Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764961-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220718949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 11:58:00 đến ngày 2022-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,051,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú (8): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước có giá trị hạng mục tối thiểu là V0 = 4.340.000.000VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).Lưu ý tài liệu chứng minh của nhà thầu:- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp có chứng thực của các hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây:+Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản thanh lý hợp đồng.+Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các tài liều khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ), hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bi sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bi sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Sửa chữa ống mục khu vực quận Tân Bình, Tân Phú
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: -Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên ; Địa chỉ: Số 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát và lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Cấp Nước (Mã số doanh nghiệp: 0304796129; Cơ quan quản lý thuế: Chi cục Thuế Quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Bản Lề Vàng (Mã số doanh nghiệp: 0306211657; Cơ quan quản lý thuế: Chi cục Thuế Quận 3, TP.Hồ Chí Minh). + Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: -Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên ; Địa chỉ: Số 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT đính kèm;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Một thành viên ; Địa chỉ: Số 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên - Địa chỉ: Số 01 Công Trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM - ĐT: (028) 38 391 777; Fax: (028) 38 241 644
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM - ĐT: (028) 38 297 834; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 - Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (024) 37 686 611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có theo Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được duyệt.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V77,34100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V77,34100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V166,25m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V29,65m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V314,491m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0976100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V97,631m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8928100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2425100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2425100m3/1km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,2425100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8281100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8281100m3/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8281100m3/1km
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1402100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9002100m3
18Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,953m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0875100m2
20Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4439tấn
21Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,251 đoạn ống
22Ống nhựa D100 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V12,895100m
23Ống nhựa D150 uPVCMô tả kỹ thuật theo chương V5,81100m
24Ống cơi họng ổ khóa D168 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,404100m
25Ống nhựa 50 PEMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100 m
26Ống nhựa HDPE OD25mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,497100 m
27Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,815100m
28Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,85100m
29Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,497100m
30Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,815100m
31Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,85100m
32Nước thử ápMô tả kỹ thuật theo chương V1,0328m3
33Nước súc rửa ốngMô tả kỹ thuật theo chương V634,15m3
34Tê MJ D200FF X150BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Tê MJ D200FF X100BMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Tê MJ D150FF X150BMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Tê MJ D150FF X100BMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
38Tê MJ D100FF X100BMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
39Van D100BBMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
40Van D150BBMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Manchon MJ D100FFMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
42Manchon MJ D150FFMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
43Manchon MJ D200FFMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Manchon MJ D100FF (Dùng nối ống uPVC - HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Manchon MJ D40 FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
46Bù Manchon MJ D40 FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Bù Manchon MJ D100BFMô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
48Bù Manchon MJ D100BF (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
49Bù Manchon MJ D150BFMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Bù đực D100BMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Khuỷu MJ 1/4 D100FFMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
52Khuỷu MJ 1/8 D150FFMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
53Khuỷu MJ 1/8 D100FFMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
54Khuỷu 1/8 D 40FFMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Khuỷu MJ 1/16 D150FFMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Khuỷu MJ 1/16 D100FFMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
57Túm MJ D150F x100FMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Túm MJ D150Fx100F (Đấu nối D150 Gang - D100 uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Đai khởi thủy D150x50BMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Bửng chặn D100BMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
61Bửng chặn D150BMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
62Đai lấy nước gang cầu D150 x 3/4'Mô tả kỹ thuật theo chương V152cái
63Đai lấy nước gang cầu D100 x 3/4'Mô tả kỹ thuật theo chương V317cái
64Nút bịt nhựa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V469cái
65Nút bịt nhựa D40mm + Vòng xiết thaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Nút bịt nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Van cóc D3/4" x 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V469cái
68Van cóc liên hợp 25mm x D3/4'Mô tả kỹ thuật theo chương V469cái
69Họng ổ khoá có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
70Bùlon T 14x60 (+ Tán)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
71Bùlon T 16x80 (+ Tán)Mô tả kỹ thuật theo chương V976bộ
72Bùlon T 20x80 (+ Tán)Mô tả kỹ thuật theo chương V264bộ
73Joint cao su mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
74Joint cao su mặt bích D150Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
75JJoint cao su mặt bích D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lưỡi giao cắt ống gangMô tả kỹ thuật theo chương V2lưỡi
77Cao su nonMô tả kỹ thuật theo chương V469cuộn
78Xà bông kem thoa ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,735kg
B VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI
1Đồng hồ nước 15 lyMô tả kỹ thuật theo chương V469cái
C TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG
D Đường nhựa 120
1Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V6,514100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,977100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,441100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,441100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,441100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V2,441100m2
7Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V6,717100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,717100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V6,717100m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3/1km
E Hẻm nhựa 120
1Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V15,727100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,854100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,417100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,417100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,417100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V7,417100m2
7Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V18,728100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,728100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V18,728100m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m3/1km
F Lề BTXM
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,986m3
G Lề gạch TERAZZO
1Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,716m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
3Láng vữa XM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V94,32m2
4Lát gạch terazzoMô tả kỹ thuật theo chương V94,32m2
H Hẻm BTXM
1Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V7,666100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,915100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,761m3
I Lề gạch nhà dân
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,07m3
2Láng vữa XM M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V140,7m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V140,7m2
4Ca máy phát điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V26ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú (8): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước có giá trị hạng mục tối thiểu là V0 = 4.340.000.000VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).Lưu ý tài liệu chứng minh của nhà thầu:- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp có chứng thực của các hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây:+Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản thanh lý hợp đồng.+Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các tài liều khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.340.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ), hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).31
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu >= 0,4m3 Thiết bi sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5T Thiết bi sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->