Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 13:42:00 đến ngày 2022-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,000,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND, Ngoài 02 công trình theo yêu cầu Nhà thầu có thể đính kèm theo các hợp đồng khác có phần công việc tương tự của gói thầu đang xét để chứng minh khả năng thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hồ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo nhà lớp học 1 tầng 5 phòng học; Cải tạo sân vườn Trường mầm non xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, máy đào ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc ( bản đã kê khai trên Webfom) để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình làm rõ HSDT, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm hồ sơ như đã nêu ở trên trong HSDT nhưng Nhà thầu phải xuất trình trong quá trình Làm rõ HSDT (nếu có) và trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng).) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hồ Sơn
Địa chỉ: xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 02113.853.581 Số fax:
Địa chỉ e-mail: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hồ Sơn Địa chỉ: xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.853.581 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban nhân dân xã Hồ Sơn Địa chỉ: xã Hồ Sơn, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.853.581 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Đảo Số điện thoại: 0211.3853997 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 71,7361 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 38,8341 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 68,4764 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 35,0246 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần hiên | 14,2008 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiên, sảnh | 31,7314 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 226,416 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 72,134 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 42,3192 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 26,838 | m3 | |
| 11 | Đào xúc đất , đất cấp IV đổ ra bãi thải | 2,009 | 100m3 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần phòng học | 395,2208 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm phòng học | 32,992 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | 731,7184 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tràn xe nô | 196,8984 | m2 | |
| 16 | Đào đất móng, đất cấp III | 3,4505 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0543 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,8005 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1567 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0278 | tấn | |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2194 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,5528 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0236 | 100m2 | |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0028 | tấn | |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | 0,0138 | tấn | |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0864 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB30 mác 75 | 1,5959 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,5106 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 75,2749 | m2 | |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 35,02 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 14,2 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,73 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 252,2704 | m2 | |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,5034 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 193,656 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 65,331 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 754,3613 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 946,0136 | m2 | |
| C | PHẦN NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 38,9866 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 38,9866 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 368,1562 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 22,1052 | m2 | |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 6,6343 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,715 | tấn | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 112,64 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái hiện trạng | 2 | Công | |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 2,6862 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2317 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1667 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,2741 | m3 | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 0,7236 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5649 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 208,78 | m2 | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,271 | 100m2 | |
| 13 | Tôn úp nóc | 66,77 | m | |
| E | PHẦN MÁI SẢNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 21,422 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 37,224 | m2 | |
| 3 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | 6,79 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 14,632 | m2 | |
| 5 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 37,224 | m2 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 58,64 | m2 | |
| F | PHẦN TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ lớp láng Granito | 26,703 | m2 | |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 27,7711 | m2 | |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 133,32 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 301,12 | m | |
| 3 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | 41,472 | m2 | |
| 4 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay ( phụ kiện đồng bộ ) | 6,075 | m2 | |
| 5 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 4 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) | 42,408 | m2 | |
| 6 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt ( phụ kiện đồng bộ ) | 2,432 | m2 | |
| 7 | S/x lắp dựng cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất ( phụ kiện đồng bộ ) | 3,348 | m2 | |
| 8 | S/x lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304 | 279,87 | kg | |
| H | PHẦN LAN CAN | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can hiện trạng | 33,5916 | m2 | |
| 2 | S/x lắp dựng lan can hàng lang bằng Inox 304 | 522,6 | kg | |
| I | CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,5401 | 100m2 | |
| J | ĐIỆN - NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | tbộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Tuyp Led 1,2m - 1x18W | 33 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần Led D220x48-14W | 10 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 18 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 9 | Aptomat 1P - 16A | 13 | cái | |
| 10 | Aptomat 1P - 20A | 3 | cái | |
| 11 | Aptomat 1P - 25A | 3 | cái | |
| 12 | Aptomat 1P - 32A | 3 | cái | |
| 13 | Aptomat 3P - 40A | 1 | cái | |
| 14 | Aptomat 3P - 63A | 1 | cái | |
| 15 | Aptomat 3P - 75A | 1 | cái | |
| 16 | Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120 | 1 | tủ | |
| 17 | Hộp cài ATM | 6 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 420 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 280 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 120 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 80 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 | 60 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | 100 | m | |
| 24 | Ống nhựa mềm D16 | 420 | m | |
| 25 | Ống nhựa mềm D20 | 280 | m | |
| 26 | Ống nhựa mềm D25 | 80 | m | |
| 27 | Hộp nối | 7 | hộp | |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét. Cọc Thép L63x63x6-2,5m | 3 | cọc | |
| K | Chống sét mái | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 7 | cái | |
| 2 | Bình đỡ kim thu sét | 7 | cái | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét. Cọc thép L63x63x6-2,5 | 10 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 86 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 55 | m | |
| 6 | Cọc đỡ dây thu sét D10x150 | 7 | cọc | |
| 7 | Bulong, đai ốc, vành đệm | 15 | bộ | |
| 8 | Kẹp kiểm tra | 7 | bộ | |
| 9 | Que hàn | 10 | kg | |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | 20,8 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 20,8 | m3 | |
| L | PHÁ DỠ NHÀ 1 TẦNG (NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 5,3916 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ hiện trạng | 5 | công | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 108,2625 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 83,1003 | m3 | |
| 5 | Đào san đất , đất cấp IV | 1,8929 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 380,65 | m3 | |
| M | CẤP NƯỚC LÊN TÉC | |||
| 1 | Ống PPR D25 | 0,4 | 100m | |
| 2 | Cút PPR D25 | 12 | cái | |
| 3 | Măng xông PPR D25 | 6 | cái | |
| 4 | Rắc co D25 | 2 | cái | |
| 5 | Máy bơm liên doanh | 1 | cái | |
| N | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D50 | 0,6 | 100m | |
| 2 | Ống PPR D32 | 0,16 | 100m | |
| 3 | Ống PPR D25 | 0,28 | 100m | |
| 4 | Ống PPR D20 | 0,08 | 100m | |
| 5 | Côn thu PPR D50/32 | 2 | cái | |
| 6 | Tê PPR D50/50 | 1 | cái | |
| 7 | Tê PPR D50/32 | 2 | cái | |
| 8 | Tê PPR D25/20 | 12 | cái | |
| 9 | Cút PPR D50 | 2 | cái | |
| 10 | Cút PPR D25 | 6 | cái | |
| 11 | Cút PPR D20 | 12 | cái | |
| 12 | Măng xông PPR D50 | 6 | cái | |
| 13 | Măng xông PPR D32 | 3 | cái | |
| 14 | Măng xông PPR D25 | 5 | cái | |
| 15 | Măng xông PPR D20 | 2 | cái | |
| 16 | Rắc co D50 | 2 | cái | |
| 17 | Rắc co D32 | 3 | cái | |
| 18 | Van chặn D50 | 1 | cái | |
| 19 | Van chặn D20 | 3 | cái | |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt giá treo | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 10 | Bình nóng lạnh 15L | 3 | bình | |
| P | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC D110 | 0,45 | 100m | |
| 2 | Ống PVC D90 | 0,24 | 100m | |
| 3 | Ống PVC D60 | 0,08 | 100m | |
| 4 | Ống PVC D42 | 0,08 | 100m | |
| 5 | Tê nhựa D110/110 | 12 | cái | |
| 6 | Tê nhựa D60/42 | 3 | cái | |
| 7 | Măng xông PVC D110 | 12 | cái | |
| 8 | Măng xông PVC D90 | 6 | cái | |
| 9 | Măng xông PVC D60 | 3 | cái | |
| 10 | Cút nhựa D110 | 12 | cái | |
| 11 | Cút nhựa D90 | 12 | cái | |
| 12 | Cút nhựa D60 | 12 | cái | |
| 13 | Cút nhựa D42 | 12 | cái | |
| 14 | Phễu thu nước | 3 | cái | |
| Q | BỂ PHỐT ( 01 cái ) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III tận dụng đắp trả móng thừa vận chuyển ra bãi thải | 21,1575 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,0525 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,775 | m3 | |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1654 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0156 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,0005 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | 5,1051 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,78 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,1664 | m2 | |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | 27,87 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | 0,667 | m3 | |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1933 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0324 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | 8 | tấm | |
| 15 | Ống PVC D110 | 0,02 | 100m | |
| 16 | Cút nhựa D110 | 2 | cái | |
| R | SÂN VƯỜN HẠ TẦNG | |||
| S | Đường nội bộ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép vận chuyển ra bãi thải | 26,9 | m3 | |
| 2 | Đào nền đất cấp III | 2,2184 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng công trình đất cấp III | 0,6239 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,1128 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển ra bãi thải cấp III | 1,5515 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng CP đá dăm | 0,6641 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | 0,3755 | 100m2 | |
| 8 | Lớp vải bạt nilon (02 lớp) | 3,6973 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 81,3406 | m3 | |
| T | Bồn hoa | |||
| U | * Phá dỡ bồn hoa hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 7,5468 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,6681 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp IV ra bãi thải | 0,1021 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | 22,1947 | m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 5,7777 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc KN 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB40 mác 50 | 28,0445 | m3 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 102,0672 | m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,0553 | m3 | |
| 9 | Đổ đất màu trồng hoa dày 15cm | 130,3425 | m3 | |
| 10 | Cây Giáng Hương (Đường kính D>12cm) | 37 | cây | |
| 11 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 37 | cây | |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | 37 | 1 cây / 90 ngày | |
| V | Sân lát gạch Terazzo | |||
| W | * Sân bê tông phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 106,897 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | 76,355 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp IV | 1,8326 | 100m3 | |
| X | * Sân lát gạch Terrazzo | |||
| 1 | Lu lèn lại nền hiện trạng sau khi phá dỡ sân | 15,271 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,1376 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 178,133 | m3 | |
| 4 | Lát gạch Teraxzzo KT40x40x3cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | 1.781,33 | m2 | |
| Y | Rãnh thoát nước R-B400 (130m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax | 5,72 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,39 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 17,16 | m3 | |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | 28,6 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ | 1,3 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 200 | 11,024 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 130 | m2 | |
| 8 | Cốt thép tấm đan rãnh | 1,4898 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan (VK gỗ) | 0,624 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 11,7 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | 130 | tấm | |
| Z | Ga thu nước R-b400 | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | 6,782 | m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,474 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng HG | 0,0185 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,712 | m3 | |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 1,322 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn mũ hố ga | 0,0548 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2, mác 200 | 0,234 | m3 | |
| 8 | Cốt thép tấm đan hố ga | 0,05 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan (VK gỗ) | 0,0216 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | 4 | tấm | |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0062 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất cấp III | 0,0609 | 100m3 | |
| AA | Rãnh thoát nước R-B300 (130m) | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | 21,6504 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,144 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 4,464 | m3 | |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 4,752 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,2 | m2 | |
| 6 | Cốt thép tấm đan | 0,6425 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan (VK gỗ) | 0,1492 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 2,4192 | m3 | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 72 | tấm | |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,88 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thải, đất cấp III | 0,184 | 100m3 | |
| 12 | V.c đổ bỏ 3Km cuối bằng ô tô 7T | 0,184 | 100m3/1km | |
| AB | Hố ga rãnh B300 (3 hố) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | 1,7484 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,0104 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | 0,2271 | m3 | |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | 0,491 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,42 | m2 | |
| 6 | Láng mương cáp, vữa XM mác 75 | 0,9075 | m2 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan | 0,0135 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan (VK gỗ) | 0,0065 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,1245 | m3 | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 3 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Đắp trả hố ga K95 | 0,3296 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 0,0138 | 100m3 | |
| AC | Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột đèn đất cấp III | 5,285 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,16 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 3,2 | m3 | |
| 4 | Lắp khung móng M16x240x240x525 | 5 | bộ | |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn D32/25 | 10 | m | |
| 6 | Lắp đặt măng sông cột MCS-2 | 10 | cái | |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | 5 | bộ | |
| 8 | Thép tròn D12mm (mạ kẽm nhúng nóng) - Bắt tiếp địa | 10 | m | |
| 9 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm (mạ kẽm nhúng nóng) | 1,25 | kg | |
| 10 | Cột thép bát giác, tròn côn liền cần H=8m - D78-3,5mm | 5 | cột | |
| 11 | Lắp Đèn LED 80W có DIM | 5 | bộ | |
| 12 | Luồn dây Cu/PVC 2x2.5mm lên đèn | 0,5 | 100m | |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | 5 | bảng | |
| 14 | Lắp của cột | 5 | cửa | |
| 15 | Đánh số cột thép | 0,5 | 10 cột | |
| 16 | Dây đồng M10 | 10 | m | |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | 5 | cái | |
| 18 | Làm đầu cáp khô | 5 | đầu cáp | |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 5 | cái | |
| 20 | Cầu đấu dây 60A-500V | 5 | cái | |
| 21 | Đắp trả móng cột K90 | 2,085 | m3 | |
| AD | Đèn trang trí | |||
| 1 | Đào móng cột đèn đất cấp III | 1,44 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 4 | Khung móng tủ M16x340x340x500mm | 5 | cái | |
| 5 | Dây đồng M10 | 10 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | 5 | cái | |
| 7 | Làm đầu cáp khô | 5 | đầu cáp | |
| 8 | Lắp dựng cột đèn sân vườn (CĐ-05B đúc bằng gang) | 5 | 1 cột | |
| 9 | Lắp đặt bóng đèn (Đèn Led 5-20W) | 20 | 1 bộ | |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,25 | 100m | |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | 5 | bảng | |
| 12 | Lắp của cột | 5 | cửa | |
| 13 | Đánh số cột | 0,5 | 10 cột | |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | 5 | cái | |
| 15 | Cầu đấu dây 20A | 5 | cai | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 17 | Vận chuyển cột chiếu sáng | 1 | T bộ | |
| AE | Tủ điện | |||
| 1 | Đào móng tủ, đất cấp III | 0,135 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0185 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | 0,041 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,267 | m3 | |
| 5 | Khung móng giá đỡ tủ điện | 5 | bộ | |
| 6 | Ống nhựa PVC D50 | 2 | m | |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ | 1 | bộ | |
| 8 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | 4,5 | m | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1200x625x400 100A | 1 | tủ | |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 12 | Đắp trả móng tủ K90 | 0,027 | m3 | |
| AF | Rãnh cáp | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,4942 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 12,356 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 20,62 | m3 | |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4203 | 100m3 | |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn D40/30 | 265 | m | |
| 6 | Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm | 265 | m | |
| 7 | Dây đồng M10 | 265 | m | |
| 8 | Rải cáp ngầm | 2,65 | 100m | |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 1 | 1 vị trí | |
| 10 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 0,0262 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự và có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND, Ngoài 02 công trình theo yêu cầu Nhà thầu có thể đính kèm theo các hợp đồng khác có phần công việc tương tự của gói thầu đang xét để chứng minh khả năng thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động;) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ≥ 5tấn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy lu | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy đào | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi