Gói thầu: ĐTXD-2022-XL-091 Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711907-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu ĐTXD-2022-XL-091 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220794509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 11:57:00 đến ngày 2022-08-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,219,337,053 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.829E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.658E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 853.536.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.560.608.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Số lượng côngnhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - bậc 3/7 trở lên.- Được cấpThẻ an toàn laođộng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Cần cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Cần cẩu >= 5 tấn (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít ( máy)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện >=10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >=10kVA (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt đường
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt đường (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp,épcốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp,ép cốt (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Hồ
E-CDNT 1.2 ĐTXD-2022-XL-091 Thi công xây lắp
Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 24kV từ trạm E1.21 Nhật Tân cấp nguồn cho Lotte Mall Hà Nội (giai đoạn 1); Xây dựng tuyến cáp ngầm cấp nguồn 22kV cho Lotte Mall Hà Nội – giai đoạn 2
45 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ, Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân -Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội, ĐT 024.22100338; hotline 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội; địa chỉ: Số 42 Tô Hiến Thành, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Hồ , địa chỉ: Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân - Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ, Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân -Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội, ĐT 024.22100338; hotline 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Hồ, Số 2 - Ngõ 693 Đường Lạc Long Quân -Phường Phú Thượng - Quận Tây Hồ - Thành Phố Hà Nội, ĐT 024.22100338; hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Hồ Số 2 ngõ 693 đường Lạc Long Quân, phường Phú Thượng, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22100338/ Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới 01 tuyến cáp ngầm 24kV từ trạm E1.21 Nhật Tân cấp nguồn cho Lotte Mall Hà Nội (Giai đoạn 1)
B HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
C Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V105m2
2Hoàn trả mặt hè gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
3Hoàn trả hè đá sẻMô tả kỹ thuật theo chương V69,3m2
D HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
E VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
F VẬT LIỆU
G Phần cáp ngầm trung thế
1Gạch không nung 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V5.373viên
2Cát đen mịnMô tả kỹ thuật theo chương V145,97m3
3Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V597m
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V167viên
5Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V129cái
6Dây đồng mềm tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Sơn chống cháy cápMô tả kỹ thuật theo chương V48kg
H HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
I PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203
J VẬT LIỆU
K Phần cáp ngầm trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V145,97m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,194100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V5,3731000viên
4Lắp biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V129bộ
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng > 20kg(Tấm đan hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V12,54100m
8Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
10Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp (3pha)
11Lật tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V211tấm
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng > 20kg(Tấm đan hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V211tấm
13Sơn cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V28,2353m2
14Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V167viên
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
16Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
L PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC
M Phần cáp ngầm trung thế
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V194m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V10,86m3
3Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, BTXM bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61,11m3
4Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
5Phá hè đá bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V69,3m2
6Phá dỡ kết cấu dưới hè đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V219,54m3
8Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V11,74100m
9Lắp đặt ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,610m
10Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗkhoan đường kính F >70mm, chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V18lỗ
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Phá hè gạch block, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâuMô tả kỹ thuật theo chương V15,3m3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,885tấn
16Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
17Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,768m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2 vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
N HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
O Phần cáp ngầm trung thế
P Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
Q Xây dựng tuyến cáp cấp nguồn 22kV cho Lotte Mall Hà Nội - Giai đoạn 2
R HẠNG MỤC 1 - HẠNG MỤC CHUNG
S Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt đường Asphalt Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m2
2Hoàn trả mặt hè gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V61m2
T HẠNG MỤC 2: VẬT TƯ - THIẾT BỊ
U VẬT TƯ THIẾT BỊ (B CẤP)
V VẬT LIỆU
W Phần cáp ngầm trung thế
1Gạch không nung 200x95x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1.755viên
2Cát đen mịnMô tả kỹ thuật theo chương V31,78m3
3Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V195m
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V71viên
5Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
6Dây đồng mềm tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
X HẠNG MỤC 3: NHÂN CÔNG
Y PHẦN ĐỊNH MỨC 4970 -203
Z THIẾT BỊ
AA Phần cáp ngầm trung thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V31,78m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,7551000viên
4Lắp biển tên lộMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V12,05100m
7Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610đầu
9Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp (3pha)
10Lật tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V87tấm
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng > 20kg(Tấm đan hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V87tấm
12Làm mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V71viên
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410đầu
14Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
AB PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC
AC Phần trạm biến áp
AD Lắp đặt cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
3Phá kết cấu phía dưới mặt đường asphan, BTXM bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
4Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61m2
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,42m3
6Lắp đặt ống HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m
7Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗkhoan đường kính F >70mm, chiều sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5lỗ
AE HẠNG MỤC 4: VẬN CHUYỂN
AF VẬT LIỆU
AG Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.829E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.658E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế trong khu vực đô thị cấp điện áp 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 853.536.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.560.608.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động;- Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 - Số lượng côngnhân kỹ thuật 15 - bậc 3/7 trở lên.- Được cấpThẻ an toàn laođộng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Cần cẩu >= 5 tấn Loại thiết bị: Cần cẩu >= 5 tấn (xe)1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn (xe)1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít ( máy)1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước (máy)2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện (máy)2
6 Máy phát điện >=10kVA Máy phát điện >=10kVA (máy)2
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông (máy)2
8 Máy cắt đường Máy cắt đường (máy)1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp,épcốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp,ép cốt (bộ)1
10 Tời kéo Tời kéo (bộ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->