Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721093-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220720988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 12:32:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,113,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo công trình dân dụng đã ký từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu bao gồm các công việc chính sau: Tháo dỡ một số hạng mục cũ; Bổ sung và hoàn thiện một số hạng mục mới (xây, trát, ốp lát, điện, nước, cửa nhôm kính, sơn tường, chống thấm, lợp mái tôn);
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01Kỹ sư xây dựnga.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm vàtài liệuliên quancó xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư kinh tế xây dựnga.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quancó xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư điệna.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm vàtài liệu liên quancó xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư cấp, thoát nướca.Có bằng đại học kỹ sư cấp, thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm vàtài liệu liên quancó xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sưcơ khía.Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm vàtài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quancó xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp độnglao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụnglao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Bao gồm: 08 nề; 02 cốp pha; 02 công nhân điện; 02 công nhân cấp thoát nước; 02 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b.Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp độnglao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụnglao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, dầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥ 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Công trình sửa chữa lớn năm 2022; Hạng mục Sửa chữa xưởng thực hành chế biến gỗ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc , địa chỉ: phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc; Địa chỉ: Số 607, đường Mạc Đăng Dung, Phường Minh Thành, T.X Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại 0934208288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc, Địa chỉ: Số 607, đường Mạc Đăng Dung, Phường Minh Thành, T.X Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO; + Tư vấn lập E-HS HSYC CHCT và đánh giá E-HSĐX:Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO; + Tư vấn thẩm định E- HSYC CHCT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổchức trực tiếp quản lý với:Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc, Địa chỉ: Số 607, đường Mạc Đăng Dung, Phường Minh Thành, T.X Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc , địa chỉ: phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc; Địa chỉ: Số 607, đường Mạc Đăng Dung, Phường Minh Thành, T.X Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại 0934208288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSĐX
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc; Địa chỉ: Số 607, đường Mạc Đăng Dung, Phường Minh Thành, T.X Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại 0934208288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Thanh Lâm, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc; Địa chỉ: Số 607, đường Mạc Đăng Dung, Phường Minh Thành, T.X Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại 0934208288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO; Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.; Điện thoại:024.6293.7816.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Nhà xưởng chính
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công (của thay mới)Mô tả tại Chương V48,8228m2
2Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (sơn tận dụng )Mô tả tại Chương V9,1m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V0,7875m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại Chương V24,296m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,243100m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V232,15m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả tại Chương V232,15m2
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả tại Chương V230,9086m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả tại Chương V1,8051tấn
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V0,5875m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả tại Chương V0,5875m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả tại Chương V0,5875m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V24,296m3
14Đánh mặt, cắt khe co giãnMô tả tại Chương V161,9732m2
15Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V54,92751m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V91,467m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V140,683m2
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V182,9341m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V281,3661m2
20Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả tại Chương V21,0869m2
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V21,08691m2
22Cạo bỏ, vệ sinh cánh cửaMô tả tại Chương V24,694m2
23Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V18,21m2
24Sơn khuôn cửa gỗ rộng 50Mô tả tại Chương V19,1md
25Lắp dựng cửa vào khuônMô tả tại Chương V9,1m2 cấu kiện
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả tại Chương V1,5632tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả tại Chương V1,5632tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả tại Chương V1,1698tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V1,1698tấn
30Gia công cột bằng thép hìnhMô tả tại Chương V0,4927tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiMô tả tại Chương V0,4927tấn
32Sơn sắt thép tại mối hàn thép hình mạ kẽmMô tả tại Chương V10công
33Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng dày 0,45mmMô tả tại Chương V4,1791100m2
34Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mmMô tả tại Chương V19,12md
35Máng tôn thu nước U600Mô tả tại Chương V38,23md
36Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả tại Chương V0,235100m
37Rọ chắn rác Inox D90Mô tả tại Chương V5cái
38Gia công khung vách ngăn nhôm kính bằng thép hìnhMô tả tại Chương V0,1616tấn
39Lắp dựng cột thép các loạiMô tả tại Chương V0,1616tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V10,208m2
41Vách kính cố định nhôm hệ 55 khuôn bao khung và cánh cuaw dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38Mô tả tại Chương V16,952m2
42Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả tại Chương V16,952m2
43Cửa đi mở trượt lùa khung nhôm trong nhà kính dày 6,38mm nhôm hệ 55Mô tả tại Chương V5,2m2
44Phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh dùng tay nắm đa điểmMô tả tại Chương V1bộ
45Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả tại Chương V101 lỗ khoan
46Gia công cửa sắt pano tôn (2 cửa đi D1)Mô tả tại Chương V0,306tấn
47Cung cấp tôn huỳnh bịt cửa (bịt 2 mặt )Mô tả tại Chương V22,0532m2
48Phụ kiện cửa đi khung sắt hộp 4 cánh bản lề + tay khoá gạtMô tả tại Chương V2bộ
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại Chương V14,418m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V40,0693m2
51Cửa sổ cửa nhôm kính 4 cánh mở quay, pano kính trắng an toàn dày 6,38 mm nhôm hệ 55Mô tả tại Chương V22,95m2
52Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh dùng TNDĐ,TC,BL chữ AMô tả tại Chương V5bộ
53Cửa sổ cửa nhôm kính 2 cánh mở quay, pano kính trắng an toàn dày 6,38 mm nhôm hệ 55Mô tả tại Chương V15,402m2
54Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh dùng TNDĐ,TC,BL chữ AMô tả tại Chương V6bộ
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại Chương V43,552m2
56Nạo vét bùn lỏng hệ thống ga và rãnh thoát nước cũMô tả tại Chương V4,068m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại Chương V0,0912100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả tại Chương V0,0308tấn
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10Mô tả tại Chương V0,3682tấn
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V1,56m3
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại Chương V201 cấu kiện
62Đánh mặt, cắt khe co giãnMô tả tại Chương V240m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V49m3
64Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả tại Chương V0,0892tấn
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V0,5234100m3
66Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại Chương V26,0832m3
67Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V16,5792m3
68Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả tại Chương V3,468m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V7,296m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V20,3808m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,7056100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,1352tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,5327tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại Chương V5,28m3
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả tại Chương V2,9868m3
76Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V19,1803m3
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V53,1916m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V280,54m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V384m
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V333,7316m2
81Lắp đặt dây thép gai tròn hình lưỡi mácMô tả tại Chương V979,68md
82Dây kẽm gai thẳngMô tả tại Chương V130md
83Gia công hàng rào bằng thép hình mạ kẽmMô tả tại Chương V0,3464tấn
84Lắp dựng cột thép hàng ràoMô tả tại Chương V0,3464tấn
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại Chương V30,9992m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,6748100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,6748100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,6748100m3
89Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V8,967m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V2,562m3
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V7,381m3
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V65,27m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V65,27m2
94Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả tại Chương V100m
95Lắp đặt dây cáp mạng ESSENTIAL UTP CAT6Mô tả tại Chương V100m
96Lắp đặt hộp nối PVC trung gian trên các tuyến ốngMô tả tại Chương V6hộp
97Đầu nối ESSENTIAL chuẩn CAT5E cho PATCHPANEL tại RACKMô tả tại Chương V6chiếc
98Dây nhảy ESSENTIAL-5 CAT5E, không chống nhiễuMô tả tại Chương V3chiếc
99Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả tại Chương V1chiếc
100SWITCH 4 PORT POEMô tả tại Chương V1chiếc
101Cáp HDMI cho màn hình quan sátMô tả tại Chương V1chiếc
102Camerra IP DOME hồng ngoại, IP66 quay 360 độMô tả tại Chương V3chiếc
103Bộ ghi hình 4 kênh HD chưa bao gồm ổ cứng (NVR)Mô tả tại Chương V1chiếc
104Ổ cứng 3TB cho bộ ghi hình 4 kênhMô tả tại Chương V1chiếc
105Màn hình quan sát chuyên dụng CCTV - LED 43" treo tườngMô tả tại Chương V1chiếc
106Lắp đặt tủ điện 400x600x200Mô tả tại Chương V2hộp
107Lắp đặt aptomat 3P-63A-10KAMô tả tại Chương V1cái
108Lắp đặt aptomat 3P-40A-6KAMô tả tại Chương V1cái
109Lắp đặt aptomat 3P-32A-6KAMô tả tại Chương V3cái
110Lắp đặt aptomat loại 1P-20A-6KAMô tả tại Chương V3cái
111Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC 4x10mm2Mô tả tại Chương V50m
112Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC 4x6mm2Mô tả tại Chương V20m
113Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC 4x4mm2Mô tả tại Chương V55m
114Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả tại Chương V300m
115Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả tại Chương V1.000m
116Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/D32Mô tả tại Chương V50m
117Lắp đặt ống ghen cứng D20Mô tả tại Chương V250m
118Lắp đặt ống ghen cứng D16Mô tả tại Chương V375m
119Lắp đặt ống ghen cứng D32Mô tả tại Chương V75m
120Lắp cần đèn CK-01 cao 2m vươn 1,5mMô tả tại Chương V3cần đèn
121Lắp bóng cao áp LED 150W chiều cao Mô tả tại Chương V3bộ
122Lắp đặt đèn LED nhà xưởng HIGHT BAY 150WMô tả tại Chương V12bộ
123Lắp đặt đèn TUYT LED gắn tường L=1,2, P=18WMô tả tại Chương V13bộ
124Lắp đặt quạt trần L=1,4m,P=80W + Hộp sốMô tả tại Chương V8cái
125Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu kèm mặt cheMô tả tại Chương V15cái
126Lắp đặt công tắc đơn + đế âm + mặt cheMô tả tại Chương V5cái
127Lắp đặt công tắc đôi + đế âm + mặt cheMô tả tại Chương V2cái
128Lắp đặt công tắc ba + đế âm + mặt cheMô tả tại Chương V1cái
129Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V0,1698100m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V1,1054m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại Chương V0,0395100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0519tấn
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0649tấn
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V2,0014m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,1302100m2
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0341tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,1606tấn
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại Chương V1,4334m3
139Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V1,7723m3
140Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại Chương V1,8895m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại Chương V0,1092100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,0285tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,1334tấn
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại Chương V0,746m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả tại Chương V0,2252100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V0,2608tấn
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả tại Chương V2,4766m3
148Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V41,0624m2
149Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V2,9184m2
150Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả tại Chương V0,856m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V0,428m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả tại Chương V8,2832m3
153Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,087100m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,087100m3
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả tại Chương V0,087100m3
156Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V4,3872m3
157Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V4,5284m3
158Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V37,7624m2
159Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V83,1722m2
160Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V13,1958m2
161Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V13,1958m2
162Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600mm vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V64,188m2
163Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V37,7624m2
164Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V41,596m2
165Quét dung dịch chống thấm máiMô tả tại Chương V16,74m2
166Lát nền, sàn, gạch đỏ 400x400mm vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V16,74m2
167Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm pano kính mờ an toàn 6.38 mm, nhôm hệ 55Mô tả tại Chương V8,58m2
168Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khoá đơn điểm, bản lề 3DMô tả tại Chương V5bộ
169Cửa sổ mở hất khung nhôm kính trắng an toàn 6.38 mm nhôm hệ 55Mô tả tại Chương V1,68m2
170Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh dùng tay nắm đa điểmMô tả tại Chương V4bộ
171Lắp đặt Chậu xí bệtMô tả tại Chương V2bộ
172Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhMô tả tại Chương V2cái
173Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòiMô tả tại Chương V2bộ
174Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả tại Chương V2bộ
175Lắp đặt Chậu tiểu namMô tả tại Chương V2bộ
176Lắp đặt Van xả tiểu namMô tả tại Chương V2cái
177Lắp đặt gương soi + kệ gươngMô tả tại Chương V2cái
178Gía để xà phòngMô tả tại Chương V3bộ
179Máy bơm tăng áp nước lạnh 150WMô tả tại Chương V1máy
180Lắp đặt máy bơm tăng áp nước lạnh 150WMô tả tại Chương V1máy
181Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả tại Chương V1bể
182Lắp đặt vòi rửa sànMô tả tại Chương V2cái
183Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50Mô tả tại Chương V0,01100m
184Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32Mô tả tại Chương V0,01100m
185Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25Mô tả tại Chương V0,5100m
186Lắp đặt măng sông ống lạnh PPR D32Mô tả tại Chương V1cái
187Lắp đặt măng sông ống lạnh PPR D25Mô tả tại Chương V6cái
188Lắp đặt van khoá ống lạnh PPR D50Mô tả tại Chương V1cái
189Lắp đặt van khoá ống lạnh PPR D32Mô tả tại Chương V1cái
190Lắp đặt van khoá ống lạnh PPR D25Mô tả tại Chương V2cái
191Lắp rắc co ren PVC D50Mô tả tại Chương V1cái
192Lắp rắc co ren PVC D32Mô tả tại Chương V2cái
193Lắp đặt tê PPR D50Mô tả tại Chương V1cái
194Lắp đặt côn thu ống lạnh PPR 50X32Mô tả tại Chương V1cái
195Lắp đặt côn thu ống lạnh PPR 32X25Mô tả tại Chương V1cái
196Lắp đặt cút 90 độ PPR D50Mô tả tại Chương V2cái
197Lắp đặt cút 90 độ PPR D32Mô tả tại Chương V4cái
198Lắp đặt cút 90 độ PPR D25Mô tả tại Chương V20cái
199Lắp đặt tê ren trong PPR D25- 1/2Mô tả tại Chương V3cái
200Lắp đặt cút ren trong PPR D25- 1/2Mô tả tại Chương V7cái
201Lắp đặt ren trong PPR D25Mô tả tại Chương V1cái
202Lắp đặt kép D20Mô tả tại Chương V8cái
203Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả tại Chương V1cái
204Lắp đặt nút bịt ren nhựa D20Mô tả tại Chương V10cái
205Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả tại Chương V0,3100m
206Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả tại Chương V0,3100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả tại Chương V0,06100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả tại Chương V0,02100m
209Lắp đặt măng sông PVC D110Mô tả tại Chương V5cái
210Lắp đặt măng sông PVC D90Mô tả tại Chương V5cái
211Lắp đặt măng sông PVC D60Mô tả tại Chương V1cái
212Lắp đặt măng sông PVC D42Mô tả tại Chương V1cái
213Lắp đặt Y nhựa PVC D110Mô tả tại Chương V3cái
214Lắp đặt Y nhựa PVC D90Mô tả tại Chương V3cái
215Lắp đặt cút 135 độ PVC D110Mô tả tại Chương V8cái
216Lắp đặt cút 135 độ PVC D90Mô tả tại Chương V10cái
217Lắp đặt cút 135 độ PVC D60Mô tả tại Chương V3cái
218Lắp đặt cút 135 độ PVC D42Mô tả tại Chương V3cái
219Lắp đặt cút PVC D110Mô tả tại Chương V6cái
220Lắp đặt cút PVC D90Mô tả tại Chương V6cái
221Lắp đặt cút PVC D60Mô tả tại Chương V3cái
222Lắp đặt cút PVC D42Mô tả tại Chương V6cái
223Lắp đặt côn thu PVC D110X90Mô tả tại Chương V2cái
224Lắp đặt côn thu PVC D90X60Mô tả tại Chương V2cái
225Lắp đặt côn thu PVC D90X42Mô tả tại Chương V2cái
226Phễu phu sàn D90Mô tả tại Chương V4cái
227Đai ôm ống D60Mô tả tại Chương V4cái
228Lắp đặt aptomat 2P-20A-6KAMô tả tại Chương V1cái
229Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả tại Chương V60m
230Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả tại Chương V100m
231Lắp đặt ống ghen cứng D20Mô tả tại Chương V160m
232Lắp đặt ốp trần bóng LED 18WMô tả tại Chương V6bộ
233Lắp đặt quạt hút mùi âm tường P=35WMô tả tại Chương V2cái
234Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu kèm mặt cheMô tả tại Chương V1cái
235Lắp đặt công tắc đơn + đế âm + mặt cheMô tả tại Chương V5cái
B Hạng mục Phòng làm việc
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V8,46m2
2Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả tại Chương V2,9m2
3Phá dỡ nền gạch cũ đã bóng vỡMô tả tại Chương V28,8315m2
4Phá dỡ lớp vữa lótMô tả tại Chương V28,8315m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả tại Chương V3,5505m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại Chương V4,851m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V164,7185m2
8Tháo dỡ trần nhựaMô tả tại Chương V28,8315m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả tại Chương V0,1698tấn
10Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả tại Chương V74,9618m2
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V12,9234m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả tại Chương V12,9234m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả tại Chương V12,9234m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V0,319m3
15Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm vữa XM M75Mô tả tại Chương V25,45161m2
16Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mm vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V2,75921m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch Granite 500x150Mô tả tại Chương V3,64051m2
18Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V12,6381m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V62,74m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V94,2785m2
21Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V62,741m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V94,27851m2
23Thi công trần thả nhựa tấm 600x600mm dày 0,8mm + khung xươngMô tả tại Chương V28,83151m2
24Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả tại Chương V0,1698tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V0,1698tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống chóng 0,45mmMô tả tại Chương V0,7926100m2
27Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mmMô tả tại Chương V7,1md
28Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả tại Chương V0,07100m
29Lắp đặt cút PVC D90Mô tả tại Chương V2cái
30Rọ chắn rác Inox D90Mô tả tại Chương V2cái
31Máng tôn thu nước U300Mô tả tại Chương V14,2md
32Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả tại Chương V0,1134tấn
33Cung cấp tôn huỳnh bịt cửaMô tả tại Chương V1,727m2
34Cung cấp kính dán an toàn cường lực 6,38mm màu trắng trongMô tả tại Chương V2,0801m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại Chương V5,6m2
36Phụ kiện cửa đi khung sắt hộp 2 cánh bản lề + tay khoá gạtMô tả tại Chương V1bộ
37Phụ kiện cửa đi khung sắt hộp1 cánh bản lề + tay khoá gạtMô tả tại Chương V2bộ
38Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm pano kính mờ an toàn 6.38 mm, nhôm hệ 55Mô tả tại Chương V1,6m2
39Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khoá đơn điểm, bản lề 3DMô tả tại Chương V1bộ
40Cửa sổ mở lùa khung nhôm kính trắng an toàn 6.38 mm nhôm hệ 55Mô tả tại Chương V2,86m2
41Phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh dùng tay nắm đa điểmMô tả tại Chương V3bộ
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại Chương V4,46m2
43Gia công cổng sắtMô tả tại Chương V0,2515tấn
44tôn huỳnh bịt cổngMô tả tại Chương V2,08m2
45Lắp dựng cổng sắtMô tả tại Chương V6,8m2
46Bánh xe cổng lùaMô tả tại Chương V8chiếc
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V34,3939m2
48Lắp đặt tủ điện lắp đặt 12 modulMô tả tại Chương V1hộp
49Lắp đặt aptomat 2P-40A-6KAMô tả tại Chương V1cái
50Lắp đặt aptomat 1P-20A-6KAMô tả tại Chương V3cái
51Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả tại Chương V50m
52Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả tại Chương V180m
53Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 (đi âm tường)Mô tả tại Chương V60m
54Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 (đi trên trần giả)Mô tả tại Chương V90m
55Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/D32Mô tả tại Chương V50m
56Lắp đặt ống ghen cứng D20Mô tả tại Chương V100m
57Lắp đặt ống ghen cứng D16Mô tả tại Chương V75m
58Lắp đặt ống ghen mềm D16Mô tả tại Chương V10m
59Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18WMô tả tại Chương V2bộ
60Lắp đặt đèn tuyp LED đôi gắn trần L=1,2m, P=2X18WMô tả tại Chương V3bộ
61Lắp đặt quạt trần L=1,4m,P=80W + Hộp sốMô tả tại Chương V1cái
62Lắp đặt dđèn Tuyt LED gắn tường L-1,2m, P=18WMô tả tại Chương V1bộ
63Lắp đặt quạt hút mùi âm tường P=35WMô tả tại Chương V1cái
64Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu kèm mặt cheMô tả tại Chương V10cái
65Lắp đặt công tắc đơn + đế âm+ mặt cheMô tả tại Chương V5cái
66Lắp đặt Chậu xí bệtMô tả tại Chương V1bộ
67Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhMô tả tại Chương V1cái
68Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòiMô tả tại Chương V1bộ
69Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả tại Chương V1bộ
70Lắp đặt Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnhMô tả tại Chương V1bộ
71Lắp đặt Gương soi + kệ gươngMô tả tại Chương V1cái
72Lắp đặt giá để xà phòngMô tả tại Chương V3cái
73Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25Mô tả tại Chương V0,2100m
74Lắp đặt măng sông ống lạnh PPR D25Mô tả tại Chương V4cái
75Lắp đặt van khoá ống lạnh PPR D25Mô tả tại Chương V2cái
76Lắp đặt tê PPR D25Mô tả tại Chương V3cái
77Lắp đặt cút 90 độ PPR D25Mô tả tại Chương V10cái
78Lắp đặt tê ren trong PPR D25- 1/2Mô tả tại Chương V1cái
79Lắp đặt cút ren trong PPR D25- 1/2Mô tả tại Chương V5cái
80Lắp đặt ren ngoài PPR D25Mô tả tại Chương V1cái
81Lắp đặt kép D20Mô tả tại Chương V4cái
82Dây mềm cấp nước D20Mô tả tại Chương V2cái
83Lắp nút bịt ren nhựa D20Mô tả tại Chương V6cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả tại Chương V0,04100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả tại Chương V0,04100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả tại Chương V0,02100m
87Lắp đặt măng sông PVC D110Mô tả tại Chương V1cái
88Lắp đặt măng sông PVC D90Mô tả tại Chương V1cái
89Lắp đặt măng sông PVC D42Mô tả tại Chương V1cái
90Lắp đặt cút PVC D110Mô tả tại Chương V2cái
91Lắp đặt cút PVC D90Mô tả tại Chương V2cái
92Lắp đặt cút PVC D42Mô tả tại Chương V3cái
93Phễu phu sàn D90Mô tả tại Chương V1cái
C Hạng mục Nhà xưởng phụ 1 + 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả tại Chương V10,5m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại Chương V0,105100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả tại Chương V10,5m3
4Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả tại Chương V38,464m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả tại Chương V0,3076tấn
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả tại Chương V221,3957m2
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả tại Chương V0,1853tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả tại Chương V0,1853tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả tại Chương V0,4988tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V0,4988tấn
11Sơn sắt thép tại mối hàn thép hình mạ kẽmMô tả tại Chương V10công
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V38,4641m2
13Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng 0,45mmMô tả tại Chương V0,7815100m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả tại Chương V1,4325100m2
15Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mmMô tả tại Chương V25,155md
16Máng tôn thu nước U600Mô tả tại Chương V50,29md
17Rọ chắn rác Inox D90Mô tả tại Chương V4cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả tại Chương V0,1176100m
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V12,7532m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả tại Chương V12,7532m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả tại Chương V12,7532m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo công trình dân dụng đã ký từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu bao gồm các công việc chính sau: Tháo dỡ một số hạng mục cũ; Bổ sung và hoàn thiện một số hạng mục mới (xây, trát, ốp lát, điện, nước, cửa nhôm kính, sơn tường, chống thấm, lợp mái tôn);
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01Kỹ sư xây dựnga.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm vàtài liệuliên quancó xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 01 Kỹ sư kinh tế xây dựnga.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quancó xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 01 Kỹ sư điệna.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm vàtài liệu liên quancó xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 01 Kỹ sư cấp, thoát nướca.Có bằng đại học kỹ sư cấp, thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm vàtài liệu liên quancó xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 01 Kỹ sưcơ khía.Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm vàtài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quancó xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp độnglao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụnglao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
8 Công nhân kỹ thuật 16 Bao gồm: 08 nề; 02 cốp pha; 02 công nhân điện; 02 công nhân cấp thoát nước; 02 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b.Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp độnglao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụnglao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 9T1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
3 Máy hàn điện ≥ 23 kW1
4 Máy hàn nhiệt hàn nhiệt2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy trộn vữa ≥150 lít1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥1,5 kW2
8 Máy đầm bê tông, dầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
9 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW2
10 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kW2
11 Máy mài ≥ 2,7 kW2
12 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 kW1
13 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
14 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Đo đạc1
15 Búa căn khí nén ≥3,0 m3/ph1
16 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
17 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất ≥ 360,00 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->