Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp hàng hóa và xây lắp công trình Phát tuyến 22KV trạm Xuân Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Cung cấp hàng hóa và xây lắp công trình Phát tuyến 22KV trạm Xuân Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220791447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 11:12:00 đến ngày 2022-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,637,463,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.445619525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89123905E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây trung hạ thế có cấp điện áp đến 22 kV và cung cấp VTTB cho công trình hoặc hợp đồng xây lắp đường dây trung hạ thế có cấp điện áp đến 22 kV (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây trung hạ thế có cấp điện áp đến 22kV và cung cấp VTTB có cấp điện áp đến 22kV có giá trị >= 6.746.224.450 VND (trong đó phần xây lắp có giá trị >=2.648.869.229VND và phần cung cấp VTTB có giá trị >= 4.097.355.221VND) hoặc (ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây trung hạ thế có cấp điện áp đến 22kV có giá trị >=2.648.869.229VND và 01 hợp đồng cung cấp VTTB đường dây trung hạ thế có cấp điện áp đến 22kV có giá trị >= 4.097.355.221 VND. Lưu ý * Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệmthì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.* Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng (bao gồm các phụ lục kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự); Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng >= 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.746.224.450 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dựng trụ, chuyên chở vật liệu v.v... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hànghoặc các giấy tờ tương đương để chứng minh sở hữu;trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kếtcho thuê thiết bị kèm theo Hóa đơn mua hàng hoặc cácgiấy tờ tương đương để chưng minh sở hữu của bên chothuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Cung cấp hàng hóa và xây lắp công trình Phát tuyến 22KV trạm Xuân Thọ Phát tuyến 22KV trạm Xuân Thọ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | để phục vụ công tác xét thầu đề nghị nhà thầu dính kèm E-HSMT : Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, tài liệu kỹ thuật vật tư đưa vào công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10,
Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
+ Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: số 72 Hai Bà
Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). + Bên Mời thầu: Công ty Điện lực
Lâm Đồng (địa chỉ: số 02 Hùng Vương, phường 10, tp. Đà Lạt, tình Lâm Đồng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). + Bên Mời thầu: Công ty Điện lực Lâm Đồng (địa chỉ: số 02 Hùng Vương, phường 10, tp. Đà Lạt, tình Lâm Đồng). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0263.3990214 Fax: 02633.821.255 - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0263.3990214 Fax: 02633.821.255 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báo Đấu thầu: 024.3768.6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHAT TUYẾN 22KV TRẠM XUÂN THỌ | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 14m (đơn) - M14-BT | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 14m (kép) - M14-BTK | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 39 | móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 16m (đơn) - M16-BT | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 16m (kép) - M16-BTK | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | móng |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Bộ xà đơn đỡ thẳng - L75x75x8 - 2.0m ĐTL(2/3) 2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Bộ xà đỡ thẳng - L75x75x8 - 2.0m ĐTL(3/3)2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 106 | bộ |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Bộ xà đơn đỡ góc - L75x75x8 - 2.0m ĐGL(2/3)2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Bộ xà đơn đỡ góc - L75x75x8 - 2.0m ĐGL(3/3) 2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Bộ xà đôi néo góc L75x75x8 - 2.0m - NGL2/3(1) 2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Bộ xà đôi néo góc L75x75x8 - 2.0m - NGL2/3(2) 2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 116 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Bộ xà đôi néo góc L75x75x8 - 1.6m - NTG1.6 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Bộ xà đơn néo góc - L75x75x8 - 2.4m NG 2.4 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột đơn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp đất lặp lại trụ 14m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp đất lặp lại trụ 16m | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 16 | Cung cấp Trụ BTLT-PC-14m(650kgf), K=2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | trụ |
| 17 | Lắp đặt Trụ BTLT-PC-14m(650kgf), K=2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | trụ |
| 18 | Cung cấp Trụ BTLT-PC-14m(650kgf), K=2 - TĐ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | trụ |
| 19 | Lắp đặt Trụ BTLT-PC-14m(650kgf), K=2 - TĐ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | trụ |
| 20 | Cung cấp Trụ BTLT-PC-14m(850kgf), K=2 - TĐ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | trụ |
| 21 | Lắp đặt Trụ BTLT-PC-14m(850kgf), K=2 - TĐ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | trụ |
| 22 | Cung cấp Trụ BTLT-PC-16m(920kgf), K=2 - TĐ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | trụ |
| 23 | Lắp đặt Trụ BTLT-PC-16m(920kgf), K=2 - TĐ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | trụ |
| 24 | Cung cấp Trụ BTLT-PC-16m(1100kgf), K=2 - TĐ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | trụ |
| 25 | Lắp đặt Trụ BTLT-PC-16m(1100kgf), K=2 - TĐ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | trụ |
| 26 | Vận chuyển trụ đến công trình | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 28.351 | m |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.600 | m |
| 29 | Cung cấp Dây ACX 95 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.430 | m |
| 30 | Rải căng dây lấy độ võng Dây ACX 95 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.430 | m |
| 31 | Vận chuyển dây ACX đến công trình | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 32 | Cung cấp bộ sứ treo polymer 24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 909 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bộ sứ treo polymer 24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 909 | bộ |
| 34 | Vận chuyển sứ treo polymer 24kV đến công trình | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Móc treo chữ U | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.082 | bộ |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Giáp níu dừng cáp + Yếm cáp 95 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 555 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Khoá néo dây trần AC 240(Kẹp dừng 5U) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 540 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp WR 419 dây AC 70-95mm2 đấu nối trã lưới cho các nhánh rẽ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 165 | cái |
| 39 | Cung cấp, lăp đặt Đầu cốt Cu-Al cỡ 240mm2 + 2 bulông | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Ống nối chịu lực cho dây nhôm ACSR 95mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | cái |
| 41 | Cung cấp Sứ đứng 24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 949 | quả |
| 42 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 949 | quả |
| 43 | vận chuyển Sứ đứng 24kV đến công trình | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Ty sứ đứng 20x30 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 949 | Bộ |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đơn dây ACX95 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 338 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACX95 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 214 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Bộ đỡ dây trung hoà (R1)(đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | Bộ |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R8)(đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R9)(đôi) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Ống xoắn cách điện Silicon 150-300mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.010 | m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt dây rút chuyên dụng cho ống nhựa xoắn silicon 150-300mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.010 | Cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt nắp chụp đầu sứ đơn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 338 | Cái |
| 53 | Cung cấp , lắp đặt nắp chụp đầu sứ đôi | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 214 | Cái |
| 54 | Làm dàn giáo vượt đường | 15 | vị trí | |
| C | HẠNG MỤC:THÁO LẮP, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo lắp lại Recloser 630A-24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại Bộ đo đếm(TUBU) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ 3 pha |
| 3 | Tháo lắp lại LBFCO 15/27kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cái |
| 4 | Tháo lắp lại LA-18kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Tháo và lắp lại Bộ sứ treo polymer 24kV sử dụng lại (lắp đặt) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 132 | Chuỗi |
| 6 | Tháo và lắp lại Sứ đứng 24kV sử dụng lại (lắp đặt) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 554 | bộ |
| 7 | Tháo hạ và lắp lại dây ACX95 (dây pha) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 26.921 | m |
| 8 | Tháo lắp lại Bộ xà đôi néo góc L75x75x8 - 1.75m - NGL2/3(2) 2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Tháo lắp lại bộ xà đơn đỡ góc - L75x75x8 - 2.0m ĐTL(3/3)2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tháo lắp lại Thu hồi bộ xà đơn đỡ thẳng - L75x75x8 - 2.0m ĐTL(2/3)2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Tháo lắp lại Thu hồi bộ xà đơn đỡ thẳng - L75x75x8 - 2.0m TH-ĐGL(3/3)2.0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Tháo lắp lại bộ xà đôi néo góc lệch L75x75x8 - 2.0m - NG(1)2.4 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Tháo lắp bộ xà đôi néo góc L75x75x8 - 2.0m - NG2.4 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| D | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC70 (dây pha, trung tính) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.760 | m |
| 2 | Thu hồi chuổi néo thủy tinh | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 3 | Thu hồi chuổi néo polymer | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | chuỗi |
| 4 | Thu hồi trụ BTLT-8,5m(300kgf) (cắt ngang gốc | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | trụ |
| 5 | Thu hồi trụ BTLT-12m(540kgf) (cắt ngang gốc) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | trụ |
| 6 | Thu hồi trụ BTLT-12m(540kgf) (nhổ trụ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | trụ |
| 7 | Thu hồi trụ BTLT-14m(650kgf) (cắt ngang gốc) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | trụ |
| 8 | Thu hồi trụ BTLT-14m(650kgf) (nhổ trụ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | trụ |
| 9 | Thu hồi bộ xà đỡ thẳng - L75x75x8 - 0.8m ĐTN 0.8 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ góc - L75x75x8 - 0.8m ĐGN 0.8 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 324 | bộ |
| 11 | Thu hồi bộ xà đôi néo góc - L75x75x8 - 0.8m NGN 0.8 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo lắp lại MBA 01 pha 12,7/0,23kV-50kVA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Tháo lắp lại LBFCO 15/27kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tháo lắp lại LA-18kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tháo lắp lại Bộ đà sắt L75x75x6-0,81m và thanh chống lắp FCO; LA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V- CV95mm² (dây pha) xuống tủ điện hạ thế | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Tháo lắp lại Collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, giữ ống Ø114 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Tháo và lắp lại Đà sắt U160x65x7,5x900 treo MBA 1 pha | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tháo lắp lại tủ điện 1 pha | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tủ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai cỡ dây 185mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cỡ 50mm2 + 2 bu lông | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện 24kV -CX-1x50-24kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tháo lắp lại cáp LV/ABC (4x70)-0,6/1kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 231 | m |
| 2 | Tháo lắp lại cáp LV/ABC (4x95)-0,6/1kV | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 446 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bu lon móc D16x300 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 79 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x95 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp LV-ABC 4x95 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | cái |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Tháo và Lắp hộp 1 điện kế | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | hộp |
| 2 | Tháo và Lắp hộp 2 điện kế | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | hộp |
| 3 | Tháo và Lắp hộp 4 điện kế | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | hộp |
| 4 | Tháo và Lắp hộp 6 điện kế | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 5 | Tháo và Lắp hộp điện kế 3 pha | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | hộp |
| 6 | Tháo lắp cáp điện kế dọc theo trụ (bình quân 6m) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 264 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ 20x4 ĐT.1,0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 176 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép A-20 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 176 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC đấu nối(KR1) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC đấu nối(KR2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.445619525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89123905E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây trung hạ thế có cấp điện áp đến 22 kV và cung cấp VTTB cho công trình hoặc hợp đồng xây lắp đường dây trung hạ thế có cấp điện áp đến 22 kV (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây trung hạ thế có cấp điện áp đến 22kV và cung cấp VTTB có cấp điện áp đến 22kV có giá trị >= 6.746.224.450 VND (trong đó phần xây lắp có giá trị >=2.648.869.229VND và phần cung cấp VTTB có giá trị >= 4.097.355.221VND) hoặc (ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây trung hạ thế có cấp điện áp đến 22kV có giá trị >=2.648.869.229VND và 01 hợp đồng cung cấp VTTB đường dây trung hạ thế có cấp điện áp đến 22kV có giá trị >= 4.097.355.221 VND. Lưu ý * Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệmthì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.* Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng (bao gồm các phụ lục kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự); Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng >= 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.746.224.450 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >= 5 tấn | Dựng trụ, chuyên chở vật liệu v.v... | 1 |
| 2 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hànghoặc các giấy tờ tương đương để chứng minh sở hữu;trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kếtcho thuê thiết bị kèm theo Hóa đơn mua hàng hoặc cácgiấy tờ tương đương để chưng minh sở hữu của bên chothuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi