Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 46 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 12:12:00 đến ngày 2022-08-12 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,302,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú (8): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước có giá trị hạng mục tối thiểu là V0 = 2.312.000.000VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).Lưu ý tài liệu chứng minh của nhà thầu:- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp có chứng thực của các hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây:+Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản thanh lý hợp đồng.+Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các tài liều khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.312.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ), hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gầu >= 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện mạng lưới cấp nước huyện Hóc Môn (đợt 7) 46 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TP.HCM Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp.HCM. ĐT: 028 38 272 191 – 293 179; Fax: 028 38 295 008 – 290 817; Email: [email protected]. * Đường dây nóng của báo đấu thầu: (024) 3768 6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt BTXM, nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 22,53 | 100m |
| 2 | Đào bốc mặt đường BTNN và BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 60,94 | m3 |
| 3 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 433,39 | m3 |
| 4 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 793,8 | m3 |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,5823 | 100m3 |
| 6 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,1133 | 100m3 |
| 7 | Trải cát tốt đầm chặt K= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7,514 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự ổ 7t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,4806 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự ổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,4806 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T ra khỏi công trường 2 km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,4806 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự ổ 7t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 9,0513 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự ổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 9,0513 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T ra khỏi công trường 2 km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 9,0513 | 100m3 |
| 14 | Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,812 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho BT canh chận | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,207 | 100m2 |
| B | CHI TIẾT QUA CẦU * GỐI ỐNG QUA CẦU Khuỷu MJ 1/8 100 (GC) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm 80, L=4m (mật độ 16 cây/m²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 10,842 | 100m |
| 2 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,558 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,694 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,389 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gối qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,434 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình, thép tấm dầm đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,2781 | tấn |
| 8 | Bulong đuôi cá M16, L=250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 8 | cái |
| 9 | Bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 24 | cái |
| 10 | Bulong 12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 28 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt thép hình, thép tấm gối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,2781 | tấn |
| 12 | Lắp đặt lan can cầu trụ sắt D100 (19 trụ mỗi trụ 1m+18m*2 trụ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,55 | 100m |
| 13 | Sơn thép thép chống gỉ (2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 7,4355 | 1m2 |
| C | Lắp đặt ống và phụ tùng mới | |||
| 1 | Ống HDPE OD225 (0,5M/ĐOẠN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,015 | 100m |
| 2 | Ống HDPE OD180 (0,5M/ĐOẠN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,01 | 100m |
| 3 | Ống HDPE OD125 (0,5M/ĐOẠN)+ Đoạn ống OD125 qua mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,09 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D100 (0,5M/ĐOẠN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,005 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D150 (0,5M/ĐOẠN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,005 | 100m |
| 6 | Ống gang D100 (6m/đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 8,5 | Đoạn ống |
| 7 | Ống HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 31,02 | 100m |
| 8 | Tê HDPE OD125 x 125 (đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | cái |
| 9 | Tê MJ 200FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê MJ 150FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van gang 100BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bù manchon 100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 34 | cái |
| 13 | Bù đực 100BU (Gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 14 | Khuỷu 45 độ OD125 HDPE (đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3 | cái |
| 15 | Khuỷu 90 độ OD125 HDPE (đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 12 | cái |
| 16 | Khuỷu MJ 1/8 100 (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 14 | cái |
| 17 | Khuỷu MJ 1/8 100 (gang cầu dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 18 | Manchon MJ 200FF (gang cầu dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 19 | Manchon MJ 100FF (gang cầu dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 6 | cái |
| 20 | Manchon MJ 150FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 21 | Manchon MJ 100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bích nhựa + đai inox OD125 HDPE (stub end) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Bửng chận gang 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 32 | cái |
| 24 | Họng ổ khoá có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 24 | cái |
| 25 | Ống cơi họng ổ khoá 168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,24 | 100m |
| D | Vật tư đấu nối đường ống hiện hữu | |||
| 1 | Tê MJ 150FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tê MJ 100FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 16 | cái |
| 3 | Tê MJ 200FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tê MJ 100FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van gang 100BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 22 | cái |
| 6 | Bù manchon 100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 22 | cái |
| 7 | Manchon MJ 200FF (gang cầu dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 8 | Manchon MJ 150FF (gang cầu dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 9 | Manchon MJ 100FF (gang cầu dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 21 | cái |
| 10 | Manchon MJ 100FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| E | LẮP ĐẶT VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Collier Þ100x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 2 | Khớp nối 2 ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 3 | Hai đầu ren TTK d25, L=0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 4 | Con cóc D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bầu xả khí Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4 | cái |
| F | Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Ống HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 31,17 | 100m |
| 2 | Nước dùng để bơm thử áp lực và khử trùng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 95,58 | m3 |
| 3 | Nước sử dụng để súc rửa ống (2kg/cm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 333,46 | m3 |
| G | Khử trùng đường ống bằng clor bột | |||
| 1 | Ống HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 31,17 | 100m |
| 2 | Ca máy phát điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 16 | ca |
| H | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM ( Eyc | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,516 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,692 | 100m2 |
| 4 | Trải BTNN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,692 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,692 | 100m2 |
| 6 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,692 | 100m2 |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,102 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 (Trong và ngoài phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,102 | 100m2 |
| 9 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm (Trong và ngoài phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,102 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 6km bằng bằng xe 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 4,102 | 100m2 |
| I | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM ( Eyc>155MPa) (ML1) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại I, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 5 | Trải BTNN hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 7 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 (Trong và ngoài phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Trải BTNN hạt mịn dày 5cm (Trong và ngoài phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 6km bằng bằng xe 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,11 | 100m2 |
| J | TÁI LẬP HẺM BTXM (ML2) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 3,98 | 100m2 |
| 2 | Trải cán lớp đá dăm loại 1, k>=0,98 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,796 | 100m3 |
| 3 | Đỗ BTXM đá 1x2 mác 300 tại chổ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 39,8 | m3 |
| K | TÁI LẬP ĐƯỜNG ĐẤT ĐÁ (ML3) | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 22,936 | 100m2 |
| 2 | Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 10,45 | 100m2 |
| 3 | Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2,613 | 100m3 |
| L | TRỤ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,53 | m3 |
| 2 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1,03 | m3 |
| 3 | Trải cát tốt đầm chặt K= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự ổ 7t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự ổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T ra khỏi công trường 2 km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự ổ 7t ra khỏi công trường 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự ổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T ra khỏi công trường 2 km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 10 | Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,125 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho BT canh chận | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| M | Lắp đặt ống và phụ tùng mới | |||
| 1 | Ống HDPE OD125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,01 | 100m |
| 2 | Tê HDPE OD125 x 125 (đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van gang 100BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bù manchon 100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 2 | cái |
| 5 | Trụ nước chữa cháy Þ100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bích nhựa + đai inox OD125 HDPE (stub end) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Họng ổ khoá có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ống cơi họng ổ khoá 168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,005 | 100m |
| 9 | Đỗ đá 2x3 quanh chân trụ cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,122 | m3 |
| N | TÁI LẬP ĐƯỜNG ĐẤT ĐÁ | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 2 | Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT | 0,0037 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú (8): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước có giá trị hạng mục tối thiểu là V0 = 2.312.000.000VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).Lưu ý tài liệu chứng minh của nhà thầu:- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp có chứng thực của các hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây:+Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản thanh lý hợp đồng.+Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các tài liều khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.312.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ), hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gầu >= 0,4 m3 | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn | Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi