Gói thầu: Xây lắp ( bao gồm dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp ( bao gồm dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220773710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 11:55:00 đến ngày 2022-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,363,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4,4 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Mặt đường BTN hoặc láng nhựa hoặc BTXM trên lớp móng đá dăm hoặc CPĐD; hệ thống thoát nước ống buy BTLT và BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp tối thiểu 4,4 tỷ VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, gàu ≥0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước ≥20cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥20cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp ( bao gồm dự phòng) Dự án tạo quỹ đất ở khu vực thôn Quý Thuận, xã Hải Phú, huyện Bố Trạch 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bố Trạch -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền (Ông): Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. Tk3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 292,53 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 185,72 | m3 |
| 3 | Lót bạt kỹ thuật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.702,2 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại II, dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 406,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 164,23 | m2 |
| 6 | Thi công khe co (5,0m) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 150 | m |
| 7 | Thi công khe giãn (5,0m) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 8 | Thi công khe co (6,5m) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 263 | m |
| 9 | Thi công khe giãn (6,5m) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48,5 | m |
| 10 | Thi công khe dọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 432 | m |
| 11 | Cắt khe bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 923,5 | m |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua mới) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.693,26 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, nền đường bằng tổ hợp máy đào 1,25m3, máy ủi 110CV-đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 988,82 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua mới) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.302,62 | m3 |
| 15 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.058,39 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 847,8 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.058,39 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.058,39 | m3 |
| 19 | Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,6 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bó vĩa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 444,95 | m2 |
| 21 | Lắp đặt bó vĩa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 830,9 | m |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,16 | m3 |
| 23 | Bê tông rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,36 | m3 |
| 24 | Ván khuôn rãnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 246,11 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Bốc phong hóa bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.531,85 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.531,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.531,85 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.762,63 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất mua mới) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.687,71 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (đào sang đắp) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.762,63 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 455,12 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.005,13 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.005,13 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.005,13 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 390,95 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 209,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 362,0604 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn dài 4m, D400C (H30T) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, dài 4m, D1000C (H30T) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,8 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, dài 4m, D1500C (H30T) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85,55 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 87 | mối nối |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 159,98 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 86,15 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 86,15 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 86,15 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 115,88 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm đá dăm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,18 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, miệng thu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71,85 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thành hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 493,36 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 34,08 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6.987,66 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 861,53 | kg |
| 25 | SX cấu kiện thép đặt sẳn trong BT, KT L70x70x7 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 638,4 | kg |
| 26 | LĐ cấu kiện thép đặt sẳn trong BT, KT L70x70x7 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 638,4 | kg |
| 27 | Lắp đặt nắp đan hố ga gang mua sẵn KT(900x900) 40 tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt song chắn rác gang mua sẵn KT(600x250x30) 25 tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt tấm ngăn mùi liên kết vít nở D10 L=60 (2cái/tấm) KT(400x300x10) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | cái |
| 30 | Thi công lớp đá đệm đá dăm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,5 | m3 |
| 32 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | 6 | 1 rọ | |
| 33 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,57 | m3 |
| 34 | Gia cố mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,81 | m3 |
| 35 | Khung thép INOX chắn rác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,916 | m2 |
| 36 | Ván khuôn cửa thu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,42 | m2 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 247,7 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 247,7 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 247,7 | m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm đá dăm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,43 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,11 | m3 |
| 42 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | 1 rọ |
| 43 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4 | 7,92 | m3 | |
| 44 | Gia cố mái taluy bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,34 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cửa xã | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,25 | m2 |
| 46 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,52 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,6 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 178,5 | kg |
| 49 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 210,6 | kg |
| D | CẮM MỐC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào móng mốc phân lô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,268 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,008 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,441 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn cọc M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,008 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 78,12 | kg |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,23 | m2 |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,56 | 1m2 |
| 8 | Gắn tim sắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 63 | cái |
| 9 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch; cấp địa hình I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 63 | mốc |
| E | RÃNH R3 | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 209,44 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm đá dăm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,15 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,6 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,7 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71,92 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 657,93 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.247,08 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 409,22 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 409,22 | kg |
| 10 | Ván khuôn thép rãnh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 497,42 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 4,4 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Mặt đường BTN hoặc láng nhựa hoặc BTXM trên lớp móng đá dăm hoặc CPĐD; hệ thống thoát nước ống buy BTLT và BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp tối thiểu 4,4 tỷ VND/01 hợp đồng.* Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. * Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những nội dung sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; có hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ & VSMT | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và các tài liệu kèm theo. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, gàu ≥0,5 m3 | ≥0,5 m3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥9T | ≥9T | 2 |
| 3 | Máy lu rung ≥12T | ≥12T | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥7 tấn | ≥7 tấn | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥110cv | ≥110cv | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông (vữa) ≥250L | ≥250L | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,0 kW | 1,0 kW | 1 |
| 9 | Máy bơm nước ≥20cv | ≥20cv | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi