Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220716235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200240041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 10:48:00 đến ngày 2022-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,137,795,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.741E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự(3)mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, hoặc thầu phụ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có tối thiểu 01 hợp đồng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 13,4 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Điện, hoặc cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thực hiện công tác PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 150T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng lồng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. SĐT: 02438313717Fax: 02438313719
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực. Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Ông: Nguyễn Quốc Đại
Chức vụ: Phó giám đốc.
- ĐT: 0243 772 3978 Fax: 0243 772 3978 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc -Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. ĐT: 02438313717Fax: 02438313719 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực – Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Ông: Nguyễn Quốc Đại Chức vụ: Phó giám đốc. - ĐT: 0243 772 3978 Fax: 0243 772 3978 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực – Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Ông: Nguyễn Quốc Đại Chức vụ: Phó giám đốc. - ĐT: 0243 772 3978 Fax: 0243 772 3978 * Công khai đường dây nóng của Báo đấu thầu để nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243. 768 66 11 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Vận chuyển cọc, cột bê tông đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,858 | 10 tấn/1km |
| 2 | Cung cấp mũi cọc bê tông ly tâm dự ứng lực D300 vận chuyển tới chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cọc |
| 3 | Cung cấp cọc bê tông ly tâm dự ứng lực D300 vận chuyển tới chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277,1 | m |
| 4 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,771 | 100m |
| 5 | Ép âm cọc D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m |
| 6 | Nối cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | mối nối |
| 7 | Gia công và lắp dựng cọc mồi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt khung thép chờ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 10 | Bê tông bọc đầu cọc, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | m3 |
| 11 | Xúc, vận chuyển trạc về bãi đổ theo quy định địa phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,511 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,481 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,596 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,986 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,426 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng tường móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 21 | Xây tường móng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,501 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây móng, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,759 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, tôn nền nhà độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,554 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,622 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,964 | m3 |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,678 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,056 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,133 | tấn |
| 34 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,053 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tường kho tiền, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,797 | tấn |
| 38 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,255 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,142 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,542 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,189 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,399 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,124 | tấn |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,615 | 100m2 |
| 49 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,311 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,007 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,618 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,422 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,004 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,694 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,137 | m3 |
| 3 | Xây không nung 5x9x19, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,844 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung, trát ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,976 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.508,143 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,03 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,733 | m2 |
| 8 | Trát cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,946 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.508,143 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,999 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.009,142 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,976 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,233 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX cầu thang (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,633 | md |
| 15 | Trụ lan can INOX D80+ quả cầu INOX (sản xuất lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,761 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,534 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,034 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,394 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng đá hoa kim sa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,359 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá hoa kim sa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,426 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granite xanh đen xà cừ vào chân tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,236 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,616 | m2 |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,552 | m2 |
| 25 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,352 | m2 |
| 26 | Thi công vách bằng tấm thạch cao dày 12,5mm, vách thạch cao 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,414 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao phẳng và giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,168 | m2 |
| 28 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,168 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,828 | m2 |
| 30 | Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,828 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt vách kính mặt dựng giấu đố, kính an toàn dày 10,38mm, dán phản quang, phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,296 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt vách kính mặt dựng giấu đố, kính an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm, kính an toàn dày 10,38mm, dán phản quang Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,764 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính an toàn dày 8,38mm Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,06 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt cánh cửa đi gỗ công nghiệp, kính an toàn 8.38mm, hoàn thiện cửa sơn PU màu cánh dán, cửa bao gồm các loại phụ kiện, chốt,... (không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,088 | m2 |
| 41 | Sản xuất khung ngoại cửa đi bằng gỗ nhóm 3, hoàn thiện sơn PU màu cánh dán, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5 | md |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5 | m cấu kiện |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt chỉ bao cửa gỗ nhóm 3, hoàn thiện sơn PU màu cánh dán, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7 | md |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,088 | m2 cấu kiện |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt vách kính kèm cửa kính cường lực dày 12mm, màu trắng trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,052 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa kính tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa kính tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vách kính kèm cửa kính mở tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 50 | Dán decan chữ Agribank | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 52 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Kẹp vuông trên, dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Tay nắm đá, thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,052 | m2 |
| 57 | Bộ tời cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Bộ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Bộ điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Rơ le chống sổ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Bộ sensor hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Tay bấm tường không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Cửa thép chống cháy giới hạn chịu lửa 90 phút, độ dày cánh 40mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 66 | Bản lề inox dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 67 | Thanh thoát hiểm JMT (đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 68 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 69 | Cửa thép chống cháy giới hạn chịu lửa 60 phút, độ dày cánh 40mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 70 | Bản lề inox dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 72 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt của thép chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 74 | Vận chuyển cửa thép chống cháy tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 75 | Quét dung dịch chống nền, sàn wc… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,322 | m2 |
| 76 | Gia công và lắp dựng giá đỡ bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | giá đỡ |
| 77 | Lát đá granite màu đen đốt mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,348 | m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn WC tấm dày 12mm kết hợp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,412 | m2 |
| 79 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | tấn |
| 80 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | tấn |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt sàn lát gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,314 | m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 6x10x20, xây kết bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,884 | m3 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu đen đốt , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,944 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu đỏ , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,252 | m2 |
| 85 | Lát đá granite bậc tam cấp sảnh, màu đỏ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,284 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,645 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,873 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,873 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,504 | m2 |
| 90 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,518 | m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 6x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,486 | m3 |
| 92 | Lót gỗ ván ép chịu nước dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,722 | m2 |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt trần aluminium dày 3mm, hệ khung xương thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,722 | m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6x10x20, xây tường cong nghiêng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,965 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,965 | m2 |
| 97 | Lát mặt dốc bằng đá bazan mặt nhám KT:300*300*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,038 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | 100m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,592 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,592 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,592 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,859 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,025 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | tấn |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9 | m3 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | 10m2 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3 | 10m2 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | 10m2 |
| 111 | Lưới thép gia cố tường gạch không nung với dầm, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,08 | m2 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả kiểu ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp gương soi tráng bạc dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,622 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Rọ cầu chắn rác D100 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Rọ cầu chắn rác D80 inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bình tích áp Varem V=300L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt vòi tưới cây D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt van cổng nối ren PN10 DN 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt van cổng nối ren PN10 DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt van cổng nối ren PN10 DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt van cổng nối ren PN10 DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt van cổng nối ren PN10 DN 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều lò xo PN10 DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều lò xo PN10 DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt van phao cơ DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt van phao cơ DN 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt phao điện cực 2 que báo cạn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt y lọc xiên nối ren PN10 DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút PN10 DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PPR - PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PPR - PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PPR - PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 39 | Tê PPR D=50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Tê PPR D=40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Tê PPR D=40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Tê PPR D=32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Tê PPR D=32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Tê PPR D=32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Tê PPR D=25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Tê PPR D=25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 47 | Tê PPR D=20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Côn thu PPR D=40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Côn thu PPR D=25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Cút PPR D=32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Rắc co ren trong PPR D=25x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Kép TTK DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 53 | Măng xông ren ngoài D=32x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Măng xông ren ngoài D=25x3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 55 | Măng xông ren ngoài D=20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 56 | Đầu bịt DZ DN 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 58 | ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 59 | ống nhựa u.PVC D160 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 60 | ống nhựa u.PVC D140 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 61 | ống nhựa u.PVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 62 | ống nhựa u.PVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 63 | ống nhựa u.PVC D60 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m |
| 64 | ống nhựa u.PVC D42 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 65 | ống nhựa u.PVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 66 | Tê uPVC D110x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Y uPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Y uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Y uPVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 70 | Y uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 71 | Y uPVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Y uPVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Côn thu uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 74 | Côn thu uPVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | C ôn thu uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Côn thu uPVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 77 | Cút thu uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Cút thu uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 80 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 81 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Tê kiểm tra uPVC D110x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 83 | Tê kiểm tra uPVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 87 | Đầu bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 88 | Đầu bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | măng sông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Cung cấp, Lắp đặt Bơm tăng áp biến tần Q=3m3/h, H=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trọn bộ |
| D | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Kiểm tra, đo thử tổng đài độc lập, dung lượng tổng đài ≤ 128 số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tổng đài |
| 2 | Lắp đặt Ổ cắm RJ45 cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | ổ cắm |
| 3 | Cung cấp Ổ cắm RJ45 cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 4 | Ổ cắm RJ45 cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | ổ cắm |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm RJ45 cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 6 | Dây cáp cat5e UTP 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,72 | m |
| 7 | Dây cáp cat6 UTP 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,67 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,139 | 10m |
| 9 | ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,92 | m |
| 10 | Máng cáp 200x50 sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Máng cáp 300x50 sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 12 | Máng cáp 400x50 sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt máng cáp 200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1m |
| 14 | Lắp đặt máng cáp 300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m |
| 15 | Lắp đặt máng cáp 400x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m |
| 16 | Lắp đặt dây Cáp cat6 UTP 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,667 | 10m |
| 17 | Dây cáp cat6 UTP 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,67 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | m |
| E | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 600x800x250, tôn dày 1.5mm, IP42, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Đèn tín hiệu (xanh-vàng-đỏ) 220V/3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Cầu chì ống 230V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | MCCB-3P-160A Ic=25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB-3P-63A Ic=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | MCB-3P-50A Ic=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB-3P-40A Ic=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB-1P-50A Ic=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện 400x600x150, tôn dày 1.5mm, IP31, 1 lớp cánh sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Đèn tín hiệu (xanh-vàng-đỏ) 220V/3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì ống 230V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | MCB-3P-63A Ic=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB-1P-25A Ic=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB-1P-20A Ic=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | RCBO-2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Tủ điện 400x600x150, tôn dày 1.5mm, IP31, 1 lớp cánh sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 18 | Đèn tín hiệu (xanh-vàng-đỏ) 220V/3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Cầu chì ống 230V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | MCB-3P-63A Ic=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB-1P-20A Ic=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | RCBO-2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 23 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Tủ điện 400x600x150, tôn dày 1.5mm, IP31, 1 lớp cánh sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Đèn tín hiệu (xanh-vàng-đỏ) 220V/3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Cầu chì ống 230V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | MCB-3P-63A Ic=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB-1P-20A Ic=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | RCBO-2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Tủ điện 400x600x150, tôn dày 1.5mm, IP31, 1 lớp cánh sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 32 | Đèn tín hiệu (xanh-vàng-đỏ) 220V/3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Cầu chì ống 230V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | MCB-3P-63A Ic=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | MCB-1P-20A Ic=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | RCBO-2P-20A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 37 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 38 | Tủ điện 400x600x150, tôn dày 1.5mm, IP31, 1 lớp cánh sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 39 | Đèn tín hiệu (xanh-vàng-đỏ) 220V/3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Cầu chì ống 230V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | MCB-3P-40A Ic=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | MCB-3P-16A Ic=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | MCB-1P-6A Ic=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Bộ khởi động DOL 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 46 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Tủ điện 600x800x250, tôn dày 1.5mm, IP31, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 48 | Đèn tín hiệu (xanh-vàng-đỏ) 220V/3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Cầu chì ống 230V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | MCB-3P-125A Ic=18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | MCB-3P-63A Ic=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | MCB-1P-6A Ic=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện 400x600x150, tôn dày 1.5mm, IP31, 1 lớp cánh sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 54 | Đèn tín hiệu (xanh-vàng-đỏ) 220V/3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Cầu chì ống 230V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | MCB-3P-63A Ic=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | MCB-3P-20A Ic=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | MCB-1P-20A Ic=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | MCB-1P-50A Ic=10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | MCB-1P-20A Ic=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | MCB-1P-16A Ic=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2 - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 63 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2 - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 64 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 65 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.592 | m |
| 66 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.292,6 | m |
| 67 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 68 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 69 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 70 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296 | m |
| 71 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,7 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.426,64 | m |
| 73 | Cung cấp Máng cáp 200x50 sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 74 | Cung cấp Máng cáp 400x100 sơn tĩnh điện dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt Máng cáp 200x50, tole dầy 1.2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1m |
| 76 | Lắp đặt Thang cáp 400x100, tole dầy 2.0mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m |
| 77 | Đèn Downlight bóng LED 9W/D(120~150), âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| 78 | Đèn Downlight sự cố bóng LED 9W/D(120~150), âm trần, ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 79 | Đèn chỉ hướng thoát hiểm LED 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 80 | Đèn báo cửa thoát hiểm LED 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 81 | Đèn sự cố gắn tường LED 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Đèn Led panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 83 | Đèn tuýp LED âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | bộ |
| 84 | Đèn ốp trần 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 85 | Đèn Tuýp LED T5 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 86 | Đèn chống nổ 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 87 | Ổ cắm đôi ba chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 88 | Công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 89 | Công tắc đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 90 | Công tắc ba 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 91 | Công tắc đảo chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 92 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 93 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 94 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| F | NHÀ LÀM VIỆC - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 2 | ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m |
| 3 | ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 4 | ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m |
| 8 | Máng ống đồng 200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | ống thoát nước ngưng D27 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m |
| 10 | ống thoát nước ngưng D34 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống nước ngưng D34 bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 13 | Giá treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | bộ |
| 14 | dây dẫn CU/PVC 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 15 | dây dẫn CU/PVC3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 16 | ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 17 | ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 18 | Gia công và lắp đặt ống thông gió cứng D150 dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 19 | Cửa gió 250x200mm kèm hộp gió + Van OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cửa |
| 20 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp cứng 300x200 dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 21 | LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Chân rẽ D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Ống gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 24 | Nối mềm đầu quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Giá treo ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Giá treo quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Bộ điều khiển gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| G | NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | van bướm, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | van chặn, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | van chặn, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Van chặn, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Y lọc D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | rọ hút D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | khớp nối mềm có đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | khớp nối mềm có đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | khớp nối mềm có đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | khớp nối mềm có đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Van bi D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cặp bích |
| 22 | bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 23 | bích thép đặc, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 24 | bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 25 | cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút thép 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mm và tê 80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80/65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường côn thép 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường côn thép 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường côn thép 65/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường côn thép 80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường côn thép 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | kép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 42 | ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 43 | ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 44 | ống thép nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | ống thép nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm, dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang đường ống thép, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 100m |
| 48 | Cáp động lực cấp nguồn cho bơm bù chữa cháy 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 49 | dây 2x1,5mm2 cho công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 50 | quang treo D80, D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | quang treo D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | ty ren M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | ty ren M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Ubol D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 55 | Trụ cứu hỏa 3 cửa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà KT 900x650x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Hộp cứu hỏa trong nhà KT 1000x650x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Vòi chữa cháy D65 CLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 59 | Vòi chữa cháy D50 CLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 60 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Van cứu hỏa D50 đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Bình chữa cháy MFZL8 Bột ABC 8 Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bình |
| 64 | Téc nước mồi 300 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Ác quy nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Đầu+đế báo cháy khói, báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10 đầu |
| 67 | Cáp tín hiệu kết nối 5 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 69 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 70 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 71 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 72 | Hộp đựng tổ hợp nút, chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 73 | Ống ghen D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 74 | ống ghen D16 bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 75 | hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ VÀ ATM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,322 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,682 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,544 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,47 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,041 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,192 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,014 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,413 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,957 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,47 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,547 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,547 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm (7kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 42 | Lát gạch lá nem 400x400 mm, màu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,095 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, gạch granit 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,099 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granit KT 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,776 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 50 | Cửa kính cường lực dày 12mm , cửa mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,875 | m2 |
| 51 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Kẹp chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Kẹp vuông trên và dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Khung nhôm gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | md |
| 55 | Khóa âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Tay nắm inox ,đá, thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Dán decan chữ Agribank | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,875 | m2 |
| 59 | Kính dán đề can mờ + Logo chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM VÀ TRẠM PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,61 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,21 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | m2 |
| 30 | Trát bậu cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,89 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,21 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,196 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,196 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn, tôn múi màu đỏ đun, dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép 40x40x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm kính an toàn dày 8,38mm, (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 9 | Lót vải địa kỹ thuật dưới nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Bu lông M18 dài 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn liên doanh màu xanh dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,832 | m2 |
| K | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 9 | Lót vải địa kỹ thuật dưới nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 13 | Bu lông M18 dài 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn liên doanh màu xanh dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,701 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: BIỂN HIỆU, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10x20, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,259 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,468 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit màu xanh đen xà cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,468 | m2 |
| 15 | Bảng chữ Agribank chi nhánh huyện Vạn Ninh, Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Logo nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trìn, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,299 | m3 |
| 9 | Công tác ốp đá granit màu xanh đen xà cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,69 | m2 |
| 10 | Cổng xếp inox mở tự động DTC thân cổng cao (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | md |
| 11 | Mô tơ không đường ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,696 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,872 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,912 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III về bãi đổ theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, giằng tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | tấn |
| 25 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,68 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,68 | m2 |
| 32 | Soi gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m |
| N | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,43 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,145 | m3 |
| 3 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,87 | m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,235 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,333 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | đoạn ống |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,443 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,802 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 9 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III vể bãi đổ theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| P | BỂ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,563 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,797 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,795 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,371 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,11 | m2 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,11 | m2 |
| 11 | Cung cấp nắp gang kích thước 700x700mm bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp nắp gang kích thước 700x1200mm bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III về bãi đổ theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 100m3 |
| Q | BỂ TỰ HOẠI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan mái bể tự hoại đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bể tự hoại đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, tấm đan mái bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,895 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,895 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III về bãi đổ theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| R | BỂ TỰ HOẠI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,829 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III về bãi đổ theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,608 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III về bãi đổ theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,608 | 100m3 |
| 3 | Mua đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,096 | m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,608 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,957 | m2 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,545 | 1m2 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,49 | m3 |
| U | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện ATS 200A-4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện tổng 2200x800x600, tôn dày 2.0mm, IP42, 2 lớp cánh sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Biến dòng đo lường 250/5A-10VA cấp chính xác 1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đèn tín hiệu (xanh-vàng-đỏ) 220V/3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Cầu chì ống 230V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đồng hồ Ampe 0-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đồng hồ Vôn 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Chuyển mạch Vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bộ cắt lọc xung sét 3 pha 25kA-8/20µs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đồng hồ kWh 3 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCCB-3P-250A Ic=50kA (bao gồm cả Shunt trip) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCCB-3P-200A Ic=25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCCB-3P-125A Ic=25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx120mm2 - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx95mm2 - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 16 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx70mm2 - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Cáp điện Cu/Fr/XLPE/PVC 4x10mm2 - 0.6/1kV (cho bơm chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2Cx10mm2 - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 22 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 23 | Ống luồn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100 m |
| 24 | Ống luồn HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bát giác, cột đơn liền cần 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 26 | Lắp bóng đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 choá |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đầu cáp |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 30 | Lắp đèn Đèn cầu nhựa D200-350, bóng led 9-12W (loại ngoài trời- lắp trên trụ cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 bóng |
| 31 | Cột Inox 5m, chân đỡ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 48m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Dây thoát sét đồng bện M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| V | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ( XK-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | chống sét van LA 18KV-10KA (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | bộ cầu chì tự rơi LBFCO 24KV - 100A (1 bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | cáp trung thế 1 ruột 24kV-Cu/Xlpe/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | ống thép bảo vệ cáp D114, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Bộ colie cùm ống thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Chi phí đấu nối hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tbộ |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 19 | ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1000v |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 23 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | m3 |
| 26 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm trung thế 24kV-CXV/SE/DSTA /PVC 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Kéo rải dây đồng trần tiếp địa dọc tuyến M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Làm đầu cáp khô điện áp 22 kV, loại cáp 3 ruột tiết diện cáp 95mm2(Kn=1,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 29 | Lắp đặt giá đỡ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| W | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 1 CỘT 160KVA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | m3 |
| 6 | Trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV,160kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt cáp hạ thế 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đầu cáp ngầm ELBOW 3Cx95 - 3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | aptomat tổng MCCB -3P-250A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 13 | aptomat MCCB -3P-100A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | aptomat MCCB -3P-50A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 15 | máy biến dòng điện 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 16 | thanh cái dẹt 50 x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 m |
| 17 | chống sét van hạ thế GZ-500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 18 | đồng hồ Vôn - Amper | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 19 | biển báo hiệu, biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 25 | tủ tụ bù 80KVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | aptomat MCCB -3P-175A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 27 | aptomat MCB 3P- 40A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 28 | Lắp đặt khởi động từ (Contactor + relay nhiệt) MC-3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 29 | Bộ điều khiển tụ bù 4 cấp Controller | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Bộ tụ bù hạ thế 400V, 20KVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1 hệ thống |
| 32 | Lắp đặt máy biến dòng điện 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt báo pha 3 màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 34 | Công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Đồng hồ Volt-Amper (5A/500V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 36 | Cầu chì ống 2-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Thanh cái đồng dẹt 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 m |
| 38 | cáp đồng bọc 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2(cáp đấu nối tủ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 39 | Ép đầu cốt đồng. Tiết diện cáp 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 40 | Phụ kiện lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 42 | kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 44 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 50mm2-Làm thanh nối đất trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 46 | ống thép mạ kẽm D50 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 47 | Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 20m. Cấp đất đá I -III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m khoan |
| 48 | ống nối đồng hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| X | XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 2 | ống nhựa bảo vệ cáp D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch thẻ 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1000v |
| 5 | Mốc sứ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầmCXV/DSTA/PVC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Chụp đầu cos M120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| Y | THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat 3P 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat 3P 175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Thí nghiệm khởi động từ 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tụ |
| 12 | Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | phân đoạn |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 vị trí |
| 16 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van LA 18KV-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi LBFCO 24KV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm Rơle công suất phản kháng kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 21 | Chi phí thí nghiệm thông mạch cáp ngầm 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tuyến |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ Rack 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Core Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Switch 24 port PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trọn bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trọn bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Patch Panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trọn bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Firewall | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt UPS - 5KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Đầu phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Trọn bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Camera IP kiểu dome | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Trọn bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Camera IP kiểu thân vuông. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Switch 24 port PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Patch Panel 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Đầu ghi hình 25 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cứng HDD Seagate IronWolf 12TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt UPS - 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| AA | NỘI THẤT BÀN QUẦY GIAO DỊCH | |||
| 1 | Bàn quầy giao dịch Q1 kích thước (1280+1060+1350)x750x750mm (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn quầy giao dịch Q2,3 kích thước (1600+1500)x750x750mm (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chiếc |
| 3 | Bàn quầy giao dịch Q4 kích thước (1680+1060+1350)x750x750mm (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Bàn quầy giao dịch Q5 kích thước 1500x750x750mm (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Cửa lật mở 2 chiều (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chiếc |
| 6 | Vách gỗ công nghiệp dày 12mm phần Backdrop (bao gồm cả khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,903 | m2 |
| 7 | Phào trần KT 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | md |
| 8 | Phào khung ốp gỗ nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,43 | md |
| 9 | Phào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | md |
| 10 | Bộ chữ Agribank chi nhánh Vạn Ninh và logo Ngân hàng bằng mica (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AB | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Bơm chữa cháy điện Q=63m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Bơm chữa cháy Diesel Q=63m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Bơm bù chữa cháy điện Q=3m3/h, H=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Bình tích áp 50 Lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy tự động 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Kim thu sét phát tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 48m (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| AC | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Điều hòa âm trần 1 chiều công suất tương đương 45.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trọn bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặtĐiều hòa âm trần 1 chiều công suất tương đương 42.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trọn bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặtĐiều hòa âm trần 1 chiều công suất tương đương-36.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Trọn bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Điều hòa âm trần 1 chiều công suất tương đương 24.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Điều hòa âm trần 1 chiều công suất tương đương 21.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Trọn bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Điều hòa âm trần 1 chiều công suất tương đương 18.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trọn bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Điều hòa âm trần 1 chiều công suất tương đương- 13.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trọn bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Điều hòa cục bộ gắn tường 1 chiều công suất tương đương 9000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trọn bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Quạt thông gió vệ sinh hướng trục lưu lượng 1000m3/h; 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trọn bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Quạt thông gió vệ sinh hướng trục lưu lượng 800m3/h; 150Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trọn bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Quạt thông gió vệ sinh gắn trần lưu lượng 100m3/h; 50Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| AD | THIẾT BỊ CỬA KHO TIỀN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cửa kho tiền và quạt hút gió (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| AE | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Máy phát điện dự phòng công suất 100kVa, vỏ chống ồn đồng bộ (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Tủ ATS 225A, vỏ thép không gỉ, sơn tĩnh điện, độ dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| AF | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160kVA - 22/0,4kV (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Hộp chụp cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.741E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự(3)mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, hoặc thầu phụ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có tối thiểu 01 hợp đồng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 13,4 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
| 3 | Kiến trúc sư | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư Cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư Điện, hoặc cơ điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư Trắc địa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư thực hiện công tác PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích ≥ 10T (*) | -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 (*) | -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. | 1 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 150T (*) | -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (*) | -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. | 2 |
| 5 | Máy vận thăng lồng ≥ 3T | -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi