Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768360-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SẦI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220689470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 12:05:00 đến ngày 2022-08-12 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,887,513,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,900,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.033127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.066253E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước có giá trị hạng mục tối thiểu là Vo = 4.821.260.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có)Lưu ý tài liệu chứng minh của nhà thầu:- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp có chứng thực của các hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây:+Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản thanh lý hợp đồng.+Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các tài liều khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.821.260.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu >= 0,4m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Hoàn thiện mạng lưới cấp nước huyện Hóc Môn (đợt 9)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH MTV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát xây dựng và lập báo cáo Kinh tế kỹ thuật đầu tư Xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Nước, Môi trường và Hạ tầng kỹ thuật Sài Gòn (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0303173114 do Sở KH&ĐT TP. Hồ Chí Minh cấp). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Thiết kế Xây dựng Miền Nam (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0305753791 do Sở KH&ĐT TP.Hồ Chí Minh cấp).


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN , địa chỉ: 1 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E- HSMT đính kèm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN ; Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, phường Võ Thị Sáu, quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 38 291 777; Fax: (028) 38 241 644.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected] Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 768 6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I. LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1Cắt mặt BTXM, nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V84,78100m
2Đào bốc mặt đường BTNN và BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V231,53
3Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V495,57
4Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.122,71
5Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,6923100m³
6Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,1083100m³
7Trải cát tốt đầm chặt K= 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2233100m³
8Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8418100m3
9Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo ( MTC*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8418100m³/km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8418100m³/km
11Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,3354100m3
12Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo (MTC*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3354100m³/km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,3354100m³/km
14Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,781
15Ván khuôn cho BT canh chậnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4139100m²
B Lắp đặt ống và phụ tùng mới
1Ống HDPE OD225 (0,5M/ĐOẠN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
2Ống HDPE OD180 (0,5M/ĐOẠN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
3Ống HDPE OD125 (0,5M/ĐOẠN)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
4Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V62,81100m
5Tê HDPE OD125 x 125 (đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Van gang 100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Bù manchon 100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
8Bích nhựa + đai inox OD125 HDPE (stub end)Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
9Khuỷu 45 độ OD125 HDPE (đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Khuỷu 90 độ OD125 HDPE (đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
11Bửng chận gang 100BMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
12Họng ổ khoá có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
13Ống cơi họng ổ khoá 168 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
C Vật tư đấu nối đường ống hiện hữu
1Tê MJ 200FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Tê MJ 150FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Tê MJ 100FF x 100B (GC - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Van gang 100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
5Bù manchon 100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Manchon MJ 200FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Manchon MJ 150FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Manchon MJ 100FF (gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
9Túm MJ Þ150Fx100F (Gang cầu dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D Thử áp và khử trùng đường ống:
1Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V63,19100m
2* Nước dùng để bơm thử áp lực và khử trùng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V193,77
3* Nước sử dụng để súc rửa ống (2kg/cm²)Mô tả kỹ thuật theo chương V333,46
4Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V63,19100m
5Ca máy phát điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V28ca
E HẠNG MỤC II. TÁI LẬP
F TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM (Eyc
1Trải vải địa kỹ thậtMô tả kỹ thuật theo chương V19,747100m²
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2705100m³
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,082100m²
4Trải BTNN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,082100m²
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,082100m²
6Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,082100m²
7Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,5038100m²
8Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5038100m²
9Trải BTNN hạt mịn dày 5cm (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5038100m²
10Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 6km bằng bằng xe 7TMô tả kỹ thuật theo chương V23,5038100m²
G TÁI LẬP HẺM BTXM (ML2)
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V12,2555100m²
2Trải cán lớp đá dăm loại 1, k>=0,98 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4507100m³
3Đỗ BTXM đá 1x2 mác 300 tại chổ dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V122,535
H TÁI LẬP ĐƯỜNG\ LỀ ĐẤT ĐÁ (ML3)
1Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V24,529100m²
2Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,215100m²
3Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8037100m³
I HẠNG MỤC III: TRỤ NƯỚC CHỮA CHÁY
J PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
2Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
3Trải cát tốt đầm chặt K= 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m3
4Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m3
5Vận chuyển đất cấp III thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo ( MTC*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m3/km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m3/km
7Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m3
8Vận chuyển đất cấp II thừa bằng ô tô tự đổ 7t ra khỏi công trường 4km tiếp theo (MTC*4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m3/km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m3/km
10Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
11Ván khuôn cho BT canh chậnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m2
K ** Lắp đặt ống và phụ tùng mới
1Ống HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
2Tê HDPE OD125 x 125 (đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Van gang 100BB (gang cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bù manchon 100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Trụ nước chữa cháy Þ100BMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Bích nhựa + đai inox OD125 HDPE (stub end)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Họng ổ khoá có bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Ống cơi họng ổ khoá 168 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
9Đỗ đá 2x3 quanh chân trụ cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
L PHẦN TÁI LẬP
M TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM (Eyc
1Trải vải địa kỹ thật (xem bảng chiết tính mương đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0055100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm (0,25*0,25/100)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m2
4Trải BTNN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m2
6Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025100m2
7Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m2
8Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2 (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m2
9Trải BTNN hạt mịn dày 5cm (Trong và ngoài phui)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m2
10Vận chuyển BT nhựa cào bốc 5cm, xa 6km bằng bằng xe 7TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065100m2
N TÁI LẬP ĐƯỜNG\ LỀ ĐẤT ĐÁ (ML3)
1Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485100m²
2Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0275100m²
3Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.033127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.066253E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú : (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt đường ống cấp nước có giá trị hạng mục tối thiểu là Vo = 4.821.260.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có)Lưu ý tài liệu chứng minh của nhà thầu:- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp có chứng thực của các hợp đồng kèm theo 01 trong các tài liệu sau đây:+Giấy xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng.+Biên bản thanh lý hợp đồng.+Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các tài liều khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.821.260.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm: chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)31
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
3 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật công trường hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu >= 0,4m Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT ( đính kèm lên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->