Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716235-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200240041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 10:48:00 đến ngày 2022-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,137,795,255 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.741E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự(3)mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, hoặc thầu phụ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có tối thiểu 01 hợp đồng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 13,4 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Điện, hoặc cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thực hiện công tác PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc ≥ 150T (*)
- Đặc điểm thiết bị -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng lồng ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Trụ sở Agribank chi nhánh huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Nhà nước ngoài đầu tư công dành cho đầu tư xây dựng và mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank , địa chỉ: Số 18, Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. SĐT: 02438313717Fax: 02438313719 Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực. Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Ông: Nguyễn Quốc Đại Chức vụ: Phó giám đốc. - ĐT: 0243 772 3978 Fax: 0243 772 3978
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán: Công ty CP tư vấn kinh tế kỹ thuật xây dựng Việt Nam. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban quản lý dự án khu kinh tế Vân Phong, tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư nội ngành Agribank, địa chỉ: Tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam. Địa chỉ số 2 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank , địa chỉ: Số 18, Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. SĐT: 02438313717Fax: 02438313719 Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực. Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Ông: Nguyễn Quốc Đại Chức vụ: Phó giám đốc. - ĐT: 0243 772 3978 Fax: 0243 772 3978


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển Nông thôn Việt Nam. Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. SĐT: 02438313717Fax: 02438313719 Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực. Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Ông: Nguyễn Quốc Đại Chức vụ: Phó giám đốc. - ĐT: 0243 772 3978 Fax: 0243 772 3978
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc -Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. ĐT: 02438313717Fax: 02438313719
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực – Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Ông: Nguyễn Quốc Đại Chức vụ: Phó giám đốc. - ĐT: 0243 772 3978 Fax: 0243 772 3978
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực – Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Ông: Nguyễn Quốc Đại Chức vụ: Phó giám đốc. - ĐT: 0243 772 3978 Fax: 0243 772 3978 * Công khai đường dây nóng của Báo đấu thầu để nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243. 768 66 11
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KẾT CẤU
1Vận chuyển cọc, cột bê tông đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V13,85810 tấn/1km
2Cung cấp mũi cọc bê tông ly tâm dự ứng lực D300 vận chuyển tới chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V56cọc
3Cung cấp cọc bê tông ly tâm dự ứng lực D300 vận chuyển tới chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.277,1m
4Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp II, đường kính cọc 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,771100m
5Ép âm cọc D300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m
6Nối cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực D300Mô tả kỹ thuật theo chương V58mối nối
7Gia công và lắp dựng cọc mồi bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đập đầu cọc bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
9Gia công, lắp đặt khung thép chờ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
10Bê tông bọc đầu cọc, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712m3
11Xúc, vận chuyển trạc về bãi đổ theo quy định địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,511m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m2
15Ván khuôn móng đàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,481100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,674tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,596tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,986tấn
19Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V67,426m3
20Bê tông giằng tường móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
21Xây tường móng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,501m3
22Xây gạch không nung 5x9x19, xây móng, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,759m3
23Xây gạch không nung 5x9x19, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
24Đắp đất công trình, đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
25Đắp đất công trình, tôn nền nhà độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,893100m3
26Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,554m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597tấn
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,622100m2
29Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V68,964m3
30Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,678tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,056tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,133tấn
34Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,053m3
35Ván khuôn tường kho tiền, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,581100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,797tấn
38Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,255m3
39Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,142100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V93,542m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,189tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,399tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,124tấn
44Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
48Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,615100m2
49Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V135,311m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V22,007tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636tấn
52Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,731100m2
53Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,618m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,755tấn
56Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,422m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745tấn
58Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,306100m2
59Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,589tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V50,004m2
B NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V185,694m3
2Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V73,137m3
3Xây không nung 5x9x19, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V61,844m3
4Trát tường xây gạch không nung, trát ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V999,976m2
5Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.508,143m2
6Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,03m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,733m2
8Trát cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V346,946m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.508,143m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V500,999m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.009,142m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V999,976m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,233m2
14Sản xuất, lắp dựng lan can INOX cầu thang (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,633md
15Trụ lan can INOX D80+ quả cầu INOX (sản xuất lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V298,761m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V772,534m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,034m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,394m2
20Lát nền, sàn bằng đá hoa kim sa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,359m2
21Lát nền, sàn bằng đá hoa kim sa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,426m2
22Công tác ốp đá granite xanh đen xà cừ vào chân tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,236m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V61,616m2
24Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V555,552m2
25Thi công trần thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V355,352m2
26Thi công vách bằng tấm thạch cao dày 12,5mm, vách thạch cao 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V95,414m2
27Bả bằng bột bả vào trần thạch cao phẳng và giật cấpMô tả kỹ thuật theo chương V617,168m2
28Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V617,168m2
29Bả bằng bột bả vào vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V190,828m2
30Sơn vách thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V190,828m2
31Cung cấp và lắp đặt vách kính mặt dựng giấu đố, kính an toàn dày 10,38mm, dán phản quang, phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V107,296m2
32Cung cấp và lắp đặt vách kính mặt dựng giấu đố, kính an toàn dày 8,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V15,552m2
33Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm, kính an toàn dày 10,38mm, dán phản quang Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V28,764m2
34Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính an toàn dày 8,38mm Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V15,552m2
35Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
36Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
37Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
38Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính an toàn dày 6,38mm Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
39Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, Phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V16,06m2
40Cung cấp và lắp đặt cánh cửa đi gỗ công nghiệp, kính an toàn 8.38mm, hoàn thiện cửa sơn PU màu cánh dán, cửa bao gồm các loại phụ kiện, chốt,... (không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,088m2
41Sản xuất khung ngoại cửa đi bằng gỗ nhóm 3, hoàn thiện sơn PU màu cánh dán, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V101,5md
42Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V101,5m cấu kiện
43Cung cấp, lắp đặt khóa cửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
44Sản xuất, lắp đặt chỉ bao cửa gỗ nhóm 3, hoàn thiện sơn PU màu cánh dán, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V95,7md
45Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V53,088m2 cấu kiện
46Cung cấp và lắp đặt vách kính kèm cửa kính cường lực dày 12mm, màu trắng trongMô tả kỹ thuật theo chương V20,052m2
47Phụ kiện cửa kính tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Bộ phụ kiện cửa kính tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt vách kính kèm cửa kính mở tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
50Dán decan chữ AgribankMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
51Lắp dựng cửa kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
52Bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Kẹp vuông trên, dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Tay nắm đá, thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Cung cấp và lắp đặt cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V20,052m2
57Bộ tời cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Bộ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Bộ điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Rơ le chống sổ lôMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Bộ sensor hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Tay bấm tường không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Cửa thép chống cháy giới hạn chịu lửa 90 phút, độ dày cánh 40mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V22m2
66Bản lề inox dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
67Thanh thoát hiểm JMT (đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
68Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
69Cửa thép chống cháy giới hạn chịu lửa 60 phút, độ dày cánh 40mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
70Bản lề inox dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
72Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
73Lắp đặt của thép chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
74Vận chuyển cửa thép chống cháy tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
75Quét dung dịch chống nền, sàn wc…Mô tả kỹ thuật theo chương V47,322m2
76Gia công và lắp dựng giá đỡ bàn đá lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8giá đỡ
77Lát đá granite màu đen đốt mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,348m2
78Cung cấp và lắp đặt vách ngăn WC tấm dày 12mm kết hợp cửaMô tả kỹ thuật theo chương V54,412m2
79Sản xuất kết cấu thép khung đỡ sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,775tấn
80Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn đỡ sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,775tấn
81Cung cấp và lắp đặt sàn lát gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V30,314m2
82Xây gạch không nung 6x10x20, xây kết bậc tam cấp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,884m3
83Lát nền, sàn bằng đá granite màu đen đốt , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,944m2
84Lát nền, sàn bằng đá granite màu đỏ , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,252m2
85Lát đá granite bậc tam cấp sảnh, màu đỏ vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,284m2
86Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V10,645m2
87Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,873m2
88Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,873m2
89Quét dung dịch chống thấm mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,504m2
90Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,518m2
91Xây gạch không nung 6x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,486m3
92Lót gỗ ván ép chịu nước dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,722m2
93Cung cấp và lắp đặt trần aluminium dày 3mm, hệ khung xương thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V95,722m2
94Xây gạch không nung 6x10x20, xây tường cong nghiêng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,965m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,965m2
97Lát mặt dốc bằng đá bazan mặt nhám KT:300*300*3Mô tả kỹ thuật theo chương V18,038m2
98Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,672100m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V323,592m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V323,592m2
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V323,592m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,859100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,025100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V3,65100m2
105Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,44tấn
106Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V80,9m3
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7910m2
108Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,310m2
109Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m2
110Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,410m2
111Lưới thép gia cố tường gạch không nung với dầm, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V202,08m2
C NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
2Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
3Cung cấp, lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
4Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
5Cung cấp, lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
6Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam + Van xả kiểu ấnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Cung cấp, lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Cung cấp, lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Cung cấp gương soi tráng bạc dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,622m2
10Cung cấp, lắp đặt phễu thu DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Cung cấp, lắp đặt phễu thu ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Rọ cầu chắn rác D100 inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Rọ cầu chắn rác D80 inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
15Cung cấp và lắp đặt Bình tích áp Varem V=300LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Cung cấp, lắp đặt vòi tưới cây D15Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Cung cấp, lắp đặt van cổng nối ren PN10 DN 15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Cung cấp, lắp đặt van cổng nối ren PN10 DN 20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Cung cấp, lắp đặt van cổng nối ren PN10 DN 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Cung cấp, lắp đặt van cổng nối ren PN10 DN 32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Cung cấp, lắp đặt van cổng nối ren PN10 DN 40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều lò xo PN10 DN 32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều lò xo PN10 DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Cung cấp, lắp đặt van phao cơ DN 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cung cấp, lắp đặt van phao cơ DN 80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Cung cấp, lắp đặt phao điện cực 2 que báo cạn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Cung cấp, lắp đặt y lọc xiên nối ren PN10 DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Cung cấp, lắp đặt rọ hút PN10 DN65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m
30Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
31Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
32Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
33Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
34Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
35Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
36Ống nhựa PPR - PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
37Ống nhựa PPR - PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
38Ống nhựa PPR - PN20 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
39Tê PPR D=50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Tê PPR D=40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Tê PPR D=40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Tê PPR D=32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Tê PPR D=32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Tê PPR D=32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Tê PPR D=25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Tê PPR D=25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
47Tê PPR D=20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Côn thu PPR D=40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Côn thu PPR D=25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
50Cút PPR D=32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Rắc co ren trong PPR D=25x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Kép TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
53Măng xông ren ngoài D=32x1Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Măng xông ren ngoài D=25x3/4Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
55Măng xông ren ngoài D=20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
56Đầu bịt DZ DN 15Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Măng sông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
58ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
59ống nhựa u.PVC D160 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m
60ống nhựa u.PVC D140 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
61ống nhựa u.PVC D110 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
62ống nhựa u.PVC D90 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
63ống nhựa u.PVC D60 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m
64ống nhựa u.PVC D42 class 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
65ống nhựa u.PVC D60 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
66Tê uPVC D110x100Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
67Y uPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Y uPVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Y uPVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
70Y uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
71Y uPVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
72Y uPVC D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Côn thu uPVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
74Côn thu uPVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75C ôn thu uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Côn thu uPVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
77Cút thu uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Cút thu uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
80Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
81Chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Tê kiểm tra uPVC D110x100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Tê kiểm tra uPVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Bịt thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
87Đầu bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
88Đầu bịt uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Cung cấp, Lắp đặt Bơm tăng áp biến tần Q=3m3/h, H=40mMô tả kỹ thuật theo chương V3Trọn bộ
D NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Kiểm tra, đo thử tổng đài độc lập, dung lượng tổng đài ≤ 128 sốMô tả kỹ thuật theo chương V1tổng đài
2Lắp đặt Ổ cắm RJ45 cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V80ổ cắm
3Cung cấp Ổ cắm RJ45 cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
4Ổ cắm RJ45 cat5eMô tả kỹ thuật theo chương V49ổ cắm
5Lắp đặt Ổ cắm RJ45 cat5eMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
6Dây cáp cat5e UTP 4PMô tả kỹ thuật theo chương V429,72m
7Dây cáp cat6 UTP 4PMô tả kỹ thuật theo chương V991,67m
8Lắp đặt dây cáp đồng UTP 4PMô tả kỹ thuật theo chương V142,13910m
9ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V247,92m
10Máng cáp 200x50 sơn tĩnh điện dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
11Máng cáp 300x50 sơn tĩnh điện dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
12Máng cáp 400x50 sơn tĩnh điện dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
13Lắp đặt máng cáp 200x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1501m
14Lắp đặt máng cáp 300x50Mô tả kỹ thuật theo chương V251m
15Lắp đặt máng cáp 400x50Mô tả kỹ thuật theo chương V151m
16Lắp đặt dây Cáp cat6 UTP 4PMô tả kỹ thuật theo chương V55,66710m
17Dây cáp cat6 UTP 4PMô tả kỹ thuật theo chương V556,67m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V334m
E NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện 600x800x250, tôn dày 1.5mm, IP42, 2 lớp cánh sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Đèn tín hiệu (xanh-vàng-đỏ) 220V/3WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Cầu chì ống 230V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4MCCB-3P-160A Ic=25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCB-3P-63A Ic=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6MCB-3P-50A Ic=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7MCB-3P-40A Ic=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCB-1P-50A Ic=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Tủ điện 400x600x150, tôn dày 1.5mm, IP31, 1 lớp cánh sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Đèn tín hiệu (xanh-vàng-đỏ) 220V/3WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Cầu chì ống 230V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12MCB-3P-63A Ic=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13MCB-1P-25A Ic=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14MCB-1P-20A Ic=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15RCBO-2P-20A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
16MCB-1P-16A Ic=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Tủ điện 400x600x150, tôn dày 1.5mm, IP31, 1 lớp cánh sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
18Đèn tín hiệu (xanh-vàng-đỏ) 220V/3WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Cầu chì ống 230V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20MCB-3P-63A Ic=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21MCB-1P-20A Ic=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22RCBO-2P-20A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
23MCB-1P-16A Ic=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Tủ điện 400x600x150, tôn dày 1.5mm, IP31, 1 lớp cánh sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
25Đèn tín hiệu (xanh-vàng-đỏ) 220V/3WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Cầu chì ống 230V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27MCB-3P-63A Ic=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28MCB-1P-20A Ic=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29RCBO-2P-20A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30MCB-1P-16A Ic=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Tủ điện 400x600x150, tôn dày 1.5mm, IP31, 1 lớp cánh sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
32Đèn tín hiệu (xanh-vàng-đỏ) 220V/3WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Cầu chì ống 230V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34MCB-3P-63A Ic=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35MCB-1P-20A Ic=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36RCBO-2P-20A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
37MCB-1P-16A Ic=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
38Tủ điện 400x600x150, tôn dày 1.5mm, IP31, 1 lớp cánh sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
39Đèn tín hiệu (xanh-vàng-đỏ) 220V/3WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Cầu chì ống 230V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41MCB-3P-40A Ic=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42MCB-3P-16A Ic=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
43MCB-1P-16A Ic=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44MCB-1P-6A Ic=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Bộ khởi động DOL 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
46Timer 24hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Tủ điện 600x800x250, tôn dày 1.5mm, IP31, 2 lớp cánh sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
48Đèn tín hiệu (xanh-vàng-đỏ) 220V/3WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Cầu chì ống 230V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50MCB-3P-125A Ic=18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51MCB-3P-63A Ic=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52MCB-1P-6A Ic=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Tủ điện 400x600x150, tôn dày 1.5mm, IP31, 1 lớp cánh sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
54Đèn tín hiệu (xanh-vàng-đỏ) 220V/3WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Cầu chì ống 230V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56MCB-3P-63A Ic=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57MCB-3P-20A Ic=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58MCB-1P-20A Ic=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59MCB-1P-50A Ic=10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60MCB-1P-20A Ic=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61MCB-1P-16A Ic=6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2 - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V100m
63Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2 - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V20m
64Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V88m
65Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V2.592m
66Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V4.292,6m
67Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
68Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
69Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
70Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.296m
71Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V486,7m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.426,64m
73Cung cấp Máng cáp 200x50 sơn tĩnh điện dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
74Cung cấp Máng cáp 400x100 sơn tĩnh điện dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
75Lắp đặt Máng cáp 200x50, tole dầy 1.2mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1201m
76Lắp đặt Thang cáp 400x100, tole dầy 2.0mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V201m
77Đèn Downlight bóng LED 9W/D(120~150), âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V85bộ
78Đèn Downlight sự cố bóng LED 9W/D(120~150), âm trần, ắc quyMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
79Đèn chỉ hướng thoát hiểm LED 3WMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
80Đèn báo cửa thoát hiểm LED 3WMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 đèn
81Đèn sự cố gắn tường LED 2x5WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
82Đèn Led panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
83Đèn tuýp LED âm trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V99bộ
84Đèn ốp trần 22WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
85Đèn Tuýp LED T5 14WMô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
86Đèn chống nổ 12WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
87Ổ cắm đôi ba chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
88Công tắc đơn 10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
89Công tắc đôi 10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
90Công tắc ba 10AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
91Công tắc đảo chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
92Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
93Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
94Băng đồng tiếp địa 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
F NHÀ LÀM VIỆC - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ
1ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
2ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,58100m
3ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
4ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,58100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,58100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,58100m
8Máng ống đồng 200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
9ống thoát nước ngưng D27 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78100m
10ống thoát nước ngưng D34 class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
11Bảo ôn ống nước ngưng D27 bằng ống cách nhiệt xốpMô tả kỹ thuật theo chương V1,78100m
12Bảo ôn ống nước ngưng D34 bằng ống cách nhiệt xốpMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
13Giá treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V250bộ
14dây dẫn CU/PVC 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
15dây dẫn CU/PVC3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
16ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
17ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
18Gia công và lắp đặt ống thông gió cứng D150 dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
19Cửa gió 250x200mm kèm hộp gió + Van OBDMô tả kỹ thuật theo chương V24cửa
20Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp cứng 300x200 dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V29m
21LOUVER kèm lưới chắn côn trùng 600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Chân rẽ D150Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
23Ống gió mềm D150Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
24Nối mềm đầu quạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Giá treo ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Giá treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Bộ điều khiển gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
G NHÀ LÀM VIỆC - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1van bướm, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2van chặn, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3van chặn, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Van chặn, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Y lọc D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8rọ hút D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9khớp nối mềm có đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10khớp nối mềm có đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11khớp nối mềm có đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12khớp nối mềm có đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Van 1 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Van 1 chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Van bi D15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cặp bích
22bích thép, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cặp bích
23bích thép đặc, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
24bích thép, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
25cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
29cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút thép 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mm và tê 80/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
31tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80/65 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường côn thép 100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường côn thép 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường côn thép 65/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường côn thép 80/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường côn thép 100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39kép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm, dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
41ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
42ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
43ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
44ống thép nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm, dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
45ống thép nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm, dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
46ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
47Thử áp lực đường ống gang đường ống thép, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V2,46100m
48Cáp động lực cấp nguồn cho bơm bù chữa cháy 3x4+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
49dây 2x1,5mm2 cho công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V30m
50quang treo D80, D65Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
51quang treo D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52ty ren M10Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
53ty ren M8Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
54Ubol D80Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
55Trụ cứu hỏa 3 cửa ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Hộp cứu hỏa ngoài nhà KT 900x650x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Hộp cứu hỏa trong nhà KT 1000x650x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
58Vòi chữa cháy D65 CLCMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
59Vòi chữa cháy D50 CLCMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
60Lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
62Van cứu hỏa D50 đồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Bình chữa cháy MFZL8 Bột ABC 8 KgMô tả kỹ thuật theo chương V34Bình
64Téc nước mồi 300 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Ác quy nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Đầu+đế báo cháy khói, báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4,510 đầu
67Cáp tín hiệu kết nối 5 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V75m
68Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
69Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 nút
70Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 chuông
71Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,85 đèn
72Hộp đựng tổ hợp nút, chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
73Ống ghen D20 bảo vệ cáp tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V65m
74ống ghen D16 bảo vệ dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V400m
75hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
H HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ VÀ ATM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,325m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,322m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
9Bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
10Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
11Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,508m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416m3
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
15Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,907m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
22Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,682m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
29Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,544m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,47m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,041m2
33Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,192m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V102,014m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,413m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,957m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,47m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V32,547m2
40Láng nền sàn chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,547m2
41Ngâm nước xi măng chống thấm (7kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,32m2
42Lát gạch lá nem 400x400 mm, màu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,095m2
43Lát nền, sàn, gạch granit 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,099m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 300x300 chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,46m2
46Công tác ốp gạch vào tường, gạch granit KT 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,776m2
47Cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
48Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,32m2
50Cửa kính cường lực dày 12mm , cửa mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V5,875m2
51Bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Kẹp chữ LMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Kẹp vuông trên và dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Khung nhôm gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,25md
55Khóa âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Tay nắm inox ,đá, thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Dán decan chữ AgribankMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
58Lắp dựng cửa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V5,875m2
59Kính dán đề can mờ + Logo chữMô tả kỹ thuật theo chương V1,243m2
I HẠNG MỤC: TRẠM BƠM VÀ TRẠM PHÁT ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,046m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,164tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
8Bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
9Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
10Xây gạch không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,647m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
14Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
20Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m2
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,417m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343tấn
23Bê tông tấm lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
26Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,52m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,61m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,21m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,36m2
30Trát bậu cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,89m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,21m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V23,196m2
35Láng nền sàn chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,196m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V10,66m2
37Lợp mái tôn, tôn múi màu đỏ đun, dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
38Gia công xà gồ thép 40x40x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,552m2
41Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm kính an toàn dày 8,38mm, (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
42Cung cấp cửa đi 2 cánh mở khung nhôm, kính an toàn dày 8,38mm, (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
43Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,24m2
J HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
4Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
8Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
9Lót vải địa kỹ thuật dưới nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,285m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
12Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
13Bu lông M18 dài 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
18Lợp mái tôn liên doanh màu xanh dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,832m2
K NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,282m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
4Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,698m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
8Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492m3
9Lót vải địa kỹ thuật dưới nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
12Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
13Bu lông M18 dài 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
18Lợp mái tôn liên doanh màu xanh dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,443100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,701m2
L HẠNG MỤC: BIỂN HIỆU, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,781m3
3Xây gạch không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078m3
4Xây gạch không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,249m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
9Xây gạch không nung 6x10x20, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,259m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,937m3
11Ván khuôn xà, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,468m2
14Công tác ốp đá granit màu xanh đen xà cừMô tả kỹ thuật theo chương V32,468m2
15Bảng chữ Agribank chi nhánh huyện Vạn Ninh, Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Logo nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
M CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,865m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
4Đắp đất công trìn, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,486tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,299m3
9Công tác ốp đá granit màu xanh đen xà cừMô tả kỹ thuật theo chương V30,69m2
10Cổng xếp inox mở tự động DTC thân cổng cao (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8md
11Mô tơ không đường rayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m3
13Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,696m3
14Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,872m3
15Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,912m3
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,24m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III về bãi đổ theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
21Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,48m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68m3
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, giằng tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453tấn
25Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m2
26Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m3
27Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,563100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387tấn
30Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V481,68m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V481,68m2
32Soi gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m
N HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Thi công lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V49,43m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V74,145m3
3Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V433,87m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
5Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495m3
7Xây gạch không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,312m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,235m2
O HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V39,333m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V89,5đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V58đoạn ống
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,443m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677m3
7Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,802m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
9Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
11Vận chuyển đất cấp III vể bãi đổ theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
P BỂ NƯỚC SẠCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,563100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,06m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V69,797m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,795tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,371100m2
8Xây gạch không nung 6x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V249,11m2
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V249,11m2
11Cung cấp nắp gang kích thước 700x700mm bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cung cấp nắp gang kích thước 700x1200mm bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038100m3
14Vận chuyển đất cấp III về bãi đổ theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,325100m3
Q BỂ TỰ HOẠI NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
3Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
10Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
11Bê tông tấm đan mái bể tự hoại đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bể tự hoại đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
13Ván khuôn lanh tô, tấm đan mái bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
14Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,895m2
15Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,895m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III về bãi đổ theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m3
R BỂ TỰ HOẠI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,829m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
7Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713m3
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
9Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III về bãi đổ theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
S HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,608100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III về bãi đổ theo quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,608100m3
3Mua đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V628,096m3
4San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,608100m3
T HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V87,957m2
2Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V266,5451m2
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V28,49m3
U HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Tủ điện ATS 200A-4PMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Tủ điện tổng 2200x800x600, tôn dày 2.0mm, IP42, 2 lớp cánh sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3Biến dòng đo lường 250/5A-10VA cấp chính xác 1.0Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Đèn tín hiệu (xanh-vàng-đỏ) 220V/3WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Cầu chì ống 230V/2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Đồng hồ Ampe 0-250AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đồng hồ Vôn 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Chuyển mạch VônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Bộ cắt lọc xung sét 3 pha 25kA-8/20µsMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Đồng hồ kWh 3 pha 5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11MCCB-3P-250A Ic=50kA (bao gồm cả Shunt trip)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12MCCB-3P-200A Ic=25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13MCCB-3P-125A Ic=25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx120mm2 - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V40m
15Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx95mm2 - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V10m
16Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx70mm2 - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V60m
17Cáp điện Cu/Fr/XLPE/PVC 4x10mm2 - 0.6/1kV (cho bơm chữa cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
18Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V10m
19Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2Cx10mm2 - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V60m
20Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 - 0.6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V100m
21Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
22Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
23Ống luồn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100 m
24Ống luồn HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
25Lắp dựng cột đèn bát giác, cột đơn liền cần 9mMô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
26Lắp bóng đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V51 choá
27Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V51 đầu cáp
28Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
29Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5bảng
30Lắp đèn Đèn cầu nhựa D200-350, bóng led 9-12W (loại ngoài trời- lắp trên trụ cổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 bóng
31Cột Inox 5m, chân đỡ và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 48mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Dây thoát sét đồng bện M70Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
V HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ( XK-2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2chống sét van LA 18KV-10KA (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
3Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4bộ cầu chì tự rơi LBFCO 24KV - 100A (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5Nắp chụp cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6cáp trung thế 1 ruột 24kV-Cu/Xlpe/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
7ống thép bảo vệ cáp D114, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
8Bộ colie cùm ống thép D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Chi phí đấu nối hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1Tbộ
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
13Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
14Lắp đặt kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
17Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
19ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
21Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,21000v
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
23Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,375m3
26Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm trung thế 24kV-CXV/SE/DSTA /PVC 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
27Kéo rải dây đồng trần tiếp địa dọc tuyến M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
28Làm đầu cáp khô điện áp 22 kV, loại cáp 3 ruột tiết diện cáp 95mm2(Kn=1,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp
29Lắp đặt giá đỡ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
W XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 1 CỘT 160KVA
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,486m3
6Trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
7Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV,160kVAMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
8Lắp đặt cáp hạ thế 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
10Đầu cáp ngầm ELBOW 3Cx95 - 3MMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt tủ điện hạ thế tổng có điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
12aptomat tổng MCCB -3P-250A-30KAMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
13aptomat MCCB -3P-100A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
14aptomat MCCB -3P-50A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
15máy biến dòng điện 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
16thanh cái dẹt 50 x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 m
17chống sét van hạ thế GZ-500Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
18đồng hồ Vôn - AmperMô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
19biển báo hiệu, biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
20Phụ kiện lắp đặt tủ điện hạ thế tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
22Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
23Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
25tủ tụ bù 80KVARMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
26aptomat MCCB -3P-175A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
27aptomat MCB 3P- 40A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
28Lắp đặt khởi động từ (Contactor + relay nhiệt) MC-3P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
29Bộ điều khiển tụ bù 4 cấp ControllerMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Bộ tụ bù hạ thế 400V, 20KVARMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARMô tả kỹ thuật theo chương V0,11 hệ thống
32Lắp đặt máy biến dòng điện 200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
33Lắp đặt báo pha 3 màuMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
34Công tắc chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Đồng hồ Volt-Amper (5A/500V)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
36Cầu chì ống 2-5AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
37Thanh cái đồng dẹt 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 m
38cáp đồng bọc 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2(cáp đấu nối tủ bù)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
39Ép đầu cốt đồng. Tiết diện cáp 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
40Phụ kiện lắp đặt tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m3
42kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
43Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 cọc
44Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 50mm2-Làm thanh nối đất trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m3
46ống thép mạ kẽm D50 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
47Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 20m. Cấp đất đá I -IIIMô tả kỹ thuật theo chương V120m khoan
48ống nối đồng hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
49Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
X XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
2ống nhựa bảo vệ cáp D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch thẻ 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41000v
5Mốc sứ cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
8Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
9Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầmCXV/DSTA/PVC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
11Chụp đầu cos M120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Y THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V8sợi
3Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Thí nghiệm Aptomat 3P 250AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Thí nghiệm Aptomat 3P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Thí nghiệm Aptomat 3P 175AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Thí nghiệm Aptomat 3P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Thí nghiệm Aptomat 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Thí nghiệm khởi động từ 40AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V4tụ
12Thí nghiệm Ampemet, Vonmet có bộ biến đổiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Thí nghiệm thanh cái, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2phân đoạn
14Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Thí nghiệm tiếp đất của cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
16Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Thí nghiệm chống sét van LA 18KV-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Thí nghiệm cầu chì tự rơi LBFCO 24KV-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Thí nghiệm Rơle công suất phản kháng kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Thí nghiệm mạch sơ đồ logicMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
21Chi phí thí nghiệm thông mạch cáp ngầm 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Tuyến
Z PHẦN THIẾT BỊ
1Cung cấp, lắp đặt Tủ Rack 42UMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
2Cung cấp, lắp đặt Core Switch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
3Cung cấp, lắp đặt Switch 24 port PoEMô tả kỹ thuật theo chương V2Trọn bộ
4Cung cấp, lắp đặt Switch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V4Trọn bộ
5Cung cấp, lắp đặt Patch Panel 24 PortMô tả kỹ thuật theo chương V6Trọn bộ
6Cung cấp, lắp đặt FirewallMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
7Cung cấp, lắp đặt RouterMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
8Cung cấp, lắp đặt UPS - 5KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
9Cung cấp, lắp đặt Đầu phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V15Trọn bộ
10Cung cấp, lắp đặt Camera IP kiểu domeMô tả kỹ thuật theo chương V17Trọn bộ
11Cung cấp, lắp đặt Camera IP kiểu thân vuông.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
12Cung cấp, lắp đặt Switch 24 port PoEMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
13Cung cấp, lắp đặt Patch Panel 24 PortMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
14Cung cấp, lắp đặt Đầu ghi hình 25 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
15Cung cấp, lắp đặt Ổ cứng HDD Seagate IronWolf 12TBMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
16Cung cấp, lắp đặt UPS - 2KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
AA NỘI THẤT BÀN QUẦY GIAO DỊCH
1Bàn quầy giao dịch Q1 kích thước (1280+1060+1350)x750x750mm (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Bàn quầy giao dịch Q2,3 kích thước (1600+1500)x750x750mm (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Chiếc
3Bàn quầy giao dịch Q4 kích thước (1680+1060+1350)x750x750mm (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
4Bàn quầy giao dịch Q5 kích thước 1500x750x750mm (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
5Cửa lật mở 2 chiều (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chiếc
6Vách gỗ công nghiệp dày 12mm phần Backdrop (bao gồm cả khung xương)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,903m2
7Phào trần KT 120Mô tả kỹ thuật theo chương V6,31md
8Phào khung ốp gỗ nhận diện thương hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V10,43md
9Phào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,28md
10Bộ chữ Agribank chi nhánh Vạn Ninh và logo Ngân hàng bằng mica (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AB THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Cung cấp, lắp đặt Bơm chữa cháy điện Q=63m3/h, H=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
2Cung cấp, lắp đặt Bơm chữa cháy Diesel Q=63m3/h, H=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
3Cung cấp, lắp đặt Bơm bù chữa cháy điện Q=3m3/h, H=60mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
4Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
5Cung cấp, lắp đặt Bình tích áp 50 LitMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
6Cung cấp, lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy tự động 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
7Cung cấp, lắp đặt Kim thu sét phát tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 48m (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
AC THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ
1Cung cấp, lắp đặt Điều hòa âm trần 1 chiều công suất tương đương 45.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3Trọn bộ
2Cung cấp, lắp đặtĐiều hòa âm trần 1 chiều công suất tương đương 42.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V4Trọn bộ
3Cung cấp, lắp đặtĐiều hòa âm trần 1 chiều công suất tương đương-36.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V5Trọn bộ
4Cung cấp, lắp đặt Điều hòa âm trần 1 chiều công suất tương đương 24.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
5Cung cấp, lắp đặt Điều hòa âm trần 1 chiều công suất tương đương 21.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V5Trọn bộ
6Cung cấp, lắp đặt Điều hòa âm trần 1 chiều công suất tương đương 18.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2Trọn bộ
7Cung cấp, lắp đặt Điều hòa âm trần 1 chiều công suất tương đương- 13.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3Trọn bộ
8Cung cấp, lắp đặt Điều hòa cục bộ gắn tường 1 chiều công suất tương đương 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2Trọn bộ
9Cung cấp, lắp đặt Quạt thông gió vệ sinh hướng trục lưu lượng 1000m3/h; 150PaMô tả kỹ thuật theo chương V2Trọn bộ
10Cung cấp, lắp đặt Quạt thông gió vệ sinh hướng trục lưu lượng 800m3/h; 150PaMô tả kỹ thuật theo chương V2Trọn bộ
11Cung cấp, lắp đặt Quạt thông gió vệ sinh gắn trần lưu lượng 100m3/h; 50PaMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
AD THIẾT BỊ CỬA KHO TIỀN
1Cung cấp, lắp đặt cửa kho tiền và quạt hút gió (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
AE MÁY PHÁT ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt Máy phát điện dự phòng công suất 100kVa, vỏ chống ồn đồng bộ (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
2Tủ ATS 225A, vỏ thép không gỉ, sơn tĩnh điện, độ dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
AF THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp, lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160kVA - 22/0,4kV (hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
2Hộp chụp cực máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.741E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự(3)mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh, hoặc thầu phụ) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có tối thiểu 01 hợp đồng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 13,4 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.105
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.53
3 Kiến trúc sư 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.53
4 Kỹ sư Cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.53
5 Kỹ sư Điện, hoặc cơ điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.53
6 Kỹ sư Trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.53
7 Kỹ sư thực hiện công tác PCCC 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.53
8 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định phân công của Nhà thầu hoặc tài liệu tương đương khác.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích ≥ 10T (*) -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.1
2 Máy đào ≥ 1,25m3 (*) -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.1
3 Máy ép cọc ≥ 150T (*) -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.1
4 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (*) -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.2
5 Máy vận thăng lồng ≥ 3T -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->