Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220715172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 10:47:00 đến ngày 2022-08-09 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,869,243,154 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu: Công trình giao thông, Thi công đường giao thông (mặt đường bằng vật liệu bê tông nhựa nóng và bê tông nhựa Carboncor Asphalt) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (mặt đường bằng vật liệu bê tông nhựa nóng và Carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Cầu đường;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (mặt đường bằng vật liệu bê tông nhựa nóng và Carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - (Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc (Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy có Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (mặt đường bằng vật liệu bê tông nhựa nóng và Carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (mặt đường bằng vật liệu bê tông nhựa nóng và Carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý Vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (mặt đường bằng vật liệu bê tông nhựa nóng và Carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùiKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiềuKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 6,0 TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 25TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 600,00 m3/hKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CVKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lítKèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CVKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đo đạc (Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Duy tu sửa chữa đoạn tuyến từ cầu Ngã Tư đến giao QL91B trên đường tỉnh 918, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Cần Thơ, địa chỉ: 1 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Cần Thơ, địa chỉ: 1 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Cần Thơ, địa chỉ: 1 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải Cần Thơ, địa chỉ: 1 Ngô Hữu Hạnh, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1: ĐOẠN TỪ ĐẦU TUYẾN ĐẾN CẦU NGÃ TƯ | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bằng hai bên mép đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,33 | 100m2 |
| 2 | Bù mặt đường lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax= 25mm) lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,104 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 42,588 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa nhũ tương CRS- 1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,913 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,913 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 39,297 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,731 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép gờ bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,474 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp cột đỡ biển báo bằng ống sắt tráng kẽm ĐK=90mm, dày 3mm, L=2,9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,8 | m |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 29,65 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 44,4 | m2 |
| B | ĐOẠN 2: ĐOẠN TỪ CẦU BÌNH THỦY 2 (NÚT GIAO ĐƯỜNG DÂN SINH) ĐẾN CẦU RẠCH CHANH | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bằng hai bên mép đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,819 | 100m2 |
| 2 | Bù mặt đường lớp CPĐD loại 1 (Dmax= 25mm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,135 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 34,061 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa nhũ tương CRS- 1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,281 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 42,955 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp cột đỡ biển báo bằng ống sắt tráng kẽm ĐK=90mm, dày 3mm, L=2,9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,8 | m |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 37,496 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 12 | Đào mặt đường bị hư bằng máy đào 0,8m3, (tương đất cấp III) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax= 25mm) lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| C | ĐOẠN 3: ĐOẠN TỪ CẦU KHOÁNG CHÂU ĐẾN CẦU ÔNG DỰA | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bằng hai bên mép đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15,451 | 100m2 |
| 2 | Bù mặt đường lớp CPĐD loại 1 (Dmax= 25mm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,913 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,855 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 87,034 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp cột đỡ biển báo bằng ống sắt tráng kẽm ĐK=90mm, dày 3mm, L=2,9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,8 | m |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 74,354 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu: Công trình giao thông, Thi công đường giao thông (mặt đường bằng vật liệu bê tông nhựa nóng và bê tông nhựa Carboncor Asphalt) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (mặt đường bằng vật liệu bê tông nhựa nóng và Carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Cầu đường;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (mặt đường bằng vật liệu bê tông nhựa nóng và Carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy | 1 | - (Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc (Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy có Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (mặt đường bằng vật liệu bê tông nhựa nóng và Carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (mặt đường bằng vật liệu bê tông nhựa nóng và Carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Quản lý Vật liệu xây dựng | 1 | - Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (mặt đường bằng vật liệu bê tông nhựa nóng và Carboncor Asphalt) (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,8m3Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Máy đầm bê tông, dầm dùiKèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Máy hàn xoay chiềuKèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 6,0 TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 25TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Năng suất ≥ 600,00 m3/hKèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190CVKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lítKèm tài liệu chứng minh | 4 |
| 12 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CVKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 13 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 2,5TKèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 6 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3Kèm tài liệu chứng minh, giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Kèm tài liệu chứng minh | 1 |
| 16 | Máy đo đạc (Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình) | Kèm tài liệu chứng minh, kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi