Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220781718-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220770793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 12:15:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,716,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.076E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú (8): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước có giá trị hạng mục tối thiểu là V0 = 3.302.000.000VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).Lưu ý tài liệu chứng minh của nhà thầu:- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp có chứng thực của các hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây:+Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản thanh lý hợp đồng.+Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các tài liều khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.302.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu >= 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện mạng lưới cấp nước và phát triển tăng áp Quận 12 (đợt 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần xây dựng và giải pháp công nghệ môi trường Việt Nam (Giấy chứng nhận ĐKKD số 0310734353 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hồ Chí Minh cấp).


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT đính kèm.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TP.HCM; - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp.HCM; - Điện thoại: 028 38 272 191 – 293 179; Fax: 028 38 295 008 – 290 817; - Email: [email protected]. * Đường dây nóng của báo đấu thầu: (024) 3768 6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1Cắt mặt đường nhựa, bê tông xi măng, gạchMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT35,8100m
2Đào bốc mặt đường nhựa, bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT94,48m3
3Đào bốc mặt gạchMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT13,5288m3
4Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,2118100m3
5Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT461,71m3
6Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5,7394100m3
7Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT873,641m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT11,7497100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,0513100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8,9089100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8,9089100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8,9089100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT12,9248100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT12,9248100m3
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT12,9248100m3
B Gối đỡ:
1Đắp cát phủ đầu cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,968m3
2Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài 4,0 m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,195100m
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,968m3
4Đúc bê tông canh chận phụ tùng mac 150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5,571m3
5Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,521100m2
6Lắp dựng cốt thép gối đỡ ống qua cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,1916tấn
7Lắp dựng cốt thép neo gối, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0211tấn
8Gia công kết cấu thép hình khung đỡ ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,1148tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hình khung đỡ ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,1148tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,43321m2
C Lắp đặt vật tư:
1Ống HDPE OD180 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,2100m
2Ống HDPE OD125 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT38,62100m
3Ống uPVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,58100m
4Ống uPVC D250 (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,005100m
5Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4,51 đoạn ống
6Nối ống gang bằng gioăng cao su - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4mối nối
7Ống HDPE OD180 (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,005100m
8Ống HDPE OD125 (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,03100m
9Họng ổ khóa bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8cái
10Ống cơi uPVC D168 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,08100m
11Tê gang Þ250 x 100 FFBMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1bộ
12Tê gang Þ150 x 150 FFB (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1bộ
13Tê gang Þ100 x 100 FFB (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT12bộ
14Van Þ150 BBMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
15Van Þ100 BBMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7cái
16Bù manchon Þ150 BF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1bộ
17Bù manchon Þ100 BF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT28bộ
18Bù manchon Þ100 BFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3bộ
19Khuỷu gang 1/8 Þ150 FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT12bộ
20Khuỷu gang 1/8 Þ100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT20bộ
21Khuỷu gang 1/8 Þ100 FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT36bộ
22Khuỷu gang 1/4 Þ100 FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2bộ
23Manchon MJ Þ250 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1bộ
24Manchon MJ Þ150 FF (Nối ống HDPE - uPVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1bộ
25Manchon MJ Þ150 FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1bộ
26Manchon MJ Þ100 FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT10bộ
27Manchon MJ Þ100 FF (nối ống HDPE - ống gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2bộ
28Manchon MJ Þ100 FFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3bộ
29Bửng chận Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT18cái
30Joint mặt bích 150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
31Joint mặt bích 100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT38cái
32Bù lon T + Tán 16 x 70 (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT304bộ
33Bù lon T + Tán 20 x 80 (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT16bộ
D Van xả khí:
1Kiềng HDPE Þ100x3/4'' (ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
2Ren thep Þ20 (2 đầu ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
3Van cóc Þ20 (2 đầu ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
4Van xả khí Þ20 (ren ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
E Thử áp và khử trùng đường ống:
1Thử áp lực ống nhựa HDPE OD180 (L>500m)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,22100m
2Thử áp lực ống nhựa HDPE OD125 (L>500m)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT38,68100m
3Thử áp lực ống nhựa uPVC D100 (100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,61100m
4Nước thử áp (k =1,5 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT66,2756m3
5Nước sử dụng súc rửa ống (2,0 kg/cm²) 2 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT793,28m3
6Khử trùng ống HDPE D180Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,22100m
7Khử trùng ống HDPE D125, uPVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT42,29100m
F PHẦN TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG (Tái lập mặt đường nhựa dày 12cm 120
1Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT9,785100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 40cm, k>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,5668100m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m² (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,917100m2
4Rải BT nhựa hạt trung dày 7cm (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,917100m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,917100m2
6Rải BT nhựa hạt mịn dày 5cm (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,917100m2
7Cào bóc mặt đường 5cm (phần cào bóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7,475100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (phần cào bóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7,475100m2
9Rải BT nhựa hạt mịn dày 5cm (phần cào bóc)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7,475100m2
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Lớp nhựa cào bócMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,3738100m3
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Lớp nhựa cào bócMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,3738100m3
G Tái lập hẻm bê tông xi măng
1Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,175100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm, k>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,622100m3
3Đổ BT đá 1 x 2 mác 300 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT31,1m3
H Tái lập hẻm đất đá, lề đất
1Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT33,422100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm, k>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,8100m3
3Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT15,541100m2
I Tái lập lề đất
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm, k>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,031100m3
2Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,31100m2
J Tái lập lề bê tông xi măng
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, k>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0695100m3
2Đổ BT đá 1 x 2 mác 200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,95m3
K Tái lập lề gạch (ML5):
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, k>=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,1885100m3
2Đổ BT nền đá 1 x 2 mác 150 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT9,425m3
3Lát gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT300,64m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.076E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú (8): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước có giá trị hạng mục tối thiểu là V0 = 3.302.000.000VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).Lưu ý tài liệu chứng minh của nhà thầu:- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp có chứng thực của các hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây:+Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản thanh lý hợp đồng.+Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các tài liều khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.302.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).31
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu >= 0,4 m3 Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->