Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công an huyện Hà Quảng và Công an tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711099-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công an huyện Hà Quảng và Công an tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20220710926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 11:59:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 612,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công an huyện Hà Quảng và Công an tỉnh Cao Bằng
Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công an huyện Hà Quảng và Công an tỉnh Cao Bằng
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Trường Thịnh + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Công an tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cầu - Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng hậu cầu - Công an tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 069.2409.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ NGỌC ĐÀO, HUYỆN HÀ QUẢNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3100m2
2Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
3Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,8m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ thép hiện trạng để tận dụngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2543tấn
5Phá dỡ thành máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,62m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,85m2
7Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162m2
8Phá lớp vữa trát cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,331m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,9086m2
10Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,2884m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,6912m2
12Mài, vệ sinh lại bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,5512m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật481,8986m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,6128m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5833m3
16Xây bịt cửa sổ trục 1,5 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1992m3
17Xây bổ sung tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,562m3
18Lát nền Ceramic 600x600mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162m2
19Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,728m2
20Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,331m2
21Trát tường ngoài hiện trạng bóc trát dày 1,5cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,9086m2
22Trát tường ngoài diện tích xây bịt cửa dày 1,5cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,68m2
23Trát tường trong hiện trạng bóc trát dày 1,5cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,2884m2
24Trát tường trong xây bịt cửa dày 1,5cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,04m2
25Trát trần, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,6912m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật343,4786m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật629,972m2
28SX Cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện, kính 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,592m2
29SX Cửa sổ, cửa thép sơn tĩnh điện, kính 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2012m2
30Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,78m
31Khuôn cửa đi, cửa sổ khuôn kínChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,64m
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,49m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 12x12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2215tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4081m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,29m2
36Bộ khóa cửa chốt ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
37Cạo rỉ hoa sắt lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4584m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4584m2
39Gia công xà gồ thép làm mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2242tấn
40NC, M Gia công xà gồ thép xà gồ hiện trạng tận dụng lạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2543tấn
41Thép neo xà gồ fi 6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0197tấn
42Cạo rỉ xà gồ thép hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,1641m2
44Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4982tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0312100m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
47Cút nhựa 90 độ ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
48Hộp thu nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Đai giữ hộp + ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
50Gia công thép đỡ máng tôn thu nước thép vuông đặc 12x12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0339tấn
51Máng thu nước rộng 190, 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,44m
52Lắp đặt phễu thu nước ĐK 90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Tháo dỡ đường dây, bóng chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
54Lắp đặt đèn LED M36 Rạng Đông (hoặc tương đương) dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
55Lắp đặt Đèn LED ốp trần Điện Quang ĐQ LEDCL08 10765 D255 (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
56Lắp đặt quạt trần Điện cơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
57Lắp đặt Tủ điện tổng KT 200x150x100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
59Đế âm, mặt che ATMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật192m
63Lắp đặt ống ghen hộp chữ nhật KT 24x14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
64Đế âm, mặt che công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
65Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
69Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14hạt
70Hạt công tắc 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hạt
71Gia công hệ khung thép INOX bệ bếpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
72Tấm đá granit đen ánh kim loại 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,62m2
73Lắp đặt chậu rửa bát Sơn Hà 2 hố không bàn (S100 CLASSIC) (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
74Bộ xi phông chậu rửa (Ống nối, xả tràn, bát đựng rác kèm nắp, ống thoát)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
75Dây nối chậu rửa, cấp nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1dây
76Tê 20x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Cút 90 độ ĐK 20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Nối ren trong ĐK 20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Nối ren ngoài ĐK 20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Van phao ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước ĐK 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
82Cút 90 độ UPVC ĐK 76mnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,24m2
84Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4746m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3351m3
86Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5824m2
87Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,9227m2
88Phá lớp vữa trát tường trong phần diện tích không ốp gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,444m2
89Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,924m2
90Láng bậc lên xuống không đánh màu, dày 3cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,5212m2
91Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5824m2
92Ốp tường vệ sinh gạch ốp 300x450mm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,04m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,9227m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,444m2
95Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,9227m2
96Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,444m2
B TƯỜNG RÀO BẢO VỆ, CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI NHÀ THI ĐẤU CÔNG AN TỈNH CAO BẰNG
1Phá dỡ kè xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7845m3
2Phá dỡ hàng rào xây gạch HTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7448m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (4KM đổ thải)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8293m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8293m3
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,326100m3
6Đắp cát lót móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0082100m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,855m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,516m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,251100m3
10Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,44m3
11Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7357m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4056m3
13Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,406m2
14Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,7056m2
15Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,1116m2
16Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8611m3
17Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,861m3
18Bu lông neo móng M30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34cái
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0162100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1326tấn
21Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,39m3
22Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,594m3
23Láng bậc cầu thang, dày 3cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,784m2
24Gia công cột trụ đỡ bản thang thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0241tấn
25Gia công bản mã chân cột bằng thép tấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0025tấn
26Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0266tấn
27Gia công thang thép thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0916tấn
28Gia công thang thép bằng thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0575tấn
29Gia công bản thang thép bản nhámChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0452tấn
30Lắp dựng hệ kết cấu khung bản thang thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1943tấn
31Gia công lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0541tấn
32Gia công lan can bằng thép vuông đặc 10x10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0837tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,26481m2
34Lắp dựng lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,01m2
35Đục 1 phần mép thành rãnh hiện trạng để đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2405100m2
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5192tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,83m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật601 cấu kiện
40Phá dỡ, đục bỏ lớp láng xi măng lòng sê nô máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật354,69m2
41Láng lòng sê nô mái không đánh mầu dày 3cm, vữa XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật354,69m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật354,69m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tải tự đổ Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
6 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->