Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220637411-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20220637095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và chi phí Chi nhánh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 11:37:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,591,902,233 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng …
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học/trên Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học với chuyên ngành phù hợp.- Đáp ứng yêu cầu:+ Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.+ Đáp ứng là Chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã từng là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ cao đẳng trở liên, chuyên ngành: Xây dựng hoặc kiến trúc (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học/cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện, điện nhẹ, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ cao đẳng trở liên, chuyên ngành: Điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, PCCC (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học/cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc hoặc bảo hộ lao động (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tối thiểu có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (áp dụng trong trường hợp không phải là chuyên ngành kinh tế xây dựng).+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: >=23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt
Đầu tư xây dựng Trụ sở phòng giao dịch Vị Xuyên – Chi nhánh BIDV Hà Giang
8 Tháng
E-CDNT 3 Vốn điều lệ và chi phí Chi nhánh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Giang , địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Địa chỉ: 194 – Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm – Hà Nội - Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hà Giang + Thẩm định thiết kế, dự toán: Ban quản lý tài sản nội ngành, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, Thẩm định đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý tài sản nội ngành, Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Giang , địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Địa chỉ: 194 – Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm – Hà Nội - Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động theo Nghị định 15/2021/NĐ- CP ngày 13/3/2021 (hạng III trở lên); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT). Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu. - Trường hợp thuê thiết bị: có Hợp đồng thuê, hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Địa chỉ: 194 – Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm – Hà Nội - Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22200460; Fax: 024.22200407
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý tài sản nội ngành - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22200460; Fax: 024.22200407
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kiểm tra giám sát - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22200460; Fax: 024.22200407
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng băng bằng máy, rộng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,987100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,65461m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5544m3
4Đệm cát đen đáy móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9063m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8328m3
6Lấp đất chân móng = 1/3 đất đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8805m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,4419m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,6346m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,96m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,886m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3509m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,264tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,22tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,899tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1152tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,12tấn
17Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1368100m2
18Ván khuôn cổ móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,221100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7592100m2
20Xây gạch Block, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,411m3
21Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,461m3
22Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2228m3
23Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,1263m3
24Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7654m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,68m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9825m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,1815m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,681m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8269m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,6431m3
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,002m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0608m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,345m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9784tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2582tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,27tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6474tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,261tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5661tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0349tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3214tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3637tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0584tấn
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5314100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0916100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9071100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,448100m2
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, ô văng, thanh bê tông chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1003100m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,48m2
50Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,481m
51Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,441m2
52Khuôn cửa gỗ công nghiệp mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,48m
53Cửa pa nô gỗ công nghiệp (Bao gồm nẹp, phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
54Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,467m2
55Lắp dựng hoa INOX cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,78m2
56Cửa đi 2 cánh kính cường lực đóng mở cảm biến từ + vách kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Cửa đi 2 cánh + vách ngăn bằng gỗ sồi + ván ép công nghiệpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4625m2
58Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,98m2
59Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m2
60Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,06m2
61Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
62Vách kính nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,467m2
63Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
64Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
65Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
66Phụ kiện cửa sổ 1 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
67Hoa INOX 304 cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,78m2
68Láng mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,0684m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150,0684m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,327m2
71Lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
72Phễu thu nước trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
73Cung cấp lắp đặt Ống thoát nước mái PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,688100m
74Măng sông Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
75Cút nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
76Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5806100m2
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5404100m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật227,9876m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,1936m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,5594m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,472m2
82Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,28m2
83Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,84m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,6022m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,5854m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,62m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB30 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,2058m2
88Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,7988m2
89Trát lanh tô, má cửa, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,19m2
90Trát lanh tô, má cửa, vữa XM M75, PCB30 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,443m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật444,4998m2
92Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,9536m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật659,4324m2
94Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật304,619m2
95Đắp vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,82m2
96Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,76m2
97Lát nền, sàn gạch liên doanh KT 600x600, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,9791m2
98Lát nền, sàn gạch liên doanh KT 600x600, vữa XM M75, PCB30 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,634m2
99Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6822m2
100Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6822m2
101Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,6m2
102Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 > 6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,6m2
103Ốp chân tường gạch KT 100x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,744m2
104Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,4863m2
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,875m2
106Lắp dựng lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,681m2
107Lan can cầu thang INOX mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,681m2
108Trụ cầu thang INOX mua thẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1trụ
109Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,9892m2
110Gia công khung mái che bằng sắt hộp 50x50x1,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2094tấn
111Lắp dựng khung mái che bằng sắt hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2094tấn
112Sơn khung thép 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,6281m2
113Móc treo , tăng đơ , cáp treo , móc treo , bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
114Ốp tấm hợp kim nhôm - nhựa COMPOSITE dày 4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,297m2
115Miếng tôn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1m
116Đóng trần thạch cao phẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,3314m2
117Đóng trần Clip nhôm KT 600x600 + thanh treo trần thép dậpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,9452m2
118Biển khung thép hộp, ốp tấm hợp kim nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,52m2
119Bộ chữ nổi + Lô gô ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
120Ốp đá MARBLE CREM OMANChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,006m2
121Bảng nhận diện thương hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,305m2
122Logo nhận diện thương hiệu BIDVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
123Tủ gỗ sồi ngaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,95m
124Ốp gỗ công nghiệp vào trụ ( Gồm ván + xương gỗ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,802m2
125Nẹp gỗ đầu cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,46m
126Tủ điện nguồn cho đèn logoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
127Hộp chuyển nguồn cho đèn ledChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
128Quạt thông gió 30W/220Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
129CU/XPLE/PVC (2x2,5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
130CU/XPLE/PVC (2x1,5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
131CU/XPLE/PVC (1x2,5)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
132CU/XPLE/DSTA/PVC(4x35)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
133CU/XPLE//DSTA/PVC (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90m
134Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
135Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
136Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
137Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.250m
138Đèn tuýp led đơn(1x18W) - Dài 1,2MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
139Đèn led âm trần DOWNLIGT 7WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
140Đèn cao áp năng lượng mặt trời led 200WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
141Đèn mâm pha lê led vuông KT 600x600xH310Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
142Đèn led ốp trần nổi 18W, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
143Đèn led trang trí gắn tường 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
144Đèn soi gương pha lê phòng tắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
145Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
146Công tắc đơn + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
147Công tắc đôi + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
148Công tắc ba + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
149Công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
150Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27cái
151Bộ ổ cắm âm sàn, âm nền chống nước có nắp đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
152Automat 3 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Automat 3 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
154Automat 3 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
155Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
156Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
157Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
158Automat 1 pha 10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
159Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha (4-6TM MCB)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
160Tủ điện tầng T1,T2 ( 8-12ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
161Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
162Hộp điện phòng lắp từ 4-6 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
163Hộp điện phòng lắp từ 6-8 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
164Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cuộn
165Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
166Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
168Quạt thông gió âm trần 34WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
169Quạt thông gió ốp tường 34WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
170Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m
171Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
172Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
173Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật342m
174Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3máy
175Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3máy
176Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,161m3
177Đắp đất rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,16m3
178Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79m
179Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m
180Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
181Cọc đỡ thép D8 ; L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86cọc
182Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
183Kẹp kiểm tra KZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
184Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
185Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kg
186Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kg
187Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
188Hóa chất giảm điện trở GEM 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bao
189Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
191Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
192Tê nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
193Tê nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
194Tê nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
195Tê nhựa PP-R D=50x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
196Cút nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
197Cút nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
198Cút nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
199Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
200Côn chuyển nhựa PP-R D=50*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
201Măng sông nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
202Măng sông nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
203Măng sông nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
204Van phao nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
205Van khóa nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
206Van khóa nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
207Van khóa nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
208Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
209Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
210Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
211Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
212Chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
213Vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
214Gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
215Kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
216Giá treo khănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
217Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
218Lắp đặt chậu tiểu nam, phụ kiện, van xả tự độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
219Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
220Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
221Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
222Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
223Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
224Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
225Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
226Tê 45độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
227Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
228Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
229Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=90*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
230Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
231Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
232Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
233Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
234Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
235Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
236Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
237Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
238Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
239Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
240Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
241Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
242Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
243Măng sông nhựa - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
244Măng sông nhựa - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
245Măng sông nhựa - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
246Ống kiểm tra đường kính ống d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
247Ống kiểm tra đường kính ống d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
248Phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
249Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
250Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
251CCLĐ Xí bệt liền khốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
252Hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
253Vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
254Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
B NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng băng bằng máy, rộng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5616100m3
2Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,88971m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2376m3
4Đệm cát đen đáy móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4807m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,7276m3
6Lấp đất chân móng = 1/3 đất đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8171m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,64m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,66m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3101100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3101100m3/1km
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,0576m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7655m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,765m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0739tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0436tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0876tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0871tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6797tấn
19Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m2
20Ván khuôn cổ móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2167100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,615100m2
22Xây bậc bằng gạch Block, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5485m3
23Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,029m3
24Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9754m3
25Xây cột, trụ bằng gạch Block, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0225m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2472m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8924m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,1453m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9317m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9759m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,163tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,693tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5601tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0735tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1963tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,317tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6815tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0885tấn
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5328100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6171100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4397100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1694100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, thanh BT, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1805100m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,435m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,97m2
46Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,575m2
47Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,89m2
48Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,43m2
49Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54m2
50Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
52Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
53Phụ kiện cửa sổ 1 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
54Hoa INOX cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,97m2
55Gạch bông gió STS BG 20.1 - T102 Màu trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90viên
56Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,35m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,35m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,322m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,0195m2
60Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,4(2,198kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2981tấn
61Lắp dựng xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2981tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,121m2
63Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0559100m2
64Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,6m
65Lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
66Phễu thu nước trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
67Cung cấp lắp đặt ,ống thoát nước mái PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m
68Măng sông - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Cút nhựa - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6416100m2
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,17100m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,4815m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,851m2
74Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,315m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,7148m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,2376m2
77Trát giằng vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,94m2
78Trát lanh tô, má cửa vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,532m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật448,7169m2
80Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,0925m2
81Đắp vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,496m2
82Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,9m2
83Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,8916m2
84Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,182m2
85Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,305m2
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4948m2
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2281m2
88Thi công trần nhôm CLIP IN KT 600x600, thanh treo thép dậpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,182m2
89Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
90Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
91Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
92Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
93Đèn tuýp led đơn(1x18W) - Dài 1,2MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
94Đèn led ốp trần nổi 18W, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
95Đèn led trang trí gắn tường 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
96Đèn soi gương pha lê phòng tắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
97Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
98Công tắc đơn + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
99Công tắc đôi + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
100Bộ ổ cắm đôi 3 chấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
101Lắp đặt các automat 3 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
103Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
105Tủ điện tầng T-NCV (4-6TM MCB)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
106Hộp điện phòng lắp từ 4-6 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
107Hộp điện phòng lắp từ 6-8 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
108Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cuộn
109Đinh vít 3cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật465cái
110Đinh vít 5 cm + nở nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
111Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
112Quạt thông gió ốp tường 34WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
114Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84m
115Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102m
116Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3máy
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
120Tê nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Tê nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
122Tê nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
123Tê nhựa PP-R D=50x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Tê nhựa PP-R D=25x20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
125Cút nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
126Cút nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
127Cút nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
128Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
130Côn chuyển nhựa PP-R D=50*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Măng sông nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Măng sông nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
134Măng sông nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
135Van phao nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Van khóa nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Van khóa nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
138Van khóa nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
140Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
141Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
142Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
143Chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
144Vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
145Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Giá treo khănChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
148Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
149Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
150Bình nước nóng 30LChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
151Dây nối mềmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
152Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
156Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
157Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
159Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
160Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
161Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
162Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
163Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
164Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
165Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
166Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
167Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
168Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
169Măng sông nhựa đường kính d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
170Măng sông nhựa đường kính d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
171Phễu thu, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
172Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
173CCLĐ Xí bệt liền khốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
174Hộp đựng giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
175Vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
176Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
177Chậu rửa bátChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
C CHỐNG MỐI
1Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2896m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,1536m3
3Phòng mối mặt nềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,3782m2
4Xử lý chống mối tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,5m2
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đầu báo cháy tăng nhiệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Chiếc
2Đầu báo khói quang họcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Chiếc
3Đế đầu báo cháy + bộ chia 3 ngảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24Chiếc
4Điện trở cuối đường dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
5Chuông điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Chiếc
6Nút ấn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Chiếc
7Đèn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Chiếc
8Tổ hợp chuông , đèn , nút ấn báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Chiếc
9Trở kháng cuối kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
10Hộp kỹ thuật đấu nối dâyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Chiếc
11Đèn EXIT 1 mặt (không chỉ hướng) có ắc quy dự phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
12Đèn EXIT 1 mặt (có chỉ hướng) có ắc quy dự phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Chiếc
13Bình chữa cháy ABC 8kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bình
14Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
15Đèn chiếu sáng sự cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Chiếc
16Trung tâm báo cháy 4 kênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
17Ắc quy dự phòng cho tủ báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
18Lắp đặt dây điện cho đèn sự cố, exit 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
19Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, exit 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
21Cáp tín hiệu báo cháy 30P*0,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
22Tủ cấp nguồnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
23Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật192m
25Ống nhựa , ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật234m
26Ống nhựa , ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66m
27Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.065cái
28Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220cái
29Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cuộn
30Hiệu chỉnh , đấu nối , lập trình hoàn thiện hệ thống báo cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
E HỆ THỐNG CAMERA
1SWITCH 24 PORTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
2Adapter 12V DC cho cameraChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13Chiếc
3Dây cáp mạng Cat5e + 2CChương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
4Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4-6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13Hộp
5Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật192m
6Ống nhựa , ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật212m
F MẠNG LAN + MẠNG ĐIỆN THOẠI+CHỐNG SÉT
1Cáp mạng AMP CAT6E 9 sợi đồng bọc bạc chống nhiễuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật690m
2Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT6E ( 1m/sợi )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54Sợi
3Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT6E ( 3m/sợi )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27Sợi
4Thanh đấu dây máy tính ( PATCH PANEL ) CAT6E 24 cổng - AMPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
5Khay thiết bị chứa 24 MODUL chống sét lan truyền đường tín hiệu cho hệ thống thiết bị mạng máy tính APCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
6Ổ cắm máy tính 1xRJ45 - AMPChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
7Máng cáp thép KT 50*100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
8Ống nhựa , ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66m
9Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126m
10Ống nhựa , ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132m
11Tủ thiết bị mạng 27UChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Bộ chuyển mạch SWITCHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
13Khung tổng đàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Bộ nguồn 220VAC/24VDCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Hộp IDF ( Đế INOX , phím KRONE KH23 , hộp chống sét )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
16Phím KRONE KH23Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4phím
17Cáp 2P - 0,5mm2 ( Dây cáp điện thoại 2*2*0,5mm2 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
18Cáp INSIDE 20P - 0,5mm2 ( Dây cáp điện thoại 20*2*0,5mm2 )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
19Cáp OUTSIDE 10P-0,5mm2 (Dây cáp điện thoại 10*2*0,5mm2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
20JACK cắm điện thoại ( Đầu COSSE )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cái
21Điện thoại bànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
G NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4261m3
2Đệm cát đen đáy móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9464m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,671m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0376100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0376100m3/1km
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,529m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2376m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2218m3
12Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8128m3
13Xây cột, trụ bằng gạch Block, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0441m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,296m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0847m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 cấu kiện
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0475tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1376tấn
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0048tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1327100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,48m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
27Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4244m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,582m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,332m2
30Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,4 ( Thép dập 2,136456kg/m )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0346tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0346tấn
32Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
33Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
34Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1064100m2
35Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,68m
38Quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1quả
39Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
40Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m
41Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,842m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,914m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2724m2
47Trát lanh tô, má cửa, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,94m2
48Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,056m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,08m
50Kẻ lõm mạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,16m
51Đắp vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6528m2
52Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,278m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2384m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,0544m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,248m2
56Cửa đi 1 cánh kính khuôn nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
57Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Cửa sổ 2 cánh kính khuôn nhôm hệChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
59Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
60Hoa sắt cửa sổ bằng INOX vuông 14*14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
64Đèn tuýp led đơn(1x18W) - Dài 1,2MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
65Đèn gắn tường bóng LED BULB 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
66Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Công tắc đôi + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Ổ cắm đôi ( Âm tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
73Hộp nối dây KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
74Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
75Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật255cái
76Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
77Ống nhựa , ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
78Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
79Ống nhựa , ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
80Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
82Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
83Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
H CÂY ATM
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5984m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6784m3
3Lát nền, sàn đá Granit, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,88m2
4Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2487tấn
5Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2487tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,75tấn
8Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4897tấn
9Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4897tấn
10Tấm nhôm ALUMINUMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,334m2
11Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
13Cửa kính thủy lực dày 12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
14Bản lề thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Tay nắm thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Cửa đi 1 cánh khung sắt bịt ALUMINUMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
17Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
21Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Quạt thông gió ốp tường 34WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Công tắc đôi + Mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Ổ cắm đôi ( Âm tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
29Hộp nối dây KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
30Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
31Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75cái
32Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
33Ống nhựa , ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
34Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
35Ống nhựa , ĐK 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
37Điều hòa 1 chiều công suất 9000BTU/HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
I GA RA XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2341m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4561m3
3Đệm cát đen đáy móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2176m3
4Xây móng bằng gạch Block - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1968m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5633m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0313100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0313100m3/1km
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9671m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,294m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,944m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0532tấn
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1361100m2
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2074tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1006tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1006tấn
16Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1196tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1196tấn
18Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
19Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
20Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3014100m2
21Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,82m
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,264m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,622m2
J BỂ NƯỚC NGẦM + BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,2841m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,488m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,458100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,458100m3/1km
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,738m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,271m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,693m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0133tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6269tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0095tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8162tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3228tấn
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7048100m2
15Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2064100m2
16Trát, láng bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 lần 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,34m2
17Trát, láng bể nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 lần 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,34m2
18Láng nắp bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,56m2
19Thang sắt xuống bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20Nắp đậy bằng tôn dày 1cm KT 1m*1m có chốt khóaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,38m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,19361m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,751m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,25m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4669100m3
26Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4669100m3/1km
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,376m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,752m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,391tấn
30Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0616100m2
31Xây bể chứa bằng gạch Block, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1913m3
32Lát gạch Block, vữa lót M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,0971m2
33Trát láng bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,4929m2
34Trát láng bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,4929m2
35Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
36Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
37Lớp than củi + xỉ thanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5783m3
38Lớp gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5783m3
39Các ống trong bểChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ống
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2319m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0582tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0706100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật231cấu kiện
K SÂN BÊ TÔNG + CỔNG HÀNG RÀO
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,11m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,251100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,251100m3/1km
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,1m3
5Lát nền, sàn đá Granit, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật251m2
6Lắp dựng cổng hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,76m2
7Cổng xếpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,76m2
8Mô tơ điều khiển cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,4551m3
10Đệm cát đen đáy móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,035m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,04m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,485m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0897100m3
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0897100m3/1km
15Láng chống ẩm dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4472m2
16Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2478m3
17Xây cột, trụ bằng gạch Block, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6311m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7084m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0513tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1288100m2
21Trát giằng, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,96m2
23Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2576m2
24Đắp vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,2176m2
L HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,571m3
2Đệm cát đen đáy móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,825m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,735m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0984100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0984100m3/1km
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,88m3
7Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8m2
8Lưới báo hiệu cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117m
9Gạch chỉ tuy nel đặcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.170viên
10Đèn pha LED 200W F1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Cột thép bát giác cao 8m cần đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Đèn cao áp bóng SODIUM 220V/250WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100 m
14Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9100 m
15Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100 m
16Ống nhựa , ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
17Ống nhựa , ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
18Cột mốc cáp ngầm điện lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cọc
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,13751m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,121m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8885m3
22Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cuộn
23Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
M HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,751m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5833m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0917100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0917100m3/1km
5Đai khởi thuỷ, ĐK 110*32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
7Cút nhựa 90 độ PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Cút nhựa 135 độ PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Măng sông nhựa 1 đầu ren ngoài PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Măng sông nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
11Cút nhựa 90 độ ren trong PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Van khóa nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Van phao nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,06521m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6884m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0338100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0338100m3/1km
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9648m3
19Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0296m3
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2952m3
21Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0576100m2
22Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
23Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,376m2
24Nắp gang đúc sẵn KT 800*300*30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18tấm
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 200mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
N PHÁ DỠ, THU HỒI VẬT TƯ
1Phá dỡ, thu hồi vật tưChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
O ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, CAMERA
1Điều hòa nhiệt độ âm trần CASSETTE, 2 Chiều, Inverter, 24.200 BTU bao gồm phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều Inverter 12000BTU, bao gồm phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều Inverter 9000BTU, bao gồm phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều Inverter 12000BTU, bao gồm phụ kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Thiết bị hiển thị hình ảnh lên ti vi từ hệ thống quản lý tập trung hình ảnh (Bao gồm thiết bị và phần mềm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Thiết bị lưu trữ trung tâm NAS 6 bay HDDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Camera IP dome hồng ngoạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
8Bàn phím điều khiển cho camera speed domeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Thiết bị lưu điện UPS 2kVAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Ổ cứng HDD NAS 8TBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng …
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học/trên Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học với chuyên ngành phù hợp.- Đáp ứng yêu cầu:+ Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.+ Đáp ứng là Chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã từng là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ từ cao đẳng trở liên, chuyên ngành: Xây dựng hoặc kiến trúc (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học/cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện, điện nhẹ, PCCC 1 - Trình độ từ cao đẳng trở liên, chuyên ngành: Điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, PCCC (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học/cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc hoặc bảo hộ lao động (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tối thiểu có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia.33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia.33
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (áp dụng trong trường hợp không phải là chuyên ngành kinh tế xây dựng).+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
4 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 Kw1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
6 Máy hàn công suất: >=23 kW1
7 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1 kW1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->