Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768952-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220632264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 42 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 12:08:00 đến ngày 2022-08-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,930,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Định nghĩa hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước có giá trị hạng mục tối thiểu là V0 = 1.352.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). Lưu ý tài liệu chứng minh của nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp có chứng thực của các hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây: +Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư, +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, +Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, +Biên bản thanh lý hợp đồng, +Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các tài liều khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.352.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ), hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu >= 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Phát triển mạng lưới cấp nước xã Tân Hiệp huyện Hóc Môn (đợt 9)
42 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát xây dựng và lập BCKTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty THHH Công Trình Cấp Thoát Nước và Hạ Tầng Đô Thị M.A.T (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0303275229 do Sở KH&ĐT TP.Hồ Chí Minh cấp). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và giải pháp công nghệ môi trường Việt Nam (Giấy chứng nhận ĐKKD số 0310734353 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hồ Chí Minh cấp).


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT đính kèm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TP.HCM Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp.HCM. ĐT: 028 38 272 191 – 293 179; Fax: 028 38 295 008 – 290 817; Email: [email protected]. * Đường dây nóng của báo đấu thầu: (024) 3768 6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1Cắt mặt bê tông nhựa, BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT17,82100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT19,26m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT31,4m3
4Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT326,7m3
5Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT165,12m3
6Đào mương đặt ống, đất cấp III bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,73100m3
7Đào phui đặt ống, đất cấp II bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,66100m3
8Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4,7100m3
9Vận chuyển hỗn hợp đá, btxm, nhựa ra bãi tập kết xa 7km bằng xe 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,5100m3
10Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kết xa 7km bằng xe 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4,93100m3
11Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 #150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,44m3
12Ván khuôn cho BT canh chậnMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,08100m2
B Vật tư lắp đặt mới
1Ống HDPE OD180Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,3100m
2Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT13,65100m
3Đoạn ống Ống HDPE OD225 (0,5m/ đoạn x 2 đoạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,02100m
4Đoạn ống Ống HDPE OD180 (0,5m/ đoạn x 4 đoạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,01100m
5Đoạn ống Ống HDPE OD125 (0,5m/ đoạn x 1 đoạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,06100m
6Tê MJ Þ200FF x 100B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3bộ
7Tê MJ Þ150FF x 100B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2bộ
8Tê MJ Þ100FF x 100B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT12bộ
9Van cổng Þ 100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3cái
10Bù manchon MJ Þ150BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1bộ
11Bù manchon MJ Þ100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT38bộ
12Manchon MJ Þ200FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3bộ
13Manchon MJ Þ150FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2bộ
14Manchon MJ Þ100FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT15bộ
15Khuỷu 1/8 MJ Þ150FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
16Khuỷu 1/8 MJ Þ100FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4cái
17Khuỷu 1/4 MJ Þ100FF (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT7cái
18Bửng chận gang Þ150BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
19Bửng chận gang Þ100BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT21cái
20Họng ổ khoá có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3bộ
21Ống cơi họng ổ khoá Þ168 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3m
22Jonit mặt bích Þ150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
23Jonit mặt bích Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT41cái
24Bulon + tán 16x70 (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT328bộ
25Bulon + tán 20x80 (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8bộ
26Hàng rào biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3.212m
C Thử áp lực đường ống
1Ống HDPE OD180Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,3100m
2Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT13,76100m
3Nước để bơm thử áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT29,92m3
4Nước sử dụng để súc rửa ống (2kg/cm²)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT979,68m3
D Khử trùng đường ống bằng clor bột
1Ống HDPE OD180Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,3100m
2Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT13,76100m
3Ca máy phát điện chiếu sáng - Công suất 30kWMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8ca
E Tái lập mặt đường nhựa 12cm (Eyc
1Cào bóc mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4,36100m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4,36100m2
3Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4,36100m2
4Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,17100m2
5Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,4100m3
6Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,61100m2
7Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,61100m2
8Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,61100m2
9Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,61100m2
10Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,22100m3
F Tái lập hẻm BTXM (ML2)
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6,23100m2
2Trải cán lớp đá dăm loại 1, k>=0,98 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,628100m3
3Đổ BTXM đá 1x2 mác 300 tại chổ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT31,4m3
G Tái lập đường\ Lề đất đá (ML3)
1Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT8,45100m2
2Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,865100m2
3Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,97100m3
H HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT TRỤ NƯỚC CHỮA CHÁY
I Lắp đặt đường ống
1Cắt mặt bê tông nhựa, BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,06100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,06m3
3Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,02m3
4Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,48m3
5Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,01100m3
6Vận chuyển hỗn hợp đá, btxm, nhựa ra bãi tập kết xa 7km bằng xe 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,004100m3
7Vận chuyển đất thừa ra bãi tập kết xa 7km bằng xe 7T, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,01100m3
8Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,13m3
9Ván khuôn cho BT canh chậnMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,01100m2
10Đổ đá 2x3 quanh chân trụ cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,12m3
J Vật tư lắp đặt mới
1Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,02100m
2Tê MJ Þ150FF x 100B (dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1bộ
3Van cổng Þ 100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
4Bù manchon MJ Þ100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2bộ
5Trụ nước chữa cháy Þ100BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1trụ
6Họng ổ khoá có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1bộ
7Ống cơi họng ổ khoá Þ168 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1m
8Jonit mặt bích Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3cái
9Bulon + tán 16x70 (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT24cái
K Tái lập mặt đường nhựa 12cm (Eyc
1Cào bóc mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,018100m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,018100m2
3Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong và ngoài lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,018100m2
4Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,011100m2
5Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,001100m3
6Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m²Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,005100m2
7Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,005100m2
8Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,005100m2
9Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong lòng phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,005100m2
10Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0009100m3
L Tái lập đường\ Lề đất đá (ML3)
1Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,02100m2
2Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,01100m2
3Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,003100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Định nghĩa hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước có giá trị hạng mục tối thiểu là V0 = 1.352.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). Lưu ý tài liệu chứng minh của nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp có chứng thực của các hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây: +Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư, +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, +Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, +Biên bản thanh lý hợp đồng, +Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các tài liều khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.352.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ), hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).31
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).21
3 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 -Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường, hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường, hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên Hệ thống).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu >= 0,4 m3 Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->