Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718071-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220771164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục (Ngân sách tỉnh hỗ trợ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 10:53:00 đến ngày 2022-08-09 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,187,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc thiết kế xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã phụ trách kiến trúc của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 6
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo: ≥ 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 5
10-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.7 m
- Số lượng tối thiểu 200
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥ 4 - 6 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại: ≥32X
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa trường Tiểu học Xuân Quế
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục (Ngân sách tỉnh hỗ trợ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát , địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Phú Khánh Nam. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu, Địa chỉ: Số 310/59/29 đường Bùi Hữu Nghĩa, KP1, P. Tân Vạn, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát, địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hoà, T.Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu, Địa chỉ: Số 310/59/29 đường Bùi Hữu Nghĩa, KP1, P. Tân Vạn, Tp. Biên Hòa. T.Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát , địa chỉ: Số G.06, Khu phố 7, P.Tân Phong, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản phôtô công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bản phôtô công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 16 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT570,674m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V E-HSMT2,753tấn
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V E-HSMT111,35m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V E-HSMT111,35m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V E-HSMT4,352m3
6Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏngTheo chương V E-HSMT1T.bộ
7Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư hỏng, rò rỉTheo chương V E-HSMT1T.bộ
8Tháo dỡ trầnTheo chương V E-HSMT71,91m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT88,44m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT667,06m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT899,265m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT852,837m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT188,983m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT541,689m2
15Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT3.720,286m2
16Vận chuyển xà bần đi đổTheo chương V E-HSMT1T.bộ
17Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT246,06m2
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V E-HSMT15bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V E-HSMT6bộ
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT43,179m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT4,352m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,097tấn
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo chương V E-HSMT71,91m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo chương V E-HSMT39,44m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V E-HSMT104,22m2
26Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4Theo chương V E-HSMT104,22m2
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT104,22m2
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT104,22m2
29CCLD cửa đi khung nhôm hệ 70, kính dày 5mm, pano nhôm hộp, ổ khóa tay nắm tròn+ phụ kiện đầy đủTheo chương V E-HSMT32,12m2
30CCLD cửa sắt khung bao STK 40x40x4, khung cánh sắt hộp 30x60x1,4, pano tôn dày 1,2mmTheo chương V E-HSMT1,04m2
31CCLD thang inox lên mái+ nắp thắmTheo chương V E-HSMT1t.bộ
32SXLD vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, nhôm dày 1,2mmTheo chương V E-HSMT56,32m2
33Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, trét silicon, lắp lại kính.Theo chương V E-HSMT386,46m2
34Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V E-HSMT88,44m2 cấu kiện
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT667,06m2
36CCLD ổ khóa tay nắm gạt inoxTheo chương V E-HSMT23t.bộ
37CCLD lan can inoxTheo chương V E-HSMT48,64m2
38Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang và hành langTheo chương V E-HSMT57,75m2
39Vệ sinh, đánh bóng bậc thang trát đá mài, sửa mũi bậc cầu thangTheo chương V E-HSMT115m2
40Vệ sinh, làm sạch gạch lát nềnTheo chương V E-HSMT1.412,628m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo chương V E-HSMT246,06m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V E-HSMT1.088,248m2
43Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V E-HSMT1.394,526m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT1.554,64m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT4.648,42m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V E-HSMT24,401100m2
47Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT16,45100m2
48Thi công trần bằng tấm nhựaTheo chương V E-HSMT47,94m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT8,431100m2
50Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT1,668tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT4,421tấn
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E-HSMT68bộ
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V E-HSMT120bộ
54Lắp đặt đèn led gắn nổi trần D300Theo chương V E-HSMT24bộ
55Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V E-HSMT20cái
56CCLĐ Dimmer quạt trầnTheo chương V E-HSMT80bộ
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT204cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V E-HSMT22cái
59Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeTheo chương V E-HSMT3cái
60Lắp đặt tủ sắt tráng kẽm 250x400x550Theo chương V E-HSMT1hộp
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo chương V E-HSMT0,45100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo chương V E-HSMT1,05100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo chương V E-HSMT1,45100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo chương V E-HSMT1,2100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V E-HSMT0,75100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V E-HSMT65cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V E-HSMT45cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V E-HSMT42cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V E-HSMT30cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT15bộ
71Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT6bộ
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT9bộ
73Lắp đặt phễu thu ĐK 150mmTheo chương V E-HSMT24cái
74Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V E-HSMT15cái
75Lắp đặt giá treoTheo chương V E-HSMT15cái
76Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT3cái
77Vật tư phụ nướcTheo chương V E-HSMT1bộ
78Hút hầm tự hoạiTheo chương V E-HSMT2T.bộ
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V E-HSMT2bể
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HCQT + 12 PHÒNG HỌC & PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TÂP
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT570,674m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V E-HSMT2,753tấn
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V E-HSMT111,69m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V E-HSMT111,69m2
5Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏngTheo chương V E-HSMT1T.bộ
6Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư hỏng, rò rỉTheo chương V E-HSMT1T.bộ
7Tháo dỡ trầnTheo chương V E-HSMT111,69m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT103,44m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT653,92m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT898,509m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT892,764m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT188,003m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT528,549m2
14Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơnTheo chương V E-HSMT3.782,045m2
15Vận chuyển xà bần đi đổTheo chương V E-HSMT1T.bộ
16Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V E-HSMT398,34m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V E-HSMT30bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V E-HSMT6bộ
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT43,179m3
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo chương V E-HSMT113,22m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V E-HSMT143,24m2
22Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4Theo chương V E-HSMT143,24m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT143,24m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT143,24m2
25CCLD cửa đi khung nhôm hệ 70, kính dày 5mm, pano nhôm hộp, ổ khóa tay nắm tròn+ phụ kiện đầy đủTheo chương V E-HSMT47,12m2
26CCLD cửa sắt khung bao STK 40x40x4, khung cánh sắt hộp 30x60x1,4, pano tôn dày 1,2mmTheo chương V E-HSMT1,04m2
27CCLD thang inox lên mái+ nắp thắmTheo chương V E-HSMT1t.bộ
28SXLD vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, nhôm dày 1,2mmTheo chương V E-HSMT56,32m2
29Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, trét silicon, lắp lại kính.Theo chương V E-HSMT373,32m2
30Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V E-HSMT103,44m2 cấu kiện
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT669,524m2
32CCLD ổ khóa tay nắm gạt inoxTheo chương V E-HSMT22t.bộ
33CCLD lan can inoxTheo chương V E-HSMT48,64m2
34Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang và hành langTheo chương V E-HSMT57,75m2
35Vệ sinh, đánh bóng bậc thang đá mài, sửa mũi bậc cầu thangTheo chương V E-HSMT115m2
36Vệ sinh, làm sạch gạch lát nềnTheo chương V E-HSMT1.412,628m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo chương V E-HSMT398,34m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT1.791,273m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT716,552m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT1.552,16m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT4.737,71m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V E-HSMT24,401100m2
43Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT16,45100m2
44Thi công trần bằng tấm nhựaTheo chương V E-HSMT75,48m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT8,342100m2
46Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT1,668tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT4,421tấn
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E-HSMT62bộ
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V E-HSMT108bộ
50Lắp đặt đèn led gắn nổi trần D300Theo chương V E-HSMT36bộ
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V E-HSMT20cái
52CCLĐ Dimmer quạt trầnTheo chương V E-HSMT71bộ
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT194cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V E-HSMT25cái
55Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeTheo chương V E-HSMT3cái
56Lắp đặt tủ sắt tráng kẽm 250x400x550Theo chương V E-HSMT1hộp
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo chương V E-HSMT0,6100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo chương V E-HSMT1,45100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo chương V E-HSMT1,6100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo chương V E-HSMT1,45100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V E-HSMT0,7100m
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo chương V E-HSMT85cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo chương V E-HSMT78cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo chương V E-HSMT70cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo chương V E-HSMT42cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT30bộ
67Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT6bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT12bộ
69Lắp đặt phễu thu ĐK 150mmTheo chương V E-HSMT42cái
70Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V E-HSMT24cái
71Lắp đặt giá treoTheo chương V E-HSMT24cái
72Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V E-HSMT3cái
73Vật tư phụ nướcTheo chương V E-HSMT1bộ
74Hút hầm tự hoạiTheo chương V E-HSMT2T.bộ
75Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V E-HSMT2bể
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 315m2
2Phá dỡ nền gạch lá nem12,87m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng12,87m2
4Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng1T.bộ
5Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư hỏng, rò rỉ1T.bộ
6Tháo dỡ trần12,87m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công103,5m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại95,76m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ315,31m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ171,304m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần370,38m2
12Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơn693,576m2
13Cắt tường bằng máy, chiều dày tường 108,61m
14Phá dỡ tường chiều dày tường 21,72M3
15Vận chuyển xà bần đi đổ1T.bộ
16Tháo dỡ gạch ốp tường50,76m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 1,915m3
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x30012,78m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …123,83m2
21Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4123,83m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100123,83m2
23Quét nước xi măng 2 nước123,83m2
24CCLD cửa đi khung nhôm hệ 70, kính dày 5mm, pano nhôm hộp, ổ khóa tay nắm tròn+ phụ kiện đầy đủ7,74m2
25Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, trét silicon, lắp lại kính.95,76m2
26Lắp dựng cửa vào khuôn103,5m2 cấu kiện
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ95,76m2
28CCLD ổ khóa tay nắm gạt inox7t.bộ
29Vệ sinh, đánh bóng bậc thang đá mài, sửa mũi bậc cầu thang18,5m2
30Vệ sinh, làm sạch gạch lát nền380,25m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x60050,76m2
32Bả bằng bột bả vào tường trong685,69m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoài171,304m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ979,557m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ571,013m2
36Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m6,179100m2
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 8,283100m2
38Thi công trần bằng tấm nhựa12,87m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,916100m2
40Gia công xà gồ thép0,315tấn
41Lắp dựng xà gồ thép0,315tấn
42CCLD nẹp chỉ trần nhôm trần tôn lạnh60,8m
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng20bộ
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng12bộ
45Lắp đặt đèn led gắn nổi trần D3006bộ
46CCLĐ Dimmer quạt trần11bộ
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc27cái
48Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
49Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe1cái
50Lắp đặt tủ sắt tráng kẽm 250x400x5501hộp
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm0,4100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm1100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm0,18100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm0,2100m
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm16cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm8cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm6cái
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
60Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm6cái
61Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
62Lắp đặt giá treo4cái
63Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm1cái
64Vật tư phụ nước1bộ
65Hút hầm tự hoại2T.bộ
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ BẾP VÀ NHÀ ĂN HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT1,422100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT6,091m3
3Cung cấp đất đắp nâng nềnTheo chương V E-HSMT54,18m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT1,697100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V E-HSMT14,485m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V E-HSMT7,963m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT6,726m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V E-HSMT20,55m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V E-HSMT8,71m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V E-HSMT8,904m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V E-HSMT5,142m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT1,118100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V E-HSMT0,714100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,873100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V E-HSMT1,092100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,488tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,189tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,034tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT1,058tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,146tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,566tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,266tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT1,058tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT43,832m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V E-HSMT0,864m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,896m3
27Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT43m
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT55m
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT49m
30Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT201,987m2
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT164,362m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT79,52m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT366,349m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT79,52m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT201,987m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT243,882m2
37Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V E-HSMT22,07m2
38Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo chương V E-HSMT141,16m2
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo chương V E-HSMT3,64m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300Theo chương V E-HSMT132,3m2
41Công tác ốp gạch gốmTheo chương V E-HSMT10,028m2
42Công tác ốp gạch vào chân tương tiết diện 100x200Theo chương V E-HSMT21,015m2
43Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm tấm 600x600Theo chương V E-HSMT144,8m2
44SXLD hệ cửa nhôm bếp hệ 700, kính dày 5 ly + phụ kiện đầy đủTheo chương V E-HSMT7,296m2
45SXLD cửa khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mmTheo chương V E-HSMT64,85m2
46SXLD khung bảo vệ cửa sổTheo chương V E-HSMT37,44m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT37,44m2
48SXLD tấm HPLTheo chương V E-HSMT2,632m2
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V E-HSMT0,491tấn
50Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,664tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,664tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V E-HSMT0,491tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5demTheo chương V E-HSMT2,48100m2
54Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT3,877100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V E-HSMT1,598100m2
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT2cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V E-HSMT6cái
58Lắp đặt ổ cắm baTheo chương V E-HSMT15cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E-HSMT16bộ
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V E-HSMT3bộ
61Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V E-HSMT3cái
62Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V E-HSMT8cái
63Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2Theo chương V E-HSMT180m
64Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2Theo chương V E-HSMT150m
65Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2Theo chương V E-HSMT40m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2Theo chương V E-HSMT60m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo chương V E-HSMT170m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mmTheo chương V E-HSMT20m
69Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V E-HSMT1cái
70Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V E-HSMT15hộp
72Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V E-HSMT1cọc
73Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVCTheo chương V E-HSMT20m
74Kẹp cọc nối đấtTheo chương V E-HSMT2cái
75Mối hàn cadwellTheo chương V E-HSMT2cái
76Đầu dây cosse tiếp địaTheo chương V E-HSMT1cái
77Phụ kiện đai ốc, long đềnTheo chương V E-HSMT1bộ
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo chương V E-HSMT0,2100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V E-HSMT0,2100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V E-HSMT0,6100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V E-HSMT0,22100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V E-HSMT0,28100m
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo chương V E-HSMT7cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmTheo chương V E-HSMT8cái
85Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo chương V E-HSMT5cái
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmTheo chương V E-HSMT4cái
87Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V E-HSMT2cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT1bộ
89Lắp đặt chậu rửa 2 hố rửaTheo chương V E-HSMT2bộ
90Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT1bộ
91Lắp đặt gương soiTheo chương V E-HSMT1cái
92Lắp đặt hộp đựngTheo chương V E-HSMT1cái
93Lắp đặt kệ kínhTheo chương V E-HSMT1cái
94Lắp đặt giá treoTheo chương V E-HSMT1cái
95Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V E-HSMT1bộ
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT4,362100m3
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V E-HSMT2,808m3
98Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT6,718m3
99Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V E-HSMT0,085m3
100Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT41,26m2
101Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT8,4m2
102Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V E-HSMT73,42m2
103Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT0,967m3
104Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT0,036100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V E-HSMT0,114tấn
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT2cái
107Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT7cái
108CCLD đan lọc rácTheo chương V E-HSMT1cái
109Làm tầng lọc bể gạn dầuTheo chương V E-HSMT1T.bộ
E HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT352,159m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT262,095m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT157,257m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT194,902m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT352,159m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT262,095m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT742,46m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT74,337m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT613,282m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT129,178m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT742,46m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT74,337m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT70,27m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT14,2m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT51,41m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT18,86m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT70,27m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT14,2m2
19Cung cấp đất đắp nâng nềnTheo chương V E-HSMT1,8m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,018100m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V E-HSMT0,9m3
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V E-HSMT3,33m2
23Cải tạo, cắt ngắn cửa điTheo chương V E-HSMT1t.bộ
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT1,84m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT79,58m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT8,32m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT49,12m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT30,46m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT79,58m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT8,32m2
31Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo chương V E-HSMT9m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT0,043100m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V E-HSMT40,751m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT40,751m2
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V E-HSMT172,15m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V E-HSMT168,02m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V E-HSMT4,13m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT172,15m2
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V E-HSMT0,066tấn
40Gia công xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,106tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V E-HSMT0,106tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V E-HSMT0,066tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V E-HSMT0,197100m2
44Nạo vét mươngTheo chương V E-HSMT389,1m
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT390cái
46Lắp đặt đèn pha led 100WTheo chương V E-HSMT22bộ
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V E-HSMT9,6m3
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT1.451m2
49Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng terrazzo 400x400Theo chương V E-HSMT1.451m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ phụ trách kiến trúc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc thiết kế xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã phụ trách kiến trúc của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
7 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
8 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất : ≥ 1,7 kW6
2 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 5T1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : ≥ 1,5 kW3
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : ≥ 1,0 kW3
5 Tời điện Sức kéo: ≥ 5,0 T2
6 Máy hàn Công suất : ≥ 23,0 kW4
7 Máy khoan bê tông Công suất : ≥ 0,62 kW5
8 Máy trộn bê tông Dung tích : ≥ 250 lít6
9 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150 lít5
10 Giàn giáo thi công ≥ 1.7 m200
11 Máy phát điện Công suất : ≥ 4 - 6 KVA1
12 Máy thủy bình Độ phóng đại: ≥32X1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->