Gói thầu: Gói thầu số 17 -XDCB22: Cải tạo các trạm biến áp và lưới điện hạ thế ngõ 81 Láng Hạ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220711412-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 17 -XDCB22: Cải tạo các trạm biến áp và lưới điện hạ thế ngõ 81 Láng Hạ
Số hiệu KHLCNT 20220799605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 11:56:00 đến ngày 2022-08-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 861,005,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 603.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.809.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị ...
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ba Đình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17 -XDCB22: Cải tạo các trạm biến áp và lưới điện hạ thế ngõ 81 Láng Hạ
Cải tạo các trạm biến áp và lưới điện hạ thế ngõ 81 Láng Hạ
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Nhà thầu tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển điện lực Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Ba Đình- Đ/C: Số 6 Hàng Bún, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Ba Đình- Đ/C: Số 6 Hàng Bún, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT- Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHVT- Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật liệu- Cáp ngầm trung áp- A cấp
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2theo tiêu chuẩn E.HSMT2Bộ
B Phần thiết bị Trạm biến áp- A cấp
1Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế, không có khoang trống đặt tủ trung thế), bao gồm:theo tiêu chuẩn E.HSMT2Trụ
2MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng taytheo tiêu chuẩn E.HSMT2Cái
C Phần vật liệu Trạm biến áp- A cấp
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WS (xuất kho: 13.1m)theo tiêu chuẩn E.HSMT13m
2Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS (xuất kho: 14.1m)theo tiêu chuẩn E.HSMT14m
3Ống HDPE 195/150 (xuất kho: 8,1m)theo tiêu chuẩn E.HSMT8m
4Hộp nối cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2theo tiêu chuẩn E.HSMT1bộ
5Hộp đầu cáp T-plug 22kV 200A 1x50mm2theo tiêu chuẩn E.HSMT1bộ
6Hộp đầu cáp T-plug 22kV 200A 3x240mm2theo tiêu chuẩn E.HSMT3bộ
D Phần thiết bị- Cáp ngầm hạ áp- A cấp
1Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặttheo tiêu chuẩn E.HSMT1Tủ
E Phần vật liệu- Đường trục hạ áp - A cấp
1Hộp đấu cáptheo tiêu chuẩn E.HSMT8Bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 (xuất kho: 689,8m)theo tiêu chuẩn E.HSMT683m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồngtheo tiêu chuẩn E.HSMT4Bộ
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt AMtheo tiêu chuẩn E.HSMT21Bộ
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 (xuất kho: 22.2m)theo tiêu chuẩn E.HSMT22m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 (xuất kho: 725.1m)theo tiêu chuẩn E.HSMT718m
7Hộp nối cáp ruột nhôm 0.6/1kV 4x240mm2theo tiêu chuẩn E.HSMT3bộ
F Phần công tơ- Đường trục hạ áp - A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 (xuất kho: 191.9m)theo tiêu chuẩn E.HSMT190m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 (xuất kho: 83.3m)theo tiêu chuẩn E.HSMT82,5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25mm2 (xuất kho: 5.1m)theo tiêu chuẩn E.HSMT5m
4Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)theo tiêu chuẩn E.HSMT6hộp
5Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp (Không vị trí lắp TI, không gồm ATM)theo tiêu chuẩn E.HSMT3hộp
6Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)theo tiêu chuẩn E.HSMT1hộp
7Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 (xuất kho: 26,3m)theo tiêu chuẩn E.HSMT26m
8Ống nhựa xoắn HDPE-F50/40 (xuất kho: 223,7m)theo tiêu chuẩn E.HSMT221,5m
9MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArmstheo tiêu chuẩn E.HSMT10cái
G Phần đường dây 0,4kV- Đường trục hạ áp - A cấp
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (xuất kho: 14.1m)theo tiêu chuẩn E.HSMT14m
H Phần vật liệu- Cáp ngầm trung áp- B cấp
1Biển chỉ tên lộ cáp (7cm x15cm)theo tiêu chuẩn E.HSMT10Cái
I Phần thiết bị- Trạm biến áp- B cấp
1Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha)theo tiêu chuẩn E.HSMT2Bộ
2Dầu máy biến áptheo tiêu chuẩn E.HSMT20Lít
3Gioăng cao su chịu dầu các loạitheo tiêu chuẩn E.HSMT2bộ
4Gioăng mặt máy 10x 30 mmtheo tiêu chuẩn E.HSMT12m
5Keo dán gioăngtheo tiêu chuẩn E.HSMT2lọ
6Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVAtheo tiêu chuẩn E.HSMT2máy
7Rút, nạp dầu, khí ni tơ, khí khôtheo tiêu chuẩn E.HSMT2máy
J Phần vật liệu- Trạm biến áp- B cấp
1Đầu cốt đồng M35theo tiêu chuẩn E.HSMT32Cái
2Đầu cốt đồng M240theo tiêu chuẩn E.HSMT32Cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35 mm2theo tiêu chuẩn E.HSMT30m
4Tiếp địa trạm biến áp (168,12kg/bộ)theo tiêu chuẩn E.HSMT168,12kg
5Biển tên trạm biến áp Alu (22cmx50cm)theo tiêu chuẩn E.HSMT2Cái
6Biển cấm lại gần (thép tấm dày1mm,sơn 2 mặt: KT 240x360mm)theo tiêu chuẩn E.HSMT2Cái
7Biển sơ đồ điện một sợitheo tiêu chuẩn E.HSMT3Cái
8Sơn chống gỉtheo tiêu chuẩn E.HSMT6kg
9Keo bọt 750mltheo tiêu chuẩn E.HSMT6Bình
10Khoá MK 10theo tiêu chuẩn E.HSMT6Cái
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2theo tiêu chuẩn E.HSMT12m
K Phần vật liệu- đường trục hạ áp- B cấp
1Mốc báo cáp ngầmtheo tiêu chuẩn E.HSMT55Cái
2Móng tủ pillar, bê tông đúc sẵn, kích thước 850x830x555theo tiêu chuẩn E.HSMT1Bộ
3Tiếp địa tủ pillar (16,75kg/bộ)theo tiêu chuẩn E.HSMT16,75Kg
4Tiếp địa hộp đấu cáp (22,42kg/bộ)theo tiêu chuẩn E.HSMT156,94kg
5Biển tên tủ pillar (200x100mm)theo tiêu chuẩn E.HSMT1Cái
6Biển chỉ tên lộ cáp (7cm x15cm)theo tiêu chuẩn E.HSMT28Cái
7Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (20,28kg/bộ)theo tiêu chuẩn E.HSMT81,12kg
8Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 2 cáp (25,78kg/bộ)theo tiêu chuẩn E.HSMT51,56kg
9Gạch không nung loại 220x105x60theo tiêu chuẩn E.HSMT4.204Viên
10Băng báo hiệu cáp 0.2mtheo tiêu chuẩn E.HSMT467m
11Cát đentheo tiêu chuẩn E.HSMT81,83m3
L Phần công tơ- đường trục hạ áp- B cấp
1Đầu cốt đồng M10theo tiêu chuẩn E.HSMT6Cái
2Đầu cốt đồng M25theo tiêu chuẩn E.HSMT3Cái
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2theo tiêu chuẩn E.HSMT6m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2theo tiêu chuẩn E.HSMT6m
5Ống co nhiệt cho đầu cốt 10theo tiêu chuẩn E.HSMT6m
6Ống co nhiệt cho đầu cốt 25theo tiêu chuẩn E.HSMT8m
7Vít nở + đai ôm hợp bộtheo tiêu chuẩn E.HSMT30Cái
8Bu lông + nở sắttheo tiêu chuẩn E.HSMT36Cái
9Đề can hòm công tơtheo tiêu chuẩn E.HSMT9Cái
10Đề can tên khách hàngtheo tiêu chuẩn E.HSMT9Cái
11Khóa treo cầu 6theo tiêu chuẩn E.HSMT9Cái
12Băng dính hạ thế dài 10mtheo tiêu chuẩn E.HSMT2Cuộn
13Kẹp ngưng cáp ABC 4x(50-120)mm2theo tiêu chuẩn E.HSMT3cái
M Phần đường dây 0,4kV hạ áp- B cấp
1Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95theo tiêu chuẩn E.HSMT48Cái
2Đai thép inoxtheo tiêu chuẩn E.HSMT2m
3Khóa đai théptheo tiêu chuẩn E.HSMT2Cái
4Hộp phân dây Composit (đủ phụ kiện, 04 đầu cốt AM95)theo tiêu chuẩn E.HSMT7hộp
5Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120theo tiêu chuẩn E.HSMT4cái
N Phần tháo dỡ đường dây 0,4kV hạ áp- B cấp
1Tháo aptomat - khởi động từ theo tiêu chuẩn E.HSMT7cái
2Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/mtheo tiêu chuẩn E.HSMT0,08100m
3Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 7.5kg/mtheo tiêu chuẩn E.HSMT0,2100m
4Tháo cáp vặn xoắn theo tiêu chuẩn E.HSMT0,697km
5Tháo cáp vặn xoắn theo tiêu chuẩn E.HSMT0,023km
6Tháo cáp vặn xoắn theo tiêu chuẩn E.HSMT0,0615km
7Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây theo tiêu chuẩn E.HSMT10,5m
8Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây theo tiêu chuẩn E.HSMT3,5m
9Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây theo tiêu chuẩn E.HSMT17,5m
10Tháo dỡ cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột theo tiêu chuẩn E.HSMT4cột
11Tháo dỡ ghế thao tác TBAtheo tiêu chuẩn E.HSMT2bộ
12Tháo dõ giá đỡ máy biến áptheo tiêu chuẩn E.HSMT2bộ
13Tháo dỡ lắp lại tụ bù hạ áptheo tiêu chuẩn E.HSMT0,121Mvar
14Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay trên cột: 15-22kVtheo tiêu chuẩn E.HSMT0,810 sứ
15Tháo đỡ thang trèotheo tiêu chuẩn E.HSMT3bộ
16Tháo dõ xà đỡ sứ trung giantheo tiêu chuẩn E.HSMT2bộ
17Tháo dỡ, lắp đặt lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện theo tiêu chuẩn E.HSMT200m
18Tháo dỡ, lắp lại Modem 3Gtheo tiêu chuẩn E.HSMT2cái
19Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha - Trụ đỡ thép, trạm hợp bộtheo tiêu chuẩn E.HSMT1tủ
20Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp theo tiêu chuẩn E.HSMT8hộp
21Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp theo tiêu chuẩn E.HSMT1hộp
22Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200theo tiêu chuẩn E.HSMT1hộp
23Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 phatheo tiêu chuẩn E.HSMT2tủ
24Tháobiển, chiều cao lắp đặt theo tiêu chuẩn E.HSMT4cái
25Thay aptomat - khởi động từ theo tiêu chuẩn E.HSMT3cái
26Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 15kg/mtheo tiêu chuẩn E.HSMT0,11100m
27Thay cáp luồn trong ống trọng lượng cáp 7.5kg/mtheo tiêu chuẩn E.HSMT0,41100m
28Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/mtheo tiêu chuẩn E.HSMT0,425100m
29Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVAtheo tiêu chuẩn E.HSMT2cái
30Thay tủ điện cao áp, cáp điện theo tiêu chuẩn E.HSMT1tủ
31Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây theo tiêu chuẩn E.HSMT20m
32Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp theo tiêu chuẩn E.HSMT4hộp
33Thay, di chuyển máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, trạm treo, công suất theo tiêu chuẩn E.HSMT3máy
34Thu hồi cột H5,5theo tiêu chuẩn E.HSMT1cột
35Thu hồi cột H8,5theo tiêu chuẩn E.HSMT2cột
36Thu hồi cột LT8,5theo tiêu chuẩn E.HSMT1cột
37Thu hồi Giá đỡ hòm công tơ 3 pha 2 mặttheo tiêu chuẩn E.HSMT1bộ
O Công tác đào phá đường dây 0,4kV hạ áp- B cấp
1Cắt đường BTXM dày 10cmtheo tiêu chuẩn E.HSMT266m
2Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmtheo tiêu chuẩn E.HSMT258m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng theo tiêu chuẩn E.HSMT141,49m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâutheo tiêu chuẩn E.HSMT10,25m2
5Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngtheo tiêu chuẩn E.HSMT0,76m3
6Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngtheo tiêu chuẩn E.HSMT2,62m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng theo tiêu chuẩn E.HSMT5,24m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng theo tiêu chuẩn E.HSMT0,84m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép theo tiêu chuẩn E.HSMT0,057100kg
10Gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính theo tiêu chuẩn E.HSMT2,328100kg
11Gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính theo tiêu chuẩn E.HSMT1,3582100kg
12Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông asphalt) bằng máy khoan cầm tay theo tiêu chuẩn E.HSMT6,4m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông (mặt đường bê tông xi măng) bằng máy khoan cầm tay theo tiêu chuẩn E.HSMT12,97m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông (móng cột, móng trạm, móng tủ) không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWtheo tiêu chuẩn E.HSMT0,46m3
15Phá hè đá xẻ, bằng thủ côngtheo tiêu chuẩn E.HSMT0,6m2
16Phá hè gạch đỏ, bằng thủ côngtheo tiêu chuẩn E.HSMT2,8m2
17Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 5 tấn, cự ly 20kmtheo tiêu chuẩn E.HSMT1,686100m3
P Phần hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường theo tiêu chuẩn E.HSMT70,28m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũtheo tiêu chuẩn E.HSMT63,15m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè đá sẻtheo tiêu chuẩn E.HSMT0,6m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏtheo tiêu chuẩn E.HSMT2,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 603.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.809.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
2 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
3 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
4 Máy bơm nước Máy1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy1
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ1
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu ...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->