Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220721126-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220759821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 12:07:00 đến ngày 2022-08-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,022,923,227 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5343848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.068769E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa các trường THCS Yên Ninh, trường THCS Tức Tranh, huyện Phú Lương
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương , địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208) 3.674.731
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Phường Quang Trung, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật + dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lương; Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E - HSMT và đánh giá E - HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hoàng Dương. Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E - HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hà Hoàng Hiệp; Địa chỉ: Tổ 8, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương , địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208) 3.674.731


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; + Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ; Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: (0208) 3.674.731
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Phú Lương; + Địa chỉ: Thị trấn Đu, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên; + Điện thoại: 0208.3874.410;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.855.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; + Địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: (0208). 3.657.318; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS YÊN NINH
1Phá dỡ nền gạch đất nungTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,46m2
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,23m3
3Vận chuyển phế thảiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,23m3
4Tháo dỡ cửaTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,52m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật311,04m2
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật311,04m2
7Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật155,521m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.315,0652m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật945,245m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,184m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật708,6992m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.551,611m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,838100m2
14Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38m
15Đục nền gạch + vữa lót đã cắtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
16Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi 14 - 27mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,710 lỗ
17Lắp đặt thép fi14 liên kết cột, dầm hiện có với tường xâyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54vị trí
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8013m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,48m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,48m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,1841m2
22Tháo dỡ cửa sắt xếp cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
23Làm mới Cửa sắt xếp trục cầu thangTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,28m2
24Khóa cửa Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Công tháo ống thoát nước mái cũTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1công
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m2
27Tháo dỡ đường dây điện cũ + đục tường đấu lại aptomat mớiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10Công
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4m
33Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
36Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5521m3
37Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
38Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3608m3
39Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2493m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0141tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0952tấn
43Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,792m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4436m3
45Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3618m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0325tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,131tấn
49Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3181100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1769tấn
51Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8382m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8909m3
53Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0678tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0678tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,59681m2
56Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2024100m2
57Tôn úp nócTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,64M
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,964m2
59Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,964m2
60Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,808m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,196m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,1535m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,5m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,958m2
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1825m3
66Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1424m3
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4244m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4m
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,6155m2
70SX cửa đi nhôm hệ kính dầy 6.38Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
71SX cửa sổ nhôm hệ kính dầy 6.38Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
72Gia công + lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,216Kg 
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,21m2
74Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,108m3
75Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,918m3
76Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
77Cầu chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
80Tủ điệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
82Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
84Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m
85Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,8m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
88Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,8m
89Đào nền - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4999100m3
90Đắp nền bằng cấp phối đá dăm loại II - Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3835100m3
91Nilon lótTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật247,9m2 
92Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4999100m3
93Bê tông nền, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,79m3
94Cắt khe co giãn nền bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,4md
B SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TỨC TRANH
1Đào san đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5856100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,2761m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2184100m3
4Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,95561m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1408100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5331m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2508m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5588m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7028m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1548100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1102tấn
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2497100m3
13Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0999100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7115m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,5895m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9032m3
17Ván khuôn lanh tô, máng nước, tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2169100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1495tấn
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,1649m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,9867m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,2869m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,9408m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,1024m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật187,0299m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,2869m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,6967m2
27Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đươngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,175m2
28Quạt thông gió kích thước 300x300mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
29Hoa bê tông kích thước 300x300Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3728100m2
31Gia công xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1434tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,11m2
33Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1434tấn
34Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,706100m2
35Làm trần tôn bằng tôn liên doanh dày 0,4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,466100m2
36Gia công khung thép trần tôn bằng thép hộp 25x50x1.4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1362tấn
37Lắp dựng khung dầm trần tônTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1362tấn
38Bu lông M12x150Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
39Lắp đặt tủ điện kt 250x300x150mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
40Lắp đặt đèn ốp trần 22wTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
41Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
42Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,6m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
48Lắp đặt các automat 1 pha Lắp đặt các automat 1 pha 30A + 16ATheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,275100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,427100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,692100m
52Lắp đặt vòi rửa tay DN25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
53Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm (Van khóa cấp nước tiểu nam + nữ)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
54Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm (Van khóa cấp nước)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
55Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm (Van xả đáy téc)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm (Van khóa cấp nước xí nam)Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
57Van phao téc nướcTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
60Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cái
61Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
63Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
64Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
65Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
66Lắp đặt côn thu nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt côn thu nhựa chịu nhiệt PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
68Lắp đặt kép, rắc co, man, ren nối các loại, đầu bịt D25Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
69Lắp đặt xí xổmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
70Xi phông xí bệt + móc giấy vệ sinhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
71Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm + nắp đậyTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
72Lắp đặt gương soi + Phụ kiện + giá xà phòngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,947100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m
75Lắp đặt tê xiên nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
79Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,241m3
81Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0924100m3
82Công tháo dỡ mái tôn, vận chuyển, lắp đặt téc nước 2m3 lên mái nhà 2 tầng chiều cao 9.7m, lợp lại mái tôn theo hiện trạngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 téc
83Vệ sinh nền hè, đắp cát bù một số vị trí hè bị lún trước khi đổ bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Công
84Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,165m3
85Bê tông nền, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,243m3
86Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,3md
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,58531m3
88Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6269m3
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,711m3
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0098m3
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,271m2
92Vận chuyển đất các loại,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6926m3
93Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2577100m2
94Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1189tấn
95Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1189tấn
96Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0857m3
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật661 cấu kiện
98Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,27881m3
99Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5826m3
100Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0856tấn
102Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,374m3
103Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,042m3
104Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,78m2
105Quét nước xi măng 2 nước - Quét màu thành bểTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,78m2
106Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6202m2
107Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1237tấn
108Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1237tấn
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0437100m2
110Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3346m3
111Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
112Bộ cút, ống nhựa D110 thoát nước trong bể phốtTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
113Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếngTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
114Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,31m khoan
115Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính Theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,71m khoan
116Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 75mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 48mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 27mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
119Lắp đặt chõ hút sâuTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Lắp đặt máy bơm 250WTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmTheo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5343848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.068769E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét (Có kèm theo các tài liệu chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét)- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Các tài liệu chứng minh về quy mô của công trình tương tự, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng; 1 + Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phải còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; Trong quá trình thực hiện gói thầu nếu Chứng chỉ hết thời hạn hiệu lực thì phải xin cấp phép theo quy định) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.51
2 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
3 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
4 - Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành nước;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Thời gian tính từ ngày nhân sự chủ chốt đi làm thực tế sau khi được cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.21
5 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên khối các ngành kỹ thuật, kinh tế; kế toán; tài chính…- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn1
2 Máy đào hoạt động tốt.1
3 Máy vận thăng hoặc tời điện hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá hoạt động tốt1
5 Máy cắt bê tông hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5,0 Kw1
8 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay hoạt động tốt1
10 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
11 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw1
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw1
13 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
14 Máy trộn vữa dung tích: ≥ 150 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->