Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công XDCT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công XDCT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 11:34:00 đến ngày 2022-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,829,465,437 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng đường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy lu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chi đã qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái máy xúc đào |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chi đã qua đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe ô tô |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7T (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun tưới nhựa tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 6T đến 8T (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 10T đến 12T (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích téc ≥ 5m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công XDCT Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km30 ÷ Km38 (ĐT.176B), tỉnh Hà Giang 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm . . . của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 117.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hà Giang. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại/Fax: 02193.866.289
+ Bên mời thầu: Ban QLDA Bảo trì đường bộ. Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang. Số điện thoại: 02193.861.823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang - Số 517 đường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: (0219) 3.866.204 – 3.866.316, Fax: (0219) 3866420; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phan Văn Chừng; Địa chỉ: Số 380, đường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Số điện thoại: 0989.445.413 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 249,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 3.162 | m3 |
| 3 | Đắp đá thải nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 81,97 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 214,91 | m3 |
| 5 | Đào móng rãnh, đất chọn lọc để đắp đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2.622 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 12cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1.501 | m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới dày 10cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 22.121 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 506,14 | m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 22.121 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày 22cm, bê tông M250, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 137,88 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá dăm nước 10cm (móng đường BTXM) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 62,67 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cống thoát nước dọc, ngang, Sửa chữa tôn bờ bò cống cũ | |||
| 1 | Bê tông tôn bờ bò cống, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 7,9 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông bờ bò, cấy thép | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 302 | Lỗ |
| 3 | Cốt thép tôn bờ bò cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 93,86 | Kg |
| D | Hạng mục 4: Cống thiết kế mới + nối cống | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 53,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ BT + đá xây cống cũ | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống K=0,95 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 16,23 | m3 |
| E | Hạng mục 4.1: Thân cống | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng đá dăm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 2 | BTXM móng cống + móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 6,86 | m3 |
| 3 | BTXM thân cống + tường cánh + tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2,66 | m3 |
| F | Hạng mục 4.2: Thượng lưu cống | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng đá dăm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2,514 | m3 |
| 2 | BTXM móng cống + móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 3 | BTXM thân cống + tường cánh + tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 3,26 | m3 |
| G | Hạng mục 4.3: Hạ lưu cống | |||
| 1 | BTXM móng cống + móng tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 8,705 | m3 |
| 2 | BTXM thân cống + tường cánh + tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan chèn chặt | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| H | Hạng mục 4.4: BTCT mũ mố + bản cống | |||
| 1 | Mũ mố BTCT mác 200, đá 1x2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện cốt thép mũ mố, bản cống D10 mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 0,443 | Tấn |
| 3 | Bản cống BTCT mác 250 đổ lắp ghép, đá 1x2 (Lắp ghép) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 4 | Lắp dựng bản cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 19 | Cấu kiện |
| I | Hạng mục 5: Rãnh dọc BTXM | |||
| 1 | Bê tông rãnh M200, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 141,25 | m3 |
| J | Hạng mục 6: Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột Km + cọc H + biển báo đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 490,2 | m3 |
| 2 | BTXM móng cọc H, biển báo đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 3,352 | m3 |
| 3 | Thi công, lắp dựng hoàn thiện cột + biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 875 mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 22 | Cái |
| 4 | Thi công, lắp dựng hoàn thiện cọc tiêu, BTCT mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 46 | cái |
| 5 | Thi công, lắp dựng hoàn thiện cột Km bằng BTXM | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Thi công, lắp dựng hoàn thiện cọc H, BTCT mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 63 | Cái |
| 7 | Miếng dán phản quang | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 234 | Miếng |
| 8 | Đào móng tường hộ lan đất cấp III | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 9 | Bê tông tường hộ lan, M200, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 10 | Bê tông móng hộ lan, M200, đá 2x4 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật | 102,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.17E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng, giao thông. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành kinh tế xây dựng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 2 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ thí nghiệm viên | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân xây dựng đường | 10 | Có chứng chỉ đã qua đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận của gói thầu | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân lái máy lu | 3 | Có chứng chi đã qua đào tạo | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân lái máy xúc đào | 2 | Có chứng chi đã qua đào tạo | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân lái xe ô tô | 3 | Có giấy phép lái xe còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7T (có đăng ký xe máy theo quy định) | 3 |
| 2 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | Phun tưới nhựa tự hành | 1 |
| 3 | Máy lu bánh sắt | Từ 6T đến 8T (có đăng ký xe máy theo quy định) | 2 |
| 4 | Máy lu bánh sắt | Từ 10T đến 12T (có đăng ký xe máy theo quy định) | 1 |
| 5 | Máy đào | Có dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Dung tích téc ≥ 5m3 (có đăng ký xe máy theo quy định) hoặc thiết bị tưới nước có tính năng tương tự | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi