Gói thầu: Xây lắp ( bao gồm dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720976-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp ( bao gồm dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220773710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 11:55:00 đến ngày 2022-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,363,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4,4 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Mặt đường BTN hoặc láng nhựa hoặc BTXM trên lớp móng đá dăm hoặc CPĐD; hệ thống thoát nước ống buy BTLT và BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp tối thiểu 4,4 tỷ VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, gàu ≥0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép ≥9T
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥12T
- Đặc điểm thiết bị ≥12T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥110cv
- Đặc điểm thiết bị ≥110cv
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước ≥20cv
- Đặc điểm thiết bị ≥20cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp ( bao gồm dự phòng)
Dự án tạo quỹ đất ở khu vực thôn Quý Thuận, xã Hải Phú, huyện Bố Trạch
13 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH TV & XD Hùng Việt + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn XD Hưng Hà và Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thanh Hà. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Bố Trạch. + Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với (1): UBND huyện Bố Trạch, Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền (Ông): Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Tk3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo292,53m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo185,72m3
3Lót bạt kỹ thuậtNhư bản vẽ thi công kèm theo2.702,2m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại II, dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo406,03m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo164,23m2
6Thi công khe co (5,0m)Như bản vẽ thi công kèm theo150m
7Thi công khe giãn (5,0m)Như bản vẽ thi công kèm theo30m
8Thi công khe co (6,5m)Như bản vẽ thi công kèm theo263m
9Thi công khe giãn (6,5m)Như bản vẽ thi công kèm theo48,5m
10Thi công khe dọcNhư bản vẽ thi công kèm theo432m
11Cắt khe bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo923,5m
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua mới)Như bản vẽ thi công kèm theo3.693,26m3
13Đào khuôn đường, nền đường bằng tổ hợp máy đào 1,25m3, máy ủi 110CV-đất cấp IINhư bản vẽ thi công kèm theo988,82m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua mới)Như bản vẽ thi công kèm theo1.302,62m3
15Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo1.058,39m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công kèm theo847,8m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo1.058,39m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo1.058,39m3
19Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo21,6m3
20Ván khuôn bó vĩaNhư bản vẽ thi công kèm theo444,95m2
21Lắp đặt bó vĩaNhư bản vẽ thi công kèm theo830,9m
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo31,16m3
23Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo64,36m3
24Ván khuôn rãnhNhư bản vẽ thi công kèm theo246,11m2
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
B SAN NỀN
1Bốc phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo1.531,85m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo1.531,85m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo1.531,85m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Như bản vẽ thi công kèm theo1.762,63m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất mua mới)Như bản vẽ thi công kèm theo2.687,71m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (đào sang đắp)Như bản vẽ thi công kèm theo1.762,63m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo455,12m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo1.005,13m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo1.005,13m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo1.005,13m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo390,95m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo209,35m3
7Ván khuôn móng cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo362,0604m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 4m, D400C (H30T)Như bản vẽ thi công kèm theo101 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, dài 4m, D1000C (H30T)Như bản vẽ thi công kèm theo8,81 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, dài 4m, D1500C (H30T)Như bản vẽ thi công kèm theo85,551 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10mối nối
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmNhư bản vẽ thi công kèm theo9mối nối
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmNhư bản vẽ thi công kèm theo87mối nối
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo159,98m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo86,15m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo86,15m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo86,15m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo115,88m3
19Thi công lớp đá đệm đá dămNhư bản vẽ thi công kèm theo9,18m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, miệng thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo71,85m3
21Ván khuôn thành hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo493,36m2
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật34,08m2
23Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6.987,66kg
24Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo861,53kg
25SX cấu kiện thép đặt sẳn trong BT, KT L70x70x7Như bản vẽ thi công kèm theo638,4kg
26LĐ cấu kiện thép đặt sẳn trong BT, KT L70x70x7Như bản vẽ thi công kèm theo638,4kg
27Lắp đặt nắp đan hố ga gang mua sẵn KT(900x900) 40 tấnNhư bản vẽ thi công kèm theo24cái
28Lắp đặt song chắn rác gang mua sẵn KT(600x250x30) 25 tấnNhư bản vẽ thi công kèm theo24cái
29Lắp đặt tấm ngăn mùi liên kết vít nở D10 L=60 (2cái/tấm) KT(400x300x10)Như bản vẽ thi công kèm theo24cái
30Thi công lớp đá đệm đá dămNhư bản vẽ thi công kèm theo2,8m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo5,5m3
32Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn61 rọ
33Bê tông tường tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo3,57m3
34Gia cố mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo4,81m3
35Khung thép INOX chắn rácNhư bản vẽ thi công kèm theo2,916m2
36Ván khuôn cửa thuNhư bản vẽ thi công kèm theo35,42m2
37Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo247,7m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo247,7m3
39Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo247,7m3
40Thi công lớp đá đệm đá dămNhư bản vẽ thi công kèm theo3,43m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo5,11m3
42Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạnNhư bản vẽ thi công kèm theo61 rọ
43Bê tông tường tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x47,92m3
44Gia cố mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo5,34m3
45Ván khuôn cửa xãNhư bản vẽ thi công kèm theo45,25m2
46Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3,52m3
47Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyNhư bản vẽ thi công kèm theo25,6m2
48Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo178,5kg
49Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo210,6kg
D CẮM MỐC PHÂN LÔ
1Đào móng mốc phân lôNhư bản vẽ thi công kèm theo2,2681m3
2Lấp đất hố móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,008m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo0,441m3
4Bê tông chèn cọc M200Như bản vẽ thi công kèm theo1,008m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo78,12kg
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo13,23m2
7Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo7,561m2
8Gắn tim sắtNhư bản vẽ thi công kèm theo63cái
9Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình INhư bản vẽ thi công kèm theo63mốc
E RÃNH R3
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo209,44m3
2Thi công lớp đá đệm đá dămNhư bản vẽ thi công kèm theo12,15m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo40,6m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo10,7m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư bản vẽ thi công kèm theo71,92m2
6Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo657,93kg
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2.247,08kg
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo409,22kg
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo409,22kg
10Ván khuôn thép rãnhNhư bản vẽ thi công kèm theo497,42m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4,4 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Mặt đường BTN hoặc láng nhựa hoặc BTXM trên lớp móng đá dăm hoặc CPĐD; hệ thống thoát nước ống buy BTLT và BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp tối thiểu 4,4 tỷ VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.52
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.52
3 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.52
4 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, gàu ≥0,5 m3 ≥0,5 m32
2 Máy lu bánh thép ≥9T ≥9T2
3 Máy lu rung ≥12T ≥12T2
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 tấn ≥7 tấn2
5 Máy ủi ≥110cv ≥110cv1
6 Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L ≥250L2
7 Máy đầm dùi 1,5 kW 1,5 kW1
8 Máy đầm bàn 1,0 kW 1,0 kW1
9 Máy bơm nước ≥20cv ≥20cv1
10 Máy đầm cóc 1,5 kW 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->