Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp đường giao thông liên xã Thuận Sơn - Xuân Sơn, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720737-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 08:07:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp đường giao thông liên xã Thuận Sơn - Xuân Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20220720684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 11:16:00 đến ngày 2022-08-10 08:07:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,145,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4436086E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.701.760.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - chỉ huy trưởng bằng xây dựng cầu đường (giao thông), có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - cán bộ kỹ thuật có bằng kỹ sư cầu đường (giao thông);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị TT >=8T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG>=0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị CS >= 110CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >=7T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị DT >=5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >=8T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >=10T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT >=25T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Nâng cấp đường giao thông liên xã Thuận Sơn - Xuân Sơn, huyện Đô Lương
Nâng cấp đường giao thông liên xã Thuận Sơn - Xuân Sơn, huyện Đô Lương.
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện và huy động các nguồn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại PN. - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3. Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021). 4. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết năm 2021. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại mẫu số 03) gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu hoàn thành /BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán.... 6. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ giám sát phù hợp.- CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người. 7. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình.- Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê, đang hoạt động tốt và có khả năng huy động đến công trình. 8. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I ( Tính 2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC124,82m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I ( Tính 98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,16100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC624,1210m3/1km
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II ( Tính 2% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC81,91m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II ( Tính 98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC40,13100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (vận chuyển 30%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC122,8610m3/1km
7Đào nền đường trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,73100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC34,14m3
9Phí mua tài nguyên đất + phí bảo vệ môi trường (tận dụng đào đất cấp 3 + 70% đất cấp 2 để đắp)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5.516,16m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,31100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC64,25100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,76100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC455,8810m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9 kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC455,8810m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7,6 kmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC455,8810m3/1km
16Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC169,05100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC169,05100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC122,96100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới đã lèn ép 8 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,32100m2
20Ghép vỉa bằng đá hộcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC384,49m3
21Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,06100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,06100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,06100m2
B THOÁT NƯỚC
1Xử lý liên kết bê tông mới và cũChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20vị trí
2Bê tông đúc sẵn dầm cầu, đá 1x2, mác 300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6m3
3Bê tông thủ công tạo mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,81m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,17tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,01tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn dầm cầu, đường kính > 18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,32tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,16m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn dầm cầu trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
9Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu ( tận dụng lan can cũ)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,11tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,11tấn
11Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,47m3
12Ván khuôn trụ lan canChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,06100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,03tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,05tấn
15Ống thoát nước mặt cầu D60Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6m
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,01m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,95100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,68100m3
19Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,84m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,21m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5100m2
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,06tấn
24Đổ bê tông giằng nhà, 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,5m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1100m2
26Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,67m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bản, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn bản vượt kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,03tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn bản vượt kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,12tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,03100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bản vượt trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
32Thi công lớp đá đệm móng bản vượt, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép tường cánh 1,5kWChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,48m3
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8m3
36Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,88100m3
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,8100m3
39Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,44100m3
40Biển báo công trình thi côngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
41Tre đường kính 7cm sơn 2 lớp làm lan canChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24m
42Công đảm bảo an toàn giao thôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30công
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,87100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,87100m3
45Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,11m3
46Đổ bê tông móng, thân cống trên cạn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC93,62m3
47Ván khuôn thép cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,81100m2
48Đổ bê tông đúc sẵn tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC33,59m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,28100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm bản đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,53tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,67tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,74m3
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC104cái
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,95100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,49100m3
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,7m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC52,02m3
58Ván khuôn thép cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,72100m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11,58m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,45100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn mặt cống đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,24tấn
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn mặt cống đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,47tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,13m3
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn mặt cống trọng lượng cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17cái
C DI DỜI CỘT ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,47100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,12m3
3Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc,độ chặt yêu cầu K = 0,9Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,43100 m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,15m3
5Lót bạt ni lôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,86100m2
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cột
8Cột bê tông chữ HChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22185E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4436086E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.701.760.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - chỉ huy trưởng bằng xây dựng cầu đường (giao thông), có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - cán bộ kỹ thuật có bằng kỹ sư cầu đường (giao thông);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu TT >=8T, đang hoạt động tốt1
2 Máy đào DTG>=0,8m3, đang hoạt động tốt1
3 Máy ủi hoặc máy san CS >= 110CV, đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ TT >=7T, đang hoạt động tốt2
5 Ô tô tưới nước DT >=5m3, đang hoạt động tốt1
6 Lu bánh bánh thép TT >=8T, đang hoạt động tốt1
7 Lu bánh bánh thép TT >=10T, đang hoạt động tốt1
8 Máy lu rung TT >=25T, đang hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông DT >=250 lít, đang hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa DT >= 150 lít, đang hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn CS >= 1kW, đang hoạt động tốt1
12 Máy đầm dùi CS >= 1,5kW, đang hoạt động tốt2
13 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt2
14 Máy hàn CS >= 23kW, đang hoạt động tốt1
15 Máy cắt uốn thép CS >= 5kW, đang hoạt động tốt1
16 Thiết bị nấu tưới nhựa Đang hoạt động tốt1
17 Máy nén khí Đang hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
19 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
20 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->