Gói thầu: ĐTXD-2022-XL-091 Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| Tên gói thầu | ĐTXD-2022-XL-091 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220794509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 11:57:00 đến ngày 2022-08-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,219,337,053 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.829E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.658E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 853.536.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.560.608.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Số lượng côngnhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - bậc 3/7 trở lên.- Được cấpThẻ an toàn laođộng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Cần cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Cần cẩu >= 5 tấn (xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít ( máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện >=10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >=10kVA (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt đường (máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp,épcốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp,ép cốt (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
ĐTXD-2022-XL-091 Thi công xây lắp Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 24kV từ trạm E1.21 Nhật Tân cấp nguồn cho Lotte Mall Hà Nội (giai đoạn 1); Xây dựng tuyến cáp ngầm cấp nguồn 22kV cho Lotte Mall Hà Nội – giai đoạn 2 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tây Hồ, Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân -Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội, ĐT 024.22100338; hotline 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 24kV từ trạm E1.21 Nhật Tân cấp nguồn cho Lotte Mall Hà Nội (Giai đoạn 1) | |||
| B | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| C | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả hè đá sẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| E | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| F | VẬT LIỆU | |||
| G | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gạch không nung 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.373 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,97 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | viên |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Sơn chống cháy cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | kg |
| H | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| I | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| J | VẬT LIỆU | |||
| K | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,97 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,194 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,373 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | bộ |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng > 20kg(Tấm đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 10 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp (3pha) |
| 11 | Lật tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | tấm |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng > 20kg(Tấm đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | tấm |
| 13 | Sơn cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2353 | m2 |
| 14 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | viên |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| L | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| M | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m3 |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, BTXM bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,11 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 5 | Phá hè đá bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu dưới hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,54 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | 10m |
| 10 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗkhoan đường kính F >70mm, chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | lỗ |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,768 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| N | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| O | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| P | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| Q | Xây dựng tuyến cáp cấp nguồn 22kV cho Lotte Mall Hà Nội - Giai đoạn 2 | |||
| R | HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG | |||
| S | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m2 |
| T | HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| U | VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP) | |||
| V | VẬT LIỆU | |||
| W | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Gạch không nung 200x95x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.755 | viên |
| 2 | Cát đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,78 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | viên |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 6 | Dây đồng mềm tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| X | HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG | |||
| Y | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203 | |||
| Z | THIẾT BỊ | |||
| AA | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,78 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | 1000viên |
| 4 | Lắp biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,05 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10đầu |
| 9 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp (3pha) |
| 10 | Lật tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | tấm |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng > 20kg(Tấm đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | tấm |
| 12 | Làm mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | viên |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10đầu |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| AB | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | |||
| AC | Phần trạm biến áp | |||
| AD | Lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 3 | Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, BTXM bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m2 |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,42 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 7 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗkhoan đường kính F >70mm, chiều sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | lỗ |
| AE | HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN | |||
| AF | VẬT LIỆU | |||
| AG | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.829E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.658E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 853.536.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.560.608.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | - Số lượng côngnhân kỹ thuật | 15 | - bậc 3/7 trở lên.- Được cấpThẻ an toàn laođộng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Cần cẩu >= 5 tấn | Loại thiết bị: Cần cẩu >= 5 tấn (xe) | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít ( máy) | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước (máy) | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện (máy) | 2 |
| 6 | Máy phát điện >=10kVA | Máy phát điện >=10kVA (máy) | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông (máy) | 2 |
| 8 | Máy cắt đường | Máy cắt đường (máy) | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp,épcốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp,ép cốt (bộ) | 1 |
| 10 | Tời kéo | Tời kéo (bộ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi