Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng sửa chữa và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220720851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng sửa chữa và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 12:04:00 đến ngày 2022-08-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,456,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.184957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.369914E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019,2020,2021) (tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.646.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.039.293.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp 3 trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn thời hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng sửa chữa và lắp đặt thiết bị Sửa chữa tài sản năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức xây lắp công trình đạt hạng III trở lên theo Quy định hiện hành. - Bảo lãnh dự thầu, thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; Hợp đồng xây lắp tương tự, báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Cam kết cung cấp vật tư của đơn vị cung ứng hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng. - Văn bằng chứng chỉ cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu. - Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 252 đường Chiến Thắng Sông Lô, Phường Tân Quang, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; Số điện thoại: 02073.818.123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang; Số 252 đường Chiến Thắng Sông Lô, Phường Tân Quang, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một Thành viên tư vấn đầu tư xây dựng An Khang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8488 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,476 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1909 | 10m³/1km |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5459 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,945 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8557 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4138 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0005 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2666 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5939 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9427 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6262 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3315 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1269 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2459 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,1728 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5903 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3259 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,305 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,843 | 10m³/1km |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6723 | m3 |
| 23 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,9508 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,6816 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,8808 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,8808 | m2 |
| 27 | PHẦN KIẾN TRÚC: Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,6465 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,1084 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,4 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,2536 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,6486 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2506 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,7395 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,925 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 222,0008 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,38 | m |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,3581 | m2 |
| 38 | Cửa đi bằng innoc đã bao gồm khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,032 | m2 |
| 39 | Cửa đi bằng nhôm hệ đầy đủ PK, chưa bao gồm khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,6761 | m2 |
| 40 | Cửa sổ bằng nhôm hệ đầy đủ PK | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,65 | m2 |
| 41 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 42 | Hoa sắt 12*12 mua sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,15 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,15 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | m2 |
| 45 | Lan can inox 304 mua thẳng theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | md |
| 46 | Trụ inox lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | ck |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9853 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9853 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,372 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5888 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc theo mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,82 | m |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,924 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0632 | tấn |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4 | m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5003 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0915 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0357 | tấn |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,15 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 254,6303 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,9996 | m2 |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0534 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9475 | 100m2 |
| 64 | PHẦN BÊ TÔNG THÂN: Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0656 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,107 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7182 | tấn |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,792 | m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0686 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3955 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1653 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5213 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4851 | tấn |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,6106 | m2 |
| 75 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,0936 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3928 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1259 | tấn |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,28 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200,6826 | m2 |
| 80 | CẤP ĐIỆN: Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 84 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn tuýp vòng ốp trần KT 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 89 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 91 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 94 | Mặt viền đơn màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 95 | Mặt viền đôi màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt mặt automat đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 97 | Đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | hộp |
| 98 | Đế nhựa âm tường automat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 99 | Tủ điện âm tường 2-4Module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 100 | Đinh + vít nở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 102 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cuộn |
| 103 | Dây thép D4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 104 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 106 | CẤP NƯỚC SINH HOẠT: Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR 50*20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR 25*20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 50 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR, D= 50 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa PPR 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 129 | Hộp giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 130 | Kệ ly đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 131 | Kệ xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 136 | Đinh vít + nở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 137 | Keo dán nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | Tuýp |
| 138 | Băng tan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | Cuộn |
| 139 | Chậu rửa inox+vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ck |
| 140 | THOÁT NƯỚC: Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PVC D= 90*34 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 *34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y nhựa , PVC D= 90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 154 | Keo dán nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Tuýp |
| 155 | Vít nở+ đai inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 156 | BỂ TỰ HOẠI: Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0887 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1176 | 10m³/1km |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1176 | 10m³/1km |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6116 | m3 |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9174 | m3 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0724 | tấn |
| 162 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7212 | m3 |
| 163 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,116 | m2 |
| 164 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9215 | m2 |
| 165 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,708 | m2 |
| 166 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,772 | m2 |
| 167 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,48 | m2 |
| 168 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5055 | m3 |
| 169 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0435 | tấn |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | SÂN BÊ TÔNG: Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,4 | 10m |
| 6 | CỔNG: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1019 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,784 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,152 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,254 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5808 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0175 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1843 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4192 | m3 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m2 |
| 17 | Đắp phào trang trí trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | ck |
| 18 | Biển tên mua mới theo thiết kế + khung đỡ biển tên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ck |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,4 | m2 |
| 20 | Cánh cổng bằng sắt hộp mua sẵn theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,4 | m2 |
| 21 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 22 | KÈ + HÀNG RÀO THOÁNG TỪ A1-A4: Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,7184 | 1m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,363 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,0312 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3746 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1625 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,3741 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0663 | 100m |
| 29 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3788 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6556 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0525 | tấn |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3631 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7591 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,1565 | m2 |
| 36 | Đắp vữa trang trí đầu trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | ck |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6732 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8012 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,6309 | m2 |
| 40 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,1805 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,1805 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,1805 | 1m2 |
| 43 | HÀNG RÀO ĐẶC: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,566 | 100m3 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,695 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,96 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,94 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3847 | 100m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8798 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2618 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2305 | tấn |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1606 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,9344 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,3072 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1557 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 260,3436 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 289,278 | m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1056 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,812 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,136 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7416 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5249 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0357 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,55 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,55 | m2 |
| 13 | PHẦN THÂN: Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,6448 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1376 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,527 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0535 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,24 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1976 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1976 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,004 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.4mm, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4561 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6 | m |
| 27 | Cửa sắt kéo Đài Loan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,025 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,025 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,3895 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,4 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 167,0295 | m2 |
| 32 | CẤP ĐIỆN: Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn compac 36W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 35 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Mặt viền đơn màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Đế nhựa âm tường đơn của công tắc và ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 38 | Đinh + vít nở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 39 | Phụ kiện tê cút | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | 01 Bàn elip kích thước 3,6x1,6x0,75m (cả kính, gỗ tự nhiên ghép thanh) + 06 ghế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế tựa (ghế chờ của khách, gỗ tự nhiên) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 3 | Ghế xoay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 4 | Bàn máy tính KT1,2x0,6x0,75m (cả kính, gỗ tự nhiên ghép thanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 5 | Máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.184957E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.369914E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019,2020,2021) (tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.019.646.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.039.293.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp 3 trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cao đẳng trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥7T | Còn thời hạn đăng kiểm | 1 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi