Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769522-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220741515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 46 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 12:12:00 đến ngày 2022-08-12 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,302,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú (8): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước có giá trị hạng mục tối thiểu là V0 = 2.312.000.000VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).Lưu ý tài liệu chứng minh của nhà thầu:- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp có chứng thực của các hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây:+Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản thanh lý hợp đồng.+Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các tài liều khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.312.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ), hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu >= 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện mạng lưới cấp nước huyện Hóc Môn (đợt 7)
46 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát xây dựng và lập BCKTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần nước, môi trường và hạ tầng kỹ thuật Sài Gòn (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0303173114 do Sở KH&ĐT TP.Hồ Chí Minh cấp). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và giải pháp công nghệ môi trường Việt Nam (Giấy chứng nhận ĐKKD số 0310734353 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hồ Chí Minh cấp).


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT đính kèm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TP.HCM Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp.HCM. ĐT: 028 38 272 191 – 293 179; Fax: 028 38 295 008 – 290 817; Email: [email protected]. * Đường dây nóng của báo đấu thầu: (024) 3768 6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1Cắt mặt BTXM, nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT22,53100m
2Đào bốc mặt đường BTNN và BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT60,94m3
3Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT433,39m3
4Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT793,8m3
5Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,5823100m3
6Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,1133100m3
7Trải cát tốt đầm chặt K= 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7,514100m3
8Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự ổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4,4806100m3
9Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự ổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4,4806100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T ra khỏi công trường 2 km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4,4806100m3
11Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự ổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT9,0513100m3
12Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự ổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT9,0513100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T ra khỏi công trường 2 km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT9,0513100m3
14Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,812m3
15Ván khuôn cho BT canh chậnMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,207100m2
B CHI TIẾT QUA CẦU
* GỐI ỐNG QUA CẦU
Khuỷu MJ 1/8 100 (GC)
1Đóng cừ tràm 80, L=4m (mật độ 16 cây/m²)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT10,842100m
2Cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,558m3
3Bê tông lót đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,694m3
4Bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,389m3
5Ván khuôn gối qua cầuMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,224100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép gối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,434tấn
7Sản xuất thép hình, thép tấm dầm đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,2781tấn
8Bulong đuôi cá M16, L=250 mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8cái
9Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT24cái
10Bulong 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT28Bộ
11Lắp đặt thép hình, thép tấm gối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,2781tấn
12Lắp đặt lan can cầu trụ sắt D100 (19 trụ mỗi trụ 1m+18m*2 trụ ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,55100m
13Sơn thép thép chống gỉ (2 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7,43551m2
C Lắp đặt ống và phụ tùng mới
1Ống HDPE OD225 (0,5M/ĐOẠN)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,015100m
2Ống HDPE OD180 (0,5M/ĐOẠN)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,01100m
3Ống HDPE OD125 (0,5M/ĐOẠN)+ Đoạn ống OD125 qua mươngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,09100m
4Ống uPVC D100 (0,5M/ĐOẠN)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,005100m
5Ống uPVC D150 (0,5M/ĐOẠN)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,005100m
6Ống gang D100 (6m/đoạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8,5Đoạn ống
7Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT31,02100m
8Tê HDPE OD125 x 125 (đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6cái
9Tê MJ 200FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
10Tê MJ 150FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
11Van gang 100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
12Bù manchon 100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT34cái
13Bù đực 100BU (Gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
14Khuỷu 45 độ OD125 HDPE (đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3cái
15Khuỷu 90 độ OD125 HDPE (đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT12cái
16Khuỷu MJ 1/8 100 (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT14cái
17Khuỷu MJ 1/8 100 (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4cái
18Manchon MJ 200FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
19Manchon MJ 100FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6cái
20Manchon MJ 150FFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
21Manchon MJ 100FFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
22Bích nhựa + đai inox OD125 HDPE (stub end)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT12bộ
23Bửng chận gang 100BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT32cái
24Họng ổ khoá có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT24cái
25Ống cơi họng ổ khoá 168 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,24100m
D Vật tư đấu nối đường ống hiện hữu
1Tê MJ 150FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
2Tê MJ 100FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT16cái
3Tê MJ 200FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
4Tê MJ 100FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
5Van gang 100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT22cái
6Bù manchon 100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT22cái
7Manchon MJ 200FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
8Manchon MJ 150FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
9Manchon MJ 100FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT21cái
10Manchon MJ 100FFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
E LẮP ĐẶT VAN XẢ KHÍ
1Collier Þ100x25Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4cái
2Khớp nối 2 ren trong DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4cái
3Hai đầu ren TTK d25, L=0,1mMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4cái
4Con cóc D25Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4cái
5Bầu xả khí Þ25Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4cái
F Thử áp lực đường ống
1Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT31,17100m
2Nước dùng để bơm thử áp lực và khử trùng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT95,58m3
3Nước sử dụng để súc rửa ống (2kg/cm²)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT333,46m3
G Khử trùng đường ống bằng clor bột
1Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT31,17100m
2Ca máy phát điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT16ca
H TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM ( Eyc
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,516100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,423100m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,692100m2
4Trải BTNN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,692100m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,692100m2
6Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,692100m2
7Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4,102100m2
8Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4,102100m2
9Trải BTNN hạt mịn dày 5cm (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4,102100m2
10Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 6km bằng bằng xe 7TMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4,102100m2
I TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM ( Eyc>155MPa) (ML1)
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,185100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại I, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,018100m3
3Trải cấp phối đá dăm loại II, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,021100m3
4Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,071100m2
5Trải BTNN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,071100m2
6Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,071100m2
7Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,071100m2
8Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,11100m2
9Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,11100m2
10Trải BTNN hạt mịn dày 5cm (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,11100m2
11Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 6km bằng bằng xe 7TMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,11100m2
J TÁI LẬP HẺM BTXM (ML2)
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,98100m2
2Trải cán lớp đá dăm loại 1, k>=0,98 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,796100m3
3Đỗ BTXM đá 1x2 mác 300 tại chổ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT39,8m3
K TÁI LẬP ĐƯỜNG ĐẤT ĐÁ (ML3)
1Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT22,936100m2
2Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT10,45100m2
3Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,613100m3
L TRỤ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,53m3
2Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,03m3
3Trải cát tốt đầm chặt K= 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0098100m3
4Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự ổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0038100m3
5Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự ổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0038100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T ra khỏi công trường 2 km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0038100m3
7Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự ổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0103100m3
8Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự ổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0103100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T ra khỏi công trường 2 km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0103100m3
10Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,125m3
11Ván khuôn cho BT canh chậnMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0124100m2
M Lắp đặt ống và phụ tùng mới
1Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,01100m
2Tê HDPE OD125 x 125 (đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
3Van gang 100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
4Bù manchon 100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2cái
5Trụ nước chữa cháy Þ100BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
6Bích nhựa + đai inox OD125 HDPE (stub end)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1bộ
7Họng ổ khoá có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
8Ống cơi họng ổ khoá 168 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,005100m
9Đỗ đá 2x3 quanh chân trụ cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,122m3
N TÁI LẬP ĐƯỜNG ĐẤT ĐÁ
1Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,027100m2
2Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,015100m2
3Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0037100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú (8): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước có giá trị hạng mục tối thiểu là V0 = 2.312.000.000VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).Lưu ý tài liệu chứng minh của nhà thầu:- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp có chứng thực của các hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây:+Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản thanh lý hợp đồng.+Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các tài liều khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.312.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ), hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).31
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).21
3 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu >= 0,4 m3 Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->