Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng sửa chữa và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720851-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng sửa chữa và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220685605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 12:04:00 đến ngày 2022-08-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,456,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.184957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.369914E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019,2020,2021) (tính đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.646.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.039.293.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp 3 trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Còn thời hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng sửa chữa và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa tài sản năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 252 đường Chiến Thắng Sông Lô, Phường Tân Quang, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02073.818.123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Minh Việt + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến trúc và xây dựng BIM-22 + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Quỳnh Trang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và kinh doanh thương mại Đại Phúc


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 252, đường Chiến thằng Sông Lô, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 252 đường Chiến Thắng Sông Lô, Phường Tân Quang, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02073.818.123


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo Quy định hiện hành. - Bảo lãnh dự thầu, thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; Hợp đồng xây lắp tương tự, báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Cam kết cung cấp vật tư của đơn vị cung ứng hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng. - Văn bằng chứng chỉ cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu. - Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 252 đường Chiến Thắng Sông Lô, Phường Tân Quang, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02073.818.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang; Số 252 đường Chiến Thắng Sông Lô, Phường Tân Quang, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một Thành viên tư vấn đầu tư xây dựng An Khang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1PHẦN MÓNG: Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,8488m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,476m3
3Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,190910m³/1km
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5459100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,9451m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8557m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4138m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0005m3
9Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2666m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5939100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9427tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6262m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3315100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1269tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2459tấn
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,1728m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5903100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3259100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,305100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,84310m³/1km
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,6723m3
23Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,9508m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,6816m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,8808m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,8808m2
27PHẦN KIẾN TRÚC: Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,6465m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1084m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,4m2
30Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,2536m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,6486m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2506m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,7395m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V79,925m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V222,0008m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,38m
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,3581m2
38Cửa đi bằng innoc đã bao gồm khóaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,032m2
39Cửa đi bằng nhôm hệ đầy đủ PK, chưa bao gồm khóaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,6761m2
40Cửa sổ bằng nhôm hệ đầy đủ PKTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,65m2
41Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
42Hoa sắt 12*12 mua sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,15m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,15m2
44Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8m2
45Lan can inox 304 mua thẳng theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6md
46Trụ inox lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2ck
47Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9853tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9853tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V104,3721m2
50Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5888100m2
51Tôn úp nóc theo máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,82m
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,924m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,084100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0632tấn
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4m2
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5003m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0915100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0357tấn
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,15m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V254,6303m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V86,9996m2
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0534100m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9475100m2
64PHẦN BÊ TÔNG THÂN: Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0656m3
65Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7392100m2
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,107tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7182tấn
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,792m2
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0686m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3955100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1653tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5213tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4851tấn
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,6106m2
75Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,0936m3
76Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3928100m2
77Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1259tấn
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V139,28m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200,6826m2
80CẤP ĐIỆN: Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
83Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
84LĐ Aptomat loại 1 pha, 16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
85Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
87Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
88Lắp đặt đèn tuýp vòng ốp trần KT 18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
89Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
91Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
92Mặt công tắc 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
93Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
94Mặt viền đơn màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
95Mặt viền đôi màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
96Lắp đặt mặt automat đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
97Đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19hộp
98Đế nhựa âm tường automatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
99Tủ điện âm tường 2-4ModuleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
100Đinh + vít nởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100cái
101Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
102Băng dính cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50cuộn
103Dây thép D4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
104Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
105Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V500m
106CẤP NƯỚC SINH HOẠT: Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54100m
108Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
109Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
110Lắp đặt côn nhựa PPR 50*20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
111Lắp đặt côn nhựa PPR 25*20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
112Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
113Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
114Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
115Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
116Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D= 20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
117Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, D= 20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
119Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
120Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D= 50 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
121Lắp đặt chếch nhựa PPR 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
124Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
125Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
126Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
127Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
128Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
129Hộp giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Hộp
130Kệ ly đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
131Kệ xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
132Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
133Lắp đặt thùng đun nước nóng 30lTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
134Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
135Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
136Đinh vít + nởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
137Keo dán nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20Tuýp
138Băng tanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20Cuộn
139Chậu rửa inox+vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ck
140THOÁT NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
143Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
145Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
146Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
147Lắp đặt côn nhựa PVC D= 90*34 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
148Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
149Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 *34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
150Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 90 mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
151Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
152Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
153Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
154Keo dán nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Tuýp
155Vít nở+ đai inoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
156BỂ TỰ HOẠI: Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0887100m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,117610m³/1km
158Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,117610m³/1km
159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6116m3
160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9174m3
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0724tấn
162Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7212m3
163Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,116m2
164Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9215m2
165Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,708m2
166Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,772m2
167Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,48m2
168Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5055m3
169Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0435tấn
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0242100m2
171Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71 cấu kiện
B CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, KÈ ĐÁ
1SÂN BÊ TÔNG: Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,410m
6CỔNG: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1019100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,784m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,152m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1184100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,254m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5808m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0175tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1843tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1056100m2
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4192m3
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25m2
17Đắp phào trang trí trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4ck
18Biển tên mua mới theo thiết kế + khung đỡ biển tênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ck
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,4m2
20Cánh cổng bằng sắt hộp mua sẵn theo thiết kếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,4m2
21Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
22KÈ + HÀNG RÀO THOÁNG TỪ A1-A4: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,71841m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,363m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,0312m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3746m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1625100m3
27Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,3741m3
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0663100m
29Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3788m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6556m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0596100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0525tấn
33Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3631m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7591m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1565m2
36Đắp vữa trang trí đầu trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5ck
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,6732m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,8012m2
39Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,6309m2
40Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,1805m2
41Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,1805m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,18051m2
43HÀNG RÀO ĐẶC: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,566100m3
44Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,695m3
45Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,96m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,94m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3847100m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8798m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2618100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2305tấn
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1606m3
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,9344m2
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,3072m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1557m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V260,3436m2
56Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V289,278m2
C NHÀ ĐỂ XE
1PHẦN MÓNG: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1056100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,812m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,136m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0667100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0085100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0228100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,7416m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5249m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0357tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0477100m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,55m2
12Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,55m2
13PHẦN THÂN: Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6448m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1376m3
15Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,527m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0535tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0824100m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,24m2
20Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1976tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1976tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,0041m2
25Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4mm, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4561100m2
26Tôn úp nóc dày 0.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6m
27Cửa sắt kéo Đài LoanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,025m2
28Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,025m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,3895m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96,4m2
31Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V167,0295m2
32CẤP ĐIỆN: Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
33Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
34Lắp đặt đèn compac 36WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
35Hạt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
36Mặt viền đơn màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
37Đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
38Đinh + vít nởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
39Phụ kiện tê cútTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
D THIẾT BỊ
101 Bàn elip kích thước 3,6x1,6x0,75m (cả kính, gỗ tự nhiên ghép thanh) + 06 ghếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
2Ghế tựa (ghế chờ của khách, gỗ tự nhiên)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cái
3Ghế xoayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
4Bàn máy tính KT1,2x0,6x0,75m (cả kính, gỗ tự nhiên ghép thanh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
5Máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.184957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.369914E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019,2020,2021) (tính đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.646.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.039.293.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp 3 trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo);53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cao đẳng trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
10 Ô tô tự đổ ≥7T Còn thời hạn đăng kiểm1
11 Máy vận thăng hoặc tời điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->