loại, cự ly | Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 48 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 10,858 | km/dây |
| 49 | Dây nhôm lõi thép AC 95/16 | Chương V của E-HSMT | 4.426,8066 | kg |
| 50 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 52 | Ống thép tráng kẽm D40 dày 2.3mm (2.598kg/md) | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 53 | Lắp đặt ống thép | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 54 | Biển báo | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 55 | Lắp biển cấm, cao | Chương V của E-HSMT | 44 | công/bộ |
| 56 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 cột |
| 57 | Thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 8,169 | 1km / 1dây |
| 58 | Thu hồi xà đỡ | Chương V của E-HSMT | 43 | 1 bộ |
| 59 | Thu hồi xà néo | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 bộ |
| 60 | Thu hồi cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Chương V của E-HSMT | 9,3 | 10 cách điện |
| 61 | Thu hồi chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi đỡ đơn (bát cách điện) ≤ 8 | Chương V của E-HSMT | 188 | 1 chuỗi cách điện |
| C | ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 631,982 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,3198 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 942,712 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 11,909 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 39,372 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 264,876 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,022 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,36 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 57 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 57 | m3 |
| 12 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 24,66 | 1m3 |
| 13 | Đào hào cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2466 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 34,5925 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| D | ĐIỆN HẠ THẾ 0.4KV PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 4,125 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển 100 m | Chương V của E-HSMT | 4,125 | tấn |
| 4 | Cột điện BTLT NPC.I.14.-190.11 | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V của E-HSMT | 148 | cột |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 169,164 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển 100 m | Chương V của E-HSMT | 169,164 | tấn |
| 8 | Cột điện BTLT NPC.I.12.-190.5.4 | Chương V của E-HSMT | 120 | cột |
| 9 | Cột điện BTLT NPC.I.12.-190.7.2 | Chương V của E-HSMT | 16 | cột |
| 10 | Cột điện BTLT NPC.I.12.-190.9 | Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V của E-HSMT | 19 | cột |
| 12 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 16,15 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển 100 m | Chương V của E-HSMT | 16,15 | tấn |
| 14 | Cột điện BTLT NPC.I.10.-190.5 | Chương V của E-HSMT | 19 | cột |
| 15 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V của E-HSMT | 89 | cột |
| 16 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 46,102 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công cột bê tông, cự ly vận chuyển 100 m | Chương V của E-HSMT | 46,102 | tấn |
| 18 | Cột điện BTLT NPC.I.8.5.-190.5 | Chương V của E-HSMT | 70 | cột |
| 19 | Cột điện BTLT NPC.I.8.5.-190.4,3 | Chương V của E-HSMT | 19 | cột |
| 20 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V của E-HSMT | 4,5074 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loại | Chương V của E-HSMT | 2,2698 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn, cự ly | Chương V của E-HSMT | 2,2698 | tấn |
| 23 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 344 | công/bộ |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ cáp lên cột | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển 100m | Chương V của E-HSMT | 2,244 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2,244 | tấn |
| 27 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mm | Chương V của E-HSMT | 3,591 | 100kg |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,5 | 10 cọc |
| 29 | Kẹp hãm cáp 150mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Kẹp hãm cáp 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 31 | Kẹp hãm cáp 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 314 | cái |
| 32 | Kẹp hãm cáp 35, 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 497 | cái |
| 33 | Ghíp nối 2 bu lông | Chương V của E-HSMT | 846 | cái |
| 34 | Nút bịt đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 1.644 | cái |
| 35 | Dây thép chịu lực 10 ly | Chương V của E-HSMT | 1.599 | m |
| 36 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây thép, tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 1,599 | km/dây |
| 37 | Khóa cáp | Chương V của E-HSMT | 172 | cái |
| 38 | Đai néo cáp vặn xoắn vào dây thép chịu lực | Chương V của E-HSMT | 3.026 | cái |
| 39 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương V của E-HSMT | 8,0598 | tấn |
| 40 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly | Chương V của E-HSMT | 8,0598 | tấn |
| 41 | Cáp vặn xoắn XLPE/AL-2x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.490 | m |
| 42 | Cáp vặn xoắn XLPE/AL-4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.755 | m |
| 43 | Cáp vặn xoắn XLPE/AL-4x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.338 | m |
| 44 | Cáp vặn xoắn XLPE/AL-4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 4.461 | m |
| 45 | Cáp vặn xoắn XLPE/AL-4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 194 | m |
| 46 | Cáp vặn xoắn XLPE/AL-4x150mm2 | Chương V của E-HSMT | 53 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,49 | km/dây |
| 48 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V của E-HSMT | 1,755 | km/dây |
| 49 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V của E-HSMT | 3,338 | km/dây |
| 50 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V của E-HSMT | 4,461 | km/dây |
| 51 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,194 | km/dây |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp >4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,053 | km/dây |
| 53 | Cáp ngầm hạ thế Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 178 | m |
| 54 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm 4x95mm2 trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 1,78 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 195/150mm | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 56 | Ống thép tráng kẽm D150 dày 3.96mm (trọng lượng 16.04kg/md) luồn cáp qua đường | Chương V của E-HSMT | 41 | m |
| 57 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 58 | Phễu cáp co ngót nguội 0.6/1kv | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V của E-HSMT | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 60 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 61 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 69 | thẻ |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V của E-HSMT | 14,5905 | m3 |
| 63 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,233 | 1000 viên |
| 64 | Cát vàng | Chương V của E-HSMT | 17,801 | m3 |
| 65 | Gạch chỉ chặn cáp | Chương V của E-HSMT | 1.233 | viên |
| 66 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ H1, H2 | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 hộp |
| 67 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ H4 | Chương V của E-HSMT | 17 | 1 hộp |
| 68 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ H3F | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 hộp |
| 69 | Tháo dỡ và thay cáp vặn xoắn XLPE/AL 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 216 | 1m |
| 70 | Tháo dỡ và thay cáp vặn xoắn XLPE/AL 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 105 | 1m |
| 71 | Tháo dỡ và thay cáp vặn xoắn XLPE/AL 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1m |
| 72 | Ghíp nối 2 bu lông | Chương V của E-HSMT | 122 | cái |
| 73 | Tháo dỡ cột điện cũ H8.5m (nhân hệ số K=0.45) | Chương V của E-HSMT | 104 | 1 cột |
| 74 | Tháo dỡ dây cáp vặn xoắn (nhân hệ số K=0.45): | Chương V của E-HSMT | 7,199 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 75 | Vận chuyển cột, dây, xà sứ tháo dỡ về nơi tập kết | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,904 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,704 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 7 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 6,795 | kg |
| 8 | Làm tiếp địa RC1 | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3/1km |
| 12 | Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 5A + cầu đấu + bảng chíp) | Chương V của E-HSMT | 5 | bảng |
| 13 | Sơn đánh số cột thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1m2 |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 đầu cáp |
| 15 | Kéo rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc - 4x16mm2-0.6kv Trần Phú (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 3,09 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/60 | Chương V của E-HSMT | 87 | m |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 3,11 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép D76 mạ kẽm luồn ống qua đường | Chương V của E-HSMT | 208 | m |
| 19 | Làm đầu cáp đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 đầu cáp |
| 20 | Làm đầu cáp đồng M16 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 100,08 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 81,315 | m3 |
| 23 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 18,765 | m3 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 2,224 | 1000 viên |
| F | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 pha |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly ngoài trời 24KV-630A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7778029E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.555605E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (Hợp đồng tương tự là hợp đồng là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây điện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế)- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.297.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.891.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành điện là đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình điện hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình điện từ cấp III hoặc 02 công trình điện từ cấp IV).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một trình tương tự (công trình trình tương tự là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | - Tốt nghiệp ngành điện là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình điện tối thiểu 2 năm và đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình tương tự là di dời, cải tạo sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng là đại học trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình trình tương tự là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành trắc địa là đại học trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình trình tương tự là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Kỹ thuật trắc đạc phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình trình tương tự là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Cán bộ thanh quyết toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (công trình trình tương tự là di dời, cải tạo, sửa chữa đường dây diện trong đó có cả đường dây trung thế và hạ thế).- Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu nâng tự hành, sức nâng >=10 tấn | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đào | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Tời máy > 5 tấn | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Palang xích > 5 tấn | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy uốn cắt cốt thép | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi