Gói thầu: 01.XL: Xây dựng đường Ân Phú – Cửa Rào (đoạn qua xã Đức Liên), huyện Vũ Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583982-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng đường Ân Phú – Cửa Rào (đoạn qua xã Đức Liên), huyện Vũ Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 07:55:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,515,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.628933E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục chính như sau:•a, Thi công nền, măt đường bê tông xi măng có giá trị ≥ 4,281 tỷ•b, Thi công cống hộp bằng BTCT có bề rộng B=3,0m trở lên*Lưu ý: i, Các hạng mục a, b nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Giá trị mỗi hạng mục a, b nêu trên chỉ được tính tại 01 hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.361.014.000 đồng (Hợp đồng này phải chứa hạng mục a nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.361.014.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan- Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc bảo hộ lao độngĐã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầu búa đục đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng đường Ân Phú – Cửa Rào (đoạn qua xã Đức Liên), huyện Vũ Quang Đường Ân Phú – Cửa Rào (đoạn qua xã Đức Liên), huyện Vũ Quang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang
Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Thị trấn Vũ Quang, Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Thị trấn Vũ Quang, Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 35,2168 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 35,2168 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp đất C3 bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 5,3023 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường đất C3 bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 22,4111 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất C3 bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,8388 | 100m3 |
| 6 | Đào nền, rãnh, khuôn đá cấp 4 bằng búa đục | Mô tả KT theo chương V | 419,8168 | 1m3 |
| 7 | Đào nền, rãnh, khuôn đá cấp 4 bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 979,5725 | 1m3 |
| 8 | Xúc đá lên ô tô, máy đào | Mô tả KT theo chương V | 13,9939 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá thải bằng ô tô đá cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 13,9939 | 100m3 |
| 10 | Đào phá mặt cũ BTXM | Mô tả KT theo chương V | 367,3193 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 3,6732 | 100m3 |
| 12 | Xáo xới đầm nền đường, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 5,9124 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường K95, máy đầm cóc | Mô tả KT theo chương V | 8,478 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường K95, máy đầm | Mô tả KT theo chương V | 161,0829 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường K98, máy đầm | Mô tả KT theo chương V | 15,7565 | 100m3 |
| 16 | Đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 17.873,4272 | m3 |
| 17 | Đất đắp K98 | Mô tả KT theo chương V | 2.083,6353 | m3 |
| 18 | Trồng vầng cỏ mái mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 31,8442 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển vầng cỏ | Mô tả KT theo chương V | 31,8442 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 10,0978 | 100m3 |
| 2 | Rải 1 lớp bạt xác rắn cách ly | Mô tả KT theo chương V | 69,2069 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 5,3189 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1.508,9981 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 88,6475 | m3 |
| 6 | Thi công khe co | Mô tả KT theo chương V | 1.044 | m |
| 7 | Thi công khe giãn | Mô tả KT theo chương V | 208,8 | m |
| 8 | Thi công khe dọc | Mô tả KT theo chương V | 1.079 | m |
| C | GIA CỐ RÃNH DỌC: | |||
| 1 | Rải 1 lớp bạt xác rắn cách ly | Mô tả KT theo chương V | 4,1866 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thành rãnh tại chỗ | Mô tả KT theo chương V | 2,7394 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh M150 tại chỗ, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 47,432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,489 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan Q | Mô tả KT theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| D | GIA CỐ MÁI TA LUY: | |||
| 1 | Đào móng chân khay bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 3,5332 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 1,1129 | 100m3 |
| 3 | Đắp hố móng K95, đầm cóc | Mô tả KT theo chương V | 2,1418 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm mái ta luy Dmax | Mô tả KT theo chương V | 18,6956 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây chân khay vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 130,8692 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây mái ta luy vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 554,2779 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D50mm thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 0,8025 | 100m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả KT theo chương V | 1,926 | 100m2 |
| 9 | Đá 1x2 lỗ thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 13,375 | m3 |
| E | CỐNG TRÒN: | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,386 | 1m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 6,7307 | 100m3 |
| 3 | Đào hố móng đá cấp 4, bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 36,1376 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 ô tô | Mô tả KT theo chương V | 0,895 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá thải bằng ô tô đá cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,3614 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Mô tả KT theo chương V | 33,86 | m3 |
| 7 | Phá dỡ khối xây cống cũ | Mô tả KT theo chương V | 78,1565 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm móng Dmax≤6 | Mô tả KT theo chương V | 72,3995 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây gia cố mái ta luy, vữa XM M100 | Mô tả KT theo chương V | 55,6529 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 2,8084 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 134,8127 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 0,4553 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 13,7639 | m3 |
| 14 | Ván khuôn ống cống | Mô tả KT theo chương V | 4,9648 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép ống D | Mô tả KT theo chương V | 2,6224 | tấn |
| 16 | Bê tông ống M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 27,22 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống cống D1000mm | Mô tả KT theo chương V | 22 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống cống D1500mm | Mô tả KT theo chương V | 34 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông D1000mm bằng phương pháp xảm | Mô tả KT theo chương V | 20 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông D1500mm bằng phương pháp xảm | Mô tả KT theo chương V | 32 | mối nối |
| 21 | Quét nhựa đường | Mô tả KT theo chương V | 267,28 | m2 |
| 22 | Đắp hố móng độ chặt K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 5,1644 | 100m3 |
| F | CỐNG HỘP: | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 16,9122 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C3 bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 2,4337 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng Dmax≤6 | Mô tả KT theo chương V | 47,7231 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 4,4403 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 283,5858 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 2,8002 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 100,3991 | m3 |
| 8 | Ván khuôn hộp | Mô tả KT theo chương V | 7,2444 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép hộp D | Mô tả KT theo chương V | 11,5559 | tấn |
| 10 | Cốt thép hộp D>18mm | Mô tả KT theo chương V | 8,3133 | tấn |
| 11 | Bê tông hộp M300, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 175,2553 | m3 |
| 12 | Giấy dầu nhựa đường (2 lớp giấy 3 lớp nhựa) | Mô tả KT theo chương V | 10,159 | m2 |
| 13 | Quét nhựa đường thân hộp | Mô tả KT theo chương V | 416,5008 | m2 |
| 14 | Đắp hố móng độ chặt K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 12,8129 | 100m3 |
| 15 | Cọc tre gia cố móng | Mô tả KT theo chương V | 48,8156 | 100m |
| 16 | Đào nền đường, đất cấp III máy đào | Mô tả KT theo chương V | 4,3657 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 6,7909 | 100m3 |
| 18 | Đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 377,1058 | m3 |
| 19 | Làm mặt CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm) | Mô tả KT theo chương V | 1,0432 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 7,834 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất C3 ô tô | Mô tả KT theo chương V | 1,5668 | 100m3 |
| 22 | Đào hố móng bằng máy đào , đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 23 | Đá dăm đệm móng Dmax | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | m3 |
| 24 | Lắp đặt gối đỡ ống BTLT D1000mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống BTLT D1000mm, dài 4m bằng cần trục | Mô tả KT theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 26 | Đắp hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1234 | 100m3 |
| 27 | Làm cột km BTCT | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Ván khuôn cọc | Mô tả KT theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cọc M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,39 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | 1m3 |
| 31 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 0,51 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông Q> 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 34 | Sơn cọc H bê tông | Mô tả KT theo chương V | 4,45 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cọc | Mô tả KT theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cọc ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,267 | tấn |
| 37 | Bê tông cọc M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,6 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 14,976 | 1m3 |
| 39 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 5,72 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả KT theo chương V | 104 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đắp móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 42 | Sơn cọc tiêu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 45,032 | m2 |
| 43 | Biển báo phản quang tam giác 875mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả KT theo chương V | 261 | m |
| 45 | Đào móng trụ tường hộ lan, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 10,8475 | 1m3 |
| 46 | Bê tông móng trụ tường hộ lan M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 10,8475 | m3 |
| 47 | Sơn kẻ phân tuyến đường | Mô tả KT theo chương V | 56,2215 | m2 |
| 48 | Di dời cột điện 0,4 kV | Mô tả KT theo chương V | 7 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.628933E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục chính như sau:•a, Thi công nền, măt đường bê tông xi măng có giá trị ≥ 4,281 tỷ•b, Thi công cống hộp bằng BTCT có bề rộng B=3,0m trở lên*Lưu ý: i, Các hạng mục a, b nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Giá trị mỗi hạng mục a, b nêu trên chỉ được tính tại 01 hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.361.014.000 đồng (Hợp đồng này phải chứa hạng mục a nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.361.014.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận Chủ đầu tư) | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa | 1 | - Là kỹ sư được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan- Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc bảo hộ lao độngĐã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 5 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 5 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 5 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 3 |
| 10 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 11 | Đầu búa đục đá | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 13 | Lu bánh hơi ≥ 16T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 15 | Cần trục ≥ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi