Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 12:18:00 đến ngày 2022-08-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,271,887,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.228E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình) đường giao thông tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông trong đô thị từ cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 47.800.000.000 VNĐ. * Lưu ý: Nếu nhà thầu chứng minh bằng hai hợp đồng (công trình) đường giao thông cấp IV, quy mô mỗi công trình ≥ 70% giá trị gói thầu đang xét, đáp ứng tương tự quy mô công việc và đáp ứng một trong các yêu cầu sau thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: - Có ít nhất một trong hai hợp đồng là: thi công đường giao thông trong đô thị có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng.- Hoặc có thêm một hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông trong đô thị từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 50% giá trị gói thầu đang xét gồm các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn hiệu lực).- Đã là cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào cỡ gầu 0,8m3 – 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ 7T – 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông nhựa >= 60 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bộ thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Đường nội thị phía tây thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách trung ương và nguồn vốn ngân sách huyện Na Rì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực phù hợp quy mô gói thầu. - Tất cả tài liệu: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. Tất cả các tài liệu phải là ảnh chụp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra hoặc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Toàn bộ file dữ liệu đề xuất về tài chính (giá dự thầu) kèm theo HSĐXTC. Các biểu tổng hợp giá dự thầu và biểu phân tích đơn giá dự thầu, các file dữ liệu đầu vào để xác định đơn giá dự thầu được định dạng trên phần mềm Microsoft EXCEL và phải có công thức tính toán, còn nguyên đường dẫn kết nối tính toán. - Nhà thầu phải có trách nhiệm chuẩn bị sẵn bản gốc tất cả các tài liệu theo các nội dung đã kê khai trong E-HSDT để đối chiếu hoặc làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu từ chối không cung cấp bản gốc tài liệu hoặc cung cấp không đúng trong thời hạn khi bên mời thầu yêu cầu thì tài liệu đó sẽ bị coi là không hợp lệ, không được xem xét, đánh giá. - Trường hợp cần làm rõ E-HSDT: Quá hạn mà Nhà thầu không cung cấp tài liệu làm rõ, trả lời; trả lời nhưng không đáp ứng đúng yêu cầu, nội dung cần làm rõ; không cung cấp tài liệu, số liệu theo yêu cầu làm rõ; cung cấp tài liệu, số liệu làm rõ làm sai lệch nội dung hồ sơ dự thầu kê khai thì nội dung cần làm rõ đó sẽ bị Bên mời thầu đánh giá là "không đạt". - Trong quá trình xét thầu, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu tham dự đấu thầu phải chứng minh về sự tồn tại và hoạt động bình thường hoặc chứng minh về năng lực tài chính của doanh nghiệp. Khi đó nhà thầu phải có trách nhiệm giải trình và gửi các giấy tờ để chứng minh về sự tồn tại, hoạt động bình thường của nhà thầu, hoặc chứng minh được năng lực tài chính thực tế để bên mời thầu xem xét. Nếu nhà thầu không đáp ứng được yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Na Rì; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Quang Tuyên, Chức vụ: Phó chủ tịch thường trực UBND tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, tỉnh Bắc Kạn. Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây lắp | |||
| 1 | Đào xúc đất, Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 370,2847 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 38,572 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,7847 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 232,5284 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,7766 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 7,7009 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 261,0589 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 195,7942 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 195,7942 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 652,6473 | 100m3 |
| 11 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 7,0892 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1.207,5964 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 25,5524 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 49,0318 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 64,4635 | 100m3 |
| 16 | Đào móng, Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,2461 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường, Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 196,164 | 100m3 |
| 18 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,8872 | 100m3 |
| 19 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 10,0625 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,2472 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 3,1854 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 3,1854 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 10,618 | 100m3 |
| 24 | Đào nền đường, Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 36,1451 | 100m3 |
| 25 | Phá đá, Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 34,7094 | 100m3 |
| 26 | Xúc đá hỗn hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 34,7094 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 70,8545 | 100m3 |
| 28 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 70,8545 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 11,4854 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1.601,7199 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1.426,5481 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 396,3739 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 396,3739 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 91,2894 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 105,8957 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 105,8957 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 57,0527 | 100m3 |
| 38 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 57,0527 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 66,0526 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 52,9692 | 100m3 |
| 41 | Đào xúc đất, Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,261 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,261 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 50,1169 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 50,1169 | 100m3 |
| 45 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 44,3512 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,9936 | 100m3 |
| 47 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 265,8112 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 15,8963 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 763,81 | m3 |
| 50 | Bó vỉa thẳng hè, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 7.199 | m |
| 51 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 203,6 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 121,35 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 188,44 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 487,2285 | m3 |
| 55 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 9.744,57 | m2 |
| 56 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1.652,25 | m2 |
| 57 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 160 | m2 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 19,58 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 14,78 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,8 | m3 |
| 61 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 24 | bộ |
| 62 | Cột biển báo D88,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 79,2 | m |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 375,0914 | 100m2 |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 375,0914 | 100m2 |
| 65 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,4596 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,222 | 100m3 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,61 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,3225 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,5202 | tấn |
| 70 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,9 | m3 |
| 71 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 43,96 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,56 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 14 | 1 đoạn ống |
| 75 | Nối ống bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 13 | mối nối |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,2982 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,9151 | m3 |
| 78 | Bê tông tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,36 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,76 | m3 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,09 | m3 |
| 81 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,6 | m3 |
| 82 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 3,29 | m3 |
| 83 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,3723 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,7665 | 100m3 |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 5,65 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,049 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,3957 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,9625 | tấn |
| 89 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 25,2 | m3 |
| 90 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 130,2 | m2 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,2022 | 100m2 |
| 92 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 12,636 | m3 |
| 93 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 30 | 1 đoạn ống |
| 94 | Nối ống bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 29 | mối nối |
| 95 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 20,9867 | m3 |
| 96 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 9,7769 | m3 |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 10,64 | m3 |
| 98 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 7,48 | m3 |
| 99 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 14,4375 | m3 |
| 100 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,1792 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,2989 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,8803 | 100m3 |
| 103 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,16 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,9387 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,3561 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,6663 | tấn |
| 107 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 22,68 | m3 |
| 108 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 117,18 | m2 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,1804 | 100m2 |
| 110 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 11,2725 | m3 |
| 111 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 27 | 1 đoạn ống |
| 112 | Nối ống bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 26 | mối nối |
| 113 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 20,5159 | m3 |
| 114 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 9,7769 | m3 |
| 115 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 10,64 | m3 |
| 116 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 7,48 | m3 |
| 117 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 14,4375 | m3 |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 13,45 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,5993 | 100m2 |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,6067 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,5425 | tấn |
| 122 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 38,64 | m3 |
| 123 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 199,64 | m2 |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,3034 | 100m2 |
| 125 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 18,963 | m3 |
| 126 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 46 | 1 đoạn ống |
| 127 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 44 | mối nối |
| 128 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 28,78 | m3 |
| 129 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,6674 | 100m2 |
| 130 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 32,7718 | m3 |
| 131 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 8,5868 | m3 |
| 132 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 8,91 | m3 |
| 133 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 18,1475 | m3 |
| 134 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 13,85 | m3 |
| 135 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 149,81 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,5028 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,9953 | 100m3 |
| 138 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 14,4 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,7383 | 100m2 |
| 140 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,6595 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,9375 | tấn |
| 142 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 42 | m3 |
| 143 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 217 | m2 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,3331 | 100m2 |
| 145 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 20,817 | m3 |
| 146 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 50 | 1 đoạn ống |
| 147 | Nối ống bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 48 | mối nối |
| 148 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 31,26 | m3 |
| 149 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,998 | 100m2 |
| 150 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 13,85 | m3 |
| 151 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 32,7718 | m3 |
| 152 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 7,6804 | m3 |
| 153 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 8,91 | m3 |
| 154 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 18,1475 | m3 |
| 155 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,3299 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,4273 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,9026 | 100m3 |
| 158 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 15,91 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,9469 | 100m2 |
| 160 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,7386 | tấn |
| 161 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 5,53 | tấn |
| 162 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 47,04 | m3 |
| 163 | Quét nhựa bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 243,04 | m2 |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,4051 | 100m2 |
| 165 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 25,317 | m3 |
| 166 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 56 | 1 đoạn ống |
| 167 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 54 | mối nối |
| 168 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 34,8812 | m3 |
| 169 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,998 | 100m2 |
| 170 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 13,85 | m3 |
| 171 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 32,7718 | m3 |
| 172 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 7,6804 | m3 |
| 173 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 8,91 | m3 |
| 174 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 18,1475 | m3 |
| 175 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,7488 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,0003 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,7485 | 100m3 |
| 178 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 12,308 | m3 |
| 179 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 8,206 | m3 |
| 180 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 3,7152 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,1939 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 11,4108 | tấn |
| 183 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 102,27 | m3 |
| 184 | Tấm ngăn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 26,8 | m |
| 185 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,87 | m2 |
| 186 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 467,088 | m2 |
| 187 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 19,57 | m3 |
| 188 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 7,172 | m3 |
| 189 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0565 | tấn |
| 190 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0498 | 100m2 |
| 191 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,999 | m3 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0162 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,1395 | tấn |
| 194 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,7109 | 100m2 |
| 195 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 23,5982 | m3 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,7545 | tấn |
| 197 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 8,1991 | m3 |
| 198 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 34,36 | m3 |
| 199 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 30,0672 | m3 |
| 200 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 14,59 | m3 |
| 201 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,1 | m3 |
| 202 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,3668 | 100m2 |
| 203 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,2013 | tấn |
| 204 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,7798 | tấn |
| 205 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 18,36 | m3 |
| 206 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0327 | 100m2 |
| 207 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,55 | m3 |
| 208 | Lắp đặt cống hộp - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 17 | 1 đoạn cống |
| 209 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 16 | mối nối |
| 210 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,176 | 100m2 |
| 211 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,4855 | tấn |
| 212 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,4 | m3 |
| 213 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 22 | cái |
| 214 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,3668 | 100m2 |
| 215 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 7,75 | m3 |
| 216 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,3124 | 100m2 |
| 217 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 13,39 | m3 |
| 218 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,6718 | 100m3 |
| 219 | Đắp vật liệu dạng hạt (tận dụng đá thải trên tuyến) | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,1376 | 100m3 |
| 220 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 5,53 | m3 |
| 221 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,7271 | 100m3 |
| 222 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 51,87 | m3 |
| 223 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 13,94 | m3 |
| 224 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,1059 | 100m2 |
| 225 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 47,5 | m3 |
| 226 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0877 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,9341 | tấn |
| 228 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 6,8855 | tấn |
| 229 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,2334 | 100m2 |
| 230 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 72,86 | m3 |
| 231 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,1317 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,8953 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,7343 | tấn |
| 234 | Ván khuôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 3,8399 | 100m2 |
| 235 | Bê tông M350, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 47,5 | m3 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0877 | tấn |
| 237 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,9341 | tấn |
| 238 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 6,8855 | tấn |
| 239 | Ván khuôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,1565 | 100m2 |
| 240 | Tấm ngăn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 23,45 | m |
| 241 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 8,445 | m2 |
| 242 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 251,212 | m2 |
| 243 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,1896 | tấn |
| 244 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 6,2 | m3 |
| 245 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,1023 | tấn |
| 246 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,7348 | tấn |
| 247 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,8615 | tấn |
| 248 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,2357 | 100m2 |
| 249 | Bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 16,88 | m3 |
| 250 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 6 | m2 |
| 251 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,95 | m3 |
| 252 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0159 | tấn |
| 253 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,2185 | tấn |
| 254 | Ván khuôn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,1249 | 100m2 |
| 255 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 21,64 | m3 |
| 256 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 7,92 | m3 |
| 257 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,09 | tấn |
| 258 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,1163 | 100m2 |
| 259 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 14,65 | m3 |
| 260 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 15,14 | m3 |
| 261 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 26,3 | m3 |
| 262 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 6,1805 | 100m3 |
| 263 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 6,1805 | 100m3 |
| 264 | Đắp trả móng bằng vật liệu dạng hạt, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,0306 | 100m3 |
| 265 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 78,591 | m3 |
| 266 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 5,1642 | 100m2 |
| 267 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 152,2824 | m3 |
| 268 | Xây hố van, hố ga, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 196,8583 | m3 |
| 269 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1.004,232 | m2 |
| 270 | Nắp ga Compossile | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 224 | ck |
| 271 | Song chắn giác Compossile | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 224 | ck |
| 272 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,4075 | 100m3 |
| 273 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 3,08 | m3 |
| 274 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 275 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,92 | m3 |
| 276 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,8632 | 100m2 |
| 277 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,1078 | tấn |
| 278 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,3226 | tấn |
| 279 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 8,0288 | m3 |
| 280 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 52,52 | m2 |
| 281 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 13 | 1 đoạn ống |
| 282 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 12 | mối nối |
| 283 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 6,7097 | m3 |
| 284 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,2328 | m3 |
| 285 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,094 | 100m2 |
| 286 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,34 | m3 |
| 287 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,8938 | m3 |
| 288 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1 | m3 |
| 289 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 290 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,2 | m3 |
| 291 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,8632 | 100m2 |
| 292 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,1078 | tấn |
| 293 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,3226 | tấn |
| 294 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 8,0288 | m3 |
| 295 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 52,52 | m2 |
| 296 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 13 | 1 đoạn ống |
| 297 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 12 | mối nối |
| 298 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,5012 | m3 |
| 299 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 3,6427 | m3 |
| 300 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,6445 | m3 |
| 301 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,3095 | m3 |
| 302 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 6,3101 | m3 |
| 303 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,475 | m3 |
| 304 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 3,6874 | m3 |
| 305 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,27 | m3 |
| 306 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,58 | 1m3 |
| 307 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,77 | m3 |
| 308 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,264 | m3 |
| 309 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0068 | 100m2 |
| 310 | Sản xuất lắp đặt cốt thép - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0076 | 100kg |
| 311 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,144 | m3 |
| 312 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0432 | 100m2 |
| 313 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,54 | m3 |
| 314 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,77 | m3 |
| 315 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,045 | m3 |
| 316 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,62 | m3 |
| 317 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,112 | m3 |
| 318 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,2549 | 100m2 |
| 319 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,27 | m3 |
| 320 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,12 | 1m3 |
| 321 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,64 | m3 |
| 322 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,264 | m3 |
| 323 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0068 | 100m2 |
| 324 | Sản xuất lắp đặt cốt thép - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0076 | 100kg |
| 325 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,144 | m3 |
| 326 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0432 | 100m2 |
| 327 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,54 | m3 |
| 328 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,77 | m3 |
| 329 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,045 | m3 |
| 330 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,62 | m3 |
| 331 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,112 | m3 |
| 332 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,2549 | 100m2 |
| 333 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,27 | m3 |
| 334 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,7 | 1m3 |
| 335 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,51 | m3 |
| 336 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,264 | m3 |
| 337 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0068 | 100m2 |
| 338 | Sản xuất lắp đặt cốt thép - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0076 | 100kg |
| 339 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,144 | m3 |
| 340 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0432 | 100m2 |
| 341 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,54 | m3 |
| 342 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,0742 | m3 |
| 343 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,045 | m3 |
| 344 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,3604 | m3 |
| 345 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,2549 | 100m2 |
| 346 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,27 | m3 |
| 347 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,66 | 1m3 |
| 348 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,5 | m3 |
| 349 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,264 | m3 |
| 350 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0068 | 100m2 |
| 351 | Sản xuất lắp đặt cốt thép - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0076 | 100kg |
| 352 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,144 | m3 |
| 353 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,0432 | 100m2 |
| 354 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,54 | m3 |
| 355 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,0742 | m3 |
| 356 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,045 | m3 |
| 357 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,3604 | m3 |
| 358 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,2549 | 100m2 |
| 359 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,27 | m3 |
| 360 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,22 | m3 |
| 361 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 362 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,92 | m3 |
| 363 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,8632 | 100m2 |
| 364 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,1078 | tấn |
| 365 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,3226 | tấn |
| 366 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 8,0288 | m3 |
| 367 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 52,52 | m2 |
| 368 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 12 | mối nối |
| 369 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 13 | 1 đoạn ống |
| 370 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,53 | m3 |
| 371 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 5,07 | m3 |
| 372 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,03 | m3 |
| 373 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,2341 | 100m2 |
| 374 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,64 | m3 |
| 375 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,1 | m3 |
| 376 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,28 | m3 |
| 377 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,31 | m3 |
| 378 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,97 | m3 |
| 379 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,1136 | 100m2 |
| 380 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 8,0033 | 100m2 |
| 381 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 60,368 | tấn |
| 382 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 514,5 | m3 |
| 383 | Lắp đặt cấu kiện bê tông từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 6.860 | 1cấu kiện |
| 384 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 370,5037 | m3 |
| 385 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1.111,5112 | m3 |
| 386 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 25,1577 | 100m2 |
| 387 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1.509,4596 | m3 |
| 388 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 12.899,0184 | m2 |
| 389 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 22,522 | tấn |
| 390 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 226,419 | m3 |
| 391 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,896 | 100m2 |
| 392 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 5,973 | tấn |
| 393 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 17,6475 | m3 |
| 394 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 181 | 1cấu kiện |
| 395 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 18,1 | m3 |
| 396 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 58,101 | m3 |
| 397 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 3,5073 | tấn |
| 398 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,0095 | tấn |
| 399 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,2927 | 100m2 |
| 400 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,9214 | 100m3 |
| 401 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 14,83 | m3 |
| 402 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 99,9 | m3 |
| 403 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,428 | 100m3 |
| 404 | Phá đá - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4,756 | 1m3 |
| 405 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 8,96 | m3 |
| 406 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,4756 | 100m3 |
| 407 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,4756 | 100m3 |
| 408 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,9758 | 100m3 |
| 409 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,9758 | 100m3 |
| 410 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 50,62 | m3 |
| 411 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 246,96 | m3 |
| 412 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,5201 | 100m3 |
| 413 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 1,5201 | 100m3 |
| 414 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 25,92 | m3 |
| 415 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 126,1 | m3 |
| 416 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 800 | m |
| 417 | Rải cáp ngầm (vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 8 | 100m |
| 418 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 20 | 1 đầu cáp |
| 419 | Đai kẹp cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 20 | cái |
| 420 | Móc giữ dây | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 20 | Cái |
| 421 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 36,608 | 1m3 |
| 422 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 3,328 | m3 |
| 423 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 33,28 | m3 |
| 424 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 52 | bộ |
| 425 | Lắp đặt khung móng cột đèn M24x300x300x675-4 (vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 52 | 1 bộ |
| 426 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 312 | m |
| 427 | Cột đèn BGLCD 10m, D1=56, D2=164, T=4mm, W=1,5m, chân đế 400x400x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 52 | bộ |
| 428 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m (vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 52 | 1 cột |
| 429 | Đèn Led cao áp LNC-21, P=150W, Thân nhôm đúc, IP66, IK08, Class 1, A/s 6500k | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 52 | bộ |
| 430 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 52 | bộ |
| 431 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 7,8 | 100m |
| 432 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 104 | 1 đầu cáp |
| 433 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 104 | đầu cáp |
| 434 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 52 | 10 cột |
| 435 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 52 | bảng |
| 436 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 52 | cửa |
| 437 | Lắp đặt Aptomat 1 pha/6A | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 52 | bộ |
| 438 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,68 | 1m3 |
| 439 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,068 | m3 |
| 440 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 0,884 | m3 |
| 441 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 16 | m |
| 442 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2 | 1 bộ |
| 443 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2 | 1 tủ |
| 444 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 4 | 1 bộ |
| 445 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 52 | 1 bộ |
| 446 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 50 | m |
| 447 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 7.343 | m |
| 448 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 3.640 | m |
| 449 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 3.640 | m |
| 450 | Rải cáp ngầm (vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 36,4 | 100m |
| 451 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2,08 | 100m |
| 452 | Kéo dải dây thép tiếp địa dưới mương đất D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 2.245,88 | kg |
| 453 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 15,5581 | 100m3 |
| 454 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 15,5581 | 100m3 |
| 455 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 154,44 | 1m3 |
| 456 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 69,21 | m3 |
| 457 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK | 65,248 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.228E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình) đường giao thông tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông trong đô thị từ cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 47.800.000.000 VNĐ. * Lưu ý: Nếu nhà thầu chứng minh bằng hai hợp đồng (công trình) đường giao thông cấp IV, quy mô mỗi công trình ≥ 70% giá trị gói thầu đang xét, đáp ứng tương tự quy mô công việc và đáp ứng một trong các yêu cầu sau thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: - Có ít nhất một trong hai hợp đồng là: thi công đường giao thông trong đô thị có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng.- Hoặc có thêm một hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông trong đô thị từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 50% giá trị gói thầu đang xét gồm các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn hiệu lực).- Đã là cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào cỡ gầu 0,8m3 – 1,6m3 | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 2 | Máy ủi | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 4 | Máy rải | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ 7T – 12T | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô >= 6T | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Xe nâng người | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông nhựa >= 60 tấn/h | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Thiết bị tưới nhựa | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Bộ thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi