Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220771164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục (Ngân sách tỉnh hỗ trợ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 10:53:00 đến ngày 2022-08-09 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,187,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc thiết kế xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã phụ trách kiến trúc của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo: ≥ 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.7 m |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : ≥ 4 - 6 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại: ≥32X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa trường Tiểu học Xuân Quế 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục (Ngân sách tỉnh hỗ trợ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản phôtô công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bản phôtô công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ Địa chỉ: Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cẩm Mỹ, địa chỉ: Thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 16 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 570,674 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V E-HSMT | 2,753 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V E-HSMT | 111,35 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V E-HSMT | 111,35 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 4,352 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Theo chương V E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 7 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư hỏng, rò rỉ | Theo chương V E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT | 71,91 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 88,44 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 667,06 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 899,265 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 852,837 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 188,983 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 541,689 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơn | Theo chương V E-HSMT | 3.720,286 | m2 |
| 16 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo chương V E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT | 246,06 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 43,179 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 4,352 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo chương V E-HSMT | 71,91 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo chương V E-HSMT | 39,44 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V E-HSMT | 104,22 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 | Theo chương V E-HSMT | 104,22 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 104,22 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT | 104,22 | m2 |
| 29 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 70, kính dày 5mm, pano nhôm hộp, ổ khóa tay nắm tròn+ phụ kiện đầy đủ | Theo chương V E-HSMT | 32,12 | m2 |
| 30 | CCLD cửa sắt khung bao STK 40x40x4, khung cánh sắt hộp 30x60x1,4, pano tôn dày 1,2mm | Theo chương V E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 31 | CCLD thang inox lên mái+ nắp thắm | Theo chương V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 32 | SXLD vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, nhôm dày 1,2mm | Theo chương V E-HSMT | 56,32 | m2 |
| 33 | Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, trét silicon, lắp lại kính. | Theo chương V E-HSMT | 386,46 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V E-HSMT | 88,44 | m2 cấu kiện |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 667,06 | m2 |
| 36 | CCLD ổ khóa tay nắm gạt inox | Theo chương V E-HSMT | 23 | t.bộ |
| 37 | CCLD lan can inox | Theo chương V E-HSMT | 48,64 | m2 |
| 38 | Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang và hành lang | Theo chương V E-HSMT | 57,75 | m2 |
| 39 | Vệ sinh, đánh bóng bậc thang trát đá mài, sửa mũi bậc cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 115 | m2 |
| 40 | Vệ sinh, làm sạch gạch lát nền | Theo chương V E-HSMT | 1.412,628 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V E-HSMT | 246,06 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V E-HSMT | 1.088,248 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V E-HSMT | 1.394,526 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1.554,64 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 4.648,42 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT | 24,401 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 16,45 | 100m2 |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chương V E-HSMT | 47,94 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 8,431 | 100m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,668 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 4,421 | tấn |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V E-HSMT | 120 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn led gắn nổi trần D300 | Theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 56 | CCLĐ Dimmer quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 204 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ sắt tráng kẽm 250x400x550 | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Vật tư phụ nước | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Hút hầm tự hoại | Theo chương V E-HSMT | 2 | T.bộ |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HCQT + 12 PHÒNG HỌC & PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TÂP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 570,674 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V E-HSMT | 2,753 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V E-HSMT | 111,69 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V E-HSMT | 111,69 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | Theo chương V E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 6 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư hỏng, rò rỉ | Theo chương V E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT | 111,69 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 103,44 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 653,92 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 898,509 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 892,764 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 188,003 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 528,549 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơn | Theo chương V E-HSMT | 3.782,045 | m2 |
| 15 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Theo chương V E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT | 398,34 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 43,179 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo chương V E-HSMT | 113,22 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V E-HSMT | 143,24 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 | Theo chương V E-HSMT | 143,24 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 143,24 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT | 143,24 | m2 |
| 25 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 70, kính dày 5mm, pano nhôm hộp, ổ khóa tay nắm tròn+ phụ kiện đầy đủ | Theo chương V E-HSMT | 47,12 | m2 |
| 26 | CCLD cửa sắt khung bao STK 40x40x4, khung cánh sắt hộp 30x60x1,4, pano tôn dày 1,2mm | Theo chương V E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 27 | CCLD thang inox lên mái+ nắp thắm | Theo chương V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 28 | SXLD vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, nhôm dày 1,2mm | Theo chương V E-HSMT | 56,32 | m2 |
| 29 | Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, trét silicon, lắp lại kính. | Theo chương V E-HSMT | 373,32 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V E-HSMT | 103,44 | m2 cấu kiện |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 669,524 | m2 |
| 32 | CCLD ổ khóa tay nắm gạt inox | Theo chương V E-HSMT | 22 | t.bộ |
| 33 | CCLD lan can inox | Theo chương V E-HSMT | 48,64 | m2 |
| 34 | Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang và hành lang | Theo chương V E-HSMT | 57,75 | m2 |
| 35 | Vệ sinh, đánh bóng bậc thang đá mài, sửa mũi bậc cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 115 | m2 |
| 36 | Vệ sinh, làm sạch gạch lát nền | Theo chương V E-HSMT | 1.412,628 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V E-HSMT | 398,34 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 1.791,273 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 716,552 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 1.552,16 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 4.737,71 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT | 24,401 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 16,45 | 100m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chương V E-HSMT | 75,48 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 8,342 | 100m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,668 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 4,421 | tấn |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V E-HSMT | 108 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn led gắn nổi trần D300 | Theo chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 52 | CCLĐ Dimmer quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 71 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 194 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ sắt tráng kẽm 250x400x550 | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Vật tư phụ nước | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Hút hầm tự hoại | Theo chương V E-HSMT | 2 | T.bộ |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 315 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 12,87 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 12,87 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ các thiết bị điện hư hỏng | 1 | T.bộ | |
| 5 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hư hỏng, rò rỉ | 1 | T.bộ | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 12,87 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 103,5 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 95,76 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 315,31 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 171,304 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 370,38 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh, chà nhám tường trước khi sơn | 693,576 | m2 | |
| 13 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | 108,6 | 1m | |
| 14 | Phá dỡ tường chiều dày tường | 21,72 | M3 | |
| 15 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 1 | T.bộ | |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 50,76 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,915 | m3 | |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | 12,78 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 123,83 | m2 | |
| 21 | Cung cấp lắp đặt tấm lưới thủy tinh chống thấm FG4 | 123,83 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 123,83 | m2 | |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | 123,83 | m2 | |
| 24 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 70, kính dày 5mm, pano nhôm hộp, ổ khóa tay nắm tròn+ phụ kiện đầy đủ | 7,74 | m2 | |
| 25 | Tháo kính cửa, vệ sinh, thay ron, trét silicon, lắp lại kính. | 95,76 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 103,5 | m2 cấu kiện | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 95,76 | m2 | |
| 28 | CCLD ổ khóa tay nắm gạt inox | 7 | t.bộ | |
| 29 | Vệ sinh, đánh bóng bậc thang đá mài, sửa mũi bậc cầu thang | 18,5 | m2 | |
| 30 | Vệ sinh, làm sạch gạch lát nền | 380,25 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | 50,76 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 685,69 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 171,304 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 979,557 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 571,013 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 6,179 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 8,283 | 100m2 | |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 12,87 | m2 | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,916 | 100m2 | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 0,315 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,315 | tấn | |
| 42 | CCLD nẹp chỉ trần nhôm trần tôn lạnh | 60,8 | m | |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 20 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt đèn led gắn nổi trần D300 | 6 | bộ | |
| 46 | CCLĐ Dimmer quạt trần | 11 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 27 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tủ sắt tráng kẽm 250x400x550 | 1 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 0,4 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 1 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,18 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,2 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | 16 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 8 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 64 | Vật tư phụ nước | 1 | bộ | |
| 65 | Hút hầm tự hoại | 2 | T.bộ | |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI KHỐI NHÀ BẾP VÀ NHÀ ĂN HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 1,422 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 6,091 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nâng nền | Theo chương V E-HSMT | 54,18 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,697 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 14,485 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 7,963 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 6,726 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 20,55 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 8,71 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 8,904 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 5,142 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 1,118 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V E-HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,873 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 1,092 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 1,058 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 1,058 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 43,832 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 43 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 49 | m |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 201,987 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 164,362 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 79,52 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 366,349 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 79,52 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 201,987 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 243,882 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V E-HSMT | 22,07 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo chương V E-HSMT | 141,16 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo chương V E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300 | Theo chương V E-HSMT | 132,3 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch gốm | Theo chương V E-HSMT | 10,028 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tương tiết diện 100x200 | Theo chương V E-HSMT | 21,015 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm tấm 600x600 | Theo chương V E-HSMT | 144,8 | m2 |
| 44 | SXLD hệ cửa nhôm bếp hệ 700, kính dày 5 ly + phụ kiện đầy đủ | Theo chương V E-HSMT | 7,296 | m2 |
| 45 | SXLD cửa khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | Theo chương V E-HSMT | 64,85 | m2 |
| 46 | SXLD khung bảo vệ cửa sổ | Theo chương V E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 48 | SXLD tấm HPL | Theo chương V E-HSMT | 2,632 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,664 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,664 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | Theo chương V E-HSMT | 2,48 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 3,877 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT | 1,598 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 | Theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo chương V E-HSMT | 170 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 72 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 73 | Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC | Theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 74 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Mối hàn cadwell | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Đầu dây cosse tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Phụ kiện đai ốc, long đền | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố rửa | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 4,362 | 100m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 6,718 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 41,26 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V E-HSMT | 73,42 | m2 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,967 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 108 | CCLD đan lọc rác | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Làm tầng lọc bể gạn dầu | Theo chương V E-HSMT | 1 | T.bộ |
| E | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 352,159 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 262,095 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 157,257 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 194,902 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 352,159 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 262,095 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 742,46 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 74,337 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 613,282 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 129,178 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 742,46 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 74,337 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 70,27 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 14,2 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 51,41 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 18,86 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 70,27 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 14,2 | m2 |
| 19 | Cung cấp đất đắp nâng nền | Theo chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 23 | Cải tạo, cắt ngắn cửa đi | Theo chương V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 79,58 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 49,12 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 30,46 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 79,58 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V E-HSMT | 40,751 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 40,751 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 172,15 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 168,02 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 4,13 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 172,15 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 44 | Nạo vét mương | Theo chương V E-HSMT | 389,1 | m |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT | 390 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn pha led 100W | Theo chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1.451 | m2 |
| 49 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng terrazzo 400x400 | Theo chương V E-HSMT | 1.451 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô và mức độ phức tạp của hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có Giấy Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiến trúc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc thiết kế xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã phụ trách kiến trúc của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần Hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã phụ trách an toàn lao động của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán. | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán của tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất : ≥ 1,7 kW | 6 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : ≥ 1,5 kW | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : ≥ 1,0 kW | 3 |
| 5 | Tời điện | Sức kéo: ≥ 5,0 T | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất : ≥ 23,0 kW | 4 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất : ≥ 0,62 kW | 5 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích : ≥ 250 lít | 6 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150 lít | 5 |
| 10 | Giàn giáo thi công | ≥ 1.7 m | 200 |
| 11 | Máy phát điện | Công suất : ≥ 4 - 6 KVA | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Độ phóng đại: ≥32X | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi