Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721093-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 12:32:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,113,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo công trình dân dụng đã ký từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu bao gồm các công việc chính sau: Tháo dỡ một số hạng mục cũ; Bổ sung và hoàn thiện một số hạng mục mới (xây, trát, ốp lát, điện, nước, cửa nhôm kính, sơn tường, chống thấm, lợp mái tôn); Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01Kỹ sư xây dựnga.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm vàtài liệuliên quancó xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư kinh tế xây dựnga.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quancó xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư điệna.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm vàtài liệu liên quancó xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư cấp, thoát nướca.Có bằng đại học kỹ sư cấp, thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm vàtài liệu liên quancó xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sưcơ khía.Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm vàtài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quancó xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp độnglao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụnglao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm: 08 nề; 02 cốp pha; 02 công nhân điện; 02 công nhân cấp thoát nước; 02 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b.Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp độnglao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụnglao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Công trình sửa chữa lớn năm 2022; Hạng mục Sửa chữa xưởng thực hành chế biến gỗ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSĐX |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc; Địa chỉ: Số 607, đường Mạc Đăng Dung, Phường Minh Thành, T.X Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại 0934208288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Thanh Lâm, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Nông lâm Đông Bắc; Địa chỉ: Số 607, đường Mạc Đăng Dung, Phường Minh Thành, T.X Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại 0934208288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO; Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.; Điện thoại:024.6293.7816. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Nhà xưởng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (của thay mới) | Mô tả tại Chương V | 48,8228 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (sơn tận dụng ) | Mô tả tại Chương V | 9,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 0,7875 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 24,296 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 232,15 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả tại Chương V | 232,15 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 230,9086 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả tại Chương V | 1,8051 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 0,5875 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V | 0,5875 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V | 0,5875 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 24,296 | m3 |
| 14 | Đánh mặt, cắt khe co giãn | Mô tả tại Chương V | 161,9732 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 54,9275 | 1m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 91,467 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 140,683 | m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 182,934 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 281,366 | 1m2 |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả tại Chương V | 21,0869 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 21,0869 | 1m2 |
| 22 | Cạo bỏ, vệ sinh cánh cửa | Mô tả tại Chương V | 24,694 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 18,2 | 1m2 |
| 24 | Sơn khuôn cửa gỗ rộng 50 | Mô tả tại Chương V | 19,1 | md |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả tại Chương V | 9,1 | m2 cấu kiện |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả tại Chương V | 1,5632 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả tại Chương V | 1,5632 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 1,1698 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 1,1698 | tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả tại Chương V | 0,4927 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả tại Chương V | 0,4927 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép tại mối hàn thép hình mạ kẽm | Mô tả tại Chương V | 10 | công |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng dày 0,45mm | Mô tả tại Chương V | 4,1791 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm | Mô tả tại Chương V | 19,12 | md |
| 35 | Máng tôn thu nước U600 | Mô tả tại Chương V | 38,23 | md |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 0,235 | 100m |
| 37 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 38 | Gia công khung vách ngăn nhôm kính bằng thép hình | Mô tả tại Chương V | 0,1616 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả tại Chương V | 0,1616 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 10,208 | m2 |
| 41 | Vách kính cố định nhôm hệ 55 khuôn bao khung và cánh cuaw dày 1,4mm, kính dán an toàn 6,38 | Mô tả tại Chương V | 16,952 | m2 |
| 42 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả tại Chương V | 16,952 | m2 |
| 43 | Cửa đi mở trượt lùa khung nhôm trong nhà kính dày 6,38mm nhôm hệ 55 | Mô tả tại Chương V | 5,2 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh dùng tay nắm đa điểm | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả tại Chương V | 10 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Gia công cửa sắt pano tôn (2 cửa đi D1) | Mô tả tại Chương V | 0,306 | tấn |
| 47 | Cung cấp tôn huỳnh bịt cửa (bịt 2 mặt ) | Mô tả tại Chương V | 22,0532 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi khung sắt hộp 4 cánh bản lề + tay khoá gạt | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 14,418 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 40,0693 | m2 |
| 51 | Cửa sổ cửa nhôm kính 4 cánh mở quay, pano kính trắng an toàn dày 6,38 mm nhôm hệ 55 | Mô tả tại Chương V | 22,95 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh dùng TNDĐ,TC,BL chữ A | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 53 | Cửa sổ cửa nhôm kính 2 cánh mở quay, pano kính trắng an toàn dày 6,38 mm nhôm hệ 55 | Mô tả tại Chương V | 15,402 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh dùng TNDĐ,TC,BL chữ A | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 43,552 | m2 |
| 56 | Nạo vét bùn lỏng hệ thống ga và rãnh thoát nước cũ | Mô tả tại Chương V | 4,068 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả tại Chương V | 0,0308 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả tại Chương V | 0,3682 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 1,56 | m3 |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 62 | Đánh mặt, cắt khe co giãn | Mô tả tại Chương V | 240 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 49 | m3 |
| 64 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả tại Chương V | 0,0892 | tấn |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,5234 | 100m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 26,0832 | m3 |
| 67 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 16,5792 | m3 |
| 68 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả tại Chương V | 3,468 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 7,296 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 20,3808 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,7056 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,1352 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,5327 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 5,28 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,9868 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 19,1803 | m3 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 53,1916 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 280,54 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 384 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 333,7316 | m2 |
| 81 | Lắp đặt dây thép gai tròn hình lưỡi mác | Mô tả tại Chương V | 979,68 | md |
| 82 | Dây kẽm gai thẳng | Mô tả tại Chương V | 130 | md |
| 83 | Gia công hàng rào bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả tại Chương V | 0,3464 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cột thép hàng rào | Mô tả tại Chương V | 0,3464 | tấn |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 30,9992 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,6748 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,6748 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,6748 | 100m3 |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 8,967 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 2,562 | m3 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 7,381 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 65,27 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 65,27 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây cáp mạng ESSENTIAL UTP CAT6 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối PVC trung gian trên các tuyến ống | Mô tả tại Chương V | 6 | hộp |
| 97 | Đầu nối ESSENTIAL chuẩn CAT5E cho PATCHPANEL tại RACK | Mô tả tại Chương V | 6 | chiếc |
| 98 | Dây nhảy ESSENTIAL-5 CAT5E, không chống nhiễu | Mô tả tại Chương V | 3 | chiếc |
| 99 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả tại Chương V | 1 | chiếc |
| 100 | SWITCH 4 PORT POE | Mô tả tại Chương V | 1 | chiếc |
| 101 | Cáp HDMI cho màn hình quan sát | Mô tả tại Chương V | 1 | chiếc |
| 102 | Camerra IP DOME hồng ngoại, IP66 quay 360 độ | Mô tả tại Chương V | 3 | chiếc |
| 103 | Bộ ghi hình 4 kênh HD chưa bao gồm ổ cứng (NVR) | Mô tả tại Chương V | 1 | chiếc |
| 104 | Ổ cứng 3TB cho bộ ghi hình 4 kênh | Mô tả tại Chương V | 1 | chiếc |
| 105 | Màn hình quan sát chuyên dụng CCTV - LED 43" treo tường | Mô tả tại Chương V | 1 | chiếc |
| 106 | Lắp đặt tủ điện 400x600x200 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt aptomat 3P-63A-10KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat 3P-40A-6KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat 3P-32A-6KA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1P-20A-6KA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Mô tả tại Chương V | 55 | m |
| 114 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 300 | m |
| 115 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 1.000 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/D32 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt ống ghen cứng D20 | Mô tả tại Chương V | 250 | m |
| 118 | Lắp đặt ống ghen cứng D16 | Mô tả tại Chương V | 375 | m |
| 119 | Lắp đặt ống ghen cứng D32 | Mô tả tại Chương V | 75 | m |
| 120 | Lắp cần đèn CK-01 cao 2m vươn 1,5m | Mô tả tại Chương V | 3 | cần đèn |
| 121 | Lắp bóng cao áp LED 150W chiều cao | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn LED nhà xưởng HIGHT BAY 150W | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn TUYT LED gắn tường L=1,2, P=18W | Mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần L=1,4m,P=80W + Hộp số | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu kèm mặt che | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm + mặt che | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm + mặt che | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm + mặt che | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 129 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,1698 | 100m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 1,1054 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0519 | tấn |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0649 | tấn |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 2,0014 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0341 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,1606 | tấn |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,4334 | m3 |
| 139 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1,7723 | m3 |
| 140 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 1,8895 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,1092 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0285 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,1334 | tấn |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,746 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 0,2252 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,2608 | tấn |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 2,4766 | m3 |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 41,0624 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,9184 | m2 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 0,856 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,428 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 8,2832 | m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 156 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 4,3872 | m3 |
| 157 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 4,5284 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 37,7624 | m2 |
| 159 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 83,1722 | m2 |
| 160 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 13,1958 | m2 |
| 161 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm chống trơn vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 13,1958 | m2 |
| 162 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600mm vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 64,188 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 37,7624 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 41,596 | m2 |
| 165 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả tại Chương V | 16,74 | m2 |
| 166 | Lát nền, sàn, gạch đỏ 400x400mm vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 16,74 | m2 |
| 167 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm pano kính mờ an toàn 6.38 mm, nhôm hệ 55 | Mô tả tại Chương V | 8,58 | m2 |
| 168 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khoá đơn điểm, bản lề 3D | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 169 | Cửa sổ mở hất khung nhôm kính trắng an toàn 6.38 mm nhôm hệ 55 | Mô tả tại Chương V | 1,68 | m2 |
| 170 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh dùng tay nắm đa điểm | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt Chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt Chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt Van xả tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 178 | Gía để xà phòng | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 179 | Máy bơm tăng áp nước lạnh 150W | Mô tả tại Chương V | 1 | máy |
| 180 | Lắp đặt máy bơm tăng áp nước lạnh 150W | Mô tả tại Chương V | 1 | máy |
| 181 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 186 | Lắp đặt măng sông ống lạnh PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông ống lạnh PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt van khoá ống lạnh PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt van khoá ống lạnh PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt van khoá ống lạnh PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp rắc co ren PVC D50 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp rắc co ren PVC D32 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn thu ống lạnh PPR 50X32 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn thu ống lạnh PPR 32X25 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D50 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D32 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25- 1/2 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25- 1/2 | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 201 | Lắp đặt ren trong PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt kép D20 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt nút bịt ren nhựa D20 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 209 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng sông PVC D42 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D60 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D42 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn thu PVC D110X90 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn thu PVC D90X60 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn thu PVC D90X42 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 226 | Phễu phu sàn D90 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 227 | Đai ôm ống D60 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt aptomat 2P-20A-6KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 230 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 231 | Lắp đặt ống ghen cứng D20 | Mô tả tại Chương V | 160 | m |
| 232 | Lắp đặt ốp trần bóng LED 18W | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 233 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường P=35W | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu kèm mặt che | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm + mặt che | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| B | Hạng mục Phòng làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 8,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mô tả tại Chương V | 2,9 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ đã bóng vỡ | Mô tả tại Chương V | 28,8315 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa lót | Mô tả tại Chương V | 28,8315 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả tại Chương V | 3,5505 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | 4,851 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 164,7185 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả tại Chương V | 28,8315 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả tại Chương V | 0,1698 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả tại Chương V | 74,9618 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 12,9234 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V | 12,9234 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V | 12,9234 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,319 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 25,4516 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mm vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,7592 | 1m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch Granite 500x150 | Mô tả tại Chương V | 3,6405 | 1m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 12,638 | 1m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 62,74 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 94,2785 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 62,74 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 94,2785 | 1m2 |
| 23 | Thi công trần thả nhựa tấm 600x600mm dày 0,8mm + khung xương | Mô tả tại Chương V | 28,8315 | 1m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả tại Chương V | 0,1698 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,1698 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống chóng 0,45mm | Mô tả tại Chương V | 0,7926 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm | Mô tả tại Chương V | 7,1 | md |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Máng tôn thu nước U300 | Mô tả tại Chương V | 14,2 | md |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả tại Chương V | 0,1134 | tấn |
| 33 | Cung cấp tôn huỳnh bịt cửa | Mô tả tại Chương V | 1,727 | m2 |
| 34 | Cung cấp kính dán an toàn cường lực 6,38mm màu trắng trong | Mô tả tại Chương V | 2,0801 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 5,6 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi khung sắt hộp 2 cánh bản lề + tay khoá gạt | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa đi khung sắt hộp1 cánh bản lề + tay khoá gạt | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm pano kính mờ an toàn 6.38 mm, nhôm hệ 55 | Mô tả tại Chương V | 1,6 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, khoá đơn điểm, bản lề 3D | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Cửa sổ mở lùa khung nhôm kính trắng an toàn 6.38 mm nhôm hệ 55 | Mô tả tại Chương V | 2,86 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh dùng tay nắm đa điểm | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 4,46 | m2 |
| 43 | Gia công cổng sắt | Mô tả tại Chương V | 0,2515 | tấn |
| 44 | tôn huỳnh bịt cổng | Mô tả tại Chương V | 2,08 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả tại Chương V | 6,8 | m2 |
| 46 | Bánh xe cổng lùa | Mô tả tại Chương V | 8 | chiếc |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 34,3939 | m2 |
| 48 | Lắp đặt tủ điện lắp đặt 12 modul | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt aptomat 2P-40A-6KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat 1P-20A-6KA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 180 | m |
| 53 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 (đi âm tường) | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt dây cáp điện CU/PVC 1x1,5mm2 (đi trên trần giả) | Mô tả tại Chương V | 90 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/D32 | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt ống ghen cứng D20 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt ống ghen cứng D16 | Mô tả tại Chương V | 75 | m |
| 58 | Lắp đặt ống ghen mềm D16 | Mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18W | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn tuyp LED đôi gắn trần L=1,2m, P=2X18W | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần L=1,4m,P=80W + Hộp số | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dđèn Tuyt LED gắn tường L-1,2m, P=18W | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường P=35W | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu kèm mặt che | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm+ mặt che | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt Chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Gương soi + kệ gương | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt giá để xà phòng | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt măng sông ống lạnh PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khoá ống lạnh PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25- 1/2 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25- 1/2 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ren ngoài PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt kép D20 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 82 | Dây mềm cấp nước D20 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt ren nhựa D20 | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 87 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông PVC D42 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 93 | Phễu phu sàn D90 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục Nhà xưởng phụ 1 + 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 10,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 10,5 | m3 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả tại Chương V | 38,464 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả tại Chương V | 0,3076 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả tại Chương V | 221,3957 | m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả tại Chương V | 0,1853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả tại Chương V | 0,1853 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,4988 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,4988 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép tại mối hàn thép hình mạ kẽm | Mô tả tại Chương V | 10 | công |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 38,464 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng 0,45mm | Mô tả tại Chương V | 0,7815 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả tại Chương V | 1,4325 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm | Mô tả tại Chương V | 25,155 | md |
| 16 | Máng tôn thu nước U600 | Mô tả tại Chương V | 50,29 | md |
| 17 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả tại Chương V | 0,1176 | 100m |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 12,7532 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V | 12,7532 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V | 12,7532 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo công trình dân dụng đã ký từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu bao gồm các công việc chính sau: Tháo dỡ một số hạng mục cũ; Bổ sung và hoàn thiện một số hạng mục mới (xây, trát, ốp lát, điện, nước, cửa nhôm kính, sơn tường, chống thấm, lợp mái tôn); Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01Kỹ sư xây dựnga.Có bằng đại học kỹ sư xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm vàtài liệuliên quancó xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 Kỹ sư kinh tế xây dựnga.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quancó xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 Kỹ sư điệna.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm vàtài liệu liên quancó xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 Kỹ sư cấp, thoát nướca.Có bằng đại học kỹ sư cấp, thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm vàtài liệu liên quancó xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 Kỹ sưcơ khía.Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm vàtài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm:Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng có tính chất cải tạo cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quancó xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp độnglao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụnglao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 16 | Bao gồm: 08 nề; 02 cốp pha; 02 công nhân điện; 02 công nhân cấp thoát nước; 02 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b.Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp độnglao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụnglao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | ≥ 9T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | ≥ 23 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | hàn nhiệt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥150 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất ≥1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 11 | Máy mài | ≥ 2,7 kW | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5,0 kW | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 14 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Đo đạc | 1 |
| 15 | Búa căn khí nén | ≥3,0 m3/ph | 1 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 17 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất ≥ 360,00 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi