Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 12:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 12:09:00 đến ngày 2022-08-09 12:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,253,146,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên,- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san gạt hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi bê tông BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy bơm diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường ĐA.06 (đoạn từ HL.14 đến giáp ranh xã Phước Ngãi và nhánh rẻ đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa), xã Phú Lễ, huyện Ba Tri 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 17/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri.
Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri. Địa chỉ: Thị Trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Tri, Địa chỉ: Thị Trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Xây dựng cơ bản và thẩm định – Sở Kế hoạch Đầu tư Bến Tre, Địa chỉ: Số 6 Cách mạng Tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang bằng cơ giới | 92,074 | 100m2 | |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | 4,246 | 100m | |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | 1,434 | 100m | |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | 21,3 | m | |
| 5 | Gia công thép neo cừ tràm | 0,002 | tấn | |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 2,242 | kg | |
| 7 | Đào khuôn đường | 1,867 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 | 0,139 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát san lấp mương K=0.85 | 1,111 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | 13,481 | 100m3 | |
| 11 | Cung cấp đất dính | 1.367,486 | m3 | |
| 12 | Đắp cát nền đường K=0.95 | 14,051 | 100m3 | |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 4,738 | 100m3 | |
| 2 | Trải vải nhựa ny lông | 51,472 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 4,095 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông mặt đường dày | 663,272 | m3 | |
| 5 | Cắt khe mặt đường bê tông | 125,372 | 10m | |
| C | PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | 4,032 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | 3,56 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | 0,151 | 100m2 | |
| 4 | Gia công cốt thép cọc tiêu D | 0,17 | tấn | |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 40,28 | kg | |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 129,57 | kg | |
| 7 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | 1,134 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | 42 | cái | |
| 9 | Sơn cọc tiêu | 18,585 | m2 | |
| 10 | Đào móng trụ biển báo | 1,25 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | 1,25 | m3 | |
| 12 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | 33,5 | md | |
| 13 | Cung cấp nắp chụp BB | 10 | cái | |
| 14 | Cung cấp biển báo tròn | 3 | cái | |
| 15 | Cung cấp biển báo tam giác | 12 | cái | |
| 16 | LD cột và biển báo phản quang biển tam giác D70 | 12 | cái | |
| 17 | LD cột và biển báo phản quang biển tròn D70 | 3 | cái | |
| D | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | 0,51 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cống | 20,8 | 100m | |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | 2,08 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | 0,016 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | 2,08 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép cống hộp | 1,764 | 100m2 | |
| 7 | Gia công cốt thép cống hộp D | 0,028 | tấn | |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 28,213 | kg | |
| 9 | Gia công cốt thép cống hộp, D | 1,802 | tấn | |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 101,921 | kg | |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=14mm | 1.700,214 | kg | |
| 12 | Gia công cốt thép cống hộp, D>18mm | 2,123 | tấn | |
| 13 | Cung cấp thép tròn D=20mm | 2.122,665 | kg | |
| 14 | Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 3,84 | m3 | |
| 15 | Bê tông thành cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 6,58 | m3 | |
| 16 | Bê tông bản nắp cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 4,02 | m3 | |
| 17 | Đóng cừ tràm đầu cống | 19 | 100m | |
| 18 | Đắp cát đệm đầu cừ | 1,907 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót và bê tông sân cống | 0,153 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | 1,907 | m3 | |
| 21 | Bê tông sân cống đá 1x2 M.300 | 4,064 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép tường đấu, tường cánh | 0,398 | 100m2 | |
| 23 | Gia công cốt thép đầu cống D | 0,035 | tấn | |
| 24 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 35,371 | kg | |
| 25 | Gia công cốt thép đầu cống D | 0,952 | tấn | |
| 26 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 952,305 | kg | |
| 27 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 3,966 | m3 | |
| 28 | Đóng cừ bạch đàn phần ngập đất | 0,672 | 100m | |
| 29 | Đóng cừ bạch đàn phần không ngập đất | 0,288 | 100m | |
| 30 | Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đất | 13,328 | 100m | |
| 31 | Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đất | 5,712 | 100m | |
| 32 | Cung cấp cừ tràm | 95,2 | m | |
| 33 | Thép tròn neo cừ tràm D=6mm | 0,026 | tấn | |
| 34 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 26,418 | kg | |
| 35 | Đắp đất đê quay | 1,043 | 100m3 | |
| 36 | Đào đất đê quay | 1,043 | 100m3 | |
| 37 | Cung cấp đất dính | 57,029 | m3 | |
| E | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đắp cát bãi đúc cọc | 0,3 | 100m3 | |
| 2 | Láng nền bãi đúc cọc | 150 | m2 | |
| 3 | Gia công cốt thép cọc D | 0,765 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 765,1 | kg | |
| 5 | Gia công cốt thép cọc D | 4,937 | tấn | |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=16mm | 270,3 | kg | |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=18mm | 4.666,3 | kg | |
| 8 | Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm | 0,416 | tấn | |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=20mm | 377,4 | kg | |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=28mm | 38,7 | kg | |
| 11 | SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc | 2,11 | tấn | |
| 12 | Nối cọc BTCT | 20 | mối | |
| 13 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | 1,754 | 100m2 | |
| 14 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 26,399 | m3 | |
| 15 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn | 1,18 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn | 1,77 | 100m | |
| 17 | Thử cọc mố | 1 | cọc | |
| 18 | Đập đầu cọc | 0,45 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | 2,062 | m3 | |
| 20 | Gia công cốt thép mố D | 0,037 | tấn | |
| 21 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 36,6 | kg | |
| 22 | Gia công cốt thép mố cầu D | 2,093 | tấn | |
| 23 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 1.423,8 | kg | |
| 24 | Cung cấp thép tròn D=18mm | 669,66 | kg | |
| 25 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | 0,892 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 18,826 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x44) | 8 | bộ | |
| 28 | Cung cấp dầm DƯL I650, L=18m, 0.50HL93 | 4 | dầm | |
| 29 | Vận chuyển dầm | 1 | ca | |
| 30 | Lắp dầm cầu | 4 | cái | |
| 31 | Ván khuôn thép dầm ngang | 11,269 | m2 | |
| 32 | Gia công cốt thép dầm ngang D | 0,058 | tấn | |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 58,263 | kg | |
| 34 | Gia công cốt thép dầm ngang D | 0,095 | tấn | |
| 35 | Cung cấp thép tròn D=16mm | 94,51 | kg | |
| 36 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 0,942 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép mặt cầu | 0,639 | 100m2 | |
| 38 | Gia công cốt thép mặt cầu D | 1,295 | tấn | |
| 39 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 1.294,71 | kg | |
| 40 | Gia công cốt thép mặt cầu D | 0,077 | tấn | |
| 41 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 77,35 | kg | |
| 42 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 14,031 | m3 | |
| 43 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) | 2,784 | m3 | |
| 44 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | 8 | m | |
| 45 | Rót vữa sikagrout 214-11 | 0,44 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gờ lan can | 0,183 | 100m2 | |
| 47 | Gia công cốt thép gờ lan can D | 0,3 | tấn | |
| 48 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 279,81 | kg | |
| 49 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 19,812 | kg | |
| 50 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 2,408 | m3 | |
| 51 | Gia công hệ lan can cầu | 0,86 | tấn | |
| 52 | Cung cấp ống STK D=90 | 189,771 | kg | |
| 53 | Cung cấp ống STK D=76 | 216,479 | kg | |
| 54 | Cung cấp ống STK D=60 | 215,305 | kg | |
| 55 | Cung cấp ống STK D=27 | 166,839 | kg | |
| 56 | Cung cấp thép tấm | 71,947 | kg | |
| 57 | Nắp chắn rác (inox) | 12 | cái | |
| 58 | Lắp dựng lan can cầu | 36 | m2 | |
| 59 | Phát hoang bằng cơ giới | 10,605 | 100m2 | |
| 60 | Đào khuôn đường | 0,5 | 100m3 | |
| 61 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | 4,768 | 100m3 | |
| 62 | Cung cấp đất dính | 474,453 | m3 | |
| 63 | Đắp cát nền đường K=0.95 | 5,083 | 100m3 | |
| 64 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,576 | 100m3 | |
| 65 | Trải vải nhựa ny lông | 6,152 | 100m2 | |
| 66 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,396 | 100m2 | |
| 67 | Bê tông mặt đường dày | 80,584 | m3 | |
| 68 | Cắt khe mặt đường bê tông | 16,16 | 10m | |
| 69 | Đào móng cọc tiêu | 3,168 | m3 | |
| 70 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | 2,797 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | 0,119 | 100m2 | |
| 72 | Gia công cốt thép cọc tiêu D | 0,133 | tấn | |
| 73 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 31,648 | kg | |
| 74 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 101,805 | kg | |
| 75 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | 0,891 | m3 | |
| 76 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | 33 | cái | |
| 77 | Sơn cọc tiêu | 14,603 | m2 | |
| 78 | Đào móng trụ biển báo | 0,5 | m3 | |
| 79 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | 0,5 | m3 | |
| 80 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | 13 | md | |
| 81 | Cung cấp nắp chụp BB | 4 | cái | |
| 82 | Cung cấp biển báo tròn | 2 | cái | |
| 83 | Cung cấp biển báo tam giác | 2 | cái | |
| 84 | Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) | 2 | cái | |
| 85 | Cung cấp biển báo đường thuỷ | 4 | cái | |
| 86 | LD cột và biển báo phản quang biển tam giác D70 | 2 | cái | |
| 87 | LD cột và biển báo phản quang biển tròn D70 | 2 | cái | |
| 88 | LD cột và biển báo phản quang biển HCN | 2 | cái | |
| 89 | LD biển báo phản quang biển vuông | 4 | cái | |
| 90 | Ván khuôn thép bản quá độ | 0,068 | 100m2 | |
| 91 | Gia công cốt thép bản quá độ D | 0,001 | tấn | |
| 92 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 1,278 | kg | |
| 93 | Gia công cốt thép bảm quá độ D | 0,557 | tấn | |
| 94 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 177,562 | kg | |
| 95 | Cung cấp thép tròn D=16mm | 379,134 | kg | |
| 96 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | 3,92 | m3 | |
| 97 | Làm lớp đá dăm đệm móng | 1,764 | m3 | |
| F | PHẦN CỐNG BẢN SỐ 1 | |||
| 1 | Đắp cát bãi đúc cọc | 0,15 | 100m3 | |
| 2 | Láng nền bãi đúc cọc | 75 | m2 | |
| 3 | Gia công cốt thép cọc D | 0,539 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 538,9 | kg | |
| 5 | Gia công cốt thép cọc D | 3,875 | tấn | |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=16mm | 135,2 | kg | |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=18mm | 3.739,4 | kg | |
| 8 | Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm | 0,29 | tấn | |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=20mm | 251,6 | kg | |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=28mm | 38,7 | kg | |
| 11 | SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc | 1,019 | tấn | |
| 12 | Nối cọc BTCT | 10 | mối | |
| 13 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | 1,4 | 100m2 | |
| 14 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 21,089 | m3 | |
| 15 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn | 0,944 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn | 1,416 | 100m | |
| 17 | Thử cọc tường cống | 1 | cọc | |
| 18 | Đập đầu cọc | 0,45 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót tường cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | 2,062 | m3 | |
| 20 | Gia công cốt thép tường cống D | 0,037 | tấn | |
| 21 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 36,6 | kg | |
| 22 | Gia công cốt thép tường cống D | 1,968 | tấn | |
| 23 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 1.298,82 | kg | |
| 24 | Cung cấp thép tròn D=18mm | 669,66 | kg | |
| 25 | Ván khuôn thép tường cống trên cạn | 0,8 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông tường cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 18,208 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt gối cống cao su (300x150x39) | 8 | bộ | |
| 28 | Cung cấp dầm DƯL I400,L=9m, 0.50HL93 | 4 | dầm | |
| 29 | Vận chuyển dầm | 1 | ca | |
| 30 | Lắp dầm | 4 | cái | |
| 31 | Ván khuôn thép dầm ngang | 6,334 | m2 | |
| 32 | Gia công cốt thép dầm ngang D | 0,049 | tấn | |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 49,33 | kg | |
| 34 | Gia công cốt thép dầm ngang D | 0,068 | tấn | |
| 35 | Cung cấp thép tròn D=16mm | 68,09 | kg | |
| 36 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 0,446 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép mặt cống | 0,224 | 100m2 | |
| 38 | Gia công cốt thép mặt cống D | 0,651 | tấn | |
| 39 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 651,41 | kg | |
| 40 | Gia công cốt thép mặt cống D | 0,051 | tấn | |
| 41 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 50,93 | kg | |
| 42 | Bê tông mặt cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 6,944 | m3 | |
| 43 | Bê tông mặt cống đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) | 1,344 | m3 | |
| 44 | Lắp đặt khe co giãn mặt cống | 8 | m | |
| 45 | Rót vữa sikagrout 214-11 | 0,44 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gờ lan can | 0,105 | 100m2 | |
| 47 | Gia công cốt thép gờ lan can D | 0,164 | tấn | |
| 48 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 150,76 | kg | |
| 49 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 13,556 | kg | |
| 50 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 1,213 | m3 | |
| 51 | Gia công hệ lan can cống | 0,543 | tấn | |
| 52 | Cung cấp ống STK D=90 | 129,843 | kg | |
| 53 | Cung cấp ống STK D=76 | 134,948 | kg | |
| 54 | Cung cấp ống STK D=60 | 124,299 | kg | |
| 55 | Cung cấp ống STK D=27 | 104,274 | kg | |
| 56 | Cung cấp thép tấm | 49,227 | kg | |
| 57 | Nắp chắn rác (inox) | 6 | cái | |
| 58 | Lắp dựng lan can cống | 22,5 | m2 | |
| 59 | Phát hoang bằng cơ giới | 6,03 | 100m2 | |
| 60 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | 19,791 | 100m | |
| 61 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | 6,449 | 100m | |
| 62 | Cung cấp cừ tràm | 98,4 | m | |
| 63 | Gia công thép neo cừ tràm | 0,009 | tấn | |
| 64 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 8,614 | kg | |
| 65 | Đào khuôn đường | 0,109 | 100m3 | |
| 66 | Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 | 0,24 | 100m3 | |
| 67 | Đắp cát san lấp mương K=0.85 | 0,426 | 100m3 | |
| 68 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | 1,145 | 100m3 | |
| 69 | Cung cấp đất dính | 144,633 | m3 | |
| 70 | Đắp cát nền đường K=0.95 | 1,523 | 100m3 | |
| 71 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,327 | 100m3 | |
| 72 | Trải vải nhựa ny lông | 3,441 | 100m2 | |
| 73 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,225 | 100m2 | |
| 74 | Bê tông mặt đường dày | 45,724 | m3 | |
| 75 | Cắt khe mặt đường bê tông | 9,189 | 10m | |
| 76 | Đào móng cọc tiêu | 3,264 | m3 | |
| 77 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | 2,882 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | 0,122 | 100m2 | |
| 79 | Gia công cốt thép cọc tiêu D | 0,137 | tấn | |
| 80 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 32,607 | kg | |
| 81 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 104,89 | kg | |
| 82 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | 0,918 | m3 | |
| 83 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | 34 | cái | |
| 84 | Sơn cọc tiêu | 15,045 | m2 | |
| 85 | Đào móng trụ biển báo | 0,375 | m3 | |
| 86 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | 0,375 | m3 | |
| 87 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | 10 | md | |
| 88 | Cung cấp nắp chụp BB | 3 | cái | |
| 89 | Cung cấp biển báo tròn | 2 | cái | |
| 90 | Cung cấp biển báo tam giác | 1 | cái | |
| 91 | Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) | 2 | cái | |
| 92 | LD cột và biển báo phản quang biển tam giác D70 | 1 | cái | |
| 93 | LD cột và biển báo phản quang biển tròn D70 | 2 | cái | |
| 94 | LD cột và biển báo phản quang biển HCN | 2 | cái | |
| 95 | Ván khuôn thép bản quá độ | 0,068 | 100m2 | |
| 96 | Gia công cốt thép bản quá độ D | 0,001 | tấn | |
| 97 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 1,278 | kg | |
| 98 | Gia công cốt thép bảm quá độ D | 0,557 | tấn | |
| 99 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 177,562 | kg | |
| 100 | Cung cấp thép tròn D=16mm | 379,134 | kg | |
| 101 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | 3,92 | m3 | |
| 102 | Làm lớp đá dăm đệm móng | 1,848 | m3 | |
| G | PHẦN CỐNG BẢN SỐ 2 | |||
| 1 | Đắp cát bãi đúc cọc | 0,3 | 100m3 | |
| 2 | Láng nền bãi đúc cọc | 150 | m2 | |
| 3 | Gia công cốt thép cọc D | 0,765 | tấn | |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 765,1 | kg | |
| 5 | Gia công cốt thép cọc D | 4,937 | tấn | |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=16mm | 270,3 | kg | |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=18mm | 4.666,3 | kg | |
| 8 | Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm | 0,416 | tấn | |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=20mm | 377,4 | kg | |
| 10 | Cung cấp thép tròn D=28mm | 38,7 | kg | |
| 11 | SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc | 2,11 | tấn | |
| 12 | Nối cọc BTCT | 20 | mối | |
| 13 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | 1,754 | 100m2 | |
| 14 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 26,399 | m3 | |
| 15 | Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạn | 1,18 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạn | 1,77 | 100m | |
| 17 | Thử cọc tường cống | 1 | cọc | |
| 18 | Đập đầu cọc | 0,45 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót tường cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | 2,062 | m3 | |
| 20 | Gia công cốt thép tường cống D | 0,037 | tấn | |
| 21 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 36,6 | kg | |
| 22 | Gia công cốt thép tường cống D | 2,093 | tấn | |
| 23 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 1.423,8 | kg | |
| 24 | Cung cấp thép tròn D=18mm | 669,66 | kg | |
| 25 | Ván khuôn thép tường cống trên cạn | 0,892 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông tường cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 18,826 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt gối cống cao su (300x150x44) | 8 | bộ | |
| 28 | Cung cấp dầm DƯL I650,L=18m, 0.50HL93 | 4 | dầm | |
| 29 | Vận chuyển dầm | 1 | ca | |
| 30 | Lắp dầm | 4 | cái | |
| 31 | Ván khuôn thép dầm ngang | 11,269 | m2 | |
| 32 | Gia công cốt thép dầm ngang D | 0,058 | tấn | |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 58,263 | kg | |
| 34 | Gia công cốt thép dầm ngang D | 0,095 | tấn | |
| 35 | Cung cấp thép tròn D=16mm | 94,51 | kg | |
| 36 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 0,942 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép mặt cống | 0,617 | 100m2 | |
| 38 | Gia công cốt thép mặt cống D | 1,295 | tấn | |
| 39 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 1.294,71 | kg | |
| 40 | Gia công cốt thép mặt cống D | 0,077 | tấn | |
| 41 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 77,35 | kg | |
| 42 | Bê tông mặt cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 14,031 | m3 | |
| 43 | Bê tông mặt cống đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) | 2,784 | m3 | |
| 44 | Lắp đặt khe co giãn mặt cống | 8 | m | |
| 45 | Rót vữa sikagrout 214-11 | 0,44 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gờ lan can | 0,172 | 100m2 | |
| 47 | Gia công cốt thép gờ lan can D | 0,271 | tấn | |
| 48 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 251,33 | kg | |
| 49 | Cung cấp thép tròn D=8mm | 19,812 | kg | |
| 50 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | 2,408 | m3 | |
| 51 | Gia công hệ lan can cống | 0,86 | tấn | |
| 52 | Cung cấp ống STK D=90 | 189,771 | kg | |
| 53 | Cung cấp ống STK D=76 | 216,479 | kg | |
| 54 | Cung cấp ống STK D=60 | 215,305 | kg | |
| 55 | Cung cấp ống STK D=27 | 166,839 | kg | |
| 56 | Cung cấp thép tấm | 71,947 | kg | |
| 57 | Nắp chắn rác (inox) | 12 | cái | |
| 58 | Lắp dựng lan can cống | 36 | m2 | |
| 59 | Phát hoang bằng cơ giới | 10,47 | 100m2 | |
| 60 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | 4,2 | 100m | |
| 61 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | 1,4 | 100m | |
| 62 | Cung cấp cừ tràm | 21 | m | |
| 63 | Gia công thép neo cừ tràm | 0,002 | tấn | |
| 64 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | 4,034 | 100m3 | |
| 65 | Cung cấp đất dính | 443,719 | m3 | |
| 66 | Đắp cát nền đường K=0.95 | 4,87 | 100m3 | |
| 67 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,568 | 100m3 | |
| 68 | Trải vải nhựa ny lông | 6,075 | 100m2 | |
| 69 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,391 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông mặt đường dày | 79,576 | m3 | |
| 71 | Cắt khe mặt đường bê tông | 15,954 | 10m | |
| 72 | Đào móng cọc tiêu | 1,92 | m3 | |
| 73 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | 1,695 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | 0,072 | 100m2 | |
| 75 | Gia công cốt thép cọc tiêu D | 0,081 | tấn | |
| 76 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 19,181 | kg | |
| 77 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 61,7 | kg | |
| 78 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | 0,54 | m3 | |
| 79 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | 31 | cái | |
| 80 | Sơn cọc tiêu | 8,85 | m2 | |
| 81 | Đào móng trụ biển báo | 0,25 | m3 | |
| 82 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | 0,25 | m3 | |
| 83 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | 7 | md | |
| 84 | Cung cấp nắp chụp BB | 4 | cái | |
| 85 | Cung cấp biển báo tròn | 2 | cái | |
| 86 | Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) | 2 | cái | |
| 87 | LD cột và biển báo phản quang biển tròn D70 | 2 | cái | |
| 88 | LD cột và biển báo phản quang biển HCN | 2 | cái | |
| 89 | Ván khuôn thép bản quá độ | 0,068 | 100m2 | |
| 90 | Gia công cốt thép bản quá độ D | 0,001 | tấn | |
| 91 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 1,278 | kg | |
| 92 | Gia công cốt thép bảm quá độ D | 0,557 | tấn | |
| 93 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 177,562 | kg | |
| 94 | Cung cấp thép tròn D=16mm | 379,134 | kg | |
| 95 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | 3,92 | m3 | |
| 96 | Làm lớp đá dăm đệm móng | 1,848 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên,- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép | Tải trọng 09 tấn | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn | 1 |
| 4 | Máy san gạt hoặc máy ủi | . | 1 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | . | 1 |
| 6 | Máy trộn BT | Dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 7 | Đầm dùi bê tông BT | Công suất ≥ 1,5kw | 3 |
| 8 | Máy bơm diezel | Công suất ≥ 20CV | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất ≥ 25KVA | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi