Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp hàng hóa và xây lắp công trình Phát tuyến 22KV trạm Xuân Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220792422-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu 01: Cung cấp hàng hóa và xây lắp công trình Phát tuyến 22KV trạm Xuân Thọ
Số hiệu KHLCNT 20220791447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 11:12:00 đến ngày 2022-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,637,463,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.445619525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89123905E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây trung hạ thế có cấp điện áp đến 22 kV và cung cấp VTTB cho công trình hoặc hợp đồng xây lắp đường dây trung hạ thế có cấp điện áp đến 22 kV (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây trung hạ thế có cấp điện áp đến 22kV và cung cấp VTTB có cấp điện áp đến 22kV có giá trị >= 6.746.224.450 VND (trong đó phần xây lắp có giá trị >=2.648.869.229VND và phần cung cấp VTTB có giá trị >= 4.097.355.221VND) hoặc (ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây trung hạ thế có cấp điện áp đến 22kV có giá trị >=2.648.869.229VND và 01 hợp đồng cung cấp VTTB đường dây trung hạ thế có cấp điện áp đến 22kV có giá trị >= 4.097.355.221 VND. Lưu ý * Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệmthì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.* Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng (bao gồm các phụ lục kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự); Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng >= 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.746.224.450 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Dựng trụ, chuyên chở vật liệu v.v...
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hànghoặc các giấy tờ tương đương để chứng minh sở hữu;trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kếtcho thuê thiết bị kèm theo Hóa đơn mua hàng hoặc cácgiấy tờ tương đương để chưng minh sở hữu của bên chothuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Cung cấp hàng hóa và xây lắp công trình Phát tuyến 22KV trạm Xuân Thọ
Phát tuyến 22KV trạm Xuân Thọ
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng + Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). + Bên Mời thầu: Công ty Điện lực Lâm Đồng (địa chỉ: số 02 Hùng Vương, phường 10, tp. Đà Lạt, tình Lâm Đồng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng + Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). + Bên Mời thầu: Công ty Điện lực Lâm Đồng (địa chỉ: số 02 Hùng Vương, phường 10, tp. Đà Lạt, tình Lâm Đồng). trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau : + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty cổ phần tư vấn Công nghiệp Điện Quảng Trị. Đ/c Số 45 Trần Hưng Đạo, TP. Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Lâm Đồng (địa chỉ: số 02 Hùng Vương, phường 10, tp. Đà Lạt, tình Lâm Đồng) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). + Bên Mời thầu: Công ty Điện lực Lâm Đồng (địa chỉ: số 02 Hùng Vương, phường 10, tp. Đà Lạt, tình Lâm Đồng).


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng + Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). + Bên Mời thầu: Công ty Điện lực Lâm Đồng (địa chỉ: số 02 Hùng Vương, phường 10, tp. Đà Lạt, tình Lâm Đồng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
để phục vụ công tác xét thầu đề nghị nhà thầu dính kèm E-HSMT : Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, tài liệu kỹ thuật vật tư đưa vào công trình.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng + Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). + Bên Mời thầu: Công ty Điện lực Lâm Đồng (địa chỉ: số 02 Hùng Vương, phường 10, tp. Đà Lạt, tình Lâm Đồng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh). + Bên Mời thầu: Công ty Điện lực Lâm Đồng (địa chỉ: số 02 Hùng Vương, phường 10, tp. Đà Lạt, tình Lâm Đồng). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0263.3990214 Fax: 02633.821.255 -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công ty Điện lực Lâm Đồng Địa chỉ: Số 02, Hùng Vương, phường 10, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Điện thoại: 0263.3990214 Fax: 02633.821.255
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báo Đấu thầu: 024.3768.6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHAT TUYẾN 22KV TRẠM XUÂN THỌ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 14m (đơn) - M14-BTTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật48móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 14m (kép) - M14-BTKTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật39móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 16m (đơn) - M16-BTTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật27móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT 16m (kép) - M16-BTKTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật14móng
5Cung cấp lắp đặt Bộ xà đơn đỡ thẳng - L75x75x8 - 2.0m ĐTL(2/3) 2.0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật85bộ
6Cung cấp lắp đặt Bộ xà đỡ thẳng - L75x75x8 - 2.0m ĐTL(3/3)2.0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật106bộ
7Cung cấp lắp đặt Bộ xà đơn đỡ góc - L75x75x8 - 2.0m ĐGL(2/3)2.0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật26bộ
8Cung cấp lắp đặt Bộ xà đơn đỡ góc - L75x75x8 - 2.0m ĐGL(3/3) 2.0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật59bộ
9Cung cấp lắp đặt Bộ xà đôi néo góc L75x75x8 - 2.0m - NGL2/3(1) 2.0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
10Cung cấp lắp đặt Bộ xà đôi néo góc L75x75x8 - 2.0m - NGL2/3(2) 2.0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật116bộ
11Cung cấp lắp đặt Bộ xà đôi néo góc L75x75x8 - 1.6m - NTG1.6Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
12Cung cấp lắp đặt Bộ xà đơn néo góc - L75x75x8 - 2.4m NG 2.4Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật21bộ
13Cung cấp lắp đặt Chụp đầu cột đơnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
14Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp đất lặp lại trụ 14mTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật17bộ
15Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp đất lặp lại trụ 16mTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
16Cung cấp Trụ BTLT-PC-14m(650kgf), K=2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật45trụ
17Lắp đặt Trụ BTLT-PC-14m(650kgf), K=2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật45trụ
18Cung cấp Trụ BTLT-PC-14m(650kgf), K=2 - TĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3trụ
19Lắp đặt Trụ BTLT-PC-14m(650kgf), K=2 - TĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3trụ
20Cung cấp Trụ BTLT-PC-14m(850kgf), K=2 - TĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật78trụ
21Lắp đặt Trụ BTLT-PC-14m(850kgf), K=2 - TĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật78trụ
22Cung cấp Trụ BTLT-PC-16m(920kgf), K=2 - TĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật27trụ
23Lắp đặt Trụ BTLT-PC-16m(920kgf), K=2 - TĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật27trụ
24Cung cấp Trụ BTLT-PC-16m(1100kgf), K=2 - TĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật28trụ
25Lắp đặt Trụ BTLT-PC-16m(1100kgf), K=2 - TĐTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật28trụ
26Vận chuyển trụ đến công trìnhNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
27Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật28.351m
28Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật9.600m
29Cung cấp Dây ACX 95Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1.430m
30Rải căng dây lấy độ võng Dây ACX 95Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1.430m
31Vận chuyển dây ACX đến công trìnhNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
32Cung cấp bộ sứ treo polymer 24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật909bộ
33Lắp đặt bộ sứ treo polymer 24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật909bộ
34Vận chuyển sứ treo polymer 24kV đến công trìnhNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
35Cung cấp, lắp đặt Móc treo chữ UTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2.082bộ
36Cung cấp, lắp đặt Giáp níu dừng cáp + Yếm cáp 95Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật555cái
37Cung cấp lắp đặt Khoá néo dây trần AC 240(Kẹp dừng 5U)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật540cái
38Cung cấp, lắp đặt Kẹp WR 419 dây AC 70-95mm2 đấu nối trã lưới cho các nhánh rẽTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật165cái
39Cung cấp, lăp đặt Đầu cốt Cu-Al cỡ 240mm2 + 2 bulôngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
40Cung cấp, lắp đặt Ống nối chịu lực cho dây nhôm ACSR 95mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật41cái
41Cung cấp Sứ đứng 24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật949quả
42Lắp đặt Sứ đứng 24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật949quả
43vận chuyển Sứ đứng 24kV đến công trìnhNhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan1Toàn bộ
44Cung cấp, lắp đặt Ty sứ đứng 20x30Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật949Bộ
45Cung cấp lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đơn dây ACX95Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật338cái
46Cung cấp, lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đôi dây ACX95Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật214cái
47Cung cấp, lắp đặt Bộ đỡ dây trung hoà (R1)(đơn)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật130Bộ
48Cung cấp, lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R8)(đôi)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
49Cung cấp, lắp đặt Bộ néo dây trung hoà (R9)(đôi)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật100Bộ
50Cung cấp, lắp đặt Ống xoắn cách điện Silicon 150-300mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2.010m
51Cung cấp, lắp đặt dây rút chuyên dụng cho ống nhựa xoắn silicon 150-300mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2.010Cái
52Cung cấp, lắp đặt nắp chụp đầu sứ đơnTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật338Cái
53Cung cấp , lắp đặt nắp chụp đầu sứ đôiTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật214Cái
54Làm dàn giáo vượt đường15vị trí
C HẠNG MỤC:THÁO LẮP, THU HỒI
1Tháo lắp lại Recloser 630A-24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
2Tháo lắp lại Bộ đo đếm(TUBU)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ 3 pha
3Tháo lắp lại LBFCO 15/27kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật9Cái
4Tháo lắp lại LA-18kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
5Tháo và lắp lại Bộ sứ treo polymer 24kV sử dụng lại (lắp đặt)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật132Chuỗi
6Tháo và lắp lại Sứ đứng 24kV sử dụng lại (lắp đặt)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật554bộ
7Tháo hạ và lắp lại dây ACX95 (dây pha)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật26.921m
8Tháo lắp lại Bộ xà đôi néo góc L75x75x8 - 1.75m - NGL2/3(2) 2.0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
9Tháo lắp lại bộ xà đơn đỡ góc - L75x75x8 - 2.0m ĐTL(3/3)2.0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
10Tháo lắp lại Thu hồi bộ xà đơn đỡ thẳng - L75x75x8 - 2.0m ĐTL(2/3)2.0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
11Tháo lắp lại Thu hồi bộ xà đơn đỡ thẳng - L75x75x8 - 2.0m TH-ĐGL(3/3)2.0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
12Tháo lắp lại bộ xà đôi néo góc lệch L75x75x8 - 2.0m - NG(1)2.4Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
13Tháo lắp bộ xà đôi néo góc L75x75x8 - 2.0m - NG2.4Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
D PHẦN THU HỒI
1Tháo hạ dây AC70 (dây pha, trung tính)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8.760m
2Thu hồi chuổi néo thủy tinhTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12chuỗi
3Thu hồi chuổi néo polymerTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật57chuỗi
4Thu hồi trụ BTLT-8,5m(300kgf) (cắt ngang gốcTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2trụ
5Thu hồi trụ BTLT-12m(540kgf) (cắt ngang gốc)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật68trụ
6Thu hồi trụ BTLT-12m(540kgf) (nhổ trụ)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12trụ
7Thu hồi trụ BTLT-14m(650kgf) (cắt ngang gốc)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2trụ
8Thu hồi trụ BTLT-14m(650kgf) (nhổ trụ)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2trụ
9Thu hồi bộ xà đỡ thẳng - L75x75x8 - 0.8m ĐTN 0.8Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
10Thu hồi xà đỡ góc - L75x75x8 - 0.8m ĐGN 0.8Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật324bộ
11Thu hồi bộ xà đôi néo góc - L75x75x8 - 0.8m NGN 0.8Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
E HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo lắp lại MBA 01 pha 12,7/0,23kV-50kVATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1máy
2Tháo lắp lại LBFCO 15/27kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Tháo lắp lại LA-18kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Tháo lắp lại Bộ đà sắt L75x75x6-0,81m và thanh chống lắp FCO; LATheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
5Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V- CV95mm² (dây pha) xuống tủ điện hạ thếTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật30m
6Tháo lắp lại Collier sắt dẹp 2 đầu 40x4, giữ ống Ø114Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
7Tháo và lắp lại Đà sắt U160x65x7,5x900 treo MBA 1 phaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Tháo lắp lại tủ điện 1 phaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2tủ
9Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai cỡ dây 185mm2 + Hotline Clamp dây đồng 50mm2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
10Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cỡ 50mm2 + 2 bu lôngTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện 24kV -CX-1x50-24kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật6m
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tháo lắp lại cáp LV/ABC (4x70)-0,6/1kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật231m
2Tháo lắp lại cáp LV/ABC (4x95)-0,6/1kVTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật446m
3Cung cấp và lắp đặt Bu lon móc D16x300Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật79cái
4Cung cấp và lắp đặt Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x95Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp LV-ABC 4x95Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật55cái
G HẠNG MỤC: PHẦN CÔNG TƠ
1Tháo và Lắp hộp 1 điện kếTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật8hộp
2Tháo và Lắp hộp 2 điện kếTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật12hộp
3Tháo và Lắp hộp 4 điện kếTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật10hộp
4Tháo và Lắp hộp 6 điện kếTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật2hộp
5Tháo và Lắp hộp điện kế 3 phaTheo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật9hộp
6Tháo lắp cáp điện kế dọc theo trụ (bình quân 6m)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật264m
7Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ 20x4 ĐT.1,0Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật176cái
8Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép A-20Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật176cái
9Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC đấu nối(KR1)Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật40cái
10Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC đấu nối(KR2Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật28cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.445619525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.89123905E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây trung hạ thế có cấp điện áp đến 22 kV và cung cấp VTTB cho công trình hoặc hợp đồng xây lắp đường dây trung hạ thế có cấp điện áp đến 22 kV (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây trung hạ thế có cấp điện áp đến 22kV và cung cấp VTTB có cấp điện áp đến 22kV có giá trị >= 6.746.224.450 VND (trong đó phần xây lắp có giá trị >=2.648.869.229VND và phần cung cấp VTTB có giá trị >= 4.097.355.221VND) hoặc (ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây trung hạ thế có cấp điện áp đến 22kV có giá trị >=2.648.869.229VND và 01 hợp đồng cung cấp VTTB đường dây trung hạ thế có cấp điện áp đến 22kV có giá trị >= 4.097.355.221 VND. Lưu ý * Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệmthì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu.* Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng (bao gồm các phụ lục kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự); Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng >= 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.746.224.450 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >= 5 tấn Dựng trụ, chuyên chở vật liệu v.v...1
2 Máy ép đầu cốt Còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hànghoặc các giấy tờ tương đương để chứng minh sở hữu;trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kếtcho thuê thiết bị kèm theo Hóa đơn mua hàng hoặc cácgiấy tờ tương đương để chưng minh sở hữu của bên chothuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->