Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống điện, mạng, điện thoại cho phòng giao dịch Trần Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220796256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt hệ thống điện, mạng, điện thoại cho phòng giao dịch Trần Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ chi phí hoạt động kinh doanh của VCB Nghi Sơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 10:51:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,023,664 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.42535496E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48507099E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 346.516.565 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.039.549.695 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì phần lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện, hệ thống điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III)Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Lưu ý: Nhân sự nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Lưu ý: Nhân sự nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên: là kỹ sư ngành có liên quanCó chứng chỉ hành nghề điện hoặc công nghệ thông tinCó chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy hàn phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt hệ thống điện, mạng, điện thoại cho phòng giao dịch Trần Phú Mua sắm, lắp đặt hệ thống điện, mạng, điện thoại cho phòng giao dịch Trần Phú 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ chi phí hoạt động kinh doanh của VCB Nghi Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021, các tài liệu khác để đánh giá năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu - Nhà thầu có trách nhiệm phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp nhà thầu từ chối không cung cấp bản gốc tài liệu hoặc cung cấp không đúng thời hạn khi bên mời thầu yêu cầu thì tài liệu đó sẽ bị coi là không hợp lệ, không được xem xét, đánh giá trong giai đoạn tiếp theo. - Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, giấy giới thiệu của Nhà thầu cùng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc Hộ chiếu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Nghi Sơn
Địa chỉ: thôn Nam Yến, xã Hải Yến, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Điện thoại: 023.7361 3999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Nghi Sơn, Địa chỉ: thôn Nam Yến, xã Hải Yến, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa, điện thoại: 023.7361 3999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Nghi Sơn, Địa chỉ: thôn Nam Yến, xã Hải Yến, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa, điện thoại: 023.7361 3999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Nghi Sơn, Địa chỉ: thôn Nam Yến, xã Hải Yến, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa, điện thoại: 0949253678 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | ||||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cầu dao điện đảo chiều 3 pha 4P 100A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2. | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2. | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2. | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện âm tường 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm tường 18 module | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3p 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1p 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1p 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thanh cài aptomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Vật tư đấu nối tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| C | ||||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà mềm D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà mềm D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà mềm D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống ruột gà mềm D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ống ghen tròn D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt ống ghen tròn D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt ống ghen tròn D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ghen bán nguyệt D80 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ghen vuông 100x60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ghen vuông 40x60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ghen vuông 39x18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x4mm2. | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,2 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x2.5 mm2. | Mô tả kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật chương V | 974,4 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 1x1,5mm 2. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.680 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 1x4mm2 tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,2 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 1.5mm2 tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật chương V | 487,2 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Box hộp chia 160x160 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | hộp |
| D | ||||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu đa năng đế nổi lắp bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu đa năng đế âm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 3 | Công tắc đơn, lắp âm tường (đế âm + mặt đơn + 1 nhân CT) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Công tắc đôi, lắp âm tường (đế âm + mặt đôi + 2 nhân CT) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Công tắc ba, lắp âm tường (đế âm + mặt ba + 3 nhân CT) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Quạt hút 300x300. | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Phích cắm điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 8 | Phích cắm công nghiệp 2 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đèn led panel 600x600mm 48W | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 10 | Đèn downlight đơn as trắng D110 12W | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 11 | Đèn downlight đôi as trắng D76 9W | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 12 | Đèn led 150x1200mm 28W | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 13 | Vật tư phụ đấu nối điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| E | ||||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dây cat6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 322,3 | 10 m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm 1 Thoại (Mặt một + đế nổi + 1 nhân RJ45) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 1 bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm 2 Thoại (Mặt một + đế nổi + 2 nhân RJ45) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm 2 mạng (Mặt đôi + đế nổi + 2 nhân RJ45) lắp bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | 1 bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm 2 mạng (Mặt đôi + đế âm + 2 nhân RJ45) lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 bộ |
| 6 | - Cung cấp và lắp đặt dây nhảy đúc (cho server) loại 1,5m CAT6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 87 | sợi |
| 7 | - Cung cấp và lắp đặt dây nhảy (cho bàn làm việc , thiết bị ) loại 1,5m CAT6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | đôi đầu dây |
| 8 | Tổng đài thoại 6 trung kế, 24 nhánh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tổng đài |
| 9 | Phiến đấu thoại krone 10 số | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | phiến |
| 10 | Đo test đấu nối hệ thống | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 11 | Dây cáp HDMI | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 12 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.42535496E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48507099E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 346.516.565 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.039.549.695 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì phần lắp đặt | 1 | Có trình độ đại học thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện, hệ thống điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình.Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III)Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Lưu ý: Nhân sự nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngCó chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình kê khai (công trình dân dụng cấp III).Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động.Lưu ý: Nhân sự nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên: là kỹ sư ngành có liên quanCó chứng chỉ hành nghề điện hoặc công nghệ thông tinCó chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự Tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu của ít nhất 01 công trình kê khai.Nhà thầu gửi kèm bản scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp chứng chỉ, CMND hoặc thẻ căn cước hoặc hộ chiếu. Nhà thầu phải nộp kèm bản scan hợp đồng lao động của nhân sự. Trường hợp nhà thầu huy động nhân sự thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | máy hàn phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy phát điện | Máy phát điện phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi