Gói thầu: 01.XL: Xây dựng đường Ân Phú – Cửa Rào (đoạn qua xã Đức Liên), huyện Vũ Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583982-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng đường Ân Phú – Cửa Rào (đoạn qua xã Đức Liên), huyện Vũ Quang
Số hiệu KHLCNT 20220530059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 07:55:00 đến ngày 2022-08-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,515,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.628933E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục chính như sau:•a, Thi công nền, măt đường bê tông xi măng có giá trị ≥ 4,281 tỷ•b, Thi công cống hộp bằng BTCT có bề rộng B=3,0m trở lên*Lưu ý: i, Các hạng mục a, b nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Giá trị mỗi hạng mục a, b nêu trên chỉ được tính tại 01 hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.361.014.000 đồng (Hợp đồng này phải chứa hạng mục a nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.361.014.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan- Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc bảo hộ lao độngĐã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầu búa đục đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng đường Ân Phú – Cửa Rào (đoạn qua xã Đức Liên), huyện Vũ Quang
Đường Ân Phú – Cửa Rào (đoạn qua xã Đức Liên), huyện Vũ Quang
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang , địa chỉ: Thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tĩnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Thị trấn Vũ Quang, Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HTT; Địa chỉ: số 36, đường Nguyễn Biểu, phường Nam Hà, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Vũ Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang , địa chỉ: Thị trấn Vũ Quang, huyện Vũ Quang, tĩnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Thị trấn Vũ Quang, Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định có thể hiện giá trị doanh thu xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Thị trấn Vũ Quang, Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang Địa chỉ: Tổ dân phố 4, Thị trấn Vũ Quang, Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy đàoMô tả KT theo chương V35,2168100m3
2Vận chuyển đất C1 bằng ô tôMô tả KT theo chương V35,2168100m3
3Đánh cấp đất C3 bằng máy đàoMô tả KT theo chương V5,3023100m3
4Đào nền, khuôn đường đất C3 bằng máy đàoMô tả KT theo chương V22,4111100m3
5Đào rãnh, đất C3 bằng máy đàoMô tả KT theo chương V0,8388100m3
6Đào nền, rãnh, khuôn đá cấp 4 bằng búa đụcMô tả KT theo chương V419,81681m3
7Đào nền, rãnh, khuôn đá cấp 4 bằng máy đàoMô tả KT theo chương V979,57251m3
8Xúc đá lên ô tô, máy đàoMô tả KT theo chương V13,9939100m3
9Vận chuyển đá thải bằng ô tô đá cấp IVMô tả KT theo chương V13,9939100m3
10Đào phá mặt cũ BTXMMô tả KT theo chương V367,3193m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V3,6732100m3
12Xáo xới đầm nền đường, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả KT theo chương V5,9124100m3
13Đắp nền đường K95, máy đầm cócMô tả KT theo chương V8,478100m3
14Đắp nền đường K95, máy đầmMô tả KT theo chương V161,0829100m3
15Đắp nền đường K98, máy đầmMô tả KT theo chương V15,7565100m3
16Đất đắp K95Mô tả KT theo chương V17.873,4272m3
17Đất đắp K98Mô tả KT theo chương V2.083,6353m3
18Trồng vầng cỏ mái mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V31,8442100m2
19Vận chuyển vầng cỏMô tả KT theo chương V31,8442100m2
B MẶT ĐƯỜNG:
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V10,0978100m3
2Rải 1 lớp bạt xác rắn cách lyMô tả KT theo chương V69,2069100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V5,3189100m2
4Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1.508,9981m3
5Bê tông mặt đường M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V88,6475m3
6Thi công khe coMô tả KT theo chương V1.044m
7Thi công khe giãnMô tả KT theo chương V208,8m
8Thi công khe dọcMô tả KT theo chương V1.079m
C GIA CỐ RÃNH DỌC:
1Rải 1 lớp bạt xác rắn cách lyMô tả KT theo chương V4,1866100m2
2Ván khuôn thành rãnh tại chỗMô tả KT theo chương V2,7394100m2
3Bê tông rãnh M150 tại chỗ, đá 1x2Mô tả KT theo chương V47,432m3
4Ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V0,017100m2
5Cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0391tấn
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,489m3
7Lắp đặt tấm đan QMô tả KT theo chương V31cấu kiện
D GIA CỐ MÁI TA LUY:
1Đào móng chân khay bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V3,5332100m3
2Vận chuyển đất C3 bằng ô tôMô tả KT theo chương V1,1129100m3
3Đắp hố móng K95, đầm cócMô tả KT theo chương V2,1418100m3
4Đá dăm đệm mái ta luy DmaxMô tả KT theo chương V18,6956m3
5Đá hộc xây chân khay vữa XM M100Mô tả KT theo chương V130,8692m3
6Đá hộc xây mái ta luy vữa XM M100Mô tả KT theo chương V554,2779m3
7Ống nhựa PVC D50mm thoát nướcMô tả KT theo chương V0,8025100m
8Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả KT theo chương V1,926100m2
9Đá 1x2 lỗ thoát nướcMô tả KT theo chương V13,375m3
E CỐNG TRÒN:
1Đào hố móng đất cấp 3, thủ côngMô tả KT theo chương V3,3861m3
2Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đàoMô tả KT theo chương V6,7307100m3
3Đào hố móng đá cấp 4, bằng máy đàoMô tả KT theo chương V36,13761m3
4Vận chuyển đất C3 ô tôMô tả KT theo chương V0,895100m3
5Vận chuyển đá thải bằng ô tô đá cấp IVMô tả KT theo chương V0,3614100m3
6Phá dỡ bê tông cống cũMô tả KT theo chương V33,86m3
7Phá dỡ khối xây cống cũMô tả KT theo chương V78,1565m3
8Đá dăm đệm móng Dmax≤6Mô tả KT theo chương V72,3995m3
9Đá hộc xây gia cố mái ta luy, vữa XM M100Mô tả KT theo chương V55,6529m3
10Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V2,8084100m2
11Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V134,8127m3
12Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V0,4553100m2
13Bê tông tường M200, đá 2x4Mô tả KT theo chương V13,7639m3
14Ván khuôn ống cốngMô tả KT theo chương V4,9648100m2
15Cốt thép ống DMô tả KT theo chương V2,6224tấn
16Bê tông ống M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V27,22m3
17Lắp đặt ống cống D1000mmMô tả KT theo chương V221 đoạn ống
18Lắp đặt ống cống D1500mmMô tả KT theo chương V341 đoạn ống
19Nối ống bê tông D1000mm bằng phương pháp xảmMô tả KT theo chương V20mối nối
20Nối ống bê tông D1500mm bằng phương pháp xảmMô tả KT theo chương V32mối nối
21Quét nhựa đườngMô tả KT theo chương V267,28m2
22Đắp hố móng độ chặt K=0.95Mô tả KT theo chương V5,1644100m3
F CỐNG HỘP:
1Đào hố móng đất cấp 3, bằng máy đàoMô tả KT theo chương V16,9122100m3
2Vận chuyển đất C3 bằng ô tôMô tả KT theo chương V2,4337100m3
3Đá dăm đệm móng Dmax≤6Mô tả KT theo chương V47,7231m3
4Ván khuôn móngMô tả KT theo chương V4,4403100m2
5Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V283,5858m3
6Ván khuôn tườngMô tả KT theo chương V2,8002100m2
7Bê tông tường M200, đá 2x4Mô tả KT theo chương V100,3991m3
8Ván khuôn hộpMô tả KT theo chương V7,2444100m2
9Cốt thép hộp DMô tả KT theo chương V11,5559tấn
10Cốt thép hộp D>18mmMô tả KT theo chương V8,3133tấn
11Bê tông hộp M300, đá 1x2Mô tả KT theo chương V175,2553m3
12Giấy dầu nhựa đường (2 lớp giấy 3 lớp nhựa)Mô tả KT theo chương V10,159m2
13Quét nhựa đường thân hộpMô tả KT theo chương V416,5008m2
14Đắp hố móng độ chặt K=0.95Mô tả KT theo chương V12,8129100m3
15Cọc tre gia cố móngMô tả KT theo chương V48,8156100m
16Đào nền đường, đất cấp III máy đàoMô tả KT theo chương V4,3657100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả KT theo chương V6,7909100m3
18Đất đắp K95Mô tả KT theo chương V377,1058m3
19Làm mặt CPĐD loại 2 (Dmax=37,5mm)Mô tả KT theo chương V1,0432100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V7,834100m3
21Vận chuyển đất C3 ô tôMô tả KT theo chương V1,5668100m3
22Đào hố móng bằng máy đào , đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,217100m3
23Đá dăm đệm móng DmaxMô tả KT theo chương V0,9m3
24Lắp đặt gối đỡ ống BTLT D1000mmMô tả KT theo chương V15cái
25Lắp đặt ống BTLT D1000mm, dài 4m bằng cần trụcMô tả KT theo chương V51 đoạn ống
26Đắp hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,1234100m3
27Làm cột km BTCTMô tả KT theo chương V1cái
28Ván khuôn cọcMô tả KT theo chương V0,048100m2
29Bê tông cọc M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,39m3
30Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,441m3
31Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V0,51m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông Q> 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V101cấu kiện
33Đắp móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,008100m3
34Sơn cọc H bê tôngMô tả KT theo chương V4,45m2
35Ván khuôn cọcMô tả KT theo chương V0,39100m2
36Cốt thép cọc ≤10mmMô tả KT theo chương V0,267tấn
37Bê tông cọc M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,6m3
38Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V14,9761m3
39Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V5,72m3
40Lắp dựng cọc tiêuMô tả KT theo chương V1041 cấu kiện
41Đắp móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,0832100m3
42Sơn cọc tiêu bê tôngMô tả KT theo chương V45,032m2
43Biển báo phản quang tam giác 875mmMô tả KT theo chương V4cái
44Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả KT theo chương V261m
45Đào móng trụ tường hộ lan, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V10,84751m3
46Bê tông móng trụ tường hộ lan M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V10,8475m3
47Sơn kẻ phân tuyến đườngMô tả KT theo chương V56,2215m2
48Di dời cột điện 0,4 kVMô tả KT theo chương V7cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.58E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.628933E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục chính như sau:•a, Thi công nền, măt đường bê tông xi măng có giá trị ≥ 4,281 tỷ•b, Thi công cống hộp bằng BTCT có bề rộng B=3,0m trở lên*Lưu ý: i, Các hạng mục a, b nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Giá trị mỗi hạng mục a, b nêu trên chỉ được tính tại 01 hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 7.361.014.000 đồng (Hợp đồng này phải chứa hạng mục a nêu trên)Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị của hạng mục tương tự của Hợp đồng do nhà thầu đề xuất có thể được tổ tư vấn hiệu chỉnh trong một số trường hợp sau để xem xét đánh giá:i) Nếu các hạng mục trong bản Scan Phụ lục hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp có nhiều hạng mục tính chất quá khác biệt so với tính chất công trình này và có giá trị lớn, tổ chuyên gia có thể trừ giá trị hạng mục này ra để xét “Giá trị của hạng mục tương tự” của hợp đồng để đánh giá Mục 3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự theo Mẫu số 02A thuộc Báo cáo đánh giá E-HSDT (và không lấy giá trị được kê khai tại Mẫu 10b; E-HSDT nếu các giá trị giữa Biểu mẫu kê khai và bản Scan đính kèm có giá trị khác nhau)ii) Nếu hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành và xác định được rõ ràng giá trị hoàn thành thì giá trị hợp đồng tương tự sẽ lấy theo giá trị hoàn thành+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.361.014.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình giao thông cấp IV trở lên với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận Chủ đầu tư)43
3 Kỹ sư phụ trách khảo sát, trắc địa 1 - Là kỹ sư được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan- Đã làm cán bộ khảo sát, trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc bảo hộ lao độngĐã có kinh nghiệm phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)-Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường5
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường5
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường5
7 Máy trộn vữa ≥150l Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy đào ≥ 1,25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Ô tô tự đổ ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường3
10 Máy lu bánh thép ≥ 16T Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường1
11 Đầu búa đục đá Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường1
12 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường1
13 Lu bánh hơi ≥ 16T Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường1
14 Ô tô tưới nước Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường1
15 Cần trục ≥ 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đủ điều kiện vận hành theo quy định, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->