Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công an huyện Hà Quảng và Công an tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công an huyện Hà Quảng và Công an tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 11:59:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 612,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công an huyện Hà Quảng và Công an tỉnh Cao Bằng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công an huyện Hà Quảng và Công an tỉnh Cao Bằng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cầu - Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng hậu cầu - Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ NGỌC ĐÀO, HUYỆN HÀ QUẢNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ thép hiện trạng để tận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2543 | tấn |
| 5 | Phá dỡ thành mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,85 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,331 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,9086 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,2884 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6912 | m2 |
| 12 | Mài, vệ sinh lại bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5512 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 481,8986 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,6128 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5833 | m3 |
| 16 | Xây bịt cửa sổ trục 1,5 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1992 | m3 |
| 17 | Xây bổ sung tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,562 | m3 |
| 18 | Lát nền Ceramic 600x600mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,728 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,331 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài hiện trạng bóc trát dày 1,5cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,9086 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài diện tích xây bịt cửa dày 1,5cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,68 | m2 |
| 23 | Trát tường trong hiện trạng bóc trát dày 1,5cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,2884 | m2 |
| 24 | Trát tường trong xây bịt cửa dày 1,5cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,04 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6912 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 343,4786 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 629,972 | m2 |
| 28 | SX Cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện, kính 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,592 | m2 |
| 29 | SX Cửa sổ, cửa thép sơn tĩnh điện, kính 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2012 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,78 | m |
| 31 | Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn kín | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | m |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,49 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2215 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,408 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,29 | m2 |
| 36 | Bộ khóa cửa chốt ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 37 | Cạo rỉ hoa sắt lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4584 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4584 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép làm mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2242 | tấn |
| 40 | NC, M Gia công xà gồ thép xà gồ hiện trạng tận dụng lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2543 | tấn |
| 41 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 42 | Cạo rỉ xà gồ thép hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,164 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4982 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0312 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 47 | Cút nhựa 90 độ ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Đai giữ hộp + ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 50 | Gia công thép đỡ máng tôn thu nước thép vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 51 | Máng thu nước rộng 190, 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,44 | m |
| 52 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Tháo dỡ đường dây, bóng chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 54 | Lắp đặt đèn LED M36 Rạng Đông (hoặc tương đương) dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần Điện Quang ĐQ LEDCL08 10765 D255 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 200x150x100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 59 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 63 | Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật KT 24x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 64 | Đế âm, mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 69 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hạt |
| 70 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hạt |
| 71 | Gia công hệ khung thép INOX bệ bếp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 72 | Tấm đá granit đen ánh kim loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa bát Sơn Hà 2 hố không bàn (S100 CLASSIC) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Bộ xi phông chậu rửa (Ống nối, xả tràn, bát đựng rác kèm nắp, ống thoát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Dây nối chậu rửa, cấp nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | dây |
| 76 | Tê 20x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Cút 90 độ ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Nối ren trong ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Nối ren ngoài ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Van phao ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 82 | Cút 90 độ UPVC ĐK 76mn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m2 |
| 84 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4746 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3351 | m3 |
| 86 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5824 | m2 |
| 87 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9227 | m2 |
| 88 | Phá lớp vữa trát tường trong phần diện tích không ốp gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,444 | m2 |
| 89 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,924 | m2 |
| 90 | Láng bậc lên xuống không đánh màu, dày 3cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5212 | m2 |
| 91 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5824 | m2 |
| 92 | Ốp tường vệ sinh gạch ốp 300x450mm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,04 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9227 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,444 | m2 |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9227 | m2 |
| 96 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,444 | m2 |
| B | TƯỜNG RÀO BẢO VỆ, CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI NHÀ THI ĐẤU CÔNG AN TỈNH CAO BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kè xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7845 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào xây gạch HT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7448 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (4KM đổ thải) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8293 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8293 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát lót móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0082 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,855 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,516 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7357 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4056 | m3 |
| 13 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,406 | m2 |
| 14 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7056 | m2 |
| 15 | Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,1116 | m2 |
| 16 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,861 | 1m3 |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,861 | m3 |
| 18 | Bu lông neo móng M30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1326 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 22 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 23 | Láng bậc cầu thang, dày 3cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,784 | m2 |
| 24 | Gia công cột trụ đỡ bản thang thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0241 | tấn |
| 25 | Gia công bản mã chân cột bằng thép tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0025 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | tấn |
| 27 | Gia công thang thép thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0916 | tấn |
| 28 | Gia công thang thép bằng thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | tấn |
| 29 | Gia công bản thang thép bản nhám | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0452 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hệ kết cấu khung bản thang thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1943 | tấn |
| 31 | Gia công lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0541 | tấn |
| 32 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc 10x10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0837 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2648 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,01 | m2 |
| 35 | Đục 1 phần mép thành rãnh hiện trạng để đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2405 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5192 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,83 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 cấu kiện |
| 40 | Phá dỡ, đục bỏ lớp láng xi măng lòng sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 354,69 | m2 |
| 41 | Láng lòng sê nô mái không đánh mầu dày 3cm, vữa XM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 354,69 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 354,69 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi