Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220637411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220637095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 11:37:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,591,902,233 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng … Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học/trên Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học với chuyên ngành phù hợp.- Đáp ứng yêu cầu:+ Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.+ Đáp ứng là Chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã từng là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở liên, chuyên ngành: Xây dựng hoặc kiến trúc (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học/cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện, điện nhẹ, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ cao đẳng trở liên, chuyên ngành: Điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, PCCC (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học/cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc hoặc bảo hộ lao động (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tối thiểu có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (áp dụng trong trường hợp không phải là chuyên ngành kinh tế xây dựng).+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: >=23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt Đầu tư xây dựng Trụ sở phòng giao dịch Vị Xuyên – Chi nhánh BIDV Hà Giang 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và chi phí Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động theo Nghị định 15/2021/NĐ- CP ngày 13/3/2021 (hạng III trở lên); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT). Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Bản chụp hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của nhà thầu. - Trường hợp thuê thiết bị: có Hợp đồng thuê, hồ sơ/tài liệu (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị…) để chứng minh thiết bị đang thuộc sở hữu của bên cho thuê. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Địa chỉ: 194 – Trần Quang Khải – Hoàn Kiếm – Hà Nội
- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam Chi nhánh Hà Giang. Địa chỉ: phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22200460; Fax: 024.22200407 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý tài sản nội ngành - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22200460; Fax: 024.22200407 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm tra giám sát - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; Địa chỉ: Tháp BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22200460; Fax: 024.22200407 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng máy, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6546 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5544 | m3 |
| 4 | Đệm cát đen đáy móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9063 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8328 | m3 |
| 6 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8805 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,4419 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6346 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,96 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,886 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3509 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,899 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cổ móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7592 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch Block, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,411 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,461 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2228 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1263 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7654 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9825 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1815 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,681 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8269 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6431 | m3 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,002 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0608 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9784 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2582 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,27 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6474 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5661 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0349 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3214 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3637 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0584 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5314 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0916 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9071 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, ô văng, thanh bê tông chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1003 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,48 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,48 | 1m |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | 1m2 |
| 52 | Khuôn cửa gỗ công nghiệp mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,48 | m |
| 53 | Cửa pa nô gỗ công nghiệp (Bao gồm nẹp, phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,467 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa INOX cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,78 | m2 |
| 56 | Cửa đi 2 cánh kính cường lực đóng mở cảm biến từ + vách kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Cửa đi 2 cánh + vách ngăn bằng gỗ sồi + ván ép công nghiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4625 | m2 |
| 58 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m2 |
| 59 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 60 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 61 | Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 62 | Vách kính nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,467 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Hoa INOX 304 cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,78 | m2 |
| 68 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,0684 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,0684 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,327 | m2 |
| 71 | Lắp đặt lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 72 | Phễu thu nước trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 73 | Cung cấp lắp đặt Ống thoát nước mái PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,688 | 100m |
| 74 | Măng sông Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Cút nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5806 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5404 | 100m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,9876 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,1936 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,5594 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,472 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,28 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,84 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,6022 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,5854 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,2058 | m2 |
| 88 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7988 | m2 |
| 89 | Trát lanh tô, má cửa, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,19 | m2 |
| 90 | Trát lanh tô, má cửa, vữa XM M75, PCB30 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,443 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 444,4998 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,9536 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 659,4324 | m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 304,619 | m2 |
| 95 | Đắp vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch liên doanh KT 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,9791 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch liên doanh KT 600x600, vữa XM M75, PCB30 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,634 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6822 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB30 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6822 | m2 |
| 101 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6 | m2 |
| 102 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 > 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6 | m2 |
| 103 | Ốp chân tường gạch KT 100x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,744 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4863 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,875 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,681 | m2 |
| 107 | Lan can cầu thang INOX mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,681 | m2 |
| 108 | Trụ cầu thang INOX mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 109 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 2 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,9892 | m2 |
| 110 | Gia công khung mái che bằng sắt hộp 50x50x1,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2094 | tấn |
| 111 | Lắp dựng khung mái che bằng sắt hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2094 | tấn |
| 112 | Sơn khung thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,628 | 1m2 |
| 113 | Móc treo , tăng đơ , cáp treo , móc treo , bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 114 | Ốp tấm hợp kim nhôm - nhựa COMPOSITE dày 4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,297 | m2 |
| 115 | Miếng tôn dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m |
| 116 | Đóng trần thạch cao phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,3314 | m2 |
| 117 | Đóng trần Clip nhôm KT 600x600 + thanh treo trần thép dập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9452 | m2 |
| 118 | Biển khung thép hộp, ốp tấm hợp kim nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 119 | Bộ chữ nổi + Lô gô ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 120 | Ốp đá MARBLE CREM OMAN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,006 | m2 |
| 121 | Bảng nhận diện thương hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,305 | m2 |
| 122 | Logo nhận diện thương hiệu BIDV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Tủ gỗ sồi nga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,95 | m |
| 124 | Ốp gỗ công nghiệp vào trụ ( Gồm ván + xương gỗ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,802 | m2 |
| 125 | Nẹp gỗ đầu cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,46 | m |
| 126 | Tủ điện nguồn cho đèn logo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 127 | Hộp chuyển nguồn cho đèn led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 128 | Quạt thông gió 30W/220 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 129 | CU/XPLE/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 130 | CU/XPLE/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 131 | CU/XPLE/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 132 | CU/XPLE/DSTA/PVC(4x35)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 133 | CU/XPLE//DSTA/PVC (4x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 138 | Đèn tuýp led đơn(1x18W) - Dài 1,2M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 139 | Đèn led âm trần DOWNLIGT 7W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 140 | Đèn cao áp năng lượng mặt trời led 200W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 141 | Đèn mâm pha lê led vuông KT 600x600xH310 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 142 | Đèn led ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 143 | Đèn led trang trí gắn tường 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 144 | Đèn soi gương pha lê phòng tắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 146 | Công tắc đơn + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 147 | Công tắc đôi + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Công tắc ba + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 149 | Công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Mặt 2 ổ cắm + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 151 | Bộ ổ cắm âm sàn, âm nền chống nước có nắp đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 152 | Automat 3 pha 63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Automat 3 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Automat 3 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 158 | Automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha (4-6TM MCB) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 160 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 8-12ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 161 | Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 162 | Hộp điện phòng lắp từ 4-6 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 163 | Hộp điện phòng lắp từ 6-8 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 164 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 165 | Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 166 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 168 | Quạt thông gió âm trần 34W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 169 | Quạt thông gió ốp tường 34W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 170 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 171 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 172 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 173 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 342 | m |
| 174 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 175 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 176 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | 1m3 |
| 177 | Đắp đất rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m3 |
| 178 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | m |
| 179 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 180 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 181 | Cọc đỡ thép D8 ; L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cọc |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 183 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 184 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 186 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 187 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 188 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bao |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 192 | Tê nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Tê nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 194 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 195 | Tê nhựa PP-R D=50x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 196 | Cút nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 198 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 199 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 200 | Côn chuyển nhựa PP-R D=50*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Măng sông nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 202 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 203 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 204 | Van phao nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 205 | Van khóa nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Van khóa nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 208 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 209 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 211 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 212 | Chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 213 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 214 | Gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 215 | Kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 216 | Giá treo khăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 217 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu tiểu nam, phụ kiện, van xả tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 219 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 220 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 221 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 222 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 223 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 224 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 225 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 226 | Tê 45độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 227 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 228 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 229 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=90*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 230 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 231 | Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 232 | Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 233 | Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 234 | Cút nhựa 90 độ nhựa ĐK d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 235 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 236 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 237 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 238 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 239 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 240 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 242 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 243 | Măng sông nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 244 | Măng sông nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 245 | Măng sông nhựa - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 246 | Ống kiểm tra đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 247 | Ống kiểm tra đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 248 | Phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 249 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 250 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 251 | CCLĐ Xí bệt liền khối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 252 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 253 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 254 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng máy, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5616 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8897 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2376 | m3 |
| 4 | Đệm cát đen đáy móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4807 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7276 | m3 |
| 6 | Lấp đất chân móng = 1/3 đất đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8171 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,64 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,66 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3101 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3101 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0576 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7655 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,765 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0436 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0876 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0871 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6797 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cổ móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2167 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | 100m2 |
| 22 | Xây bậc bằng gạch Block, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5485 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,029 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9754 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch Block, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0225 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2472 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8924 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1453 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9317 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9759 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,693 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5601 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0735 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1963 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6815 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0885 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5328 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6171 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4397 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1694 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, thanh BT, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1805 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,435 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,97 | m2 |
| 46 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,575 | m2 |
| 47 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,89 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,43 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Hoa INOX cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,97 | m2 |
| 55 | Gạch bông gió STS BG 20.1 - T102 Màu trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | viên |
| 56 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,35 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,35 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,322 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,0195 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,4(2,198kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2981 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2981 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,12 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0559 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m |
| 65 | Lắp đặt lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Phễu thu nước trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Cung cấp lắp đặt ,ống thoát nước mái PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 68 | Măng sông - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Cút nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6416 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,4815 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,851 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,315 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,7148 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,2376 | m2 |
| 77 | Trát giằng vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,94 | m2 |
| 78 | Trát lanh tô, má cửa vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,532 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 448,7169 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,0925 | m2 |
| 81 | Đắp vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch liên doanh 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,8916 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,182 | m2 |
| 85 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,305 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4948 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2281 | m2 |
| 88 | Thi công trần nhôm CLIP IN KT 600x600, thanh treo thép dập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,182 | m2 |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 93 | Đèn tuýp led đơn(1x18W) - Dài 1,2M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 94 | Đèn led ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 95 | Đèn led trang trí gắn tường 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 96 | Đèn soi gương pha lê phòng tắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 98 | Công tắc đơn + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 99 | Công tắc đôi + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Bộ ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 105 | Tủ điện tầng T-NCV (4-6TM MCB) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Hộp điện phòng lắp từ 4-6 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 107 | Hộp điện phòng lắp từ 6-8 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 108 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 109 | Đinh vít 3cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 465 | cái |
| 110 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 111 | Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 112 | Quạt thông gió ốp tường 34W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 114 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 115 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 116 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 120 | Tê nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Tê nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Tê nhựa PP-R D=50x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Tê nhựa PP-R D=25x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Cút nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 127 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 128 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 130 | Côn chuyển nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Côn chuyển nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Măng sông nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 135 | Van phao nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Van khóa nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Van khóa nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Van góc + rắc co nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 143 | Chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 144 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Giá treo khăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 150 | Bình nước nóng 30L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 151 | Dây nối mềm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 156 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Tê 45 độ nhựa ĐK tê d=90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Tê 90 độ nhựa ĐK tê d=60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 165 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 166 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Cút nhựa 135 độ đường kính cút d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Côn chuyển nhựa đường kính côn d=110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Măng sông nhựa đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Măng sông nhựa đường kính d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 171 | Phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 173 | CCLĐ Xí bệt liền khối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 174 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 177 | Chậu rửa bát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2896 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1536 | m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,3782 | m2 |
| 4 | Xử lý chống mối tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,5 | m2 |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo cháy tăng nhiệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 2 | Đầu báo khói quang học | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Chiếc |
| 3 | Đế đầu báo cháy + bộ chia 3 ngả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Chiếc |
| 4 | Điện trở cuối đường dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 5 | Chuông điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 6 | Nút ấn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 7 | Đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 8 | Tổ hợp chuông , đèn , nút ấn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 9 | Trở kháng cuối kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 10 | Hộp kỹ thuật đấu nối dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 11 | Đèn EXIT 1 mặt (không chỉ hướng) có ắc quy dự phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 12 | Đèn EXIT 1 mặt (có chỉ hướng) có ắc quy dự phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 13 | Bình chữa cháy ABC 8kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 14 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 16 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 17 | Ắc quy dự phòng cho tủ báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 18 | Lắp đặt dây điện cho đèn sự cố, exit 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, exit 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 21 | Cáp tín hiệu báo cháy 30P*0,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 22 | Tủ cấp nguồn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 23 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 25 | Ống nhựa , ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | m |
| 26 | Ống nhựa , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 27 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.065 | cái |
| 28 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 29 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 30 | Hiệu chỉnh , đấu nối , lập trình hoàn thiện hệ thống báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| E | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | SWITCH 24 PORT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Adapter 12V DC cho camera | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Chiếc |
| 3 | Dây cáp mạng Cat5e + 2C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 4 | Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4-6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Hộp |
| 5 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 6 | Ống nhựa , ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212 | m |
| F | MẠNG LAN + MẠNG ĐIỆN THOẠI+CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp mạng AMP CAT6E 9 sợi đồng bọc bạc chống nhiễu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 690 | m |
| 2 | Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT6E ( 1m/sợi ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Sợi |
| 3 | Dây nhảy PATCH CORD UTP CAT6E ( 3m/sợi ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Sợi |
| 4 | Thanh đấu dây máy tính ( PATCH PANEL ) CAT6E 24 cổng - AMP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Khay thiết bị chứa 24 MODUL chống sét lan truyền đường tín hiệu cho hệ thống thiết bị mạng máy tính APC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Ổ cắm máy tính 1xRJ45 - AMP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 7 | Máng cáp thép KT 50*100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Ống nhựa , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m |
| 9 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 10 | Ống nhựa , ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m |
| 11 | Tủ thiết bị mạng 27U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Bộ chuyển mạch SWITCH | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Khung tổng đài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Bộ nguồn 220VAC/24VDC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Hộp IDF ( Đế INOX , phím KRONE KH23 , hộp chống sét ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 16 | Phím KRONE KH23 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | phím |
| 17 | Cáp 2P - 0,5mm2 ( Dây cáp điện thoại 2*2*0,5mm2 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 18 | Cáp INSIDE 20P - 0,5mm2 ( Dây cáp điện thoại 20*2*0,5mm2 ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 19 | Cáp OUTSIDE 10P-0,5mm2 (Dây cáp điện thoại 10*2*0,5mm2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 20 | JACK cắm điện thoại ( Đầu COSSE ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 21 | Điện thoại bàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| G | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,426 | 1m3 |
| 2 | Đệm cát đen đáy móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9464 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,671 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0376 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2376 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2218 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8128 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch Block, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0441 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0847 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1376 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1327 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 27 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4244 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,582 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,332 | m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,4 ( Thép dập 2,136456kg/m ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | tấn |
| 32 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 33 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1064 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,68 | m |
| 38 | Quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 39 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m |
| 41 | Cút nhựa 90 độ đường kính cút d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,842 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,914 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2724 | m2 |
| 47 | Trát lanh tô, má cửa, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,056 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,08 | m |
| 50 | Kẻ lõm mạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,16 | m |
| 51 | Đắp vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6528 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,278 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2384 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0544 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,248 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh kính khuôn nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh kính khuôn nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Hoa sắt cửa sổ bằng INOX vuông 14*14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 64 | Đèn tuýp led đơn(1x18W) - Dài 1,2M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Công tắc đôi + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Ổ cắm đôi ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 73 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 74 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 75 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | cái |
| 76 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 77 | Ống nhựa , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 78 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 79 | Ống nhựa , ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 80 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 82 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 83 | Hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| H | CÂY ATM | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5984 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6784 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn đá Granit, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2487 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2487 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4897 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4897 | tấn |
| 10 | Tấm nhôm ALUMINUM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,334 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 13 | Cửa kính thủy lực dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 14 | Bản lề thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Tay nắm thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Cửa đi 1 cánh khung sắt bịt ALUMINUM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 21 | Đèn LED ốp trần nổi 18w , D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Quạt thông gió ốp tường 34W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Công tắc đôi + Mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Ổ cắm đôi ( Âm tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Hộp điện phòng lắp từ 6 đến 8 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Hộp nối dây KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 31 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 32 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 33 | Ống nhựa , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 34 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 35 | Ống nhựa , ĐK 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 37 | Điều hòa 1 chiều công suất 9000BTU/H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | GA RA XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,234 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,456 | 1m3 |
| 3 | Đệm cát đen đáy móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2176 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch Block - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1968 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5633 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0313 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0313 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9671 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1361 | 100m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2074 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1006 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1006 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1196 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1196 | tấn |
| 18 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 19 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3014 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,82 | m |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,264 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,622 | m2 |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,284 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,488 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,738 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,271 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,693 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6269 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8162 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3228 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7048 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2064 | 100m2 |
| 16 | Trát, láng bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 lần 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,34 | m2 |
| 17 | Trát, láng bể nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 lần 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,34 | m2 |
| 18 | Láng nắp bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,56 | m2 |
| 19 | Thang sắt xuống bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Nắp đậy bằng tôn dày 1cm KT 1m*1m có chốt khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,38 | m2 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1936 | 1m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4669 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4669 | 100m3/1km |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0616 | 100m2 |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch Block, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1913 | m3 |
| 32 | Lát gạch Block, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0971 | m2 |
| 33 | Trát láng bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4929 | m2 |
| 34 | Trát láng bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 lần 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4929 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 37 | Lớp than củi + xỉ than | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5783 | m3 |
| 38 | Lớp gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5783 | m3 |
| 39 | Các ống trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ống |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2319 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0706 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1cấu kiện |
| K | SÂN BÊ TÔNG + CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn đá Granit, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cổng hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 7 | Cổng xếp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 8 | Mô tơ điều khiển cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,455 | 1m3 |
| 10 | Đệm cát đen đáy móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,485 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0897 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0897 | 100m3/1km |
| 15 | Láng chống ẩm dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4472 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch Block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2478 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch Block, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6311 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7084 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0513 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | 100m2 |
| 21 | Trát giằng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,96 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2576 | m2 |
| 24 | Đắp vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,2176 | m2 |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,57 | 1m3 |
| 2 | Đệm cát đen đáy móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,825 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,735 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0984 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0984 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 7 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m2 |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | m |
| 9 | Gạch chỉ tuy nel đặc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.170 | viên |
| 10 | Đèn pha LED 200W F1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Cột thép bát giác cao 8m cần đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Đèn cao áp bóng SODIUM 220V/250W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100 m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 16 | Ống nhựa , ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 17 | Ống nhựa , ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 18 | Cột mốc cáp ngầm điện lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cọc |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1375 | 1m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8885 | m3 |
| 22 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 23 | Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| M | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,75 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5833 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0917 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0917 | 100m3/1km |
| 5 | Đai khởi thuỷ, ĐK 110*32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa 135 độ PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa 1 đầu ren ngoài PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90 độ ren trong PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Van khóa nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Van phao nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0652 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6884 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9648 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0296 | m3 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2952 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 22 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 23 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,376 | m2 |
| 24 | Nắp gang đúc sẵn KT 800*300*30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | tấm |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| N | PHÁ DỠ, THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Phá dỡ, thu hồi vật tư | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| O | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, CAMERA | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ âm trần CASSETTE, 2 Chiều, Inverter, 24.200 BTU bao gồm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều Inverter 12000BTU, bao gồm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều Inverter 9000BTU, bao gồm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều Inverter 12000BTU, bao gồm phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị hiển thị hình ảnh lên ti vi từ hệ thống quản lý tập trung hình ảnh (Bao gồm thiết bị và phần mềm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị lưu trữ trung tâm NAS 6 bay HDD | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Camera IP dome hồng ngoại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 8 | Bàn phím điều khiển cho camera speed dome | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị lưu điện UPS 2kVA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Ổ cứng HDD NAS 8TB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng … Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học/trên Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kiến trúc (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học với chuyên ngành phù hợp.- Đáp ứng yêu cầu:+ Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.+ Đáp ứng là Chỉ huy trưởng công trường từ hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã từng là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng là Chỉ huy trưởng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ từ cao đẳng trở liên, chuyên ngành: Xây dựng hoặc kiến trúc (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học/cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện, điện nhẹ, PCCC | 1 | - Trình độ từ cao đẳng trở liên, chuyên ngành: Điện, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, PCCC (năm kinh nghiệm tối thiểu: Tính theo ngày cấp bằng Đại học/cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc hoặc bảo hộ lao động (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tối thiểu có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành: Cấp thoát nước (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật (năm kinh nghiệm tối thiểu tính theo ngày cấp bằng Đại học/Cao đẳng).- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp.- Đã từng tham gia công việc tương ứng của tối thiểu 01 công trình đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.* Tài liệu kèm theo để chứng minh:- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực:+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc TB/QĐ giao nhiệm của Nhà thầu; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.+ Chứng chỉ, tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu nêu trên.+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (áp dụng trong trường hợp không phải là chuyên ngành kinh tế xây dựng).+ Kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã từng tham gia. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn | công suất: >=23 kW | 1 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi