Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng sửa chữa và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng sửa chữa và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 11:09:00 đến ngày 2022-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,344,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0172735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0034547E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tính chất hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp cấp III trở lên có kết cấu tương tự gói thầu; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc;- Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.341.394.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.682.788.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp 3 trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên nghành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn thời hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giáo hoàn thiện (giáo thép hoặc gỗ)30 bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng sửa chữa và lắp đặt thiết bị Sửa chữa tài sản năm 2022 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo Quy định hiện hành. - Bảo lãnh dự thầu, thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; Hợp đồng xây lắp tương tự, báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Cam kết cung cấp vật tư của đơn vị cung ứng hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng. - Văn bằng chứng chỉ cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu. - Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang; Số 252 đường Chiến Thắng Sông Lô, Phường Tân Quang, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; điện thoại: 02073.818.123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang; Số 252 đường Chiến Thắng Sông Lô, PhườngTân Quang, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một Thành viên tư vấn đầu tư xây dựng An Khang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu ( 4 bide +8 tiểu treo ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,4644 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,4232 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8313 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát 400*400 tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 516,5442 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát 400*400 tầng 3+4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 491,1324 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch WC tầng 1 + 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,6652 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch WC tầng 3+4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,6652 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 669,44 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175,1032 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,5312 | m2 |
| 14 | Diện tích ốp tường WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 191,52 | m2 |
| 15 | Diện tích Ngoài nhà: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.535,6917 | m2 |
| 16 | Diện tích Trong nhà: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.574,7615 | m2 |
| 17 | Trát dầm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.339,5103 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.164,0528 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp vữa của lát nền cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.125,0068 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa ốp của tường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,8989 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can để thay vách kính VK1+VK2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,869 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,869 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T ( đi tiếp 2km ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,869 | m3 |
| 25 | Phá dỡ lớp lát bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,9998 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,9998 | m2 |
| 27 | Mua khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên+ véc ni +nẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 669,44 | m |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 669,44 | 1m |
| 29 | Cửa sổ bằng gỗ thịt +véc ni | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164,5432 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164,5432 | 1m2 |
| 31 | Lắp crêmôn cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | 1 bộ |
| 32 | Cremon cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | bộ cửa |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 146,7312 | 1m2 |
| 34 | Cửa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,712 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa kính cường lực (Bản lề, kẹp, tay nắm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,712 | m2 |
| 37 | Vách kính khuôn nhôm hệ 55, kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140,476 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140,476 | m2 |
| 39 | Vệ sinh cửa cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 40 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 234,5637 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.664,5845 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.535,69 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 516,5442 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 491,1324 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,6652 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,6652 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,4644 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,4232 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8313 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 52 | Đai giữ ống nhựa A=800 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 55 | Đinh vít+nở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | cái |
| 56 | ống nhựa 48 L=300 ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,0452 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9276 | 100m2 |
| 59 | Công nhật Vệ sinh lại toàn bộ nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | công |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 68 | Hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Hộp |
| 69 | Kệ ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 70 | Kệ xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 71 | Cải tạo khu cầu thang ( trát và sơn lại chuyển lên bổ sung vào STT15+17 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,086 | m2 |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 73 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,75 | 1000v |
| 74 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,75 | 1000v |
| 75 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,75 | 1000v |
| 76 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,817 | 10m2 |
| 77 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3438 | tấn |
| 78 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3438 | tấn |
| 79 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3438 | tấn |
| 80 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3438 | tấn |
| 81 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,7082 | m3 |
| 82 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,7082 | m3 |
| 83 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,7082 | m3 |
| 84 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 85 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| B | CẢI TẠO NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,1882 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,1542 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,1542 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,1542 | m2 |
| 5 | Phào thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,04 | m2 |
| 6 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,4301 | m2 |
| 7 | Gỗ ván công nghiệp dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,5731 | m2 |
| 8 | Thi công ốp gỗ tiêu âm + ốp da trang trí (chỉ tính thi công chưa có VL) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 111,5313 | m2 |
| 9 | Khung vách ốp gỗ tiêu âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 111,5313 | m2 |
| 10 | Ốp gỗ tiêu âm + ốp da trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 111,5313 | m2 |
| 11 | Rèm cửa + phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,7072 | m2 |
| 12 | Phông nền sân khấu: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,3494 | m2 |
| 13 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| 14 | Rèm treo trang trí xếp lớp: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | m2 |
| 15 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | """Bảng khẩu hiệu """"ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM""""Kích thước bảng: 7.2 x 0,5mFont chữ: .VnTimeHChữ sơn màu vàng, nền đỏ.Chất liệu meka."":" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Bục đặt tượng Bác: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Tượng Bác: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Bục phát biểu: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Thêm công vệ sinh để bàn giao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 21 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 22 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 23 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 25A lắp âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | Bộ đèn LED DOWLIGHT D90-8w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | bộ |
| 25 | Bộ đèn LED PANEL 1200*300-45w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Công tháo dỡ đường điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| C | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát 400*400 tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 119,531 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát 400*400 tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,8197 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch WC tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5281 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch WC tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,532 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,02 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,9714 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,965 | m2 |
| 8 | Diện tích ốp tường WC +sân phơi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,282 | m2 |
| 9 | Diện tích Ngoài nhà: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 448,0045 | m2 |
| 10 | Diện tích Trong nhà: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 688,8135 | m2 |
| 11 | Trát dầm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 311,0117 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.447,8297 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa của lát nền cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 283,2968 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,0186 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,0186 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,0186 | m3 |
| 17 | Láng granitô cầu thang ( tính công mài lại bằng 30% đơn giá nhân công ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,4162 | m2 |
| 18 | Mua khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên+ véc ni +nẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,02 | m |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,02 | 1m |
| 20 | Cửa đi, cửa sổ bằng gỗ thịt + véc ni( chưa có khoá ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,9264 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,9264 | 1m2 |
| 22 | Khoá cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp crêmôn cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 1 bộ |
| 24 | Cremon cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ cửa |
| 25 | Lắp crêmôn cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | 1 bộ |
| 26 | Cremon cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ cửa |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,965 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 999,8252 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 448,0045 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 257,3507 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,0601 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,336 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2606 | 100m2 |
| 34 | Công nhật Vệ sinh lại toàn bộ nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | công |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,9 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,312 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 697,1111 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8 | m2 |
| 5 | Cánh cổng chính bằng inoc 201 theo thiết kế (lắp đặt + mô tơ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2255 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,0889 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 732,2 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,312 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0172735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0034547E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tính chất hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng hoặc công trình công nghiệp cấp III trở lên có kết cấu tương tự gói thầu; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc;- Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu với phần công việc đảm nhận trong liên danh (kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.341.394.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.682.788.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp 3 trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Yêu cầu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên nghành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cao đẳng trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | Còn thời hạn đăng kiểm | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Giáo hoàn thiện (giáo thép hoặc gỗ)30 bộ | Còn sử dụng được tốt | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi