Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720997-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 12:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220720957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 12:09:00 đến ngày 2022-08-09 12:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,253,146,079 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên,- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san gạt hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi bê tông BT
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy bơm diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường ĐA.06 (đoạn từ HL.14 đến giáp ranh xã Phước Ngãi và nhánh rẻ đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa), xã Phú Lễ, huyện Ba Tri
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri. Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Gia Long; 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Đức Nhân. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng - Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài Chính – Kế hoạch; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng - Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri. Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri. Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri. Địa chỉ: Thị Trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, Địa chỉ: Thị Trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Xây dựng cơ bản và thẩm định – Sở Kế hoạch Đầu tư Bến Tre, Địa chỉ: Số 6 Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát hoang bằng cơ giới92,074100m2
2Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất4,246100m
3Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất1,434100m
4Cung cấp cừ tràm21,3m
5Gia công thép neo cừ tràm0,002tấn
6Cung cấp thép tròn D=6mm2,242kg
7Đào khuôn đường1,867100m3
8Đắp đất dính đầu mương, K=0.850,139100m3
9Đắp cát san lấp mương K=0.851,111100m3
10Đắp đất dính tấn lề K=0.9013,481100m3
11Cung cấp đất dính1.367,486m3
12Đắp cát nền đường K=0.9514,051100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới4,738100m3
2Trải vải nhựa ny lông51,472100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tông4,095100m2
4Bê tông mặt đường dày 663,272m3
5Cắt khe mặt đường bê tông125,37210m
C PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Đào móng cọc tiêu4,032m3
2Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)3,56m3
3Ván khuôn BTĐS cọc tiêu0,151100m2
4Gia công cốt thép cọc tiêu D0,17tấn
5Cung cấp thép tròn D=6mm40,28kg
6Cung cấp thép tròn D=10mm129,57kg
7BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)1,134m3
8Lắp dựng BTĐS cọc tiêu42cái
9Sơn cọc tiêu18,585m2
10Đào móng trụ biển báo1,25m3
11Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)1,25m3
12Cung cấp trụ biển báo D=90mm33,5md
13Cung cấp nắp chụp BB10cái
14Cung cấp biển báo tròn3cái
15Cung cấp biển báo tam giác12cái
16LD cột và biển báo phản quang biển tam giác D7012cái
17LD cột và biển báo phản quang biển tròn D703cái
D PHẦN CỐNG
1Đào đất thi công cống0,51100m3
2Đóng cừ tràm móng cống20,8100m
3Đắp cát đệm đầu cừ2,08m3
4Ván khuôn bê tông lót0,016100m2
5Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)2,08m3
6Ván khuôn thép cống hộp1,764100m2
7Gia công cốt thép cống hộp D0,028tấn
8Cung cấp thép tròn D=10mm28,213kg
9Gia công cốt thép cống hộp, D1,802tấn
10Cung cấp thép tròn D=12mm101,921kg
11Cung cấp thép tròn D=14mm1.700,214kg
12Gia công cốt thép cống hộp, D>18mm2,123tấn
13Cung cấp thép tròn D=20mm2.122,665kg
14Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)3,84m3
15Bê tông thành cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)6,58m3
16Bê tông bản nắp cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)4,02m3
17Đóng cừ tràm đầu cống19100m
18Đắp cát đệm đầu cừ1,907m3
19Ván khuôn bê tông lót và bê tông sân cống0,153100m2
20Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)1,907m3
21Bê tông sân cống đá 1x2 M.3004,064m3
22Ván khuôn thép tường đấu, tường cánh0,398100m2
23Gia công cốt thép đầu cống D0,035tấn
24Cung cấp thép tròn D=8mm35,371kg
25Gia công cốt thép đầu cống D0,952tấn
26Cung cấp thép tròn D=12mm952,305kg
27Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)3,966m3
28Đóng cừ bạch đàn phần ngập đất0,672100m
29Đóng cừ bạch đàn phần không ngập đất0,288100m
30Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đất13,328100m
31Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đất5,712100m
32Cung cấp cừ tràm95,2m
33Thép tròn neo cừ tràm D=6mm0,026tấn
34Cung cấp thép tròn D=6mm26,418kg
35Đắp đất đê quay1,043100m3
36Đào đất đê quay1,043100m3
37Cung cấp đất dính57,029m3
E PHẦN CẦU
1Đắp cát bãi đúc cọc0,3100m3
2Láng nền bãi đúc cọc150m2
3Gia công cốt thép cọc D0,765tấn
4Cung cấp thép tròn D=6mm765,1kg
5Gia công cốt thép cọc D4,937tấn
6Cung cấp thép tròn D=16mm270,3kg
7Cung cấp thép tròn D=18mm4.666,3kg
8Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm0,416tấn
9Cung cấp thép tròn D=20mm377,4kg
10Cung cấp thép tròn D=28mm38,7kg
11SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc2,11tấn
12Nối cọc BTCT20mối
13Ván khuôn thép BTĐS cọc1,754100m2
14BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)26,399m3
15Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn1,18100m
16Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn1,77100m
17Thử cọc mố1cọc
18Đập đầu cọc0,45m3
19Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)2,062m3
20Gia công cốt thép mố D0,037tấn
21Cung cấp thép tròn D=6mm36,6kg
22Gia công cốt thép mố cầu D2,093tấn
23Cung cấp thép tròn D=12mm1.423,8kg
24Cung cấp thép tròn D=18mm669,66kg
25Ván khuôn thép mố cầu trên cạn0,892100m2
26Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)18,826m3
27Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x44)8bộ
28Cung cấp dầm DƯL I650, L=18m, 0.50HL934dầm
29Vận chuyển dầm1ca
30Lắp dầm cầu4cái
31Ván khuôn thép dầm ngang11,269m2
32Gia công cốt thép dầm ngang D0,058tấn
33Cung cấp thép tròn D=10mm58,263kg
34Gia công cốt thép dầm ngang D0,095tấn
35Cung cấp thép tròn D=16mm94,51kg
36Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)0,942m3
37Ván khuôn thép mặt cầu0,639100m2
38Gia công cốt thép mặt cầu D1,295tấn
39Cung cấp thép tròn D=10mm1.294,71kg
40Gia công cốt thép mặt cầu D0,077tấn
41Cung cấp thép tròn D=12mm77,35kg
42Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)14,031m3
43Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4)2,784m3
44Lắp đặt khe co giãn mặt cầu8m
45Rót vữa sikagrout 214-110,44m3
46Ván khuôn gờ lan can0,183100m2
47Gia công cốt thép gờ lan can D0,3tấn
48Cung cấp thép tròn D=10mm279,81kg
49Cung cấp thép tròn D=8mm19,812kg
50Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)2,408m3
51Gia công hệ lan can cầu0,86tấn
52Cung cấp ống STK D=90189,771kg
53Cung cấp ống STK D=76216,479kg
54Cung cấp ống STK D=60215,305kg
55Cung cấp ống STK D=27166,839kg
56Cung cấp thép tấm71,947kg
57Nắp chắn rác (inox)12cái
58Lắp dựng lan can cầu36m2
59Phát hoang bằng cơ giới10,605100m2
60Đào khuôn đường0,5100m3
61Đắp đất dính tấn lề K=0.904,768100m3
62Cung cấp đất dính474,453m3
63Đắp cát nền đường K=0.955,083100m3
64Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,576100m3
65Trải vải nhựa ny lông6,152100m2
66Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,396100m2
67Bê tông mặt đường dày 80,584m3
68Cắt khe mặt đường bê tông16,1610m
69Đào móng cọc tiêu3,168m3
70Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)2,797m3
71Ván khuôn BTĐS cọc tiêu0,119100m2
72Gia công cốt thép cọc tiêu D0,133tấn
73Cung cấp thép tròn D=6mm31,648kg
74Cung cấp thép tròn D=10mm101,805kg
75BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)0,891m3
76Lắp dựng BTĐS cọc tiêu33cái
77Sơn cọc tiêu14,603m2
78Đào móng trụ biển báo0,5m3
79Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)0,5m3
80Cung cấp trụ biển báo D=90mm13md
81Cung cấp nắp chụp BB4cái
82Cung cấp biển báo tròn2cái
83Cung cấp biển báo tam giác2cái
84Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu)2cái
85Cung cấp biển báo đường thuỷ4cái
86LD cột và biển báo phản quang biển tam giác D702cái
87LD cột và biển báo phản quang biển tròn D702cái
88LD cột và biển báo phản quang biển HCN2cái
89LD biển báo phản quang biển vuông4cái
90Ván khuôn thép bản quá độ0,068100m2
91Gia công cốt thép bản quá độ D0,001tấn
92Cung cấp thép tròn D=6mm1,278kg
93Gia công cốt thép bảm quá độ D0,557tấn
94Cung cấp thép tròn D=12mm177,562kg
95Cung cấp thép tròn D=16mm379,134kg
96Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)3,92m3
97Làm lớp đá dăm đệm móng1,764m3
F PHẦN CỐNG BẢN SỐ 1
1Đắp cát bãi đúc cọc0,15100m3
2Láng nền bãi đúc cọc75m2
3Gia công cốt thép cọc D0,539tấn
4Cung cấp thép tròn D=6mm538,9kg
5Gia công cốt thép cọc D3,875tấn
6Cung cấp thép tròn D=16mm135,2kg
7Cung cấp thép tròn D=18mm3.739,4kg
8Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm0,29tấn
9Cung cấp thép tròn D=20mm251,6kg
10Cung cấp thép tròn D=28mm38,7kg
11SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc1,019tấn
12Nối cọc BTCT10mối
13Ván khuôn thép BTĐS cọc1,4100m2
14BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)21,089m3
15Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn0,944100m
16Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn1,416100m
17Thử cọc tường cống1cọc
18Đập đầu cọc0,45m3
19Bê tông lót tường cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)2,062m3
20Gia công cốt thép tường cống D0,037tấn
21Cung cấp thép tròn D=6mm36,6kg
22Gia công cốt thép tường cống D1,968tấn
23Cung cấp thép tròn D=12mm1.298,82kg
24Cung cấp thép tròn D=18mm669,66kg
25Ván khuôn thép tường cống trên cạn0,8100m2
26Bê tông tường cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)18,208m3
27Lắp đặt gối cống cao su (300x150x39)8bộ
28Cung cấp dầm DƯL I400,L=9m, 0.50HL934dầm
29Vận chuyển dầm1ca
30Lắp dầm4cái
31Ván khuôn thép dầm ngang6,334m2
32Gia công cốt thép dầm ngang D0,049tấn
33Cung cấp thép tròn D=10mm49,33kg
34Gia công cốt thép dầm ngang D0,068tấn
35Cung cấp thép tròn D=16mm68,09kg
36Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)0,446m3
37Ván khuôn thép mặt cống0,224100m2
38Gia công cốt thép mặt cống D0,651tấn
39Cung cấp thép tròn D=10mm651,41kg
40Gia công cốt thép mặt cống D0,051tấn
41Cung cấp thép tròn D=12mm50,93kg
42Bê tông mặt cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)6,944m3
43Bê tông mặt cống đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4)1,344m3
44Lắp đặt khe co giãn mặt cống8m
45Rót vữa sikagrout 214-110,44m3
46Ván khuôn gờ lan can0,105100m2
47Gia công cốt thép gờ lan can D0,164tấn
48Cung cấp thép tròn D=10mm150,76kg
49Cung cấp thép tròn D=8mm13,556kg
50Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)1,213m3
51Gia công hệ lan can cống0,543tấn
52Cung cấp ống STK D=90129,843kg
53Cung cấp ống STK D=76134,948kg
54Cung cấp ống STK D=60124,299kg
55Cung cấp ống STK D=27104,274kg
56Cung cấp thép tấm49,227kg
57Nắp chắn rác (inox)6cái
58Lắp dựng lan can cống22,5m2
59Phát hoang bằng cơ giới6,03100m2
60Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất19,791100m
61Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất6,449100m
62Cung cấp cừ tràm98,4m
63Gia công thép neo cừ tràm0,009tấn
64Cung cấp thép tròn D=6mm8,614kg
65Đào khuôn đường0,109100m3
66Đắp đất dính đầu mương, K=0.850,24100m3
67Đắp cát san lấp mương K=0.850,426100m3
68Đắp đất dính tấn lề K=0.901,145100m3
69Cung cấp đất dính144,633m3
70Đắp cát nền đường K=0.951,523100m3
71Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,327100m3
72Trải vải nhựa ny lông3,441100m2
73Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,225100m2
74Bê tông mặt đường dày 45,724m3
75Cắt khe mặt đường bê tông9,18910m
76Đào móng cọc tiêu3,264m3
77Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)2,882m3
78Ván khuôn BTĐS cọc tiêu0,122100m2
79Gia công cốt thép cọc tiêu D0,137tấn
80Cung cấp thép tròn D=6mm32,607kg
81Cung cấp thép tròn D=10mm104,89kg
82BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)0,918m3
83Lắp dựng BTĐS cọc tiêu34cái
84Sơn cọc tiêu15,045m2
85Đào móng trụ biển báo0,375m3
86Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)0,375m3
87Cung cấp trụ biển báo D=90mm10md
88Cung cấp nắp chụp BB3cái
89Cung cấp biển báo tròn2cái
90Cung cấp biển báo tam giác1cái
91Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu)2cái
92LD cột và biển báo phản quang biển tam giác D701cái
93LD cột và biển báo phản quang biển tròn D702cái
94LD cột và biển báo phản quang biển HCN2cái
95Ván khuôn thép bản quá độ0,068100m2
96Gia công cốt thép bản quá độ D0,001tấn
97Cung cấp thép tròn D=6mm1,278kg
98Gia công cốt thép bảm quá độ D0,557tấn
99Cung cấp thép tròn D=12mm177,562kg
100Cung cấp thép tròn D=16mm379,134kg
101Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)3,92m3
102Làm lớp đá dăm đệm móng1,848m3
G PHẦN CỐNG BẢN SỐ 2
1Đắp cát bãi đúc cọc0,3100m3
2Láng nền bãi đúc cọc150m2
3Gia công cốt thép cọc D0,765tấn
4Cung cấp thép tròn D=6mm765,1kg
5Gia công cốt thép cọc D4,937tấn
6Cung cấp thép tròn D=16mm270,3kg
7Cung cấp thép tròn D=18mm4.666,3kg
8Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm0,416tấn
9Cung cấp thép tròn D=20mm377,4kg
10Cung cấp thép tròn D=28mm38,7kg
11SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc2,11tấn
12Nối cọc BTCT20mối
13Ván khuôn thép BTĐS cọc1,754100m2
14BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)26,399m3
15Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn1,18100m
16Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn1,77100m
17Thử cọc tường cống1cọc
18Đập đầu cọc0,45m3
19Bê tông lót tường cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)2,062m3
20Gia công cốt thép tường cống D0,037tấn
21Cung cấp thép tròn D=6mm36,6kg
22Gia công cốt thép tường cống D2,093tấn
23Cung cấp thép tròn D=12mm1.423,8kg
24Cung cấp thép tròn D=18mm669,66kg
25Ván khuôn thép tường cống trên cạn0,892100m2
26Bê tông tường cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)18,826m3
27Lắp đặt gối cống cao su (300x150x44)8bộ
28Cung cấp dầm DƯL I650,L=18m, 0.50HL934dầm
29Vận chuyển dầm1ca
30Lắp dầm4cái
31Ván khuôn thép dầm ngang11,269m2
32Gia công cốt thép dầm ngang D0,058tấn
33Cung cấp thép tròn D=10mm58,263kg
34Gia công cốt thép dầm ngang D0,095tấn
35Cung cấp thép tròn D=16mm94,51kg
36Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)0,942m3
37Ván khuôn thép mặt cống0,617100m2
38Gia công cốt thép mặt cống D1,295tấn
39Cung cấp thép tròn D=10mm1.294,71kg
40Gia công cốt thép mặt cống D0,077tấn
41Cung cấp thép tròn D=12mm77,35kg
42Bê tông mặt cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)14,031m3
43Bê tông mặt cống đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4)2,784m3
44Lắp đặt khe co giãn mặt cống8m
45Rót vữa sikagrout 214-110,44m3
46Ván khuôn gờ lan can0,172100m2
47Gia công cốt thép gờ lan can D0,271tấn
48Cung cấp thép tròn D=10mm251,33kg
49Cung cấp thép tròn D=8mm19,812kg
50Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)2,408m3
51Gia công hệ lan can cống0,86tấn
52Cung cấp ống STK D=90189,771kg
53Cung cấp ống STK D=76216,479kg
54Cung cấp ống STK D=60215,305kg
55Cung cấp ống STK D=27166,839kg
56Cung cấp thép tấm71,947kg
57Nắp chắn rác (inox)12cái
58Lắp dựng lan can cống36m2
59Phát hoang bằng cơ giới10,47100m2
60Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất4,2100m
61Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất1,4100m
62Cung cấp cừ tràm21m
63Gia công thép neo cừ tràm0,002tấn
64Đắp đất dính tấn lề K=0.904,034100m3
65Cung cấp đất dính443,719m3
66Đắp cát nền đường K=0.954,87100m3
67Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,568100m3
68Trải vải nhựa ny lông6,075100m2
69Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,391100m2
70Bê tông mặt đường dày 79,576m3
71Cắt khe mặt đường bê tông15,95410m
72Đào móng cọc tiêu1,92m3
73Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)1,695m3
74Ván khuôn BTĐS cọc tiêu0,072100m2
75Gia công cốt thép cọc tiêu D0,081tấn
76Cung cấp thép tròn D=6mm19,181kg
77Cung cấp thép tròn D=10mm61,7kg
78BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)0,54m3
79Lắp dựng BTĐS cọc tiêu31cái
80Sơn cọc tiêu8,85m2
81Đào móng trụ biển báo0,25m3
82Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)0,25m3
83Cung cấp trụ biển báo D=90mm7md
84Cung cấp nắp chụp BB4cái
85Cung cấp biển báo tròn2cái
86Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu)2cái
87LD cột và biển báo phản quang biển tròn D702cái
88LD cột và biển báo phản quang biển HCN2cái
89Ván khuôn thép bản quá độ0,068100m2
90Gia công cốt thép bản quá độ D0,001tấn
91Cung cấp thép tròn D=6mm1,278kg
92Gia công cốt thép bảm quá độ D0,557tấn
93Cung cấp thép tròn D=12mm177,562kg
94Cung cấp thép tròn D=16mm379,134kg
95Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)3,92m3
96Làm lớp đá dăm đệm móng1,848m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên,- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m31
2 Xe lu bánh thép Tải trọng 09 tấn1
3 Xe ô tô tự đổ Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn1
4 Máy san gạt hoặc máy ủi .1
5 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). .1
6 Máy trộn BT Dung tích ≥ 250 lít4
7 Đầm dùi bê tông BT Công suất ≥ 1,5kw3
8 Máy bơm diezel Công suất ≥ 20CV1
9 Máy phát điện Công suất ≥ 25KVA1
10 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->