Gói thầu: Gói thầu số 17 -XDCB22: Cải tạo các trạm biến áp và lưới điện hạ thế ngõ 81 Láng Hạ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220711412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17 -XDCB22: Cải tạo các trạm biến áp và lưới điện hạ thế ngõ 81 Láng Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220799605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 11:56:00 đến ngày 2022-08-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 861,005,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 603.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.809.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ba Đình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17 -XDCB22: Cải tạo các trạm biến áp và lưới điện hạ thế ngõ 81 Láng Hạ Cải tạo các trạm biến áp và lưới điện hạ thế ngõ 81 Láng Hạ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Ba Đình
Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình.
ĐT: 024.22191816; 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT- Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHVT- Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật liệu- Cáp ngầm trung áp- A cấp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2 | Bộ |
| B | Phần thiết bị Trạm biến áp- A cấp | |||
| 1 | Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, không có khoang trống đặt tủ trung thế), bao gồm: | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2 | Trụ |
| 2 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2 | Cái |
| C | Phần vật liệu Trạm biến áp- A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WS (xuất kho: 13.1m) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 13 | m |
| 2 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS (xuất kho: 14.1m) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 14 | m |
| 3 | Ống HDPE 195/150 (xuất kho: 8,1m) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 8 | m |
| 4 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp T-plug 22kV 200A 1x50mm2 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp T-plug 22kV 200A 3x240mm2 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 3 | bộ |
| D | Phần thiết bị- Cáp ngầm hạ áp- A cấp | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 1 | Tủ |
| E | Phần vật liệu- Đường trục hạ áp - A cấp | |||
| 1 | Hộp đấu cáp | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 (xuất kho: 689,8m) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 683 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt AM | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 21 | Bộ |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 (xuất kho: 22.2m) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 22 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 (xuất kho: 725.1m) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 718 | m |
| 7 | Hộp nối cáp ruột nhôm 0.6/1kV 4x240mm2 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 3 | bộ |
| F | Phần công tơ- Đường trục hạ áp - A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (xuất kho: 191.9m) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 190 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 (xuất kho: 83.3m) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 82,5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25mm2 (xuất kho: 5.1m) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 5 | m |
| 4 | Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 6 | hộp |
| 5 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp (Không vị trí lắp TI, không gồm ATM) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 (xuất kho: 26,3m) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 26 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE-F50/40 (xuất kho: 223,7m) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 221,5 | m |
| 9 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 10 | cái |
| G | Phần đường dây 0,4kV- Đường trục hạ áp - A cấp | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (xuất kho: 14.1m) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 14 | m |
| H | Phần vật liệu- Cáp ngầm trung áp- B cấp | |||
| 1 | Biển chỉ tên lộ cáp (7cm x15cm) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 10 | Cái |
| I | Phần thiết bị- Trạm biến áp- B cấp | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Dầu máy biến áp | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 20 | Lít |
| 3 | Gioăng cao su chịu dầu các loại | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Gioăng mặt máy 10x 30 mm | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 12 | m |
| 5 | Keo dán gioăng | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2 | lọ |
| 6 | Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2 | máy |
| 7 | Rút, nạp dầu, khí ni tơ, khí khô | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2 | máy |
| J | Phần vật liệu- Trạm biến áp- B cấp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M35 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 32 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 32 | Cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35 mm2 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 30 | m |
| 4 | Tiếp địa trạm biến áp (168,12kg/bộ) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 168,12 | kg |
| 5 | Biển tên trạm biến áp Alu (22cmx50cm) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Biển cấm lại gần (thép tấm dày1mm,sơn 2 mặt: KT 240x360mm) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Biển sơ đồ điện một sợi | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Sơn chống gỉ | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 6 | kg |
| 9 | Keo bọt 750ml | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 6 | Bình |
| 10 | Khoá MK 10 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 12 | m |
| K | Phần vật liệu- đường trục hạ áp- B cấp | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 55 | Cái |
| 2 | Móng tủ pillar, bê tông đúc sẵn, kích thước 850x830x555 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa tủ pillar (16,75kg/bộ) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 16,75 | Kg |
| 4 | Tiếp địa hộp đấu cáp (22,42kg/bộ) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 156,94 | kg |
| 5 | Biển tên tủ pillar (200x100mm) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Biển chỉ tên lộ cáp (7cm x15cm) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 28 | Cái |
| 7 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,28kg/bộ) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 81,12 | kg |
| 8 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (25,78kg/bộ) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 51,56 | kg |
| 9 | Gạch không nung loại 220x105x60 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 4.204 | Viên |
| 10 | Băng báo hiệu cáp 0.2m | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 467 | m |
| 11 | Cát đen | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 81,83 | m3 |
| L | Phần công tơ- đường trục hạ áp- B cấp | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M10 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M25 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 6 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 6 | m |
| 5 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 10 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 6 | m |
| 6 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 25 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 8 | m |
| 7 | Vít nở + đai ôm hợp bộ | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 30 | Cái |
| 8 | Bu lông + nở sắt | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 36 | Cái |
| 9 | Đề can hòm công tơ | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 9 | Cái |
| 10 | Đề can tên khách hàng | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Khóa treo cầu 6 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 9 | Cái |
| 12 | Băng dính hạ thế dài 10m | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2 | Cuộn |
| 13 | Kẹp ngưng cáp ABC 4x(50-120)mm2 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 3 | cái |
| M | Phần đường dây 0,4kV hạ áp- B cấp | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 48 | Cái |
| 2 | Đai thép inox | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2 | m |
| 3 | Khóa đai thép | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, 04 đầu cốt AM95) | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 7 | hộp |
| 5 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 4 | cái |
| N | Phần tháo dỡ đường dây 0,4kV hạ áp- B cấp | |||
| 1 | Tháo aptomat - khởi động từ | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 7 | cái |
| 2 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 7.5kg/m | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 0,697 | km |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 0,023 | km |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 0,0615 | km |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 10,5 | m |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 3,5 | m |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 17,5 | m |
| 10 | Tháo dỡ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 4 | cột |
| 11 | Tháo dỡ ghế thao tác TBA | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dõ giá đỡ máy biến áp | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ lắp lại tụ bù hạ áp | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 0,12 | 1Mvar |
| 14 | Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kV | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 0,8 | 10 sứ |
| 15 | Tháo đỡ thang trèo | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dõ xà đỡ sứ trung gian | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 200 | m |
| 18 | Tháo dỡ, lắp lại Modem 3G | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Trụ đỡ thép, trạm hợp bộ | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 8 | hộp |
| 21 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2 | tủ |
| 24 | Tháobiển, chiều cao lắp đặt | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 4 | cái |
| 25 | Thay aptomat - khởi động từ | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 3 | cái |
| 26 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 15kg/m | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 0,11 | 100m |
| 27 | Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 7.5kg/m | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 0,41 | 100m |
| 28 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 0,425 | 100m |
| 29 | Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2 | cái |
| 30 | Thay tủ điện cao áp, cáp điện | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 20 | m |
| 32 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 4 | hộp |
| 33 | Thay, di chuyển máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, trạm treo, công suất | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 3 | máy |
| 34 | Thu hồi cột H5,5 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 1 | cột |
| 35 | Thu hồi cột H8,5 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2 | cột |
| 36 | Thu hồi cột LT8,5 | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 1 | cột |
| 37 | Thu hồi Giá đỡ hòm công tơ 3 pha 2 mặt | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 1 | bộ |
| O | Công tác đào phá đường dây 0,4kV hạ áp- B cấp | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 266 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 258 | m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 141,49 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 10,25 | m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 0,76 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2,62 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 5,24 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 0,84 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 0,057 | 100kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2,328 | 100kg |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 1,3582 | 100kg |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 6,4 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 12,97 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 0,46 | m3 |
| 15 | Phá hè đá xẻ, bằng thủ công | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 0,6 | m2 |
| 16 | Phá hè gạch đỏ, bằng thủ công | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2,8 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20km | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 1,686 | 100m3 |
| P | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 70,28 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 63,15 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻ | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 0,6 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | theo tiêu chuẩn E.HSMT | 2,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 603.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.809.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 2 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | ... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi