Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720849-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220719545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 12:18:00 đến ngày 2022-08-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,271,887,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.228E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình) đường giao thông tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông trong đô thị từ cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 47.800.000.000 VNĐ. * Lưu ý: Nếu nhà thầu chứng minh bằng hai hợp đồng (công trình) đường giao thông cấp IV, quy mô mỗi công trình ≥ 70% giá trị gói thầu đang xét, đáp ứng tương tự quy mô công việc và đáp ứng một trong các yêu cầu sau thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: - Có ít nhất một trong hai hợp đồng là: thi công đường giao thông trong đô thị có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng.- Hoặc có thêm một hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông trong đô thị từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 50% giá trị gói thầu đang xét gồm các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn hiệu lực).- Đã là cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào cỡ gầu 0,8m3 – 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 7T – 12T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô >= 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông nhựa >= 60 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Đường nội thị phía tây thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì
400 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách trung ương và nguồn vốn ngân sách huyện Na Rì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: UBND huyện Na Rì; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Giang Đông. Địa chỉ: Số 6C-15 khu đô thị Mỗ Lao, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Bằng Giang; Địa chỉ: Số nhà 56, tổ 10A, phường Đức Xuân, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 7, Đường Trường Chinh, TP. Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. +Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH XD và TM Mai Anh Minh; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì , địa chỉ: TT Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: UBND huyện Na Rì; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực phù hợp quy mô gói thầu. - Tất cả tài liệu: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. Tất cả các tài liệu phải là ảnh chụp bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra hoặc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Toàn bộ file dữ liệu đề xuất về tài chính (giá dự thầu) kèm theo HSĐXTC. Các biểu tổng hợp giá dự thầu và biểu phân tích đơn giá dự thầu, các file dữ liệu đầu vào để xác định đơn giá dự thầu được định dạng trên phần mềm Microsoft EXCEL và phải có công thức tính toán, còn nguyên đường dẫn kết nối tính toán. - Nhà thầu phải có trách nhiệm chuẩn bị sẵn bản gốc tất cả các tài liệu theo các nội dung đã kê khai trong E-HSDT để đối chiếu hoặc làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp Nhà thầu từ chối không cung cấp bản gốc tài liệu hoặc cung cấp không đúng trong thời hạn khi bên mời thầu yêu cầu thì tài liệu đó sẽ bị coi là không hợp lệ, không được xem xét, đánh giá. - Trường hợp cần làm rõ E-HSDT: Quá hạn mà Nhà thầu không cung cấp tài liệu làm rõ, trả lời; trả lời nhưng không đáp ứng đúng yêu cầu, nội dung cần làm rõ; không cung cấp tài liệu, số liệu theo yêu cầu làm rõ; cung cấp tài liệu, số liệu làm rõ làm sai lệch nội dung hồ sơ dự thầu kê khai thì nội dung cần làm rõ đó sẽ bị Bên mời thầu đánh giá là "không đạt". - Trong quá trình xét thầu, nếu thấy cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu tham dự đấu thầu phải chứng minh về sự tồn tại và hoạt động bình thường hoặc chứng minh về năng lực tài chính của doanh nghiệp. Khi đó nhà thầu phải có trách nhiệm giải trình và gửi các giấy tờ để chứng minh về sự tồn tại, hoạt động bình thường của nhà thầu, hoặc chứng minh được năng lực tài chính thực tế để bên mời thầu xem xét. Nếu nhà thầu không đáp ứng được yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Na Rì; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì; Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Quang Tuyên, Chức vụ: Phó chủ tịch thường trực UBND tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 1A, phường Phùng Chí Kiên, tỉnh Bắc Kạn. Điện Thoại: 02093 870 425 Fax: 02093 871 751.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây lắp
1Đào xúc đất, Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK370,2847100m3
2Đào nền đường, Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK38,572100m3
3Đào móng, Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,7847100m3
4Đào nền đường, Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK232,5284100m3
5Đào móng, Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,7766100m3
6Đào nền đường, Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK7,7009100m3
7Vận chuyển đất, Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK261,0589100m3
8Vận chuyển đất, Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK195,7942100m3
9Vận chuyển đất, Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK195,7942100m3
10San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK652,6473100m3
11Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK7,0892100m3
12Đào nền đường, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1.207,5964100m3
13Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK25,5524100m3
14Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK49,0318100m3
15Vận chuyển đất, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK64,4635100m3
16Đào móng, Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,2461100m3
17Đào nền đường, Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK196,164100m3
18Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,8872100m3
19Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK10,0625100m3
20Vận chuyển đất, Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,2472100m3
21Vận chuyển đất, Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,1854100m3
22Vận chuyển đất, Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,1854100m3
23San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK10,618100m3
24Đào nền đường, Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK36,1451100m3
25Phá đá, Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK34,7094100m3
26Xúc đá hỗn hợpTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK34,7094100m3
27Vận chuyển đáTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK70,8545100m3
28San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK70,8545100m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK11,4854100m3
30Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1.601,7199100m3
31Vận chuyển đất, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1.426,5481100m3
32Đào xúc đất, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK396,3739100m3
33Vận chuyển đất, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK396,3739100m3
34Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK91,2894100m3
35Đào xúc đất, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK105,8957100m3
36Vận chuyển đất, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK105,8957100m3
37Đào xúc đất, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK57,0527100m3
38Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK57,0527100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK66,0526100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK52,9692100m3
41Đào xúc đất, Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,261100m3
42Vận chuyển đất, Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,261100m3
43Đào xúc đất, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK50,1169100m3
44Vận chuyển đất, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK50,1169100m3
45Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK44,3512100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,9936100m3
47Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK265,8112m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK15,8963100m2
49Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK763,81m3
50Bó vỉa thẳng hè, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK7.199m
51Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK203,6m3
52Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK121,35m3
53Xây móng bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK188,44m3
54Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK487,2285m3
55Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK9.744,57m2
56Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1.652,25m2
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK160m2
58Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK19,581m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK14,78m3
60Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,8m3
61Biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK24bộ
62Cột biển báo D88,3Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK79,2m
63Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK375,0914100m2
64Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK375,0914100m2
65Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,4596100m3
66Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,222100m3
67Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,61m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,3225100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,5202tấn
70Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,9m3
71Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK43,96m2
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,06100m2
73Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,56m3
74Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK141 đoạn ống
75Nối ống bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK13mối nối
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2982100m2
77Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,9151m3
78Bê tông tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,36m3
79Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,76m3
80Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,09m3
81Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,6m3
82Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,29m3
83Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,3723100m3
84Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,7665100m3
85Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5,65m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,049100m2
87Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,3957tấn
88Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,9625tấn
89Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK25,2m3
90Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK130,2m2
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2022100m2
92Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK12,636m3
93Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK301 đoạn ống
94Nối ống bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK29mối nối
95Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK20,9867m3
96Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK9,7769m3
97Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK10,64m3
98Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK7,48m3
99Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK14,4375m3
100Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,1792100m3
101Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,2989100m3
102Vận chuyển đất Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,8803100m3
103Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,16m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,9387100m2
105Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,3561tấn
106Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,6663tấn
107Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK22,68m3
108Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK117,18m2
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1804100m2
110Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK11,2725m3
111Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK271 đoạn ống
112Nối ống bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK26mối nối
113Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK20,5159m3
114Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK9,7769m3
115Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK10,64m3
116Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK7,48m3
117Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK14,4375m3
118Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,45m3
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,5993100m2
120Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,6067tấn
121Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,5425tấn
122Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK38,64m3
123Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK199,64m2
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,3034100m2
125Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK18,963m3
126Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK461 đoạn ống
127Nối ống bê tông - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK44mối nối
128Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK28,78m3
129Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,6674100m2
130Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK32,7718m3
131Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,5868m3
132Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,91m3
133Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK18,1475m3
134Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,85m3
135Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK149,81100m3
136Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,5028100m3
137Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,9953100m3
138Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK14,4m3
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,7383100m2
140Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,6595tấn
141Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,9375tấn
142Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK42m3
143Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK217m2
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,3331100m2
145Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK20,817m3
146Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK501 đoạn ống
147Nối ống bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK48mối nối
148Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK31,26m3
149Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,998100m2
150Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,85m3
151Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK32,7718m3
152Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK7,6804m3
153Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,91m3
154Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK18,1475m3
155Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,3299100m3
156Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,4273100m3
157Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,9026100m3
158Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK15,91m3
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,9469100m2
160Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,7386tấn
161Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5,53tấn
162Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK47,04m3
163Quét nhựa bitumTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK243,04m2
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,4051100m2
165Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK25,317m3
166Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK561 đoạn ống
167Nối ống bê tông - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK54mối nối
168Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK34,8812m3
169Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,998100m2
170Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,85m3
171Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK32,7718m3
172Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK7,6804m3
173Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,91m3
174Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK18,1475m3
175Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,7488100m3
176Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,0003100m3
177Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,7485100m3
178Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK12,308m3
179Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,206m3
180Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,7152100m2
181Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1939tấn
182Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK11,4108tấn
183Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK102,27m3
184Tấm ngăn nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK26,8m
185Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,87m2
186Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK467,088m2
187Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK19,57m3
188Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK7,172m3
189Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0565tấn
190Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0498100m2
191Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,999m3
192Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0162tấn
193Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,1395tấn
194Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,7109100m2
195Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK23,5982m3
196Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,7545tấn
197Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,1991m3
198Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK34,36m3
199Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK30,0672m3
200Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK14,59m3
201Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,1m3
202Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,3668100m2
203Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2013tấn
204Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,7798tấn
205Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK18,36m3
206Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0327100m2
207Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,55m3
208Lắp đặt cống hộp - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK171 đoạn cống
209Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK16mối nối
210Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,176100m2
211Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,4855tấn
212Bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,4m3
213Lắp dựng cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK22cái
214Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,3668100m2
215Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK7,75m3
216Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,3124100m2
217Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,39m3
218Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,6718100m3
219Đắp vật liệu dạng hạt (tận dụng đá thải trên tuyến)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,1376100m3
220Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5,53m3
221Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,7271100m3
222Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK51,87m3
223Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK13,94m3
224Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1059100m2
225Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK47,5m3
226Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0877tấn
227Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,9341tấn
228Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,8855tấn
229Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2334100m2
230Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK72,86m3
231Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1317tấn
232Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,8953tấn
233Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,7343tấn
234Ván khuôn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,8399100m2
235Bê tông M350, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK47,5m3
236Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0877tấn
237Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,9341tấn
238Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,8855tấn
239Ván khuôn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,1565100m2
240Tấm ngăn nướcTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK23,45m
241Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,445m2
242Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK251,212m2
243Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1896tấn
244Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,2m3
245Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1023tấn
246Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,7348tấn
247Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,8615tấn
248Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2357100m2
249Bê tông M300, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK16,88m3
250Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6m2
251Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,95m3
252Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0159tấn
253Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,2185tấn
254Ván khuôn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,1249100m2
255Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK21,64m3
256Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK7,92m3
257Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,09tấn
258Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1163100m2
259Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK14,65m3
260Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK15,14m3
261Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK26,3m3
262Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,1805100m3
263Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,1805100m3
264Đắp trả móng bằng vật liệu dạng hạt, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,0306100m3
265Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK78,591m3
266Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5,1642100m2
267Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK152,2824m3
268Xây hố van, hố ga, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK196,8583m3
269Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1.004,232m2
270Nắp ga CompossileTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK224ck
271Song chắn giác CompossileTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK224ck
272Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,4075100m3
273Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,08m3
274Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,048100m2
275Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,92m3
276Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,8632100m2
277Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1078tấn
278Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,3226tấn
279Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,0288m3
280Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK52,52m2
281Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK131 đoạn ống
282Nối ống bê tông - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK12mối nối
283Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,7097m3
284Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,2328m3
285Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,094100m2
286Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,34m3
287Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,8938m3
288Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1m3
289Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,048100m2
290Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,2m3
291Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,8632100m2
292Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1078tấn
293Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,3226tấn
294Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,0288m3
295Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK52,52m2
296Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK131 đoạn ống
297Nối ống bê tông - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK12mối nối
298Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,5012m3
299Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,6427m3
300Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,6445m3
301Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,3095m3
302Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6,3101m3
303Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,475m3
304Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,6874m3
305Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,27m3
306Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,581m3
307Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,77m3
308Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,264m3
309Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0068100m2
310Sản xuất lắp đặt cốt thép - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0076100kg
311Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,144m3
312Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0432100m2
313Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,54m3
314Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,77m3
315Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,045m3
316Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,62m3
317Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,112m3
318Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2549100m2
319Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,27m3
320Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,121m3
321Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,64m3
322Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,264m3
323Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0068100m2
324Sản xuất lắp đặt cốt thép - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0076100kg
325Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,144m3
326Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0432100m2
327Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,54m3
328Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,77m3
329Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,045m3
330Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,62m3
331Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,112m3
332Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2549100m2
333Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,27m3
334Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,71m3
335Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,51m3
336Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,264m3
337Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0068100m2
338Sản xuất lắp đặt cốt thép - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0076100kg
339Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,144m3
340Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0432100m2
341Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,54m3
342Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,0742m3
343Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,045m3
344Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,3604m3
345Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2549100m2
346Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,27m3
347Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,661m3
348Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,5m3
349Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,264m3
350Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0068100m2
351Sản xuất lắp đặt cốt thép - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0076100kg
352Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,144m3
353Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,0432100m2
354Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,54m3
355Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,0742m3
356Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,045m3
357Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,3604m3
358Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2549100m2
359Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,27m3
360Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,22m3
361Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,048100m2
362Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,92m3
363Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,8632100m2
364Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1078tấn
365Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,3226tấn
366Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,0288m3
367Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK52,52m2
368Nối ống bê tông - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK12mối nối
369Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK131 đoạn ống
370Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,53m3
371Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5,07m3
372Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,03m3
373Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,2341100m2
374Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,64m3
375Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,1m3
376Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,28m3
377Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,31m3
378Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,97m3
379Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,1136100m2
380Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,0033100m2
381Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK60,368tấn
382Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK514,5m3
383Lắp đặt cấu kiện bê tông từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK6.8601cấu kiện
384Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK370,5037m3
385Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1.111,5112m3
386Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK25,1577100m2
387Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1.509,4596m3
388Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK12.899,0184m2
389Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK22,522tấn
390Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK226,419m3
391Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,896100m2
392Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5,973tấn
393Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK17,6475m3
394Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1811cấu kiện
395Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK18,1m3
396Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK58,101m3
397Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,5073tấn
398Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,0095tấn
399Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,2927100m2
400Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,9214100m3
401Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK14,83m3
402Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK99,9m3
403Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,428100m3
404Phá đá - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK4,7561m3
405Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8,96m3
406Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,4756100m3
407Vận chuyển đá hỗn hợpTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,4756100m3
408Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,9758100m3
409Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,9758100m3
410Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK50,62m3
411Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK246,96m3
412Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,5201100m3
413Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1,5201100m3
414Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK25,92m3
415Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK126,1m3
416Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x25 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK800m
417Rải cáp ngầm (vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK8100m
418Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK201 đầu cáp
419Đai kẹp cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK20cái
420Móc giữ dâyTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK20Cái
421Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK36,6081m3
422Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3,328m3
423Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK33,28m3
424Khung móng cột đèn M24x300x300x675-4Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK52bộ
425Lắp đặt khung móng cột đèn M24x300x300x675-4 (vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK521 bộ
426Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK312m
427Cột đèn BGLCD 10m, D1=56, D2=164, T=4mm, W=1,5m, chân đế 400x400x10Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK52bộ
428Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m (vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK521 cột
429Đèn Led cao áp LNC-21, P=150W, Thân nhôm đúc, IP66, IK08, Class 1, A/s 6500kTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK52bộ
430Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK52bộ
431Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK7,8100m
432Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK1041 đầu cáp
433Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK104đầu cáp
434Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK5210 cột
435Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK52bảng
436Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK52cửa
437Lắp đặt Aptomat 1 pha/6ATheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK52bộ
438Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,681m3
439Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,068m3
440Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK0,884m3
441Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK16m
442Lắp giá đỡ tủTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK21 bộ
443Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK21 tủ
444Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK41 bộ
445Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK521 bộ
446Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK50m
447Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK7.343m
448Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3.640m
449Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK3.640m
450Rải cáp ngầm (vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK36,4100m
451Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2,08100m
452Kéo dải dây thép tiếp địa dưới mương đất D10Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK2.245,88kg
453Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK15,5581100m3
454Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK15,5581100m3
455Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật/HSTK154,441m3
456Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK69,21m3
457Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật/HSTK65,248m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.228E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng (công trình) đường giao thông tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông trong đô thị từ cấp III trở lên có các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 47.800.000.000 VNĐ. * Lưu ý: Nếu nhà thầu chứng minh bằng hai hợp đồng (công trình) đường giao thông cấp IV, quy mô mỗi công trình ≥ 70% giá trị gói thầu đang xét, đáp ứng tương tự quy mô công việc và đáp ứng một trong các yêu cầu sau thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: - Có ít nhất một trong hai hợp đồng là: thi công đường giao thông trong đô thị có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng.- Hoặc có thêm một hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông trong đô thị từ cấp III trở lên có giá trị ≥ 50% giá trị gói thầu đang xét gồm các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường là bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 47.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng thi công công trình giao thông): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường giao thông 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện chiếu sáng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình (hợp đồng) tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông đường bộ có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động trong thi công công trình xây dựng (Còn hiệu lực).- Đã là cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ khi hoàn thành công trình đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường): tính từ khi hoàn thành công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào cỡ gầu 0,8m3 – 1,6m3 Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2 Máy ủi Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy lu Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
4 Máy rải Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Ô tô tự đổ 7T – 12T Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
6 Ô tô tưới nước Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô >= 6T Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Xe nâng người Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Trạm trộn bê tông nhựa >= 60 tấn/h Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy nén khí Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Thiết bị tưới nhựa Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Bộ thiết bị nấu và sơn kẻ vạch đường Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy thủy bình Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy toàn đạc Còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->