Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220721126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 12:07:00 đến ngày 2022-08-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,022,923,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5343848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.068769E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa các trường THCS Yên Ninh, trường THCS Tức Tranh, huyện Phú Lương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương;
+ Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên;
+ Điện thoại: (0208) 3.674.731 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3874.410; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.855.688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS YÊN NINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,52 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 311,04 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 311,04 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,52 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.315,0652 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 945,245 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,184 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 708,6992 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.551,611 | m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,838 | 100m2 |
| 14 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 15 | Đục nền gạch + vữa lót đã cắt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 16 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 10 lỗ |
| 17 | Lắp đặt thép fi14 liên kết cột, dầm hiện có với tường xây | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | vị trí |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8013 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,48 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,48 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,184 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa sắt xếp cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 23 | Làm mới Cửa sắt xếp trục cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 24 | Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Công tháo ống thoát nước mái cũ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ đường dây điện cũ + đục tường đấu lại aptomat mới | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Công |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 36 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,552 | 1m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3608 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2493 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0952 | tấn |
| 43 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4436 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3618 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0325 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 49 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3181 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1769 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8382 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8909 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0678 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0678 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5968 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2024 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,64 | M |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,964 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,964 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,808 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,196 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,1535 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,958 | m2 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1825 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1424 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4244 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,6155 | m2 |
| 70 | SX cửa đi nhôm hệ kính dầy 6.38 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 71 | SX cửa sổ nhôm hệ kính dầy 6.38 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 72 | Gia công + lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,216 | Kg |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | 1m2 |
| 74 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 76 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 77 | Cầu chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 80 | Tủ điện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,8 | m |
| 89 | Đào nền - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4999 | 100m3 |
| 90 | Đắp nền bằng cấp phối đá dăm loại II - Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3835 | 100m3 |
| 91 | Nilon lót | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 247,9 | m2 |
| 92 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4999 | 100m3 |
| 93 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,79 | m3 |
| 94 | Cắt khe co giãn nền bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,4 | md |
| B | SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TỨC TRANH | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5856 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,276 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2184 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,9556 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1408 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5331 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2508 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5588 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7028 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1548 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1102 | tấn |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2497 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0999 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7115 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5895 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9032 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2169 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1495 | tấn |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,1649 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,9867 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,2869 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9408 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1024 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 187,0299 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,2869 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,6967 | m2 |
| 27 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,175 | m2 |
| 28 | Quạt thông gió kích thước 300x300mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 29 | Hoa bê tông kích thước 300x300 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3728 | 100m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1434 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1434 | tấn |
| 34 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,706 | 100m2 |
| 35 | Làm trần tôn bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | 100m2 |
| 36 | Gia công khung thép trần tôn bằng thép hộp 25x50x1.4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1362 | tấn |
| 37 | Lắp dựng khung dầm trần tôn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1362 | tấn |
| 38 | Bu lông M12x150 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện kt 250x300x150mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt đèn ốp trần 22w | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,6 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha Lắp đặt các automat 1 pha 30A + 16A | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,427 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,692 | 100m |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa tay DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 53 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm (Van khóa cấp nước tiểu nam + nữ) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm (Van khóa cấp nước) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm (Van xả đáy téc) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm (Van khóa cấp nước xí nam) | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Van phao téc nước | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép, rắc co, man, ren nối các loại, đầu bịt D25 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 69 | Lắp đặt xí xổm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 70 | Xi phông xí bệt + móc giấy vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm + nắp đậy | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt gương soi + Phụ kiện + giá xà phòng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,947 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m |
| 75 | Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | 100m3 |
| 82 | Công tháo dỡ mái tôn, vận chuyển, lắp đặt téc nước 2m3 lên mái nhà 2 tầng chiều cao 9.7m, lợp lại mái tôn theo hiện trạng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 téc |
| 83 | Vệ sinh nền hè, đắp cát bù một số vị trí hè bị lún trước khi đổ bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Công |
| 84 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,165 | m3 |
| 85 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,243 | m3 |
| 86 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,3 | md |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5853 | 1m3 |
| 88 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6269 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,711 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0098 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,271 | m2 |
| 92 | Vận chuyển đất các loại, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6926 | m3 |
| 93 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2577 | 100m2 |
| 94 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1189 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1189 | tấn |
| 96 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0857 | m3 |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | 1 cấu kiện |
| 98 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2788 | 1m3 |
| 99 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5826 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0856 | tấn |
| 102 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,374 | m3 |
| 103 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,042 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,78 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước - Quét màu thành bể | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,78 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6202 | m2 |
| 107 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1237 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1237 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0437 | 100m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3346 | m3 |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 112 | Bộ cút, ống nhựa D110 thoát nước trong bể phốt | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 114 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3 | 1m khoan |
| 115 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7 | 1m khoan |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 75mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 48mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 119 | Lắp đặt chõ hút sâu | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt máy bơm 250W | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5343848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.068769E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng; | 1 | + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 2 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 3 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 4 | - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 5 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc tời điện | hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5,0 Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi