Gói thầu: Toàn bộ phần Xây dựng và thiết bị (mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần Xây dựng và thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220796691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi sự nghiệp của ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 11:26:00 đến ngày 2022-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,676,068,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4514102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9028204E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có các hạng mục: Thi công phần Xây lắp, phần điện bao gồm (thi công phần điện trong nhà, phần điện chiếu sáng ngoài nhà và phần cung cấp thiết bị) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.773.248.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.546.496.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, điện chiếu sáng ngoài nhà ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, điện chiếu sáng ngoài nhà ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ;. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đào ≥ 0,4-0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy Phát điện ≥ 30KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định chất lượng còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Dàn giáo thi công ≥ 2300m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần Xây dựng và thiết bị (mới 100%) Cải tạo, sửa chữa Trụ sở văn phòng Sở Giao thông vận tải 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn chi sự nghiệp của ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. - Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT. 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh (Địa chỉ: Số 16 đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 823 141 (Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 822 416; Fax: 0222. 3 822 416. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 823 141 (Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư) - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 4,974 | m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 0,927 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 8,272 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,132 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,142 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,651 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,227 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,78 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 31,757 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,64 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 33,397 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng | Chương V - E HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 9,765 | m3 |
| 17 | Láng granitô nền sàn | Chương V - E HSMT | 60 | m2 |
| 18 | Xẻ rãnh chống trơn đường dốc | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 355 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,107 | 100m3/1km |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 355 | m2 |
| 23 | Trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mm | Chương V - E HSMT | 375 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao khung chìm, tấm thạch cao chịu ẩm, chống nấm mốc, Khung trần chìm 3050;4000;18/22 tấm thạch cao chịu ẩm, chống nấm mốc 1220x2440x12.5mm xử lý mối nối bằng lưới, bột xử lý mối nối | Chương V - E HSMT | 903 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E HSMT | 872,1 | m2 |
| 26 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - E HSMT | 30,9 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V - E HSMT | 903 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 903 | m2 |
| 29 | Phào gỗ quanh trần vị trí tiếp giáp trần thạch cao chất liệu nhựa PU vân gỗ | Chương V - E HSMT | 190,6 | m |
| 30 | Nẹp gỗ công nghiệp dầy 20mm kt 20x15mm | Chương V - E HSMT | 363,9 | m |
| 31 | Phào ngang 60 dầy 20mm chất liệu nhựa Pu vân gỗ | Chương V - E HSMT | 76,5 | m |
| 32 | Tường ốp gỗ công nghiệp dày 12 mm | Chương V - E HSMT | 127,41 | m2 |
| 33 | Phào chân tường 80x 15 chất liệu nhựa Pu vân gỗ | Chương V - E HSMT | 134,89 | m |
| 34 | Tấm pvc in màu ốp tường cốt gỗ công nghiệp | Chương V - E HSMT | 68,6 | m2 |
| 35 | Giấy dán tường | Chương V - E HSMT | 104,8 | m2 |
| 36 | Khung gỗ bọc vải màu xám | Chương V - E HSMT | 19,8 | m2 |
| 37 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - E HSMT | 176,04 | m2 |
| 38 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 94,54 | m2 |
| 39 | Trát thành đứng sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 81,5 | m2 |
| 40 | Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mm | Chương V - E HSMT | 176,04 | m2 |
| 41 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm (1m3=2 tấn) | Chương V - E HSMT | 94,54 | m2 |
| 42 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 94,54 | m2 |
| 43 | Láng lớp vữa tự chảy dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 94,54 | m2 |
| 44 | Lắp đặt phễu thu- Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 45 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 5,075 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,334 | tấn |
| 47 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 55,67 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 72,638 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,726 | 100m3/1km |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,723 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 28,642 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,287 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,167 | m3 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,188 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 6,188 | m2 |
| 58 | Mua thép mạ kẽm làm kèo mái | Chương V - E HSMT | 6.470,217 | kg |
| 59 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Chương V - E HSMT | 6,343 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - E HSMT | 6,343 | tấn |
| 61 | Bu lông nở Inox | Chương V - E HSMT | 1.608 | cái |
| 62 | Mua thép mạ kẽm làm xà gồ mái | Chương V - E HSMT | 2.174,538 | kg |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,132 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,132 | tấn |
| 65 | Mua thép mạ kẽm làm cầu phong, litô | Chương V - E HSMT | 1.690,553 | kg |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,649 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,649 | tấn |
| 68 | Mua ngói phẳng màu ghi lợp mái, KT 440x250 (số lượng 9 viên/m2) | Chương V - E HSMT | 5.115,456 | viên |
| 69 | Ngói rìa, ngói nóc KT 410x210x189mm (2.74 viên/md) | Chương V - E HSMT | 409,304 | viên |
| 70 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,518 | 100m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 2,83 | 100m2 |
| 72 | Tấm tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 81,42 | m |
| 73 | Máng thoát nước inox | Chương V - E HSMT | 135,07 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,74 | 100m |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90 | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 77 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 20,16 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - E HSMT | 162,9 | m2 |
| 79 | Cửa gỗ lim Nam Phi, kính an toàn 6,38mm | Chương V - E HSMT | 9,165 | m2 |
| 80 | Khuôn cửa lim Nam Phi, KT 60x135 | Chương V - E HSMT | 19,5 | m |
| 81 | Bản lề cửa đi | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 82 | Nẹp cửa gỗ Lim Nam Phi KT 10x40, nẹp ngoài | Chương V - E HSMT | 18,6 | md |
| 83 | Khóa cửa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 84 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 23,303 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa hệ XingfaDINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,2-1,4 mm,dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 79,2 | m2 |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở lùa, bánh xe, sò | Chương V - E HSMT | 33 | bộ |
| 87 | Cửa sổ 1 cánh hệ XingfaDINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,2-1,4 mm,dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 5,88 | m2 |
| 88 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay , mở hất đồng bộ - Thanh đơn điểm + bản lề A | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,2-1,4 mm,dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V - E HSMT | 17,43 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 46,292 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,427 | tấn |
| 92 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 0,814 | m3 |
| 93 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 32,851 | m2 |
| 94 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 20,481 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 15,072 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 20,34 | m |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 32,851 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 20,481 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 72,571 | m2 |
| 100 | Mua Inox hộp 304 50x100x3mm làm mái đỡ kính sảnh | Chương V - E HSMT | 374,835 | kg |
| 101 | Kính cường lực 12mm | Chương V - E HSMT | 39,3 | m2 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 9,915 | m3 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,786 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m3/1km |
| 106 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V - E HSMT | 0,206 | m2 |
| 107 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V - E HSMT | 12 | 1 lỗ khoan |
| 108 | Keo ramset epcon G5,1 lọ 650ml | Chương V - E HSMT | 1 | lọ |
| 109 | Vệ sinh lỗ khoan | Chương V - E HSMT | 1 | công |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,02 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,011 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,068 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,012 | tấn |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,582 | m3 |
| 116 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,014 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,078 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,016 | tấn |
| 120 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,638 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,672 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 57,868 | m2 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,638 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 34,271 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 92,139 | m2 |
| 126 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 7,638 | m2 |
| 127 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 0,756 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,008 | 100m3/1km |
| 130 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,924 | 1m3 |
| 131 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 132 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,621 | m3 |
| 133 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,477 | m3 |
| 134 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,262 | m2 |
| 135 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 10,262 | m2 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,218 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 20,16 | m2 |
| 138 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 23,328 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 20,16 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 23,328 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 284,114 | m2 |
| 142 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V - E HSMT | 116,883 | m2 |
| 143 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,103 | 100m3/1km |
| 145 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 421,157 | m2 |
| 146 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 122,603 | m2 |
| 147 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m3/1km |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,865 | m3 |
| 150 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần xây chèn tường bổ sung tầng 2, 3, 4) | Chương V - E HSMT | 154,316 | m2 |
| 151 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 18 | m |
| 152 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Chương V - E HSMT | 4.196,277 | m2 |
| 153 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 1.883,775 | m2 |
| 154 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.883,775 | m2 |
| 155 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4.196,277 | m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 23,147 | 100m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack | Chương V - E HSMT | 3 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp chứa switch | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt và cài đặt switch | Chương V - E HSMT | 4 | Thiết bị |
| 4 | Ổ cắm mạng đơn âm tường (bao gồm đế + mặt + hạt) | Chương V - E HSMT | 43 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V - E HSMT | 43 | Ổ cắm |
| 6 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V - E HSMT | 43 | Đầu |
| 7 | Cáp mạng cat5e | Chương V - E HSMT | 2.125 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Từ 25 đến 100 đôi | Chương V - E HSMT | 212,5 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt máng cáp 200x50x2mm | Chương V - E HSMT | 210 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 620,5 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 620,5 | m |
| 12 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V - E HSMT | 37 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha | Chương V - E HSMT | 114 | cái |
| 14 | Tháo dỡ quạt | Chương V - E HSMT | 43 | cái |
| 15 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 150 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 150 | cái |
| 17 | Tháo dỡ tủ điện | Chương V - E HSMT | 38 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x120mm | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x120mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp điện chứa 9-12 modul | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp điện chứa 4-6 modul | Chương V - E HSMT | 36 | hộp |
| 22 | Lắp đặt automat MCCB 3P 250A 22kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat MCCB 3P 80A 22kA | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat MCB 3P 40A 6kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat MCB 3P 30A 6kA | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat MCB 3P 25A 6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat MCB 3P 20A 6kA | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat MCB 2P-30A-6kA | Chương V - E HSMT | 71 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat MCB 2P-25A-6kA | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt automat MCB 2P-20A-6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt automat MCB 2P-10A-6kA | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-25A-6kA | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-20A-6kA | Chương V - E HSMT | 113 | cái |
| 34 | Lắp đặt automat MCB 1P-10A-6kA | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V - E HSMT | 144 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 4.800 | m |
| 38 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 1.128 | m |
| 39 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 7.716 | m |
| 40 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 5.964 | m |
| 41 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V - E HSMT | 144 | m |
| 42 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 43 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 2.214 | m |
| 44 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 444 | m |
| 45 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 3.858 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 1.108 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 1.243 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 965 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 621 | m |
| 51 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 100x60mm | Chương V - E HSMT | 65 | m |
| 52 | Lắp đặt máng cáp 200x50x2mm | Chương V - E HSMT | 640 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn gắn tường tube led 1,2m, bóng led 220-2x18W | Chương V - E HSMT | 13 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn led panlen 230x230/18W | Chương V - E HSMT | 13 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn led panlen 300x300/20W | Chương V - E HSMT | 26 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn led panlen ốp trần 1200x300 48W | Chương V - E HSMT | 26 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn led panlen âm trần 1200x600 75W | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn led panlen âm trần 1200x300 48W | Chương V - E HSMT | 69 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn led panlen âm tràn 600x600 48W | Chương V - E HSMT | 26 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn chùm 15 bóng led/E27, kích thước 71-103cm | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led downlight D110 9w | Chương V - E HSMT | 188 | bộ |
| 62 | Đèn led dây | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Chương V - E HSMT | 273 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc năm 1 chiều 10A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc sáu 1 chiều 10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc ba 2 chiều 10A | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắm | Chương V - E HSMT | 241 | hộp |
| 75 | Lắp đặt quạt trần + triết áp | Chương V - E HSMT | 31 | cái |
| 76 | Móc treo quạt trần | Chương V - E HSMT | 31 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt đảo áp trần D400 + chiết áp điều khiển | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt treo tường D400 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E HSMT | 41 | máy |
| 80 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V - E HSMT | 7 | máy |
| 81 | Ống đồng kèm bảo ôn D6/10 | Chương V - E HSMT | 205 | m |
| 82 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V - E HSMT | 2,05 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Chương V - E HSMT | 2,05 | 100m |
| 84 | Ống đồng kèm bảo ôn D6/12 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 85 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 87 | Ống đồng kèm bảo ôn D6/16 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 1,6 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 80 | cái |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO, VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 3,373 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - E HSMT | 20,956 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt hàng rào thoáng | Chương V - E HSMT | 126,7 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,243 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,361 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng, bê tông móng, cổ cột móng | Chương V - E HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,311 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,016 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,167 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,153 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,739 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,867 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,258 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,258 | 100m3/1km |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,027 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,091 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,646 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng tường | Chương V - E HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,01 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,051 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,263 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,98 | m3 |
| 27 | Bó vỉa bồn hoa bằng đá KT 18x30x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 20,8 | m2 |
| 28 | Xây tường bo bồn hoa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,599 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,21 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 22,321 | m3 |
| 31 | Xây tường rào mềm bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 14,911 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 25,08 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 243,913 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu | Chương V - E HSMT | 102,669 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng | Chương V - E HSMT | 26,575 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên màu nâu, tường bo bồn hoa, tường rào mềm | Chương V - E HSMT | 34,284 | m2 |
| 37 | Ốp tường đá bóc màu vàng KT 10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 110,879 | m2 |
| 38 | Bu lông chân cột cờ | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 39 | Mua thép tấm làm bản mã chân cột | Chương V - E HSMT | 23,969 | kg |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,023 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,023 | tấn |
| 42 | Mua Inox dày 2mm làm cột cờ | Chương V - E HSMT | 69,814 | kg |
| 43 | Măng sông nối cột inox (2 cái/cột) | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 44 | Quả cầu inox đỉnh trụ | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 45 | Bộ phụ kiện gồm ròng rọc, dây | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Bộ chữ biển hiệu | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Cổng xếp tự động Inox 304 | Chương V - E HSMT | 24 | m2 |
| 48 | Mô tơ dẫn hướng bằng cảm ứng từ | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 18 | m3 |
| 50 | Cỏ lạc tiên | Chương V - E HSMT | 36 | m2 |
| 51 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V - E HSMT | 5 | cây |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 3,822 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 25,799 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,309 | 100m3/1km |
| 56 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 58 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 38,35 | m3 |
| 59 | Mua bê tông thương phẩm M150 | Chương V - E HSMT | 38,233 | m3 |
| 60 | Mua đá Granit lát vỉa hè KT 400x400x30mm, màu ghi sáng băm toàn phần | Chương V - E HSMT | 363,6 | m2 |
| 61 | Mua đá granite KT 400x400x30mm cho người khuyết tật, màu xanh đen có xẻ rãnh | Chương V - E HSMT | 36,865 | m2 |
| 62 | Lát nền đá Granite KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 398,644 | m2 |
| 63 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,673 | m3 |
| 64 | Mua đá làm bó vỉa KT 180x150x1000 | Chương V - E HSMT | 29,438 | m |
| 65 | Mua đá làm bó vỉa KT 180x300x1000 | Chương V - E HSMT | 109,931 | m |
| 66 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 135,97 | m2 |
| 67 | Ván khuôn thép nắp bể nước | Chương V - E HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép nắp bể nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,016 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép nắp bể nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,939 | tấn |
| 70 | Bê tông nắp bể nước M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,798 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,008 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,081 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,4 | m3 |
| 4 | Chèn vữa xi măng cát vàng, dày 5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,5 | m2 |
| 5 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V - E HSMT | 6 | khung |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Chương V - E HSMT | 0,12 | 100 m |
| 8 | Mua thép mạ kẽm làm tiếp địa | Chương V - E HSMT | 80,46 | kg |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - E HSMT | 6 | 1 bộ |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,685 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,685 | 100m3 |
| 12 | Băng cảnh báo cáp khổ 0,3m | Chương V - E HSMT | 138,4 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V - E HSMT | 0,083 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Chương V - E HSMT | 2,743 | 100 m |
| 15 | Trụ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 0,103 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1,693 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2 + E2,5 | Chương V - E HSMT | 1,15 | 100m |
| 19 | Dây đồng trần M10 (409,553/11,1) | Chương V - E HSMT | 10,3 | m |
| 20 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V - E HSMT | 0,103 | 100m |
| 21 | Tháo hạ, lắp đặt lại cột đèn cao 11m | Chương V - E HSMT | 1 | cột |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 5 | cột |
| 23 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng sân đường 100W | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Chương V - E HSMT | 10 | đầu |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 10 | đầu |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 0,57 | 100m |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| E | CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V - E HSMT | 81,022 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 85 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu WC | Chương V - E HSMT | 10 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm mở cửa WC | Chương V - E HSMT | 1,701 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm mở cửa D2 | Chương V - E HSMT | 0,235 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - E HSMT | 8,09 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - E HSMT | 8,09 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,081 | 100m3/1km |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,782 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,185 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,321 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 80 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 23,232 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,55 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 26,747 | m2 |
| 18 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,154 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 60,877 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 23,746 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 42,455 | m2 |
| 22 | Cửa đi pano đặc Cửa gỗ lim Nam Phi, kính an toàn 6,38mm | Chương V - E HSMT | 11,431 | m2 |
| 23 | Khóa tay bẻ đồng bộ cửa đi | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Khuôn cửa 60x250 | Chương V - E HSMT | 23,66 | m |
| 25 | Khuôn cửa 60x135 | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 26 | Nẹp phào 10x60 | Chương V - E HSMT | 57,32 | m |
| 27 | Nẹp phảo | Chương V - E HSMT | 115 | m |
| 28 | Trần thạch cao khung chìm, tấm thạch cao chịu ẩm, chống nấm mốc, Khung trần chìm 3050;4000;18/22 tấm thạch cao chịu ẩm, chống nấm mốc 1220x2440x12.5mm xử lý mối nối bằng băng lưới, bột xử lý mối nối | Chương V - E HSMT | 80 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E HSMT | 80 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V - E HSMT | 80 | m2 |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ rack tầng 4U | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 2 | Switch 48 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Switch 16 cổng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 4 | Switch 24 cổng | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Modem ADSL | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Camera thân xoay | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 7 | Đầu ghi hình DVR 24 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Camera IP bán cầu cố định | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 9 | Bộ chuyển mạch tín hiệu quang | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 10 | Bộ phát wifi | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 11 | Điều hòa âm trần 24.000BTU | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Điều hòa âm trần 45.000BTU 1 chiều 1 pha | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Điều hòa âm trần 45000BTU (âm trần nối ống gió, 1 dàn nóng 3 dàn lạnh) | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Kệ tủ liền tường kết hợp để hồ sơ | Chương V - E HSMT | 44,5 | m2 |
| 15 | Kệ trang trí | Chương V - E HSMT | 30,45 | m2 |
| 16 | Rèm gỗ cửa sổ | Chương V - E HSMT | 22 | m2 |
| 17 | Rèm vải cửa đi | Chương V - E HSMT | 25 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4514102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9028204E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có các hạng mục: Thi công phần Xây lắp, phần điện bao gồm (thi công phần điện trong nhà, phần điện chiếu sáng ngoài nhà và phần cung cấp thiết bị) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.773.248.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.546.496.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, điện chiếu sáng ngoài nhà ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, điện chiếu sáng ngoài nhà ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ;. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 6T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,4-0,8 m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy Phát điện ≥ 30KVA | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định chất lượng còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Dàn giáo thi công ≥ 2300m2 | Sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 18 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi