Gói thầu: Toàn bộ phần Xây dựng và thiết bị (mới 100%)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719905-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Toàn bộ phần Xây dựng và thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20220796691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn chi sự nghiệp của ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 11:26:00 đến ngày 2022-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,676,068,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4514102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9028204E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có các hạng mục: Thi công phần Xây lắp, phần điện bao gồm (thi công phần điện trong nhà, phần điện chiếu sáng ngoài nhà và phần cung cấp thiết bị) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.773.248.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.546.496.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, điện chiếu sáng ngoài nhà ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, điện chiếu sáng ngoài nhà ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ;. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đào ≥ 0,4-0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy Phát điện ≥ 30KVA
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định chất lượng còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dàn giáo thi công ≥ 2300m2
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần Xây dựng và thiết bị (mới 100%)
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở văn phòng Sở Giao thông vận tải
100 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn chi sự nghiệp của ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 16 đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh (Địa chỉ: Số 16 đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn Kiến trúc Xây dựng Đông Dương + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Sở xây dựng tỉnh Bắc Ninh + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 16 đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh (Địa chỉ: Số 16 đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. - Chứng chỉ năng lực phù hợp với gói thầu; 2. Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; 3. Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu hoạt động xây dựng kê khai trong E- HSDT, Hóa đơn đầu ra đối với các hợp đồng tương tự kê khai trong E- HSDT. 4. Các file tài liệu phục vụ cho việc đánh giá E-HSDT quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh (Địa chỉ: Số 16 đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 823 141 (Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 16, đường Nguyên Phi Ỷ Lan, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 822 416; Fax: 0222. 3 822 416.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222. 3 823 141 (Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư) - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT4,974m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT0,927100m
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT8,272m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,132100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,132100m3/1km
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,021100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,046100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT2,142m3
9Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,651m3
10Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,227m3
11Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,78m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT31,757m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,64m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT33,397m2
15Ván khuôn móng băngChương V - E HSMT0,035100m2
16Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT9,765m3
17Láng granitô nền sànChương V - E HSMT60m2
18Xẻ rãnh chống trơn đường dốcChương V - E HSMT5công
19Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - E HSMT355m2
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,107100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,107100m3/1km
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT355m2
23Trần nhôm Clip-in 600x600x0,6mmChương V - E HSMT375m2
24Trần thạch cao khung chìm, tấm thạch cao chịu ẩm, chống nấm mốc, Khung trần chìm 3050;4000;18/22 tấm thạch cao chịu ẩm, chống nấm mốc 1220x2440x12.5mm xử lý mối nối bằng lưới, bột xử lý mối nốiChương V - E HSMT903m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E HSMT872,1m2
26Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - E HSMT30,9m2
27Bả bằng bột bả vào trầnChương V - E HSMT903m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT903m2
29Phào gỗ quanh trần vị trí tiếp giáp trần thạch cao chất liệu nhựa PU vân gỗChương V - E HSMT190,6m
30Nẹp gỗ công nghiệp dầy 20mm kt 20x15mmChương V - E HSMT363,9m
31Phào ngang 60 dầy 20mm chất liệu nhựa Pu vân gỗChương V - E HSMT76,5m
32Tường ốp gỗ công nghiệp dày 12 mmChương V - E HSMT127,41m2
33Phào chân tường 80x 15 chất liệu nhựa Pu vân gỗChương V - E HSMT134,89m
34Tấm pvc in màu ốp tường cốt gỗ công nghiệpChương V - E HSMT68,6m2
35Giấy dán tườngChương V - E HSMT104,8m2
36Khung gỗ bọc vải màu xámChương V - E HSMT19,8m2
37Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - E HSMT176,04m2
38Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT94,54m2
39Trát thành đứng sê nô, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT81,5m2
40Chống thấm bằng màng dán màng tự dính Bitumex dày 1,5mmChương V - E HSMT176,04m2
41Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm (1m3=2 tấn)Chương V - E HSMT94,54m2
42Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT94,54m2
43Láng lớp vữa tự chảy dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT94,54m2
44Lắp đặt phễu thu- Đường kính 90mmChương V - E HSMT18cái
45Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT5,075m2
46Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,334tấn
47Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT55,67m2
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT72,638m3
49Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,726100m3
50Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,726100m3/1km
51Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,723m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT28,642m2
53Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT0,42100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,287tấn
55Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,167m3
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,188m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT6,188m2
58Mua thép mạ kẽm làm kèo máiChương V - E HSMT6.470,217kg
59Gia công vì kèo thép mạ kẽm, khẩu độ ≤9mChương V - E HSMT6,343tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - E HSMT6,343tấn
61Bu lông nở InoxChương V - E HSMT1.608cái
62Mua thép mạ kẽm làm xà gồ máiChương V - E HSMT2.174,538kg
63Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT2,132tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT2,132tấn
65Mua thép mạ kẽm làm cầu phong, litôChương V - E HSMT1.690,553kg
66Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,649tấn
67Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,649tấn
68Mua ngói phẳng màu ghi lợp mái, KT 440x250 (số lượng 9 viên/m2)Chương V - E HSMT5.115,456viên
69Ngói rìa, ngói nóc KT 410x210x189mm (2.74 viên/md)Chương V - E HSMT409,304viên
70Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,518100m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT2,83100m2
72Tấm tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày 0.45mmChương V - E HSMT81,42m
73Máng thoát nước inoxChương V - E HSMT135,07m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,74100m
75Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90Chương V - E HSMT42cái
76Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - E HSMT21cái
77Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - E HSMT20,16m2
78Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V - E HSMT162,9m2
79Cửa gỗ lim Nam Phi, kính an toàn 6,38mmChương V - E HSMT9,165m2
80Khuôn cửa lim Nam Phi, KT 60x135Chương V - E HSMT19,5m
81Bản lề cửa điChương V - E HSMT18bộ
82Nẹp cửa gỗ Lim Nam Phi KT 10x40, nẹp ngoàiChương V - E HSMT18,6md
83Khóa cửa tay bẻ đồng bộ cửa điChương V - E HSMT3bộ
84Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT23,303m2
85Cửa sổ 2 cánh mở lùa hệ XingfaDINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,2-1,4 mm,dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT79,2m2
86Bộ phụ kiện cửa sổ mở lùa, bánh xe, sòChương V - E HSMT33bộ
87Cửa sổ 1 cánh hệ XingfaDINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,2-1,4 mm,dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT5,88m2
88Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay , mở hất đồng bộ - Thanh đơn điểm + bản lề AChương V - E HSMT4bộ
89Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,2-1,4 mm,dùng kính trắng 6,38 mm ( chưa bao gồm phụ kiện)Chương V - E HSMT17,43m2
90Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT46,292m2
91Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,427tấn
92Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT0,814m3
93Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT32,851m2
94Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - E HSMT20,481m2
95Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT15,072m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT20,34m
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT32,851m2
98Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT20,481m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT72,571m2
100Mua Inox hộp 304 50x100x3mm làm mái đỡ kính sảnhChương V - E HSMT374,835kg
101Kính cường lực 12mmChương V - E HSMT39,3m2
102Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT9,915m3
103Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT1,786m3
104Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,018100m3
105Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,018100m3/1km
106Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V - E HSMT0,206m2
107Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V - E HSMT121 lỗ khoan
108Keo ramset epcon G5,1 lọ 650mlChương V - E HSMT1lọ
109Vệ sinh lỗ khoanChương V - E HSMT1công
110Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,066100m2
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,02tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,011tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,068tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,012tấn
115Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,582m3
116Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,192100m2
117Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,014tấn
118Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,078tấn
119Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,016tấn
120Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,638m3
121Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,672m3
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT57,868m2
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT7,638m2
124Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT34,271m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT92,139m2
126Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT7,638m2
127Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT0,756m3
128Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,008100m3
129Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,008100m3/1km
130Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,9241m3
131Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,01100m2
132Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,621m3
133Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,477m3
134Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT10,262m2
135Láng granitô cầu thangChương V - E HSMT10,262m2
136Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,218m3
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT20,16m2
138Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT23,328m2
139Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT20,16m2
140Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT23,328m2
141Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E HSMT284,114m2
142Phá lớp vữa trát tườngChương V - E HSMT116,883m2
143Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,103100m3
144Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,103100m3/1km
145Ốp đá granit tự nhiên màu nâu vào tường sử dụng keo dánChương V - E HSMT421,157m2
146Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT122,603m2
147Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,018100m3
148Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,018100m3/1km
149Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT13,865m3
150Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (phần xây chèn tường bổ sung tầng 2, 3, 4)Chương V - E HSMT154,316m2
151Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT18m
152Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V - E HSMT4.196,277m2
153Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - E HSMT1.883,775m2
154Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.883,775m2
155Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT4.196,277m2
156Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT23,147100m2
B NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ rackChương V - E HSMT3Tủ
2Lắp đặt hộp chứa switchChương V - E HSMT4hộp
3Lắp đặt và cài đặt switchChương V - E HSMT4Thiết bị
4Ổ cắm mạng đơn âm tường (bao gồm đế + mặt + hạt)Chương V - E HSMT43cái
5Lắp đặt ổ cắm chìmChương V - E HSMT43Ổ cắm
6Bấm đầu RJ 45Chương V - E HSMT43Đầu
7Cáp mạng cat5eChương V - E HSMT2.125m
8Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Từ 25 đến 100 đôiChương V - E HSMT212,510 m
9Lắp đặt máng cáp 200x50x2mmChương V - E HSMT210m
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT620,5m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT620,5m
12Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V - E HSMT37cái
13Lắp đặt các automat 3 phaChương V - E HSMT114cái
14Tháo dỡ quạtChương V - E HSMT43cái
15Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - E HSMT150bộ
16Tháo dỡ ổ cắm đôiChương V - E HSMT150cái
17Tháo dỡ tủ điệnChương V - E HSMT38hộp
18Lắp đặt tủ điện KT 600x400x120mmChương V - E HSMT4hộp
19Lắp đặt tủ điện KT 400x300x120mmChương V - E HSMT1hộp
20Lắp đặt hộp điện chứa 9-12 modulChương V - E HSMT3hộp
21Lắp đặt hộp điện chứa 4-6 modulChương V - E HSMT36hộp
22Lắp đặt automat MCCB 3P 250A 22kAChương V - E HSMT1cái
23Lắp đặt automat MCCB 3P 80A 22kAChương V - E HSMT4cái
24Lắp đặt automat MCB 3P 40A 6kAChương V - E HSMT2cái
25Lắp đặt automat MCB 3P 30A 6kAChương V - E HSMT5cái
26Lắp đặt automat MCB 3P 25A 6kAChương V - E HSMT1cái
27Lắp đặt automat MCB 3P 20A 6kAChương V - E HSMT8cái
28Lắp đặt automat MCB 2P-30A-6kAChương V - E HSMT71cái
29Lắp đặt automat MCB 2P-25A-6kAChương V - E HSMT3cái
30Lắp đặt automat MCB 2P-20A-6kAChương V - E HSMT1cái
31Lắp đặt automat MCB 2P-10A-6kAChương V - E HSMT4cái
32Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-25A-6kAChương V - E HSMT4cái
33Lắp đặt automat 1 pha MCB 1P-20A-6kAChương V - E HSMT113cái
34Lắp đặt automat MCB 1P-10A-6kAChương V - E HSMT40cái
35Lắp đặt cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V - E HSMT144m
36Lắp đặt cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V - E HSMT60m
37Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2Chương V - E HSMT4.800m
38Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT1.128m
39Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V - E HSMT7.716m
40Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V - E HSMT5.964m
41Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Chương V - E HSMT144m
42Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Chương V - E HSMT60m
43Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Chương V - E HSMT2.214m
44Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT444m
45Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V - E HSMT3.858m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V - E HSMT60m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V - E HSMT1.108m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT1.243m
49Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 25mmChương V - E HSMT965m
50Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mmChương V - E HSMT621m
51Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước 100x60mmChương V - E HSMT65m
52Lắp đặt máng cáp 200x50x2mmChương V - E HSMT640m
53Lắp đặt đèn gắn tường tube led 1,2m, bóng led 220-2x18WChương V - E HSMT13bộ
54Lắp đặt đèn led panlen 230x230/18WChương V - E HSMT13bộ
55Lắp đặt đèn led panlen 300x300/20WChương V - E HSMT26bộ
56Lắp đặt đèn led panlen ốp trần 1200x300 48WChương V - E HSMT26bộ
57Lắp đặt đèn led panlen âm trần 1200x600 75WChương V - E HSMT8bộ
58Lắp đặt đèn led panlen âm trần 1200x300 48WChương V - E HSMT69bộ
59Lắp đặt đèn led panlen âm tràn 600x600 48WChương V - E HSMT26bộ
60Lắp đặt đèn chùm 15 bóng led/E27, kích thước 71-103cmChương V - E HSMT4bộ
61Lắp đặt đèn led downlight D110 9wChương V - E HSMT188bộ
62Đèn led dâyChương V - E HSMT200m
63Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AChương V - E HSMT273cái
64Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sànChương V - E HSMT1cái
65Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10AChương V - E HSMT32cái
66Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10AChương V - E HSMT9cái
67Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10AChương V - E HSMT8cái
68Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10AChương V - E HSMT1cái
69Lắp đặt công tắc năm 1 chiều 10AChương V - E HSMT3cái
70Lắp đặt công tắc sáu 1 chiều 10AChương V - E HSMT2cái
71Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10AChương V - E HSMT5cái
72Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10AChương V - E HSMT2cái
73Lắp đặt công tắc ba 2 chiều 10AChương V - E HSMT4cái
74Lắp đặt đế âm tường cho công tắc ổ cắmChương V - E HSMT241hộp
75Lắp đặt quạt trần + triết ápChương V - E HSMT31cái
76Móc treo quạt trầnChương V - E HSMT31cái
77Lắp đặt quạt đảo áp trần D400 + chiết áp điều khiểnChương V - E HSMT6cái
78Lắp đặt quạt treo tường D400Chương V - E HSMT8cái
79Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E HSMT41máy
80Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V - E HSMT7máy
81Ống đồng kèm bảo ôn D6/10Chương V - E HSMT205m
82Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V - E HSMT2,05100m
83Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmChương V - E HSMT2,05100m
84Ống đồng kèm bảo ôn D6/12Chương V - E HSMT15m
85Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V - E HSMT0,15100m
86Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V - E HSMT0,15100m
87Ống đồng kèm bảo ôn D6/16Chương V - E HSMT20m
88Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V - E HSMT0,2100m
89Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmChương V - E HSMT0,2100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V - E HSMT1,6100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - E HSMT80cái
C CỔNG, TƯỜNG RÀO, VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT3,373m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT20,956m3
3Phá dỡ hoa sắt hàng rào thoángChương V - E HSMT126,7m2
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,243100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,243100m3/1km
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,361100m3
7Ván khuôn bê tông lót móng, bê tông móng, cổ cột móngChương V - E HSMT0,305100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT2,311m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,016tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,167tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,153tấn
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT6,739m3
13Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT16,867m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,102100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,258100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IChương V - E HSMT0,258100m3/1km
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,195100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,027tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,091tấn
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,646m3
21Ván khuôn giằng tườngChương V - E HSMT0,201100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,01tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,051tấn
24Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,263m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,071100m2
26Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,98m3
27Bó vỉa bồn hoa bằng đá KT 18x30x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT20,8m2
28Xây tường bo bồn hoa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,599m3
29Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,21m3
30Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT22,321m3
31Xây tường rào mềm bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT14,911m3
32Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT25,08m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT243,913m2
34Ốp đá granit tự nhiên màu nâuChương V - E HSMT102,669m2
35Ốp đá granit tự nhiên màu vàngChương V - E HSMT26,575m2
36Ốp đá granit tự nhiên màu nâu, tường bo bồn hoa, tường rào mềmChương V - E HSMT34,284m2
37Ốp tường đá bóc màu vàng KT 10x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT110,879m2
38Bu lông chân cột cờChương V - E HSMT8cái
39Mua thép tấm làm bản mã chân cộtChương V - E HSMT23,969kg
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,023tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,023tấn
42Mua Inox dày 2mm làm cột cờChương V - E HSMT69,814kg
43Măng sông nối cột inox (2 cái/cột)Chương V - E HSMT4cái
44Quả cầu inox đỉnh trụChương V - E HSMT2cái
45Bộ phụ kiện gồm ròng rọc, dâyChương V - E HSMT2bộ
46Bộ chữ biển hiệuChương V - E HSMT1bộ
47Cổng xếp tự động Inox 304Chương V - E HSMT24m2
48Mô tơ dẫn hướng bằng cảm ứng từChương V - E HSMT2bộ
49Đổ đất màu trồng câyChương V - E HSMT18m3
50Cỏ lạc tiênChương V - E HSMT36m2
51Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - E HSMT5cây
52Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT3,822m3
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT25,799m3
54Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,309100m3
55Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT0,309100m3/1km
56Đào xúc đất - Cấp đất IChương V - E HSMT0,183100m3
57Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - E HSMT0,041100m3
58Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT38,35m3
59Mua bê tông thương phẩm M150Chương V - E HSMT38,233m3
60Mua đá Granit lát vỉa hè KT 400x400x30mm, màu ghi sáng băm toàn phầnChương V - E HSMT363,6m2
61Mua đá granite KT 400x400x30mm cho người khuyết tật, màu xanh đen có xẻ rãnhChương V - E HSMT36,865m2
62Lát nền đá Granite KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT398,644m2
63Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT7,673m3
64Mua đá làm bó vỉa KT 180x150x1000Chương V - E HSMT29,438m
65Mua đá làm bó vỉa KT 180x300x1000Chương V - E HSMT109,931m
66Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT135,97m2
67Ván khuôn thép nắp bể nướcChương V - E HSMT0,022100m2
68Lắp dựng cốt thép nắp bể nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,016tấn
69Lắp dựng cốt thép nắp bể nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,939tấn
70Bê tông nắp bể nước M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,798m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,004100m2
72Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,008tấn
73Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,081m3
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT11cấu kiện
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,048100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,208100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,4m3
4Chèn vữa xi măng cát vàng, dày 5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT1,5m2
5Khung móng cột M24x300x300x675Chương V - E HSMT6khung
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,004100m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Chương V - E HSMT0,12100 m
8Mua thép mạ kẽm làm tiếp địaChương V - E HSMT80,46kg
9Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT61 bộ
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,685100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,685100m3
12Băng cảnh báo cáp khổ 0,3mChương V - E HSMT138,4m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V - E HSMT0,083100 m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Chương V - E HSMT2,743100 m
15Trụ báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT10cái
16Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - E HSMT0,103100m
17Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2Chương V - E HSMT1,693100m
18Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x2,5mm2 + E2,5Chương V - E HSMT1,15100m
19Dây đồng trần M10 (409,553/11,1)Chương V - E HSMT10,3m
20Rải dây đồng trần M10Chương V - E HSMT0,103100m
21Tháo hạ, lắp đặt lại cột đèn cao 11mChương V - E HSMT1cột
22Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng thủ côngChương V - E HSMT5cột
23Lắp đặt đèn led chiếu sáng sân đường 100WChương V - E HSMT5bộ
24Làm đầu cáp khôChương V - E HSMT10đầu
25Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E HSMT10đầu
26Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V - E HSMT0,57100m
27Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT5cái
28Lắp đặt hộp nối cáp ngầmChương V - E HSMT1hộp
E CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC TẦNG 2
1Tháo dỡ trầnChương V - E HSMT81,022m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - E HSMT85m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường khu WCChương V - E HSMT10m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm mở cửa WCChương V - E HSMT1,701m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm mở cửa D2Chương V - E HSMT0,235m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V - E HSMT8,09m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V - E HSMT8,09m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,081100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,081100m3/1km
10Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,782m3
11Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT0,185m3
12Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT2,321m3
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT80m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT23,232m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT10,55m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT26,747m2
18Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,154m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - E HSMT60,877m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT23,746m2
21Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT42,455m2
22Cửa đi pano đặc Cửa gỗ lim Nam Phi, kính an toàn 6,38mmChương V - E HSMT11,431m2
23Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điChương V - E HSMT5bộ
24Khuôn cửa 60x250Chương V - E HSMT23,66m
25Khuôn cửa 60x135Chương V - E HSMT5m
26Nẹp phào 10x60Chương V - E HSMT57,32m
27Nẹp phảoChương V - E HSMT115m
28Trần thạch cao khung chìm, tấm thạch cao chịu ẩm, chống nấm mốc, Khung trần chìm 3050;4000;18/22 tấm thạch cao chịu ẩm, chống nấm mốc 1220x2440x12.5mm xử lý mối nối bằng băng lưới, bột xử lý mối nốiChương V - E HSMT80m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E HSMT80m2
30Bả bằng bột bả vào trầnChương V - E HSMT80m2
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Tủ rack tầng 4UChương V - E HSMT3cái
2Switch 48 cổngChương V - E HSMT1cái
3Switch 16 cổngChương V - E HSMT2cái
4Switch 24 cổngChương V - E HSMT1cái
5Modem ADSLChương V - E HSMT1cái
6Camera thân xoayChương V - E HSMT12cái
7Đầu ghi hình DVR 24 kênhChương V - E HSMT1cái
8Camera IP bán cầu cố địnhChương V - E HSMT5cái
9Bộ chuyển mạch tín hiệu quangChương V - E HSMT10cái
10Bộ phát wifiChương V - E HSMT8cái
11Điều hòa âm trần 24.000BTUChương V - E HSMT3bộ
12Điều hòa âm trần 45.000BTU 1 chiều 1 phaChương V - E HSMT3bộ
13Điều hòa âm trần 45000BTU (âm trần nối ống gió, 1 dàn nóng 3 dàn lạnh)Chương V - E HSMT1bộ
14Kệ tủ liền tường kết hợp để hồ sơChương V - E HSMT44,5m2
15Kệ trang tríChương V - E HSMT30,45m2
16Rèm gỗ cửa sổChương V - E HSMT22m2
17Rèm vải cửa điChương V - E HSMT25m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4514102E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9028204E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có các hạng mục: Thi công phần Xây lắp, phần điện bao gồm (thi công phần điện trong nhà, phần điện chiếu sáng ngoài nhà và phần cung cấp thiết bị) (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).- Trường hợp nhà thầu đã thực hiện hợp đồng tương tự bằng nguồn vốn khác (mà không phải là vốn ngân sách nhà nước hoặc vốn nhà nước ngoài ngân sách) thì Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các hóa đơn thanh toán cho hợp đồng tương tự đó hoặc các tài liệu khác vào bất cứ thời gian nào trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để chứng minh tính hợp pháp của hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu ký kết hợp đồng tương tự phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về những thông tin đã kê khai, ký kết đó
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.773.248.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.546.496.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng IIIhoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc Dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện, điện chiếu sáng ngoài nhà ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công phần điện, điện chiếu sáng ngoài nhà ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ;. Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng, khối lượng, thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Cần trục ô tô (sức nâng) ≥ 6T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
8 Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
11 Máy đào ≥ 0,4-0,8 m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy đào ≥ 1,25 m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) ≥ 70 Kg Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực, và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy Phát điện ≥ 30KVA Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định chất lượng còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Dàn giáo thi công ≥ 2300m2 Sử dụng tốt (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->