Gói thầu: Xây lắp nhà trạm bảo vệ rừng - VQG Lò Gò - Xa Mát

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714415-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp nhà trạm bảo vệ rừng - VQG Lò Gò - Xa Mát
Số hiệu KHLCNT 20220224757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 10:49:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,825,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (thuộc ngành dân dụng). Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành điện dân dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy đào ≥0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị định vị công trình (máy toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị công trình (máy toàn đạc điện tử)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng
- Đặc điểm thiết bị Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Xây lắp nhà trạm bảo vệ rừng - VQG Lò Gò - Xa Mát
Xây dựng nhà trạm bảo vệ rừng -VQG Lò Gò - Xa Mát
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 211, Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 02763. 827760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Khánh ARCHITECTS. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư TDIF.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 211, Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 02763. 827760


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây để xác định nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: - E-HSDT phải cung cấp số liệu về: Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021, tổng doanh thu của năm 2021, tổng nguồn vốn năm 2021. - Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai chính xác các số liệu để xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 02763. 827760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI TRẠM BẢO VỆ RỪNG TRUNG TÂM
B CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,336100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,098m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,386m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,263100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,661100m3
6Mua đất đắp nền47,056m3
C CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 15023,077m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1503,909m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,042m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,103m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2009,915m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,368m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,794m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,093m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 15cái
D CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,226tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,129tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,104tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,239tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,085tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,38tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,153tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,501tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,043tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,098tấn
E CÔNG TÁC XÂY
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,63m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,258m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày 18,483m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày 3,38m3
F CÔNG TÁC TÔ TRÁT & MASTIC
1Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7519,88m2
2Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75188,293m2
3Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75191,81m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,888m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 7518,764m2
6Trát trần, vữa XM mác 75 mặt trong4,32m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt ngoài2,04m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt trong2,52m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7591,876m
10Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 1004,32m2
11Quét nước xi măng 2 nước4,32m2
12Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …11,04m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài179,32m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong191,81m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài58,692m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong6,84m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ238,012m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ198,65m2
19Thi công trần tôn lạnh 0,25 mm65,47m2
20Cắt ron tường25,391m
G CÔNG TÁC ỐP, LÁT
1Công tác ốp gạch 200x100 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 7,171m2
2Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,104m2
3Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 5,52m2
4Công tác ốp gạch 250x400 vào chân tường (Ốp âm tường)42,01m2
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch 2,58m2
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400106,31m2
7Lát nền, sàn, gạch nhám 250x250, kích thước gạch 11,18m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x40017,29m2
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 10013,356m2
H CÔNG TÁC LỢP MÁI, LẮP XÀ GỒ, LẮP CỬA, LAN CAN
1Lợp mái che tường bằng tôn màu 0,4 mm2,787100m2
2Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,052tấn
3Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ 0,052tấn
4Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,731tấn
5Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,566tấn
6Gia công cửa song sắt (cửa đi sắt kính đố 30x60x1,2)10,105m2
7Gia công cửa song sắt (cửa sổ sắt kính đố 30x60x1,2)7,32m2
8Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 7003,52m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm20,945m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,425m2
11Kính trắng 5mm9,504m2
12Ổ khóa cửa4Bộ
13Bu lông Þ12 dài 200mm69cái
I HẦM VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,114100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II5,212m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,48m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 1,436m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,437m3
6Ống cống giếng thí Þ100012Cái
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5cái
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 12cái
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 2,672m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 1004m2
12Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7519,65m2
13Hệ thống lọc1HT
J HỆ THỐNG ĐIỆN, MÁY LẠNH, ĐIỆN NHẸ
K 1/ Phần cấp nguồn bên ngoài vào
1Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 (CLTĐ Sino)50m
2Kéo rải dây dẫn CXV-6mm² cấp nguồn đến tủ MSB (CLTĐ Cadivi)100m
3Rải băng cảnh báo cáp ngầm điện lực, bề rộng 20cm (CLTĐ Việt Nam)50m
4Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
5Đào đất mương cáp ngầm9,45m3
6Lấp cát mương2,7m3
7Lấp đất mương6,75m3
L 2/ Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng (CLTĐ Duhal SDHD110)3bộ
2Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng (CLTĐ Duhal SDHD120)10bộ
3Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm (CLTĐ Sino)4hộp
4Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino)142m
5Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi)171m
6Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi)188m
7Kéo rải dây dẫn CV-4mm² (CLTĐ Cadivi)76m
8Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm (CLTĐ Sino S18)2cái
9Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế âm (CLTĐ Sino S18)2cái
10Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế âm (CLTĐ Sino S18)2cái
11Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế âm (CLTĐ Sino S18)8cái
12Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm (CLTĐ Sino)1tủ
13Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA (CLTĐ LS)2cái
14Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA (CLTĐ LS)2cái
15Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-10kA (CLTĐ LS)1cái
16Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
M HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
N 1/ Phần đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,9mm (CLTĐ Bình Minh)0,14100m
2Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,2mm (CLTĐ Bình Minh)0,34100m
3Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,2mm (CLTĐ Bình Minh)0,14100m
4Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,5mm (CLTĐ Bình Minh)0,2100m
5Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,6mm (CLTĐ Bình Minh)0,12100m
6Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,1mm (CLTĐ Bình Minh)0,08100m
7Lắp đặt nối rút trơn Þ42 x 27 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
8Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D (CLTĐ Bình Minh)2cái
9Lắp đặt nối ren trong Þ34 D (CLTĐ Bình Minh)3cái
10Lắp đặt nối ren trong Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)2cái
11Lắp đặt co 90° Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)6cái
12Lắp đặt co 90° Þ34 D (CLTĐ Bình Minh)16cái
13Lắp đặt co 90° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)5cái
14Lắp đặt co 90° Þ60 D (CLTĐ Bình Minh)6cái
15Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D (CLTĐ Bình Minh)6cái
16Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D (CLTĐ Bình Minh)2cái
17Lắp đặt co 45° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)7cái
18Lắp đặt co 45° Þ60 D (CLTĐ Bình Minh)2cái
19Lắp đặt co 45° Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)6cái
20Lắp đặt co 45° Þ114 D (CLTĐ Bình Minh)8cái
21Lắp đặt chữ T Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)7cái
22Lắp đặt chữ T Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
23Lắp đặt chữ T Þ60 D (CLTĐ Bình Minh)3cái
24Lắp đặt chữ Y Þ42 M (CLTĐ Bình Minh)1cái
25Lắp đặt chữ Y Þ90 M (CLTĐ Bình Minh)2cái
26Lắp đặt chữ Y Þ114 M (CLTĐ Bình Minh)1cái
27Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M (CLTĐ Bình Minh)2cái
28Lắp đặt van nhựa Þ27 (CLTĐ Bình Minh)1cái
29Lắp đặt van nhựa Þ34 (CLTĐ Bình Minh)2cái
30Lắp đặt van nhựa Þ42 (CLTĐ Bình Minh)2cái
31Keo dán ống loại 1 kg (CLTĐ Bình Minh)1lon
32Lắp đặt bồn chứa nước Inox 1000L, loại bồn đứng (CLTĐ Đại Thành)1bồn
33Phao điện (CLTĐ Việt Nam)1cái
34Máy bơm nước 1,0Hp (CLTĐ Panasonic NCP750)1máy
35Xây hộc máy bơm1cái
36Khoan giếng, độ sâu tạm tính 30m1giếng
37Đào đất mương ống cấp thoát nước6,3m3
38Lấp cát mương1,8m3
39Lấp đất mương4,5m3
O 2/ Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bàn cầu 2 khối, 1 chế độ xả (CLTĐ Caesar CT1325)2bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (CLTĐ Caesar BS304A)2cái
3Van khống chế T nhựa (CLTĐ Caesar BF427P)2cái
4Lắp đặt Lavabo treo tường (CLTĐ Caesar L2140)2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo (CLTĐ Caesar B027C)2bộ
6Bộ xả nhấn nhựa (CLTĐ Caesar BF605)2cái
7Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm (CLTĐ Caesar M113)2cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnh (CLTĐ Caesar S038C)2bộ
9Lắp đặt nước gắn tường 1 vòi lạnh (CLTĐ Caesar W027C)2bộ
10Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm (CLTĐ Caesar ST1414L)3cái
P 3/ Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,6mm (CLTĐ Bình Minh)0,05100m
2Lắp đặt nối trơn Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
3Lắp đặt co 45° Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)4cái
4Keo dán ống loại 100gr (CLTĐ Bình Minh)1tuýp
5Lắp đặt cầu chặn rác Inox, kt: 115x115mm (CLTĐ Caesar F2323A)1cái
Q XÂY MỚI TRẠM BẢO VỆ RỪNG TRẢNG ĐÁ
R CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,258100m3
2Đào đất móng băng, rộng 0,788m3
3Đào đất móng băng, rộng 0,521m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,202100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,438100m3
6Mua đất đắp nền23,362m3
S CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1508,459m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,606m3
3Rải đá mi (bao gồm nhân công)0,927m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,837m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,802m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,474m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,075m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,592m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,112m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 18cái
T CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,127tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,173tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,079tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,263tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,083tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,351tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,086tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,211tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,048tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,087tấn
U CÔNG TÁC XÂY
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,387m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,781m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày 14,849m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 750,8m2
V CÔNG TÁC TÔ TRÁT & MASTIC
1Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 754,512m2
2Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75174,903m2
3Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75181,574m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,2m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài1,45m2
6Trát trần, vữa XM mác 75 mặt trong4,53m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt ngoài1,28m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt trong2,1m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7582,382m
10Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 1004,68m2
11Quét nước xi măng 2 nước4,68m2
12Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …4,68m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài174,903m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong181,574m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài9,93m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong6,63m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ184,833m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ188,204m2
19Thi công trần tôn lạnh 0,25 mm47,88m2
20Cắt ron tường36,721m
W CÔNG TÁC ỐP, LÁT
1Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,292m2
2Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10,324m2
3Công tác ốp gạch 250x400 vào tường (Ốp âm tường)24,23m2
4Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x40055,09m2
5Lát nền, sàn, gạch nhám 250x250, kích thước gạch 6,48m2
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x4005,01m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 10028,4m2
X CÔNG TÁC LỢP MÁI, LẮP XÀ GỒ, LẮP CỬA, LAN CAN
1Lợp mái che tường bằng tôn màu 0,4 mm1,008100m2
2Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,455tấn
3Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,31tấn
4Gia công cửa song sắt (cửa đi sắt kính đố 30x60x1,2)9,165m2
5Gia công cửa song sắt (cửa sổ sắt kính đố 30x60x1,2)5,52m2
6Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 7001,76m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm16,445m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,685m2
9Kính trắng 5mm7,966m2
10Ổ khóa cửa3Bộ
Y HẦM VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,114100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II5,212m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,48m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,436m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,437m3
6Ống cống giếng thí Þ100012Cái
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5cái
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 12cái
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 2,672m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 1004m2
12Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7519,65m2
13Hệ thống lọc1HT
Z HỆ THỐNG ĐIỆN
AA 1/ Phần cấp nguồn bên ngoài vào
1Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 (CLTĐ Sino)50m
2Kéo rải dây dẫn CXV-6mm² cấp nguồn đến tủ MSB (CLTĐ Cadivi)100m
3Rải băng cảnh báo cáp ngầm điện lực, bề rộng 20cm (CLTĐ Việt Nam)50m
4Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
5Đào đất mương cáp ngầm9,45m3
6Lấp cát mương2,7m3
7Lấp đất mương6,75m3
AB 2/ Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng (CLTĐ Duhal SDHD110)2bộ
2Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng (CLTĐ Duhal SDHD120)9bộ
3Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm (CLTĐ Sino)4hộp
4Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino)158m
5Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi)139m
6Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi)158m
7Kéo rải dây dẫn CV-4mm² (CLTĐ Cadivi)70m
8Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm (CLTĐ Sino S18)2cái
9Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế âm (CLTĐ Sino S18)2cái
10Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều + mặt 4 + đế âm (CLTĐ Sino S18)1cái
11Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế âm (CLTĐ Sino S18)6cái
12Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm (CLTĐ Sino)1tủ
13Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA (CLTĐ LS)2cái
14Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA (CLTĐ LS)2cái
15Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-10kA (CLTĐ LS)1cái
16Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
AC HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
AD 1/ Phần đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,9mm (CLTĐ Bình Minh)0,18100m
2Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,2mm (CLTĐ Bình Minh)0,25100m
3Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,2mm (CLTĐ Bình Minh)0,14100m
4Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,5mm (CLTĐ Bình Minh)0,22100m
5Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,6mm (CLTĐ Bình Minh)0,14100m
6Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,1mm (CLTĐ Bình Minh)0,08100m
7Lắp đặt nối rút trơn Þ42 x 27 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
8Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
9Lắp đặt nối ren trong Þ34 D (CLTĐ Bình Minh)3cái
10Lắp đặt nối ren trong Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)2cái
11Lắp đặt co 90° Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)9cái
12Lắp đặt co 90° Þ34 D (CLTĐ Bình Minh)16cái
13Lắp đặt co 90° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)4cái
14Lắp đặt co 90° Þ60 D (CLTĐ Bình Minh)5cái
15Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D (CLTĐ Bình Minh)4cái
16Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
17Lắp đặt co 45° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)3cái
18Lắp đặt co 45° Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)6cái
19Lắp đặt co 45° Þ114 D (CLTĐ Bình Minh)2cái
20Lắp đặt chữ T Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)4cái
21Lắp đặt chữ T Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
22Lắp đặt chữ T Þ60 D (CLTĐ Bình Minh)3cái
23Lắp đặt chữ Y Þ42 M (CLTĐ Bình Minh)1cái
24Lắp đặt chữ Y Þ90 M (CLTĐ Bình Minh)1cái
25Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M (CLTĐ Bình Minh)1cái
26Lắp đặt van nhựa Þ27 (CLTĐ Bình Minh)1cái
27Lắp đặt van nhựa Þ34 (CLTĐ Bình Minh)2cái
28Lắp đặt van nhựa Þ42 (CLTĐ Bình Minh)2cái
29Keo dán ống loại 1 kg (CLTĐ Bình Minh)1lon
30Lắp đặt bồn chứa nước Inox 1000L, loại bồn đứng (CLTĐ Đại Thành)1bồn
31Phao điện (CLTĐ Việt Nam)1cái
32Máy bơm nước 1,0Hp (CLTĐ Panasonic NCP750)1máy
33Xây hộc máy bơm1cái
34Khoan giếng, độ sâu tạm tính 30m1giếng
35Đào đất mương ống cấp thoát nước6,3m3
36Lấp cát mương1,8m3
37Lấp đất mương4,5m3
AE 2/ Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bàn cầu 2 khối, 1 chế độ xả (CLTĐ Caesar CT1325)1bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (CLTĐ Caesar BS304A)1cái
3Van khống chế T nhựa (CLTĐ Caesar BF427P)1cái
4Lắp đặt Lavabo treo tường (CLTĐ Caesar L2140)1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo (CLTĐ Caesar B027C)1bộ
6Bộ xả nhấn nhựa (CLTĐ Caesar BF605)1cái
7Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm (CLTĐ Caesar M113)1cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnh (CLTĐ Caesar S038C)1bộ
9Lắp đặt nước gắn tường 1 vòi lạnh (CLTĐ Caesar W027C)2bộ
10Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm (CLTĐ Caesar ST1414L)2cái
AF 3/ Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,6mm (CLTĐ Bình Minh)0,05100m
2Lắp đặt nối trơn Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
3Lắp đặt co 45° Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)4cái
4Keo dán ống loại 100gr (CLTĐ Bình Minh)1tuýp
5Lắp đặt cầu chặn rác Inox, kt: 115x115mm (CLTĐ Caesar F2323A)1cái
AG XÂY MỚI TRẠM BẢO VỆ RỪNG TRẢNG DẦU
AH CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,258100m3
2Đào đất móng băng, rộng 0,788m3
3Đào đất móng băng, rộng 0,521m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,202100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,438100m3
6Mua đất đắp nền23,362m3
AI CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1508,459m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,606m3
3Rải đá mi (bao gồm nhân công)0,927m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,837m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,802m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,474m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,075m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,592m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,112m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 18cái
AJ CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,127tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,173tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,079tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,263tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,083tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,351tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,086tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,211tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,048tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,087tấn
AK CÔNG TÁC XÂY
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,387m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,781m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày 14,849m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 750,8m2
AL CÔNG TÁC TÔ TRÁT & MASTIC
1Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 754,512m2
2Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75174,903m2
3Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75181,574m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,2m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài1,45m2
6Trát trần, vữa XM mác 75 mặt trong4,53m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt ngoài1,28m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt trong2,1m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7582,382m
10Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 1004,68m2
11Quét nước xi măng 2 nước4,68m2
12Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …4,68m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài174,903m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong181,574m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài9,93m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong6,63m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ184,833m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ188,204m2
19Thi công trần tôn lạnh 0,25 mm47,88m2
20Cắt ron tường36,721m
AM CÔNG TÁC ỐP, LÁT
1Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,292m2
2Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10,324m2
3Công tác ốp gạch 250x400 vào tường (Ốp âm tường)24,23m2
4Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x40055,09m2
5Lát nền, sàn, gạch nhám 250x250, kích thước gạch 6,48m2
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x4005,01m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 10028,4m2
AN CÔNG TÁC LỢP MÁI, LẮP XÀ GỒ, LẮP CỬA, LAN CAN
1Lợp mái che tường bằng tôn màu 0,4 mm1,008100m2
2Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,455tấn
3Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,31tấn
4Gia công cửa song sắt (cửa đi sắt kính đố 30x60x1,2)9,165m2
5Gia công cửa song sắt (cửa sổ sắt kính đố 30x60x1,2)5,52m2
6Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 7001,76m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm16,445m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,685m2
9Kính trắng 5mm7,966m2
10Ổ khóa cửa3Bộ
AO HẦM VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,114100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II5,212m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,48m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,436m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,437m3
6Ống cống giếng thí Þ100012Cái
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5cái
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 12cái
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 2,672m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 1004m2
12Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7519,65m2
13Hệ thống lọc1HT
AP HỆ THỐNG ĐIỆN
AQ 1/ Phần cấp nguồn bên ngoài vào
1Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 (CLTĐ Sino)50m
2Kéo rải dây dẫn CXV-6mm² cấp nguồn đến tủ MSB (CLTĐ Cadivi)100m
3Rải băng cảnh báo cáp ngầm điện lực, bề rộng 20cm (CLTĐ Việt Nam)50m
4Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
5Đào đất mương cáp ngầm9,45m3
6Lấp cát mương2,7m3
7Lấp đất mương6,75m3
AR 2/ Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng (CLTĐ Duhal SDHD110)2bộ
2Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng (CLTĐ Duhal SDHD120)9bộ
3Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm (CLTĐ Sino)4hộp
4Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino)158m
5Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi)139m
6Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi)158m
7Kéo rải dây dẫn CV-4mm² (CLTĐ Cadivi)70m
8Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm (CLTĐ Sino S18)2cái
9Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế âm (CLTĐ Sino S18)2cái
10Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều + mặt 4 + đế âm (CLTĐ Sino S18)1cái
11Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế âm (CLTĐ Sino S18)6cái
12Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm (CLTĐ Sino)1tủ
13Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA (CLTĐ LS)2cái
14Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA (CLTĐ LS)2cái
15Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-10kA (CLTĐ LS)1cái
16Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
AS HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
AT 1/ Phần đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,9mm (CLTĐ Bình Minh)0,18100m
2Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,2mm (CLTĐ Bình Minh)0,25100m
3Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,2mm (CLTĐ Bình Minh)0,14100m
4Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,5mm (CLTĐ Bình Minh)0,22100m
5Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,6mm (CLTĐ Bình Minh)0,14100m
6Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,1mm (CLTĐ Bình Minh)0,08100m
7Lắp đặt nối rút trơn Þ42 x 27 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
8Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
9Lắp đặt nối ren trong Þ34 D (CLTĐ Bình Minh)3cái
10Lắp đặt nối ren trong Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)2cái
11Lắp đặt co 90° Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)9cái
12Lắp đặt co 90° Þ34 D (CLTĐ Bình Minh)16cái
13Lắp đặt co 90° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)4cái
14Lắp đặt co 90° Þ60 D (CLTĐ Bình Minh)5cái
15Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D (CLTĐ Bình Minh)4cái
16Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
17Lắp đặt co 45° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)3cái
18Lắp đặt co 45° Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)6cái
19Lắp đặt co 45° Þ114 D (CLTĐ Bình Minh)2cái
20Lắp đặt chữ T Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)4cái
21Lắp đặt chữ T Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
22Lắp đặt chữ T Þ60 D (CLTĐ Bình Minh)3cái
23Lắp đặt chữ Y Þ42 M (CLTĐ Bình Minh)1cái
24Lắp đặt chữ Y Þ90 M (CLTĐ Bình Minh)1cái
25Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M (CLTĐ Bình Minh)1cái
26Lắp đặt van nhựa Þ27 (CLTĐ Bình Minh)1cái
27Lắp đặt van nhựa Þ34 (CLTĐ Bình Minh)2cái
28Lắp đặt van nhựa Þ42 (CLTĐ Bình Minh)2cái
29Keo dán ống loại 1 kg (CLTĐ Bình Minh)1lon
30Lắp đặt bồn chứa nước Inox 1000L, loại bồn đứng (CLTĐ Đại Thành)1bồn
31Phao điện (CLTĐ Việt Nam)1cái
32Máy bơm nước 1,0Hp (CLTĐ Panasonic NCP750)1máy
33Xây hộc máy bơm1cái
34Khoan giếng, độ sâu tạm tính 30m1giếng
35Đào đất mương ống cấp thoát nước6,3m3
36Lấp cát mương1,8m3
37Lấp đất mương4,5m3
AU 2/ Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bàn cầu 2 khối, 1 chế độ xả (CLTĐ Caesar CT1325)1bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (CLTĐ Caesar BS304A)1cái
3Van khống chế T nhựa (CLTĐ Caesar BF427P)1cái
4Lắp đặt Lavabo treo tường (CLTĐ Caesar L2140)1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo (CLTĐ Caesar B027C)1bộ
6Bộ xả nhấn nhựa (CLTĐ Caesar BF605)1cái
7Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm (CLTĐ Caesar M113)1cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnh (CLTĐ Caesar S038C)1bộ
9Lắp đặt nước gắn tường 1 vòi lạnh (CLTĐ Caesar W027C)2bộ
10Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm (CLTĐ Caesar ST1414L)2cái
AV 3/ Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,6mm (CLTĐ Bình Minh)0,05100m
2Lắp đặt nối trơn Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
3Lắp đặt co 45° Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)4cái
4Keo dán ống loại 100gr (CLTĐ Bình Minh)1tuýp
5Lắp đặt cầu chặn rác Inox, kt: 115x115mm (CLTĐ Caesar F2323A)1cái
AW XÂY MỚI TRẠM BẢO VỆ RỪNG CHÀNG RIỆC
AX CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,258100m3
2Đào đất móng băng, rộng 0,788m3
3Đào đất móng băng, rộng 0,521m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,202100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,438100m3
6Mua đất đắp nền23,362m3
AY CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1508,459m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,606m3
3Rải đá mi (bao gồm nhân công)0,927m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,837m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,802m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,474m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,075m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,592m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,112m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 18cái
AZ CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,127tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,173tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,079tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,263tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,083tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,351tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,086tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,211tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,048tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,087tấn
BA CÔNG TÁC XÂY
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,387m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,781m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày 14,849m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 750,8m2
BB CÔNG TÁC TÔ TRÁT & MASTIC
1Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 754,512m2
2Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75174,903m2
3Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75181,574m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,2m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài1,45m2
6Trát trần, vữa XM mác 75 mặt trong4,53m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt ngoài1,28m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt trong2,1m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7582,382m
10Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 1004,68m2
11Quét nước xi măng 2 nước4,68m2
12Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …4,68m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài174,903m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong181,574m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài9,93m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong6,63m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ184,833m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ188,204m2
19Thi công trần tôn lạnh 0,25 mm47,88m2
20Cắt ron tường36,721m
BC CÔNG TÁC ỐP, LÁT
1Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,292m2
2Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10,324m2
3Công tác ốp gạch 250x400 vào tường (Ốp âm tường)24,23m2
4Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x40055,09m2
5Lát nền, sàn, gạch nhám 250x250, kích thước gạch 6,48m2
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x4005,01m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 10028,4m2
BD CÔNG TÁC LỢP MÁI, LẮP XÀ GỒ, LẮP CỬA, LAN CAN
1Lợp mái che tường bằng tôn màu 0,4 mm1,008100m2
2Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,455tấn
3Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,31tấn
4Gia công cửa song sắt (cửa đi sắt kính đố 30x60x1,2)9,165m2
5Gia công cửa song sắt (cửa sổ sắt kính đố 30x60x1,2)5,52m2
6Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 7001,76m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm16,445m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,685m2
9Kính trắng 5mm7,966m2
10Ổ khóa cửa3Bộ
BE HẦM VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,114100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II5,212m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,48m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,436m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,437m3
6Ống cống giếng thí Þ100012Cái
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5cái
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 12cái
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 2,672m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 1004m2
12Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7519,65m2
13Hệ thống lọc1HT
BF HỆ THỐNG ĐIỆN
BG 1/ Phần cấp nguồn bên ngoài vào
1Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 (CLTĐ Sino)50m
2Kéo rải dây dẫn CXV-6mm² cấp nguồn đến tủ MSB (CLTĐ Cadivi)100m
3Rải băng cảnh báo cáp ngầm điện lực, bề rộng 20cm (CLTĐ Việt Nam)50m
4Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
5Đào đất mương cáp ngầm9,45m3
6Lấp cát mương2,7m3
7Lấp đất mương6,75m3
BH 2/ Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng (CLTĐ Duhal SDHD110)2bộ
2Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng (CLTĐ Duhal SDHD120)9bộ
3Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm (CLTĐ Sino)4hộp
4Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino)158m
5Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi)139m
6Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi)158m
7Kéo rải dây dẫn CV-4mm² (CLTĐ Cadivi)70m
8Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm (CLTĐ Sino S18)2cái
9Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế âm (CLTĐ Sino S18)2cái
10Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều + mặt 4 + đế âm (CLTĐ Sino S18)1cái
11Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế âm (CLTĐ Sino S18)6cái
12Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm (CLTĐ Sino)1tủ
13Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA (CLTĐ LS)2cái
14Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA (CLTĐ LS)2cái
15Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-10kA (CLTĐ LS)1cái
16Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
BI HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
BJ 1/ Phần đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,9mm (CLTĐ Bình Minh)0,18100m
2Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,2mm (CLTĐ Bình Minh)0,25100m
3Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,2mm (CLTĐ Bình Minh)0,14100m
4Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,5mm (CLTĐ Bình Minh)0,22100m
5Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,6mm (CLTĐ Bình Minh)0,14100m
6Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,1mm (CLTĐ Bình Minh)0,08100m
7Lắp đặt nối rút trơn Þ42 x 27 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
8Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
9Lắp đặt nối ren trong Þ34 D (CLTĐ Bình Minh)3cái
10Lắp đặt nối ren trong Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)2cái
11Lắp đặt co 90° Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)9cái
12Lắp đặt co 90° Þ34 D (CLTĐ Bình Minh)16cái
13Lắp đặt co 90° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)4cái
14Lắp đặt co 90° Þ60 D (CLTĐ Bình Minh)5cái
15Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D (CLTĐ Bình Minh)4cái
16Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
17Lắp đặt co 45° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)3cái
18Lắp đặt co 45° Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)6cái
19Lắp đặt co 45° Þ114 D (CLTĐ Bình Minh)2cái
20Lắp đặt chữ T Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)4cái
21Lắp đặt chữ T Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
22Lắp đặt chữ T Þ60 D (CLTĐ Bình Minh)3cái
23Lắp đặt chữ Y Þ42 M (CLTĐ Bình Minh)1cái
24Lắp đặt chữ Y Þ90 M (CLTĐ Bình Minh)1cái
25Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M (CLTĐ Bình Minh)1cái
26Lắp đặt van nhựa Þ27 (CLTĐ Bình Minh)1cái
27Lắp đặt van nhựa Þ34 (CLTĐ Bình Minh)2cái
28Lắp đặt van nhựa Þ42 (CLTĐ Bình Minh)2cái
29Keo dán ống loại 1 kg (CLTĐ Bình Minh)1lon
30Lắp đặt bồn chứa nước Inox 1000L, loại bồn đứng (CLTĐ Đại Thành)1bồn
31Phao điện (CLTĐ Việt Nam)1cái
32Máy bơm nước 1,0Hp (CLTĐ Panasonic NCP750)1máy
33Xây hộc máy bơm1cái
34Khoan giếng, độ sâu tạm tính 30m1giếng
35Đào đất mương ống cấp thoát nước6,3m3
36Lấp cát mương1,8m3
37Lấp đất mương4,5m3
BK 2/ Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bàn cầu 2 khối, 1 chế độ xả (CLTĐ Caesar CT1325)1bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (CLTĐ Caesar BS304A)1cái
3Van khống chế T nhựa (CLTĐ Caesar BF427P)1cái
4Lắp đặt Lavabo treo tường (CLTĐ Caesar L2140)1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo (CLTĐ Caesar B027C)1bộ
6Bộ xả nhấn nhựa (CLTĐ Caesar BF605)1cái
7Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm (CLTĐ Caesar M113)1cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnh (CLTĐ Caesar S038C)1bộ
9Lắp đặt nước gắn tường 1 vòi lạnh (CLTĐ Caesar W027C)2bộ
10Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm (CLTĐ Caesar ST1414L)2cái
BL 3/ Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,6mm (CLTĐ Bình Minh)0,05100m
2Lắp đặt nối trơn Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
3Lắp đặt co 45° Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)4cái
4Keo dán ống loại 100gr (CLTĐ Bình Minh)1tuýp
5Lắp đặt cầu chặn rác Inox, kt: 115x115mm (CLTĐ Caesar F2323A)1cái
BM XÂY MỚI TRẠM BẢO VỆ RỪNG VẠC SA
BN CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,258100m3
2Đào đất móng băng, rộng 0,788m3
3Đào đất móng băng, rộng 0,521m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,202100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,438100m3
6Mua đất đắp nền23,362m3
BO CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1508,459m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,606m3
3Rải đá mi (bao gồm nhân công)0,927m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,837m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,802m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,474m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,075m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,592m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,112m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 18cái
BP CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,127tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,173tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,079tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,263tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,083tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,351tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,086tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,211tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,048tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,087tấn
BQ CÔNG TÁC XÂY
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,387m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,781m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày 14,849m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 750,8m2
BR CÔNG TÁC TÔ TRÁT & MASTIC
1Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 754,512m2
2Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75174,903m2
3Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75181,574m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,2m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài1,45m2
6Trát trần, vữa XM mác 75 mặt trong4,53m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt ngoài1,28m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt trong2,1m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7582,382m
10Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 1004,68m2
11Quét nước xi măng 2 nước4,68m2
12Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …4,68m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài174,903m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong181,574m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài9,93m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong6,63m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ184,833m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ188,204m2
19Thi công trần tôn lạnh 0,25 mm47,88m2
20Cắt ron tường36,721m
BS CÔNG TÁC ỐP, LÁT
1Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,292m2
2Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10,324m2
3Công tác ốp gạch 250x400 vào tường (Ốp âm tường)24,23m2
4Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x40055,09m2
5Lát nền, sàn, gạch nhám 250x250, kích thước gạch 6,48m2
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x4005,01m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 10028,4m2
BT CÔNG TÁC LỢP MÁI, LẮP XÀ GỒ, LẮP CỬA, LAN CAN
1Lợp mái che tường bằng tôn màu 0,4 mm1,008100m2
2Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,455tấn
3Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,31tấn
4Gia công cửa song sắt (cửa đi sắt kính đố 30x60x1,2)9,165m2
5Gia công cửa song sắt (cửa sổ sắt kính đố 30x60x1,2)5,52m2
6Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 7001,76m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm16,445m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,685m2
9Kính trắng 5mm7,966m2
10Ổ khóa cửa3Bộ
BU HẦM VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,114100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II5,212m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,48m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,436m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,437m3
6Ống cống giếng thí Þ100012Cái
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5cái
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 12cái
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 2,672m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 1004m2
12Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7519,65m2
13Hệ thống lọc1HT
BV HỆ THỐNG ĐIỆN
BW 1/ Phần cấp nguồn bên ngoài vào
1Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 (CLTĐ Sino)50m
2Kéo rải dây dẫn CXV-6mm² cấp nguồn đến tủ MSB (CLTĐ Cadivi)100m
3Rải băng cảnh báo cáp ngầm điện lực, bề rộng 20cm (CLTĐ Việt Nam)50m
4Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
5Đào đất mương cáp ngầm9,45m3
6Lấp cát mương2,7m3
7Lấp đất mương6,75m3
BX 2/ Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng (CLTĐ Duhal SDHD110)2bộ
2Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng (CLTĐ Duhal SDHD120)9bộ
3Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm (CLTĐ Sino)4hộp
4Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino)158m
5Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi)139m
6Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi)158m
7Kéo rải dây dẫn CV-4mm² (CLTĐ Cadivi)70m
8Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm (CLTĐ Sino S18)2cái
9Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế âm (CLTĐ Sino S18)2cái
10Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều + mặt 4 + đế âm (CLTĐ Sino S18)1cái
11Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế âm (CLTĐ Sino S18)6cái
12Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm (CLTĐ Sino)1tủ
13Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA (CLTĐ LS)2cái
14Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA (CLTĐ LS)2cái
15Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-10kA (CLTĐ LS)1cái
16Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
BY HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
BZ 1/ Phần đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,9mm (CLTĐ Bình Minh)0,18100m
2Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,2mm (CLTĐ Bình Minh)0,25100m
3Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,2mm (CLTĐ Bình Minh)0,14100m
4Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,5mm (CLTĐ Bình Minh)0,22100m
5Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,6mm (CLTĐ Bình Minh)0,14100m
6Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,1mm (CLTĐ Bình Minh)0,08100m
7Lắp đặt nối rút trơn Þ42 x 27 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
8Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
9Lắp đặt nối ren trong Þ34 D (CLTĐ Bình Minh)3cái
10Lắp đặt nối ren trong Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)2cái
11Lắp đặt co 90° Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)9cái
12Lắp đặt co 90° Þ34 D (CLTĐ Bình Minh)16cái
13Lắp đặt co 90° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)4cái
14Lắp đặt co 90° Þ60 D (CLTĐ Bình Minh)5cái
15Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D (CLTĐ Bình Minh)4cái
16Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
17Lắp đặt co 45° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)3cái
18Lắp đặt co 45° Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)6cái
19Lắp đặt co 45° Þ114 D (CLTĐ Bình Minh)2cái
20Lắp đặt chữ T Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)4cái
21Lắp đặt chữ T Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
22Lắp đặt chữ T Þ60 D (CLTĐ Bình Minh)3cái
23Lắp đặt chữ Y Þ42 M (CLTĐ Bình Minh)1cái
24Lắp đặt chữ Y Þ90 M (CLTĐ Bình Minh)1cái
25Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M (CLTĐ Bình Minh)1cái
26Lắp đặt van nhựa Þ27 (CLTĐ Bình Minh)1cái
27Lắp đặt van nhựa Þ34 (CLTĐ Bình Minh)2cái
28Lắp đặt van nhựa Þ42 (CLTĐ Bình Minh)2cái
29Keo dán ống loại 1 kg (CLTĐ Bình Minh)1lon
30Lắp đặt bồn chứa nước Inox 1000L, loại bồn đứng (CLTĐ Đại Thành)1bồn
31Phao điện (CLTĐ Việt Nam)1cái
32Máy bơm nước 1,0Hp (CLTĐ Panasonic NCP750)1máy
33Xây hộc máy bơm1cái
34Khoan giếng, độ sâu tạm tính 30m1giếng
35Đào đất mương ống cấp thoát nước6,3m3
36Lấp cát mương1,8m3
37Lấp đất mương4,5m3
CA 2/ Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bàn cầu 2 khối, 1 chế độ xả (CLTĐ Caesar CT1325)1bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (CLTĐ Caesar BS304A)1cái
3Van khống chế T nhựa (CLTĐ Caesar BF427P)1cái
4Lắp đặt Lavabo treo tường (CLTĐ Caesar L2140)1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo (CLTĐ Caesar B027C)1bộ
6Bộ xả nhấn nhựa (CLTĐ Caesar BF605)1cái
7Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm (CLTĐ Caesar M113)1cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnh (CLTĐ Caesar S038C)1bộ
9Lắp đặt nước gắn tường 1 vòi lạnh (CLTĐ Caesar W027C)2bộ
10Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm (CLTĐ Caesar ST1414L)2cái
CB 3/ Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,6mm (CLTĐ Bình Minh)0,05100m
2Lắp đặt nối trơn Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
3Lắp đặt co 45° Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)4cái
4Keo dán ống loại 100gr (CLTĐ Bình Minh)1tuýp
5Lắp đặt cầu chặn rác Inox, kt: 115x115mm (CLTĐ Caesar F2323A)1cái
CC XÂY MỚI TRẠM BẢO VỆ RỪNG TÂN THANH
CD CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,258100m3
2Đào đất móng băng, rộng 0,788m3
3Đào đất móng băng, rộng 0,521m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,202100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,438100m3
6Mua đất đắp nền23,362m3
CE CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1508,459m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,606m3
3Rải đá mi (bao gồm nhân công)0,927m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,837m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,802m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,474m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,075m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,592m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,112m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 18cái
CF CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,127tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,173tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,079tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,263tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,083tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,351tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,086tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,211tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,048tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,087tấn
CG CÔNG TÁC XÂY
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,387m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 4,781m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng 8x8x19, chiều dày 14,849m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 750,8m2
CH CÔNG TÁC TÔ TRÁT & MASTIC
1Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 754,512m2
2Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75174,903m2
3Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75181,574m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,2m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75 mặt ngoài1,45m2
6Trát trần, vữa XM mác 75 mặt trong4,53m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt ngoài1,28m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mặt trong2,1m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7582,382m
10Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 1004,68m2
11Quét nước xi măng 2 nước4,68m2
12Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …4,68m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài174,903m2
14Bả bằng bột bả vào tường trong181,574m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt ngoài9,93m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong6,63m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ184,833m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ188,204m2
19Thi công trần tôn lạnh 0,25 mm47,88m2
20Cắt ron tường36,721m
CI CÔNG TÁC ỐP, LÁT
1Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,292m2
2Công tác ốp gạch 400x133 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 10,324m2
3Công tác ốp gạch 250x400 vào tường (Ốp âm tường)24,23m2
4Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x40055,09m2
5Lát nền, sàn, gạch nhám 250x250, kích thước gạch 6,48m2
6Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x4005,01m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 10028,4m2
CJ CÔNG TÁC LỢP MÁI, LẮP XÀ GỒ, LẮP CỬA, LAN CAN
1Lợp mái che tường bằng tôn màu 0,4 mm1,008100m2
2Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,455tấn
3Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,31tấn
4Gia công cửa song sắt (cửa đi sắt kính đố 30x60x1,2)9,165m2
5Gia công cửa song sắt (cửa sổ sắt kính đố 30x60x1,2)5,52m2
6Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 7001,76m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm16,445m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14,685m2
9Kính trắng 5mm7,966m2
10Ổ khóa cửa3Bộ
CK HẦM VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,114100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II5,212m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,48m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,436m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,437m3
6Ống cống giếng thí Þ100012Cái
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5cái
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 12cái
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 2,672m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 1004m2
12Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7519,65m2
13Hệ thống lọc1HT
CL HỆ THỐNG ĐIỆN
CM 1/ Phần cấp nguồn bên ngoài vào
1Lắp đặt ống HDPE đặt chìm, bảo vệ dây nguồn, đường kính 32/25 (CLTĐ Sino)50m
2Kéo rải dây dẫn CXV-6mm² cấp nguồn đến tủ MSB (CLTĐ Cadivi)100m
3Rải băng cảnh báo cáp ngầm điện lực, bề rộng 20cm (CLTĐ Việt Nam)50m
4Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
5Đào đất mương cáp ngầm9,45m3
6Lấp cát mương2,7m3
7Lấp đất mương6,75m3
CN 2/ Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED 1x10W ánh sáng trắng (CLTĐ Duhal SDHD110)2bộ
2Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED 1x20W ánh sáng trắng (CLTĐ Duhal SDHD120)9bộ
3Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm (CLTĐ Sino)4hộp
4Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 (CLTĐ Sino)158m
5Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² (CLTĐ Cadivi)139m
6Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² (CLTĐ Cadivi)158m
7Kéo rải dây dẫn CV-4mm² (CLTĐ Cadivi)70m
8Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm (CLTĐ Sino S18)2cái
9Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế âm (CLTĐ Sino S18)2cái
10Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều + mặt 4 + đế âm (CLTĐ Sino S18)1cái
11Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế âm (CLTĐ Sino S18)6cái
12Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm (CLTĐ Sino)1tủ
13Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA (CLTĐ LS)2cái
14Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA (CLTĐ LS)2cái
15Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-10kA (CLTĐ LS)1cái
16Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
CO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
CP 1/ Phần đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,9mm (CLTĐ Bình Minh)0,18100m
2Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,2mm (CLTĐ Bình Minh)0,25100m
3Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,2mm (CLTĐ Bình Minh)0,14100m
4Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,5mm (CLTĐ Bình Minh)0,22100m
5Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,6mm (CLTĐ Bình Minh)0,14100m
6Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,1mm (CLTĐ Bình Minh)0,08100m
7Lắp đặt nối rút trơn Þ42 x 27 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
8Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
9Lắp đặt nối ren trong Þ34 D (CLTĐ Bình Minh)3cái
10Lắp đặt nối ren trong Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)2cái
11Lắp đặt co 90° Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)9cái
12Lắp đặt co 90° Þ34 D (CLTĐ Bình Minh)16cái
13Lắp đặt co 90° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)4cái
14Lắp đặt co 90° Þ60 D (CLTĐ Bình Minh)5cái
15Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D (CLTĐ Bình Minh)4cái
16Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
17Lắp đặt co 45° Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)3cái
18Lắp đặt co 45° Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)6cái
19Lắp đặt co 45° Þ114 D (CLTĐ Bình Minh)2cái
20Lắp đặt chữ T Þ27 D (CLTĐ Bình Minh)4cái
21Lắp đặt chữ T Þ42 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
22Lắp đặt chữ T Þ60 D (CLTĐ Bình Minh)3cái
23Lắp đặt chữ Y Þ42 M (CLTĐ Bình Minh)1cái
24Lắp đặt chữ Y Þ90 M (CLTĐ Bình Minh)1cái
25Lắp đặt chữ Y rút Þ90 x 60 M (CLTĐ Bình Minh)1cái
26Lắp đặt van nhựa Þ27 (CLTĐ Bình Minh)1cái
27Lắp đặt van nhựa Þ34 (CLTĐ Bình Minh)2cái
28Lắp đặt van nhựa Þ42 (CLTĐ Bình Minh)2cái
29Keo dán ống loại 1 kg (CLTĐ Bình Minh)1lon
30Lắp đặt bồn chứa nước Inox 1000L, loại bồn đứng (CLTĐ Đại Thành)1bồn
31Phao điện (CLTĐ Việt Nam)1cái
32Máy bơm nước 1,0Hp (CLTĐ Panasonic NCP750)1máy
33Xây hộc máy bơm1cái
34Khoan giếng, độ sâu tạm tính 30m1giếng
35Đào đất mương ống cấp thoát nước6,3m3
36Lấp cát mương1,8m3
37Lấp đất mương4,5m3
CQ 2/ Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bàn cầu 2 khối, 1 chế độ xả (CLTĐ Caesar CT1325)1bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh (CLTĐ Caesar BS304A)1cái
3Van khống chế T nhựa (CLTĐ Caesar BF427P)1cái
4Lắp đặt Lavabo treo tường (CLTĐ Caesar L2140)1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo (CLTĐ Caesar B027C)1bộ
6Bộ xả nhấn nhựa (CLTĐ Caesar BF605)1cái
7Lắp đặt gương soi, kt: 450x600mm (CLTĐ Caesar M113)1cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi lạnh (CLTĐ Caesar S038C)1bộ
9Lắp đặt nước gắn tường 1 vòi lạnh (CLTĐ Caesar W027C)2bộ
10Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm (CLTĐ Caesar ST1414L)2cái
CR 3/ Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,6mm (CLTĐ Bình Minh)0,05100m
2Lắp đặt nối trơn Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)1cái
3Lắp đặt co 45° Þ90 D (CLTĐ Bình Minh)4cái
4Keo dán ống loại 100gr (CLTĐ Bình Minh)1tuýp
5Lắp đặt cầu chặn rác Inox, kt: 115x115mm (CLTĐ Caesar F2323A)1cái
CS Phần khối lượng ván khuôn không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông
CT Gạch xây phải sử dụng ≥ 80% gạch không nung theo quy định
CU Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu (nếu có) và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị
CV Các phụ kiện, đường ống, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN và tiêu chuẩn nước ngoài
CW Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm và chịu chi phí chứng nhận hợp quy theo quy định
CX Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu, và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có
CY Chi phí bao gồm điện và các công việc liên quan đến quá trình thử tải hạng mục và toàn bộ hệ thống, chi phí thí nghiệm kiểm tra chất lượng và các chi phí liên quan đến việc kiểm tra, kiểm định chất lượng công trình
CZ Chi phí bao gồm tất cả các yếu tố như dự phòng để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt
DA Chi phí bao gồm chi phí hạng mục chung, chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường, chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí kiểm tra chất lượng công trình theo yêu cầu của Chủ đầu tư …
DB Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (thuộc ngành dân dụng). Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.51
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực xây dựng dân dụng.22
3 Cán bộ Giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành điện dân dụng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bàn2
2 Đầm cóc Đầm cóc2
3 Đầm dùi Đầm dùi2
4 Máy cắt uốn cắt thép Máy cắt uốn cắt thép2
5 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
8 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
9 Dàn giáo thép Dàn giáo thép10
10 Máy đào ≥0,3 m3 Máy đào ≥0,3 m31
11 Thiết bị định vị công trình (máy toàn đạc điện tử) Thiết bị định vị công trình (máy toàn đạc điện tử)1
12 Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->